1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn một số yếu tố nguy cơ liên quan đến tổn thương tim trên siêu âm ở bệnh nhân tăng huyết áp

47 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 769,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M TăS ăY UăT ăNGUYăC ăLIểNăQUANă NăT NăTH NGăTIMăTRểNăSIểUăỂMă ăB NHăNHỂN T NGăHUY TăỄP ăTÀIăT TăNGHI PăC ăNHỂNăH ăVLVH Ng i HDKH: TS... Yếu tố tác động của tăng lipid máu thực chất l

Trang 1

M TăS ăY UăT ăNGUYăC ăLIểNăQUANă NăT Nă

TH NGăTIMăTRểNăSIểUăỂMă ăB NHăNHỂN

T NGăHUY TăỄP

ăTÀIăT TăNGHI PăC ăNHỂNăH ăVLVH

Ng i HDKH: TS NGUY NăTHANHăTH O

HƠ N i - Tháng 11 n m 2013

Trang 2

L IăC Mă N

Trong quá trình h c t p nghiên c u, hoƠn thƠnh đ tƠi t t nghi p, tôi đƣ nh n

đ c s d y b o, giúp đ vƠ s đ ng viên h t s c nhi t tình c a các th y cô, gia đình vƠ b n bè

V i lòng kính tr ng vƠ bi t n sơu s c, tôi xin chơn thƠnh c m n i tá TS Nguy n Thanh Th o ậ ng i th y đƣ t n tình h ng d n, tr c ti p giúp đ tôi trong quá trình h c t p vƠ hoƠn thƠnh đ tƠi

Tôi xin bƠy t lòng kính tr ng vƠ bi t n t i các th y cô trong Ban giám hi u, phòng Ơo t o, GS.TS.Ph m Th Minh c ậ Ch nhi m khoa Khoa h c s c kh e cùng toƠn th th y cô trong khoa Tr ng i h c Th ng Long đƣ t n tình ch b o, dìu d t, trang b ki n th c, giúp đ tôi trong quá trình h c t p vƠ hoƠn thƠnh đ tƠi

Tôi xin chơn thƠnh c m n t p th Khoa khám b nh B nh vi n TWQ 108

đƣ h ng d n, ch b o vƠ t o m i đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình thu th p

s li u t i khoa đ tôi c th hoƠn thƠnh đ c đ tƠi

Tôi xin chơn thƠnh c m n Ban giám đ c B nh vi n TWQ 108, PGS.TS.Tr n V n Ri p - Ch nhi m khoa cùng t p th khoa Ch n đoán ch c n ng -

B nh vi n TWQ 108 đƣ t o đi u ki n, cho phép, giúp đ , đ ng viên tôi trong quá trình h c t p vƠ hoƠn thƠnh đ tƠi

Tôi vô cùng bi t n nh ng ng i thơn trong gia đình, b n bè, đ ng nghi p đƣ luôn bên tôi, đ ng viên vƠ giúp đ tôi trong quá trình h c t p vƠ hoƠn thƠnh đ tƠi

t t nghi p nƠy

Tôi xin chơn thƠnh c m n!

Hà N i, ngày 18 tháng11 n m 2013

Hoàng Th Loan

Trang 3

HATT : Huy t áp tơm thu

HATTR : Huy t áp tơm tr ng

Trang 4

M CăL C

T V N 1

CH NG 1: T NG QUAN 3

1.1 Khái ni m vƠ phơn lo i b nh t ng huy t áp 3

1.1.1 Khái ni m 3

1.1.2 Phơn lo i t ng huy t áp 3

1.1.3 Bi u hi n c a t ng huy t áp 4

1.1.4 Tình hình t ng huy t áp t i Vi t Nam 5

1.2 M t s y u t nguy c liên quan t i t ng huy t áp 5

1.2.1 Các y u t nguy c không thay đ i đ c 5

1.2.2 Các y u t nguy c thay đ i đ c 6

1.3 T n th ng tim c a b nh t ng huy t áp 9

1.4 i u tr b nh t ng huy t áp 10

CH NG 2: I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U 12

2.1 i t ng nghiên c u 12

2.1.1 Tiêu chu n l a ch n 12

2.1.2 Tiêu chu n lo i tr 12

2.2 Th i gian vƠ đ a đi m nghiên c u 12

2.3 Thi t k nghiên c u 12

2.4 C m u, ch n m u nghiên c u 12

2.5 Ph ng ti n thu th p s li u 12

2.6 K thu t thu th p thông tin 14

2.7 Bi n s nghiên c u 14

2.8 X lý s li u 14

2.9 o đ c trong nghiên c u 15

CH NG 3: K T QU NGHIÊN C U 16

3.1 c đi m chung, t l t ng huy t áp vƠ m t s y u t nguy c t ng huy t áp 16

3.2 M i liên quan gi a các y u t nguy c vƠ t n th ng tim b nh nhơn THA 19

CH NG 4: BÀN LU N 22

Trang 5

5

4.2 c đi m các y u t nguy c liên quan đ n THA 23

4.2.1 Tu i 23

4.2.2 §¸i th¸o ®- êng 24

4.2.3 Béo phì 24

4.2.4 Rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid 25

4.2.5 Hút thu c lá 25

4.2.6 U ng r u vƠ t ng huy t áp 26

4.3 M i liên quan y u t nguy c v i t n th ng tim b nh nhơn THA 26

4.3.1 M i liên quan T v i t n th ng tim b nh nhơn THA 26

4.3.2 M i liên quan béo phì v i t n th ng tim b nh nhơn THA 27

4.3.3 M i liên quan r i lo n Lipid máu v i t n th ng tim BN THA 27

4.3.4 M i liên quan th i quen hút thu c v i t n th ng tim BN THA 27

4.3.5 So sánh m i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm gi a 2 nhóm BN THA không ki m soát vƠ THA c ki m soát đ c 28

K T LU N 30

KHUY N NGH 31 TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 6

DANHăM CăB NG

B ng1.1 Phơn lo i THA theo WHO/ISH (2003)[9] 3

B ng 3.1 Phơn b nh m nghiên c u theo tu i vƠ gi i 16

B ng 3.2: Phơn đ THA vƠ th i gian m c b nh THA c a b nh nhơn nghiên c u 17

B ng 3.3 T l đi u tr THA 17

B ng 3.4 T l m t s y u t nguy c 18

B ng 3.5 T l t n th ng tim trên siêu ơm 19

B ng 3.6 M i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm v i đái tháo đ ng 19

B ng 3.7 M i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm v i béo phì 20

B ng 3.8 M i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm v i r i lo n Lipid máu 20

B ng 3.9 M i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm v i th i quen hút thu c 21

B ng 3.10: M i liên quan t n th ng tim trên siêu ơm v i đi u tr THA 21

DANHăM CăBI Uă Bi u đ 3.1: Phơn chia theo tu i, gi i c a nh m nghiên c u 16

Bi u đ 3.2: T l các y u t nguy c 18

DANHăM C HÌNH Hình 2.1: Máy cơn đo 13

Hình 2.2: Máy đo huy t áp th y ngơn 13

Trang 7

1

TăV Nă

T ng huy t áp (THA) lƠ b nh hay g p tr thƠnh ph bi n trên toàn c u do s gia t ng v tu i th vƠ t ng t n su t m c b nh Theo t ch c Y t th gi i (WHO)

n m 2000 c kho ng 972 tri u ng i b THA (kho ng 20% ng i l n) vƠ c tính

đ n n m 2025 s c trên 1,5 t ng i b THA (kho ng 29% ng i l n) [3]

Vi t Nam, t n su t THA ngƠy cƠng gia t ng khi n n kinh t phát tri n Theo các s li u đi u tra cho th y, n m 1960 t l THA m i ch lƠ 1% dơn s , n m 1992

t ng lên 11,79%, đ n n m 2002 t l THA đƣ t ng lên g p h n hai l n, khu v c

HƠ N i lƠ 23,2%, TPHCM n m 2004 là 20,5% [2], [5]

THA lƠ m t b nh lý gơy ra nhi u bi n ch ng nguy hi m, ph c t p, đe d a đ n tính m ng c a b nh nhơn, gây t n th ng các c quan đích nh : tim, th n, nƣo, m t,

m ch máu….vƠ chính nh ng t n th ng c a các c quan nƠy đƣ lƠm t ng t l tàn

ph vƠ t vong b nh nhơn làm nh h ng r t l n t i kinh t c a t ng gia đình

c ng nh toƠn xƣ h i HƠng n m c kho ng 64 tri u ng i b nh h ng n ng n

đ n cu c s ng vƠ 7,1 tri u ng i b đ t t do THA [3] Khi huy t áp t ng tác đ ng

tr c ti p lƠm cho tim ph i co b p m nh h n, lƠm t ng công c tim Nh ng tác đ ng nƠy lƠm bi n đ i tái c u trúc toƠn b c tim, nh h ng t i ch c n ng tơm thu vƠ tơm tr ng c a tim, trong đ th t trái ch u tác đ ng tr c ti p vƠ n ng n nh t Các

bi n đ i c u trúc vƠ ch c n ng th t trái c ng xu t hi n s m b ng ph ng pháp siêu

âm tim Lúc đ u lƠ bi u hi n thƠnh th t trái dƠy lên, đ n giai đo n sau d n t i giƣn

th t trái Phì đ i th t trái lƠ y u t b t l i, c ý ngh a tiên l ng s n ng lên c a

b nh, y u t nguy c ( YTNC) đ c l p c a đ t t N u phát hi n s m các bi n đ i nƠy vƠ đi u tr đúng s lƠm gi m các r i lo n nh p vƠ ph c h i đ c ch c n ng Các t n th ng tim trong THA c m i liên quan ch t ch v i các nguy c gơy THA

vì v y vi c lƠm gi m các YTNC s h n ch đ c các bi n ch ng tim m ch

T i Vi t Nam các nghiên c u v m i liên quan gi a các t n th ng tim v i các

y u t nguy c c a THA vƠ các hi u bi t v t n th ng c quan đích đ c bi t lƠ các t n

Trang 8

th ng tim m ch c ng nh cách ch m s c b nh nhơn THA ch a nhi u Vì v y chúng

tôi l a ch n nghiên c u đ tƠi “M tăs ăy uăt nguyăc ăliên quan đ năt năth ngătimă

trên siêu âm ăb nhănhơnăt ngăhuy tăáp” nh m 2 m c tiêu:

1 Mô t m t s đ c đi m chung c a b nh nhân t ng huy t áp khoa khám b nh B nh vi n TWQ 108

2 ánh giá m i liên quan c a m t s y u t nguy c đ n các t n

th ng tim b nh nhân t ng huy t áp

Trang 9

THA đ c chia lƠm hai lo i: THA th phát vƠ THA nguyên phát THA th phát (Secondary Hypertension) lƠ THA c nguyên nhơn, chi m t 5 - 10% t ng s THA, do các b nh th n m n tính, h p đ ng m ch th n, c ng aldosterone tiên phát,

h i ch ng Cushing, u tu th ng th n THA nguyên phát (Primary Hypertension,

Essential Hypertension) lƠ THA ch a rõ nguyên nhơn, còn g i lƠ b nh THA, chi m

kho ng 90 - 95% các tr ng h p THA

1.1.2 Phân lo i t ng huy t áp

1.1.2.1 Theo m c đ THA

B ng1.1 Phân lo i THA theo WHO/ISH (2003)[9]

Trang 10

1.1.2.2 Theo giai đo n t ng huy t áp

Theo T ch c y T th gi i n m 1993:

- THA giai đo n 1: ch a c d u hi u khách quan v t n th ng th c th

- THA giai đo n 2: c ít nh t m t t n th ng c quan đích nh dƠy th t trái,

h p toƠn th hay khu trú đ ng m ch võng m c, protein ni u ho c creatinin máu t ng

nh (110 - 130 mol/l), siêu ơm ho c X quang th y m ng v a x đ ng m ch

c nh, đ ng m ch đùi, đ ng m ch ch b ng

- THA giai đo n 3: c tri u ch ng vƠ d u hi u t n th ng th c th c

quan đích

+ C n đau th t ng c, nh i máu c tim, suy tim

+ Tai bi n m ch máu nƣo

+ áy m t: ch y máu, xu t ti t võng m c, phù gai th

+ Th n: creatinin máu >130 mol/lít

+ M ch máu: ph ng tách đ ng m ch, t c m ch

1.1.3 Bi u hi n c a t ng huy t áp

B nh nhơn b THA đa s đ u không c tri u ch ng gì cho t i khi phát hi n ra

b nh Bi u hi n hay g p nh t là đau đ u vùng ch m và hai bên thái d ng, ngoƠi ra

có th c h i h p, m t, kh th , m m t, tê đ u chi , m t s tri u ch ng khác tu thu c vào nguyên nhơn ho c bi n ch ng c a THA [10]

o huy t áp (HA) lƠ ph ng pháp c ý ngh a ch n đoán xác đ nh b nh

Th ng dùng huy t áp k th y ngơn ho c m t s lo i d ng c đo HA khác vƠ áp

d ng theo tiêu chu n c a H i Tim m ch Vi t Nam

ứ T i phòng khám: Khi b nh nhơn c tr s HA ≥ 140/90 mmHg sau khám l i lơm sƠng ít nh t hai ho c ba l n khác nhau, m i l n khám đ c đo ít nh t 2 l n đ c

ch n đoán lƠ THA [11]

ứ T i nhƠ, khi đo nhi u l n đúng ph ng pháp c tr s HA>135/85 mmHg thì

c th ch n đoán là THA

Trang 11

1.1.4 Tình hình t ng huy t áp t i Vi t Nam

N m 1960, theo đi u tra c a ng V n Chung, t l THA c a n c ta lƠ

2-3% [16] N m 1980, nghiên c u c a Ph m Khuê vƠ c ng s cho bi t t l THA

ng i trên 60 tu i lƠ 9,2% [3] N m 1984, theo đi u tra c a khoa Tim m ch b nh

vi n B ch Mai, t l THA lƠ 4,5% [15] n n m 1992, Tr n Trinh vƠ c ng s

đi u tra tình hình THA t i Vi t Nam cho th y t l THA trong c ng đ ng lƠ 11,7% [16] [18] N m 1999, theo đi u tra c a Ph m Gia Kh i vƠ c ng s , t l THA chi m 16,1%; đ tu i cƠng cao, t l THA cƠng t ng, đ c bi t t l a tu i 55 tr lên đ i v i nam vƠ 65 tu i tr lên đ i v i n , c kho ng m t n a s ng i cao tu i b THA [6] Còn trong nghiên c u c a Nguy n c HoƠng (2003) trên 198 c giƠ t i Hu , t l

THA là 38,9% [14]

1.2 M tăs y uăt ănguyăc liênăquanăt iăt ngăhuy tăáp

Ng i ta chia các y u t nguy c (YTNC) lƠm hai d ng khác nhau: các

YTNC không thay đ i đ c vƠ các YTNC c th tác đ ng thay đ i đ c

1.2.1 Các y u t nguy c không thay đ i đ c

Các YTNC nƠy g m: tu i, gi i tính vƠ tính di truy n, ch ng t c

- Tu i và t ng huy t áp

Tu i lƠ YTNC ng u nhiên vƠ quan tr ng trong lơm sƠng Khi HA t ng d n

t n su t c a n ch u nhi u nh h ng b i tu i Các nghiên c u ch ra r ng t n su t THA gia t ng theo tu i, h n ½ dơn s tu i t 60 đ n 69 vƠ kho ng ¾ dơn s tu i t

70 tr lên b THA

S gia t ng HATT theo tu i lƠ nguyên nhơn chính lƠm t ng v t l vƠ t n su t THA khi cao tu i [18] Theo Ph m Gia Kh i, Nguy n Lơn Vi t vƠ c ng s khi “nghiên

Trang 12

c u t n su t THA vƠ các y u t nguy c các t nh phía b c Vi t Nam 2001 - 2002”

nh n th y r ng c t ng thêm 10 tu i, nguy c THA l i t ng thêm 2,1 l n [21]

- Gi i tính trong t ng huy t áp

Gi i tính lƠ YTNC kinh đi n, quan tr ng vƠ không thay đ i đ c c a b nh THA Ng i ta nh n th y r ng c hai hình thái huy t áp theo gi i tính, đ lƠ ph n

c HATT th p h n nam gi i trong giai đo n m i tr ng thƠnh vƠ sau 60 tu i thì

ng c l i Còn HATTr thì c khuynh h ng h i gi m ph n so v i nam gi i b t

k tu i tác

- Ti n s gia đình, y u t di truy n, ch ng t c

Ti n s gia đình c ng i b THA lƠ m t y u t nguy c đ c l p c a THA,

ng i ta nh n th y b m b THA thì trong s con cái c ng c nhi u ng i m c

b nh [9] i u tra ph h nh ng ng i THA nh n th y c t i 50% c liên quan t i

Các nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c ch ra r ng b nh T hay c cùng v i

b nh THA C kho ng 30-50% b nh nhơn T b THA, nh ng b nh nhơn nƠy th ng béo Ng c l i, xét nghi m đ ng máu th y t ng cao 1/3 s b nh nhơn THA

K t qu nghiên c u c a Tr n H u DƠng cho bi t t l T lƠ 31,5% t l r i

lo n đ ng huy t n i chung g m T vƠ gi m dung n p glucose lƠ 37%; t l béo phì ki u b ng cao trong c nh m THA n i chung vƠ nh m THA k t h p T ; t l

T vƠ THA gia t ng theo tu i

Trang 13

7

- R i lo n chuy n húa lipid

Nồng độ cholesterol trong huyết t- ơng là một yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của bệnh v a x đ ng m ch Yếu tố tác động của tăng lipid máu thực chất là tác

động qua lại lẫn nhau: tăng lipid - vữa xơ động mạch - THA, làm nặng lẫn nhau

c g i lƠ r i lo n lipid (RLLP) mỏu n u c r i lo n m t ho c nhi u thƠnh ph n sau : t ng cholesterol toƠn ph n, t ng triglyceride, gi m HDL-C, t ng LDL-C, gi m

Apoprotein A1, t ng Apoprotein B [15] Nồng độ cholesterol và triglycerit trong huyết t- ơng là một yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của bệnh vữa xơ động mạch Cỏc nghiên cứu cho th y ở BN THA rối loạn lipid máu rất cao chiếm tới 86,3%

- Bộo phỡ

Chẩn đoán béo phì chủ yếu dựa vào chỉ số khối l- ợng cơ thể BMI (Body

Masse Index = P/H 2 trong đó P: Trọng l-ợng cơ thể tính bằng kg, H: Chiều cao cơ thể tính bằng mét)

Các nghiên cứu dịch tễ học đã nhận thấy ở các bệnh nhân béo phì, tỷ lệ tử vong tăng gấp 2 lần Đặc biệt ở nhóm những bệnh nhân béo bụng có tỷ lệ biến chứng tim mạch rất cao Trong nghiên cứu Framingham 78% THA ở nam và 65% THA ở nữ cú kết hợp với béo phì Nguy cơ THA tăng 74% cho mỗi 5-10 kg tăng trọng l- ợng cơ thể và giảm 26% khi giảm đ- ợc 10 kg trọng l- ợng Phạm Gia Khải (2002) [7] nhận thấy các yếu tố về thể tạng nh- BMI, chỉ số vòng bụng/ vòng mông ( WHR), chu vi vòng bụng có mối t- ơng quan chặt chẽ với nguy cơ xuất hiện bệnh THA Chỉ số BMI cứ tăng thêm một mức độ ( Vd: từ bình th- ờng thành quá cân hay

từ quá cân thành béo phì) thì nguy cơ THA tăng lên từ 1,8- 2,0 lần ( p <0,001)

- Hỳt thu c lỏ

Thu c lỏ ch lƠ m t trong nh ng y u t c tỏc đ ng x u đ n n i m c gơy ra

nh ng r i lo n ch c n ng n i m c nh h ng khụng t t đ n ch c n ng đi u hũa v n

m ch c ng nh m t s ch c n ng khỏc c a n i m c m ch mỏu lƠm t ng b nh THA

c ng nh cỏc y u t nguy c tim m ch Hỳt thu c lỏ m c dự khụng ph i lƠ m t nguyờn nhơn THA nh ng lƠ m t y u t đe d a quan tr ng trong b nh vỡ nguy c

m c b nh m ch vƠnh ng i THA c hỳt thu c lỏ cao h n 50 ậ 60% so v i nh ng

ng i THA khụng hỳt thu c lỏ [5]

Trang 14

Nicotin trong thu c lá c tác d ng ch y u lƠm co m ch ngo i biên, lƠm t ng

n ng đ serotonin, catecholamin nƣo, tuy n th ng th n, các ch t nƠy huy đ ng acid béo trong các d tr m vƠ lƠm t ng cholesterol Hút thu c lá lƠm nh p tim nhanh, HA

t ng lên, l u l ng tim vƠ công c a tim c ng t ng lên, đ ng m ch b co l i

- U ng r u và t ng huy t áp

Các th c nghi m cho th y v i kh i l ng l n, ethanol c tác d ng co m ch

tr c ti p rõ r t Gi m tiêu th r u t i d i 3 l n u ng/ngƠy (30ml r u c t) lƠm

gi m huy t áp b nh nhơn c đi u tr Còn n u gi m u ng r u t 350ml còn 60ml/tu n d n đ n lƠm gi m huy t áp t 3 -5 mmHg v i HATT và HATTr và có

m c n b c đ u thì gi m m t n a nguy c THA [8]

- Y u t tâm lý xã h i, ít v n đ ng th l c

Hi n nay, nhi u n c trên th gi i, đ i s ng kinh t cao, đi u ki n v t ch t

đ y đ lƠm cho con ng i d sa vƠo l i s ng ít v n đ ng th l c Thêm vƠo đ , m t

ch đ n u ng không h p lý (quá nhi u calo, m đ ng v t, nhi u ch t ng t…), nhi u tác nhơn tơm th n b t l i, nh t lƠ l i s ng luôn luôn xáo đ ng, c ng th ng các thƠnh ph c ng đƣ ph i h p t o nên nh ng đi u ki n cho b nh tim m ch phát tri n, trong đ THA chi m m t t l không nh Theo tính toán c a h i tim Michigan, n u ng i luy n t p t t, m c đ nguy h i lƠ 1 thì ng i không luy n

t p, m c đ nguy h i lƠ 8 [4],[7] Nhi u nghiên c u còn cho th y, t ng ho t đ ng

th l c c th d n đ n gi m huy t áp t 6-7 mmHg đ i v i HATTr [8]

Trang 15

9

Y u t tơm lý xƣ h i c ng đƣ đ c bƠn cƣi nhi u, cũn t n t i nhi u v n đ

ph i ti p t c nghiờn c u Tơm lý gơy ra ph n ng r t nh y co th t ho c giƣn r ng cỏc đ ng m ch nh , đ c bi t ng i giƠ do cỏc trung ng th n kinh c a ph n ng

c m xỳc trựng v i trung tơm th n kinh đi u ch nh ho t đ ng tim vƠ đ ng m ch [10]

m t mụi tr ng luụn luụn c nh ng y u t b t l i v tơm lý xƣ h i do kộo dƠi c

th gơy ra THA th ng xuyờn Nh ng cụng trỡnh nghiờn c u trờn cỏc ng i dơn

chuy n t vựng c trỡnh đ v n h a th p đ n trỡnh đ v n h a cao c th ch ng minh cho nh n xột trờn [4]

1.3 T năth ngătim c aăb nhăt ngăhuy tăỏp

B nh THA ti n tri n ơm th m, theo th i gian u tiờn lƠ t ng cung l ng tim sau đ HA t ng d n t 20 đ n 40 tu i (lỳc nƠy đƣ c th c c n THA nh ng ng i

b nh khụng bi t) R i b nh di n bi n thƠnh b nh THA th c s đ tu i 30 đ n 50 tu i

vƠ cu i cựng th ng gơy bi n ch ng đ tu i 40 đ n 60 tu i B nh nguy hi m b i n khụng bi u hi n tri u ch ng, khụng gơy kh ch u cho ng i b nh nờn ớt ng i bi t đ

đ phũng, ho c bi t mƠ v n ch quan Khi th y đ c tri u ch ng, thỡ c ng lƠ lỳc đƣ c

bi n ch ng r i vƠ THA đ giai đo n mu n S tƠn phỏ c th b i THA, m t ph n do

chớnh HA t ng cao gơy ra, m t ph n do THA thỳc đ y x v a đ ng m ch vƠ cỏc b nh chuy n h a ph i h p n ng thờm (nh đỏi thỏo đ ng, r i lo n chuy n h a lipid …)

Cu i cựng, d n đ n t n th ng c a cỏc c quan đớch

Tim lƠ c quan ch u nh h ng bi n ch ng s m nh t c a THA u tiờn lƠ

phì đại thất trái (P TT) kốm giƣn hay khụng giƣn bu ng th t, sau đ lƠ cỏc bi u

hi n suy tim, b nh đ ng m ch vƠnh, lo n nh p, nh i mỏu c tim vƠ đ t t [21], [7]

- Phỡ đ i th t trỏi do t ng huy t ỏp

P TT bi u th đỏp ng bự cho quỏ t i ỏp l c trong THA Tuy nhiờn, qua th i gian vƠ v i s quỏ t i liờn t c, nhi u thay đ i s x y ra trong c u trỳc, ch c n ng, vi

tu n hoƠn vƠ chuy n h a c tim đ c g i chung lƠ “ tỏi c u trỳc” (remodeling)

Tr c kia ch n đoỏn P TT ch y u d a vƠo đo kh i l ng c th t trỏi sau khi b nh nhơn t vong NgƠy nay, P TT c th ch n đoỏn m t cỏch đ nh tớnh d a trờn cỏc tiờu chu n đi n tim, đ c bi t b ng siờu ơm c th c l ng t ng đ i

chớnh xỏc kh i l ng c th t trỏi [2], [7], [8]

Trang 16

- Suy tim do t ng huy t áp

THA không đi u tr s d n đ n suy tim Tr c h t lƠ suy CNTTr (gi m kh

n ng đ máu vƠo bu ng th t trái) Giai đo n đ đ y nhanh b nh h ng do đ th giƣn kém (giai đo n giƣn đ ng th tích kéo dƠi), đ ng th i gi m t c đ t i đa lu ng máu t nh xu ng th t giai đo n đ đ y nhanh [3] Sau đ lƠ suy CNTT th t trái,

gi m kh n ng t ng máu c a th t trái EF < 50% n giai đo n sau s suy c CNTT

vƠ tơm tr ng m c đ n ng [3]

- Thi u máu c tim do t ng huy t áp

Do kh i l ng c th t trái t ng lên lƠm nhu c u oxy c tim, đ ng th i v a

x , t n th ng n i m c đ ng m ch gơy h p, t c đ ng m ch vƠnh [7] v i các bi u

hi n c a thi u máu c tim c c b ho c nh i máu c tim

- R i lo n nh p tim do t ng huy t áp

R i lo n nh p trong THA th ng g p lƠ rung nh , lo n nh p nhanh th t T n

th ng tim c ng lƠ m t bi n ch ng c nguy c gơy t vong cao nh t trên nh ng

b nh nhơn THA [21] C th các b nh lý c th quy cho THA nh : nh i máu c tim

30-40%, suy tim 50%, rung nh 50% Nghiên c u c a Lewington vƠ c ng s 2002,

c m i m c huy t áp gi m đi 20/10mmHg huy t áp tơm thu thì gi m đ c 7% bi n

ch ng nh i máu c tim vƠ 10% đ t qu nƣo [9]

1.4.ă i uătr ăb nhăt ngăhuy tăápă

THA lƠ b nh m n tính nên c n theo dõi đ u, đi u tr đúng vƠ đ m t cách liên t c (lơu dƠi, su t đ i)

THA b n thơn n l i lƠ m t y u t nguy c quan tr ng nh t c a các b nh tim

m ch nh b nh đ ng m ch vƠnh, nh i máu c tim, b nh m ch máu nƣo, b nh đ ng

Trang 17

11

m ch ngo i biên, phình tách đ ng m ch ch … nên đi u tr THA lƠ r t quan tr ng

M c tiêu đi u tr lƠ nh m gi m t i đa nguy c tim m ch tr c m t c ng nh lơu dƠi,

ng n ng a ti n tri n c a THA, phòng ng a các bi n ch ng vƠ t vong do nguyên

nhân tim m ch, kéo dƠi tu i th vƠ ch t l ng s ng…

HA m c tiêu c n đ t lƠ d i 140/90mmHg vƠ th p h n n a n u ng i b nh

v n dung n p đ c Khi ng i b nh b THA l i c kèm đái tháo đ ng ho c c nguy c tim m ch t cao đ n r t cao ho c đƣ c bi n ch ng nh TBMMN, NMCT, suy tim, b nh th n m n tính… thì HA m c tiêu c n đ t lƠ d i 130/80 mmHg

Khi đi u tr đƣ đ t đ c HA m c tiêu thì c n ti p t c duy trì phác đ đi u tr lơu dƠi kèm theo vi c theo dõi ch t ch , đ nh k đ đi u ch nh k p th i

i u tr c n h t s c tích c c b nh nhơn đƣ c t n th ng c quan đích

C n c theo t ng b nh c nh vƠ c đ a b nh nhơn c th s đ a ra ph ng

th c đi u tr h p lý nh t cho ng i b nh

Trang 18

CH NGă2: IăT NGăVÀăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U

2.1.ă iăt ngănghiênăc u

i t ng nghiên c u là ng i đ c ch n đoán xác đ nh THA, đ c

đi u tr ngo i trú t i khoa khám b nh (C1-2), B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108,

ứ a đi m nghiên c u: Khoa C1-2, B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108

2.3 ăThi tăk ănghiênăc u

Dùng ph ng pháp nghiên c u c t ngang vƠ nghiên c u ti n c u

2.4.ăC ăm u,ăch năm uănghiênăc u

M u nghiên c u đ c l a ch n theo ph ng pháp ch n m u toƠn b , l n l t

ch n nh ng b nh nhơn đƣ đ c ch n đoán xác đ nh THA vƠ đang đ c đi u tr ngo i trú t i Khoa C1-2, B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108

2.5 Ph ngăti n thuăth păs ăli uă

ứ Phi u thu th p thông tin

ứ Máy cơn đo chi u cao : đ c dùng trong nghiên c u lƠ máy cơn c th c đo chi u cao TZ-120 : s n xu t t i Th ng H i- Trung Qu c

Trang 19

13

Hìnhă2.1:ăMáyăcơnăđo

ứ Huy t áp k th y ngơn: t i B nh vi n Trung ng Quơn đ i đang s d ng

máy đo huy t áp thu ngơn CK101: s n xu t hƣng Spirit - Ơi Loan

Hìnhă2.2:ăMáyăđoăhuy tăápăth yăngơnă

ứ K t qu siêu ơm tim c a b nh nhơn THA t i Khoa Ch n đoán ch c n ng -

B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108

ứ K t qu xét nghi m sinh h a c a b nh nhơn THA t i Khoa Ch n đoán ch c

n ng - B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108

Trang 20

2.6.ăK ăthu tăthuăth păthôngătină

Trong nghiên c u nƠy, vi c đi u tra thu th p s li u đ c ti n hƠnh thu th p

s li u đ c th c hi n qua các b c nh sau:

ứ Ph ng v n các thông tin c b n theo m u phi u thu th p thông tin (h tên,

tu i, ngh nghi p, n i s ng…) cùng các y u t nguy c THA n i chung b ng b cơu h i

ứ o các ch s nhơn tr c (chi u cao, cơn n ng, vòng b ng, vòng mông…)

b ng máy cơn đo chi u cao, th c dơy

ứ o huy t áp b ng huy t áp k th y ngơn do b n thơn ng i nghiên c u lƠ

đi u d ng viên th c hi n Huy t áp đ c đo hai l n, m i l n cách nhau 2 phút, n u

s đo c a hai l n chênh nhau quá 10 mmHg thì s đ c đo l i l n ba vƠ k t qu s

đ c tính lƠ giá tr trung bình c a các l n đo

ứ Xét nghi m sinh h a máu: Glucose, urê, creatinin, cholesterol toƠn ph n,

triglycerid, a.uric, HDL, LDL

ứ Siêu ơm tim , đi n tim, X-quang

2.7.ăBi năs ănghiênăc u

ứ Các bi n s thông tin chung c a đ i t ng nghiên c u: tu i, gi i, ngh nghi p, đ a ch

ứ Nh m bi n s v các y u t nguy c THA: phơn đ THA, th i gian đi u tr

b nh, y u t nguy c (tu i, BMI ≥ 23, đái tháo đ ng, RLLPmáu, hút thu c, u ng

r u), kh n ng ki m soát b nh

ứ Nh m bi n s v m c đ nh h ng c a các y u t nguy c tác đ ng đ n t n

th ng tim: phì đ i th t trái, giƣn nh trái (NT), RL CNTTr, RL CNTT

2.8 X ălýăs ăli u

ứ Các s li u thu đ c x lí b ng ph n m m EPI INFO 6.04

ứ Tính giá tr m t thông s c a m t nhóm nghiên c u: Tính t l %

Trang 21

15

ứ ánh giá m i liên quan các y u t nguy c v i t n th ng tim b ng cách tính toán t su t chênh OR (Odd Ratio) v i đ tin c y 95% (CI 95%)

ứ Giá tr p < 0,05 tính toán trong các so sánh đ c coi lƠ c ý ngh a th ng kê

2.9.ă oăđ cătrong nghiênăc u

ứ Nghiên c u đ c s cho phép c a Ban Lƣnh đ o B nh vi n Trung ng Quơn đ i 108 vƠ Ban Giám hi u tr ng i h c Th ng Long

ứ Các thông tin v các đ i t ng nghiên c u đ u đ c gi kín, đ c mƣ h a và

b o qu n c n th n, ch nh ng ng i c trách nhi m m i đ c ti p c n

ứ K t qu nghiên c u đ c trình bƠy d i d ng vô danh

Trang 22

CH NGă3

K TăQU ăNGHIểNăC U

3.1 căđi m chung,ăt ăl ăt ngăhuy tăápăvƠ m tăs ăy uăt ănguyăc ăt ngăhuy tăáp

B ng 3.1 Phân b nhóm nghiên c u theo tu i và gi i

ứ Tu i trung bình c a đ i t ng nghiên c u lƠ 61 ± 12,7

ứ Nam chi m t l (70,97 %) cao h n n ( 29,03%)

Trang 23

17

B ng 3.2: Phân đ THA và th i gian m c b nh THA c a b nh nhân nghiên c u

Nh n xét:

ứ THA c a các BN khá t ng đ ng nhau, đ I chi m 27,42%, đ II (cao

nh t) chi m 39,51% vƠ đ III chi m 33,07%

ứ Th i gian m c b nh THA ch y u lƠ < 5 n m chi m t l (66,12%) Các BN

m c b nh THA c th i gian m c b nh t 5-10 n m chi m t l 22,58 %; và các BN

S l ng BN đi u tr THA c ki m soát đ c ch chi m 28,23%, trong khi

đ t l BN THA không ki m soát đ c HA chi m t i 71,77%

Ch s (n= 124) S BN T l (%) THA

>10 n m 14 11,3

Ngày đăng: 03/07/2016, 22:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w