1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập ứng dụng phương pháp liên hợp với nghiệm vô tỉ

29 387 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình trên tập số thực:... Giải phương trình trên tập số thực: Bài 18.. Giải phương trình trên tập số thực: Bài 23.. Giải phương trình trên tập số thực:... Giải phương trìn

Trang 1

*Liên hợp với nghiệm vô tỷ

Khi thực hiện liên hợp ax + b− A(x) n sẽ sinh ra ax + b+ A(x) ở mẫu thức; vì chưa biết chắc chắn ax + b + A(x) ≠ 0 hay không? Do vậy cần xét ax + b + A(x) = 0 trước khi tiến hành liên

Bài 1 Giải phương trình trên tập số thực: 2x2− x − 3 = 2 − x

Bài 2 Giải phương trình

(Trích đề thi THPT Quốc Gia 2015)

Bài 3. Giải phương trình trên tập số thực: x + 3 − x = x2− x − 2

Bài 4. Giải phương trình trên tập số thực: x2+ 4x + 3 = (x + 1) 8x + 5 + 6x + 2

Bài 5. Giải phương trình trên tập số thực: 3x −1 = x4− 3x3+ x2+ x

Bài 6. Giải phương trình trên tập số thực: 5x2− 5x + 3 + 4x2+ 1 = 7x − 2 + 6x

Bài 7. Giải phương trình trên tập số thực: x3− 3x + 1 = 8 − 3x2

Bài 8. Giải phương trình trên tập số thực: 12x3 2+ 46x −15 − x3 3− 5x + 1 = 2(x + 1)

Bài 9 Giải phương trình trên tập số thực:

Trang 2

Bài 14. Giải phương trình trên tập số thực: 4x3 2+ 4x −1 + 1 = 8x3+ 2

Bài 15 Giải phương trình trên tập số thực:

Bài 18. Giải bất phương trình 3x3− 6x2− 3x −17 ≥ 3 −27x3 2+ 189x + 45

Bài 19 Giải phương trình trên tập số thực:

Bài 23. Giải phương trình trên tập số thực: 3( 5x + 4 + x + 4) + 4x2−18x −12 = 0

Bài 24 Giải phương trình trên tập số thực:

Trang 3

Bài 28 Giải bất phương trình

x − 3 − x 2x − 3 >

1

x2− x − 2

Bài 29. Giải phương trình trên tập số thực: 3x2− 6x − 5 = (3x2− 5x − 6) 2 − x

Bài 30. Giải phương trình trên tập số thực: 2x3+ 9x2+ 9x − 2 = 12 − 2x2

Bài 31. Giải phương trình trên tập số thực: x3+ x2− 4x = 8 − 3x2

Bài 32. Giải phương trình trên tập số thực: 2x3+ 7x2+ 4x − 3 = 15 − 3x2

Bài 33. Giải phương trình trên tập số thực: x3+ x2− 6x − 4 = 16 − 3x2

Bài 34. Giải bất phương trình −2x3+ 13x2− 25x + 15 ≤ 2 (8 − 3x2)3

Bài 35. Giải phương trình trên tập số thực: x2− 3x − 2 = (x2− 2x − 4) 3 − x

Bài 36. Giải phương trình ( 3 − x − 4 − 2x)( x2+ 1 + 2) = (x −1)(1 + 2 − x)

Bài 37 Giải phương trình

Bài 39 Giải phương trình trên tập số thực: 2x2+ 48x − 27 + x 2x2− 24x + 67 = 2(2x + 3)

Bài 40. Giải bất phương trình x3+ 4x2+ x + 7 > x2 2x + 9 + 8x + 42

Bài 41. Giải bất phương trình 2x2 2x + 1 + 12x + 5 ≤ 2x3+ 2x + 1

Bài 42. Giải phương trình trên tập số thực: 2x2−12x − 8 + 2x + 4 + 3 6x + 4 = 0

Bài 43 Giải phương trình trên tập số thực:

x + 1 − 2 2x + 1

3

− 3=

1

x + 2

Trang 4

Bài 44. Giải phương trình trên tập số thực: 8(x + 2− x2+ 4x) = ( x + 2 − x − 2)4

Bài 45 Giải phương trình trên tập số thực:

Bài 47. Giải phương trình x3− 2x235x + 4 + x(2 (5x + 4)3 2− 5) = 4

Bài 48. Giải phương trình −x2+ 4x + 2 + 2x3 2− 6x + 7 = x + 1 trên tập số thực

Bài 49 Giải phương trình

Bài 50 Giải phương trình (2x2− 2x + 1)(2x −1) + (8x2− 8x + 1) −x2+ x = 0

Bài 51 Giải phương trình trên tập số thực (x + 1)(x + 1− x3) + (x2+ 2x) x3− x = 0

Bài 52 Giải phương trình trên tập số thực:

x

2− 3x − 2 + x −1 + x = x + 3 + 3x + 2

Bài 53. Giải bất phương trình (x +1) x2− x + x (x −1)2(x + 1) = 2x + 1

Bài 54 Giải phương trình

Trang 5

Hướng dẫn giải – đáp án – Liên hợp với nghiệm vô tỷ

Bài 1 *Nhập biểu thức phương trình shift + solve với x = 1 ta được x0 ! 1,61803398lưu

nghiệm này vào biến A; ta cần tìm đại lượng liên hợp dạng 2− x = ax + b nhận x0 là nghiệm;

và (a,b) là các số hữu tỷ; muốn vậy

2− x0 = ax0+ b ⇒ b = 2 − x0 − ax0 = 2 − A − A.X ;

*Vậy ta tìm giá trị của X (tức là a) sao cho b = F(X) = 2− A − AX nhận giá trị hữu tỷ

*Sử dụng chức năng Table; cho X chạy từ - 9 đến +9 với bước nhảy là +1; ta có bảng kết quả:

F(1) = −1 ⇒ 2− A − A.1 = −1 ⇔ 2− A = A −1; vậy ta có đại lượng liên hợp cần tìm

Bài 2 *Điều kiện: x ≥ −2

*Phương trình tương đương với:

Trang 6

Kết hợp với 0 ≤ x ≤ 3ta suy ra điều kiện để phương trình có nghiệm là 2 ≤ x ≤ 3

Viết lại phương trình dưới dạng:

Bài 4 Điều kiện:

x ≥ − 13 Phương trình tương đương với:

Vậy nghiệm phương trình x = 2 ± 5

Bài 5 Điều kiện:

x ≥ 13 Phương trình tương đương với:

Trang 7

Bài 6 Điều kiện:

x ≥ 27 Phương trình đã cho tương đương với

Trang 9

*Vậy phương trình có nghiệm x = 1 + 3

Bài 10 *Điều kiện:

Trang 10

Bài 12 *Biểu thức liên hợp: x3 4+ x3+ 9x + 13 − (x + 3) ; 2x + 7 − x

*Phương trình tương đương với:

*Vậy phương trình có nghiệm dương x = 1 + 2 2

Bài 13 Điều kiện:

Trang 11

Bài 14 *Điều kiện:

4sin t.cos t.cos 2t = sin3t ⇔ sin 4t = sin3t

⇔ 4t = 3t + k2π 4t = π − 3t + k2π

Trang 12

Xét hàm số f (t) = t3+ (t + 1)2 trên

⎡⎣⎢−1;+∞), ta có: f '(t) = 3t2+ 2(t + 1) > 0, ∀t ≥ −1

Vì vậy (1) tương đương với:

f (a) = f (2x) ⇔ a = 2x ⇔ 4x3 2+ 4x −1 = 2x ⇔ 8x3− 4x2− 4x + 1 = 0

Ta có kết quả tương tự trên

Bài 15 Điều kiện:

x ≥ 134

3 Phương trình tương đương:

4x3−13

12

*Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 + 33

Bài 16 Điều kiện: x ≥ 63

Phương trình tương đương:

x3

3 − 2 − x −

12

Trang 13

Bài 17 Phương trình tương đương với:

x3− 3x2−1

13

Trang 15

(*) ⇔ ( 8 − 3x2)3+ 8 − 3x2 = (−x + 2)3+ (−x + 2)

⇔ 8 − 3x2 = −x + 2 ⇔ x =1 ± 5

Bài 21 Điều kiện: −2 3 ≤ x ≤ 2 3

Để bất phương trình có nghiệm ta phải có: 54x3+ 123x2+ 90x + 4 ≥ 0 ⇒ 3x + 2 > 0

Bất phương trình tương đương với:

Bài 22 *Các đại lượng liên hợp tương ứng: x − 2− 3 − x; x −1− x

*Bất phương trình tương đương với:

Trang 16

+) Với

3 + 5

2 ≤ x ≤ 3 ⇒ x − 2 − 3 − x ≥ 0; x −1 − x ≥ 0 ⇒ VT ≥ 0 ; bất phương trình luôn đúng

*Vậy tập nghiệm bất phương trình

x ≥ − 45 Phương trình tương đương với:

Chú ý Trước khi liên hợp ta cần xem xét các mẫu số có thể bằng 0 hay không?

x ≥ − 47 Nhận thấy x = 0không là nghiệm của phương trình:

Ta xét x ≠ 0, phương trình tương đương với:

Trang 17

Bài 26 Điều kiện: x ≥ 1

Bất phương trình đã cho tương đương với:

Trang 18

Bài 27 Điều kiện:

x ≥ − 47 Phương trình tương đương với:

Trang 19

+) Nếu x2− x − 2 > 0⎯⎯⎯ x > 2 0≤x≤3 → khi đó bất phương trình tương đương với:

Bài 29 Tìm được chính xác nghiệm là nghiệm của phương trình: 3x2− 5x − 7 = 0

Khi đó vế phải của phương trình có sẵn (3x2− 5x − 6) do vậy cần thêm vào đại lượng − 2− x

Tức viết lại phương trình dưới dạng:

Trang 20

Vậy nghiệm phương trình x = −1 ± 2

Bài 31 Điều kiện:

Vậy nghiệm phương trình

Vậy nghiệm phương trình

Trang 21

Vậy nghiệm phương trình

*Phương trình có hai nghiệm x = 1− 6; x = 1 + 6

Bài 37 *Phương trình tương đương với:

Trang 22

*Vì (*) là phương trình đa thức bậc ba nên có tối đa ba nghiệm, suy ra

⎪⎪ là các nghiệm của phương trình (*)

*Vậy phương trình có nghiệm

Bài 38 *Điều kiện: x > 0.

*Phương trình tương đương với:

Bài 40 Điều kiện:

x ≥ − 92 Bất phương trình tương đương với:

*Vậy tập nghiệm của bất phương trình S = (−3 + 2;+∞)

Bài 41 *Điều kiện:

x ≥ − 512.

Trang 23

*Bất phương trình tương đương với:

*Vậy nghiệm phương trình x = 0; x = 2+ 7

Bài 43. *Điều kiện: x ≥ −1, x ≠ 13

*Phương trình tương đương với:

Trang 24

*Cộng theo vế hai bất đẳng trên ta được:

Trang 25

*Nhận xét. Nếu để ý đây là phương trình có tính đẳng cấp với a = x,b = 2x + 13

Bài 47 *Phương trình tương đương với:

*Nhận xét. Nếu để ý đây là phương trình có tính đẳng cấp với a = x,b = 5x + 43

Bài 48. *Điều kiện: −x2+ 4x + 2 ≥ 0 ⇔ 2 − 6 ≤ x ≤ 2 + 6

*Phương trình tương đương với:

Trang 26

4 ,b = 12x2+ 12x + 9

4

Bài 50 *Điều kiện: 0 ≤ x ≤ 1

*Đại lượng liên hợp: x − x2 − (2x −1)

*Phương trình tương đương với:

Trang 27

*Vậy nghiệm phương trình x = −1; x = 1 ± 2

Bài 52 *Điều kiện:

Trang 29

Vậy với mọi x ∈ !, ta có A > 0

Vì vậy (1) tương đương với: x −1 > 0 ⇔ x > 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình S = (1;+∞)

Chú ý Sử dụng hàm số nhanh như sau:

Ngày đăng: 04/07/2016, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w