1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư

77 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ban kiểm soát: Thay mặt cho cổ đông giám sát Hội đồng quản trị, giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty; chịu trách nhiệm tr- ớc đại hội đồng cổ đông trong nhiệm kỳ thực hiện

Trang 1

9

K T QU BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHI P KINH DOANH

1.1 că đi mă bánă hƠngă vƠă xácă đ nh k t qu bán hàng trong doanh nghi p

kinh doanh th ngăm i

Ho t đ ng kinh doanh th ng m i là ho t đ ng l u thông phơn ph i hàng hoá trên

th tr ng buôn bán hàng hoá c a t ng qu c gia riêng bi t ho c gi a các qu c gia v i nhau N i th ng lƠ l nh v c ho t đ ng th ng m i trong t ng n c, th c hi n quá trình l u chuy n hàng hoá t n i s n xu t, nh p kh u t i n i tiêu dùng Ho t đ ng

th ng m i có đ c đi m ch y u sau:

c đi m v ho t đ ng: Ho t đ ng kinh t c b n c a kinh doanh th ng m i là

l u chuy n hƠng hoá L u chuy n hàng hoá là s t ng h p các ho t đ ng thu c các quá trình mua bán, trao đ i và d tr hàng hoá

c đi m v hƠng hoá: i t ng kinh doanh th ng m i là các lo i hàng hoá phân theo t ng ngành hàng:

- Hàng v t t , thi t b (t li u s n xu t ậ kinh doanh);

- Hàng công ngh ph m tiêu dùng;

- HƠng l ng th c, th c ph m ch bi n

c đi m v ph ng th c l u chuy n hƠng hoá: Quá trình l u chuy n hàng hoá

đ c th c hi n theo hai ph ng th c bán buôn và bán l

c đi m v t ch c kinh doanh: T ch c đ n v kinh doanh th ng m i có th theo m t trong các mô hình: T ch c bán buôn, t ch c bán l , chuyên doanh ho c kinh doanh t ng h p ho c chuyên môi gi i các quy mô t ch c: qu y, c a hàng, công ty, t ng công ty và thu c m i thành ph n kinh t kinh doanh trong l nh v c

Trong kinh doanh th ng m i nói chung và ho t đ ng n i th ng nói riêng, c n

xu t phát t đ c đi m quan h th ng m i và th kinh doanh v i các b n hƠng đ tìm

ph ng th c giao d ch, mua, bán thích h p đem l i cho đ n v l i ích l n nh t

Th ng m i là khâu trung gian n i li n gi a s n su t v i tiêu dùng Ho t đ ng

th ng m i là vi c th c hi n m t hay nhi u hƠnh vi th ng m i c a th ng nhơn lƠm phát sinh quy n vƠ ngh a v gi a các th ng nhơn v i nhau hay gi a th ng nhơn v i

Trang 2

các bên có liên quan bao g m vi c mua bán hàng hoá, cung ng d ch v th ng m i

nh m m c đích l i nhu n hay th c hi n chính sách kinh t xã h i

1.2 Các khái ni mă liênă quană đ n k toánă bánă hƠngă vƠă xácă đ nh k t qu bán hàng trong doanh nghi păth ngăm i

1.2.1 Chi t kh u thanh toán

Chi t kh u thanh toán: Là kho n ti n ng i bán gi m tr cho ng i mua thanh toán

ti n hƠng tr c th i h n c a h p đ ng

1.2.2 Chi t kh u th ng m i

Chi t kh u th ng m i: Là kho n ti n gi m tr cho khách hàng tính trên t ng s các nghi p v đƣ th c hi n trong m t th i gian nh t đ nh, kho n gi m tr trên giá bán thông th ng vì lý do mua hàng v i s l ng l n

1.2.3 Hàng gi m giá

Gi m giá hàng bán: Là kho n ti n mà doanh nghi p (bên bán) gi m tr cho bên mua hƠng trong tr ng h p đ c bi t vì lý do hàng bán kém ph m ch t, không đúng quy cách ho c không đúng th i h n đƣ ghi trên h p đ ng

1.2.5 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v

Doanh thu bán hàng là t ng giá tr th c hi n đ c do vi c bán hàng hóa, s n ph m, cung c p lao v , d ch v cho khách hàng mang l i Các s n

ph m hàng hóa, d ch v đem bi u, t ng, cho ho c tiêu dùng ngay trong n i b , dùng đ thanh toán ti n l ng, ti n th ng cho cán b công nhơn viên, trao đ i hàng hóa, làm

ph ng ti n thanh toán công n c a doanh nghi p c ng ph i đ c h ch toán đ xác

đ nh doanh thu bán hàng Hi u theo m t ngh a khác thì doanh thu bán hƠng c a m t doanh nghi p là bao g m toàn b s ti n đƣ thu đ c ho c có quy n đòi v do vi c bán hàng hóa và d ch v trong m t th i gian nh t đ nh Doanh thu (k c doanh thu n i b )

ph i đ c theo dõi riêng bi t theo t ng lo i doanh thu nh m ph c v cho vi c xác đ nh

đ y đ chính xác k t qu kinh doanh theo yêu c u qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh và l p báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p

bán hàng: Là ch tiêu ph n ánh s doanh thu bán hàng hóa,

thành ph m và cung c p d ch v đƣ tr các kho n gi m tr (chi t kh

gi m giá hƠng bánầ) trong k báo cáo, lƠ c n c tính k t q a ho t đ ng kinh doanh

c a doanh nghi p

Trang 3

(Giá v n hàng bán + chi phí bán hàng + chi phí

qu n lý doanh nghi p)

1.3 Nhi m v c a k toánăbánăhƠngăvƠăxácăđ nh k t qu bán hàng trong doanh nghi păth ngăm i

- Ghi chép ph n ánh k p th i đ y đ và chính xác tình hình bán hàng c a doanh nghi p c v giá tr và s ng m t hàng, t ng đ a đi m bán hàng,

t ng ph ng th c bán hàng

- Tính toán và ph n ánh chính xác t ng giá tính toán c a hàng bán ra bao g m c doanh thu bán hàng, thu giá tr gia t ng đ u ra c a t ng nhóm hàng, t ng hoá đ n khách hàng, t ng đ n v tr c thu y hƠngầ)

- Xác đ nh chính xác giá mua th c t c a l ng hƠng đƣ tiêu th nh m xác đ nh k t

qu bán hàng

- Ki m tra, đôn đ c tình hình thu h i và qu n lý ti n hàng, qu n lý khách n theo dõi chi ti t theo t ng khách hàng, lô hàng s ti n khách n , th i h n và tình hình tr

n ầ

- T p h p đ y đ , chính xác, k p th i các kho n chi phí bán hàng th c t phát sinh

- Cung c p thông tin c n thi t v tình hình bán hàng, ph c v cho vi c ch đ o và

đi u hành kinh doanh c a doanh nghi p

- Tham m u cho lƣnh đ o v các gi i pháp đ thúc đ

1.4 Cácăph ngăth căbánăhƠngăvƠăph ngăth c thanh toán

1.4.1 Ph ng th c bán hàng

Trong n n kinh t th tr ng, công tác bán hƠng đ c th c hi n theo nhi u

ph ng th c khác nhau, theo đó hƠng hóa v n đ ng đ n t n tay ng i tiêu dùng

Vi c l a ch n và áp d ng linh ho t các ph ng th c bán hƠng đƣ góp ph n không

Trang 4

nh vào vi c th c hi n k ho ch bán hƠng vƠ đ t đ c các ch tiêu l i nhu n Hi n nay các doanh nghi p kinh doanh th ng m i th ng s d ng m t s ph ng th c bán hàng sau:

Bán buôn qua kho: Bán buôn qua kho là hình th c tiêu th mƠ hƠng đ c xu t

ra t kho b o qu n c a doanh nghi p Bán buôn qua kho bao g m hình th c giao hàng

tr c ti p ho c bán buôn qua kho theo hình th c chuy n hàng

- Bán buôn qua kho theo hình th c giao hàng tr c ti p: Là hình th c tiêu th trong đó doanh nghi p xu t kho hàng hóa giao tr c ti p cho đ i di n c a bên mua Sau khi đ i di n bên mua nh n đ hàng, thanh toán ti n ho c ch p nh n thanh toán, hàng hoá đ c xác đ nh là tiêu th

- Bán buôn qua kho theo hình th c g i bán: Là hình th c tiêu th trong đó doanh nghi p c n c vƠo đ n đ t hàng ho c h p đ ng đƣ ký k t xu t kho hàng hóa Hàng hoá s đ c v n chuy n đ n m t đ a đi m đ c bên mua quy đ nh trên h p

đ ng Khi hƠng hoá đ c v n chuy n thì v n đang thu c s h u c a bên bán, khi nào bên mua ki m nh n đ y đ , thanh toán ho c ch p nh n thanh toán thì khi đó hƠng hoá

m i đ c coi lƠ đƣ tiêu th Chi phí v n chuy n hàng hoá s đ c bên mua hay bên bán thanh toán tu vào tho thu n trên h p đ ng N u là bên bán ch u thì s h ch toán vào chi phí bán hàng, bên mua ch u thì bên mua s thanh toán ti n cho bên bán

Bán buôn v n chuy n th ng: Bán buôn v n chuy n th ng là hình th c bán mà

doanh nghi p th ng m i sau khi ti n hƠnh mua hƠng không đ a v nh p kho mà chuy n th ng đ n cho bên mua ơy lƠ ph ng th c bán hàng ti t ki m vì nó gi m

đ c chi phí l u thông vƠ t ng nhanh s v n đ ng c a hàng hoá Bán buôn v n chuy n

th ng có hai hình th c:

- Bán buôn v n chuy n th ng có tham gia thanh toán: Theo hình th c này, doanh nghi p v a ti n hành thanh toán v i bên cung c p hàng hoá và bên mua hàng Ngh a lƠ đ ng th i phát sinh 2 nghi p v mua hàng và bán hàng Bán buôn v n chuy n

th ng có tham gia thanh toán có hai cách:

Trang 5

13

Giao tay ba: ngh a lƠ bên mua c ng i đ n nh n hàng tr c ti p t i n i cung

c p Sau khi kí nh n đƣ giao hƠng hoá thì hƠng hoá đ c coi nh đƣ tiêu th

G i hàng: doanh nghi p s chuy n hàng đ n n i quy đ nh cho bên mua, và hàng hoá đ c coi là tiêu th khi bên mua ch p nh n thanh toán

- Bán buôn v n chuy n th ng không tham gia thanh toán: doanh nghi p ch là bên trung gian gi a bên cung c p vƠ bên mua Trong tr ng h p này t i đ n v không phát sinh nghi p v mua bán hàng hoá Tu theo đi u ki n kí k t h p đ ng mƠ đ n v

đ c h ng kho n ti n hoa h ng do bên cung c p ho c bên mua tr

1.4.1.2 Bán l

Bán l là hình th c bán hàng tr c ti p cho ng i tiêu dùng ho c các t ch c kinh t mua đ tiêu dùng n i b không mang tính ch t kinh doanh Bán l hàng hoá

th ng bán đ n chi c ho c kh i l ng nh , giá bán n đ nh vƠ th ng thanh toán ngay

b ng ti n m t Bán l có các hình th c sau:

Bán l thu ti n tr c ti p: Nhân viên bán hàng s thu ti n tr c ti p và giao hàng

cho khách hàng H t ca, nhân viên bán hàng s n p ti n bán hàng cho th qu ki m kê hàng hoá và lên báo cáo bán hàng

Bán l thu ti n t p trung: Bán l thu ti n t p trung là hình th c bán hàng mà

trong đó tách r i nghi p v thu ti n c a ng i mua và nghi p v giao hƠng cho ng i mua M i qu y hàng có m t nhân viên thu ti n c a khách, vi t hoá đ n cho khách đ khách đ n nh n hàng qu y hàng do nhân viên bán hàng giao

Bán hàng tr ch m tr góp: Là hình th c mƠ ng i mua có th thanh toán

ti n hàng nhi u l n Ngoài s ti n bán hàng mà doanh nghi p thu đ c theo giá bán thông th ng thì doanh nghi p còn thu đ c m t kho n lãi do tr ch m Doanh thu bán hàng c a ph ng th c bán hƠng nƠy đ c ghi nh n khi hƠng hoá đƣ đ c giao cho khách hàng

1.4.1.3 Bán hàng thông qua đ i lí, kí g i:

Doanh nghi pălƠăbênăgiaoăđ i lý: Doanh nghi p s giao hàng hoá c a công ty

cho bên nh n đ i lý đ bên đ i lý tr c ti p bán hàng S hàng sau khi chuy n giao cho các đ i lý v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p cho đ n khi c s đ i lý, ký g i thanh toán ti n hay ch p nh n thanh toán ti n ho c thông báo v s hƠng đƣ bán đ c, doanh nghi p m i đ c ghi nh n doanh thu Doanh nghi p s thanh toán ti n hoa h ng

đ i lý cho bên nh n đ i lý

Doanh nghi p là bên nh năđ i lý: Doanh nghi p s nh n hàng hoá t bên giao

đ i lý đ tr c ti p bán hàng Sau khi hƠng hoá đ c giao cho khách hàng ho c khách

Trang 6

hàng ch p nh n thanh toán, doanh nghi p báo v cho bên giao đ i lý đ bên giao đ i lý ghi nh n doanh thu, đ ng th i ghi nh n hoa h ng đ i lý mà mình nh n đ c

m nh t c đ l u chuy n v n, nâng cao kh n ng s d ng v n c a doanh nghi p Các

ph ng th c thanh toán ph bi n hi n nay là:

Ph ngăth c thanh toán tr c ti p

LƠ ph ng th c thanh toán mà quy n s h u v ti n t s đ c th c hi n tr c ho c ngay sau khi chuy n giao quy n s h u hàng hóa S v n đ ng c a hàng hóa g n li n

v i s v n đ ng c a ti n t

Vi c th c hi n thanh toán tr c ti p có th b ng ti n m t, séc ho c có th b ng hàng hóa (n u lƠ ph ng th c hƠng đ i hƠng) Tuy nhiên, theo quy đ nh c a lu t thu GTGT, m t trong nh ng đi u ki n đ c th c hi n kh u tr thu GTGT thì các hóa

đ n mua hƠng có giá tr t 20 tri u đ ng thì vi c thanh toán ph i đ c th c hi n thông qua ngân hàng b ng cách chuy n kho n ho c séc thanh toán

Ph ngăth c thanh toán tr ch m

LƠ ph ng th c thanh toán mà quy n s h u v ti n t s đ c chuy n qiao sau

m t kho ng th i gian so v i th i đi m chuy n quy n s h u hàng hóa

Ph ng th c thanh toán tr ch m là m t hình th c doanh nghi p c p tín d ng cho khách hàng c a mình(tín d ng th ng m i) l n, th i gian c a kho n tín d ng đó

ph thu c vào nhi u y u t nh : m i quan h v i khách hàng; doanh nghi p có quy

mô l n, ti m l c tài chính m nh, s n ph m có th i gian dƠi h n so v i các doanh nghi p có ti m l c tài chính h n ch ; đ ng th i c ng ph thu c vƠo đi u ki n c a khách hƠng nh s c m nh tài chính, kh n ng thanh toán, t cách tín d ng

1.5 Ph ngăth c tính giá v n hàng bánăvƠăxácăđ nh th iăđi m ghi nh n doanh thu trong doanh nghi păkinhădoanhăth ngăm i

Xác đ nh giá v n hàng bán

Giá v n hƠng bán đ c xác đ nh theo m t trong các ph ng pháp sau

Trang 7

15

- Ph ng pháp tính giá theo giá đích danh

Theo ph ng pháp nƠy, khi th c hi n doanh nghi p ph i bi t đ c các đ n v hàng bán ra thu c nh ng l n mua, l n nh p nƠo vƠ dùng đ n giá c a l n đó đ xác đ nh giá

tr hƠng đƣ xu t trong kì

Ph ng pháp nƠy có u đi m là thu n l i cho k toán trong vi c tính giá hàng bán

và cho k t qu tính toán chính xác nh t trong các ph ng pháp Tuy nhiên ph ng pháp này ch phù h p v i các doanh nghi p có ít m t hàng, ít ch ng lo i hàng, có th phân bi t, chia tách thành nhi u th riêng r và giá tr hàng xu t bán không sát v i giá

th tr ng

- Ph ng pháp bình quân gia quy n

Theo ph ng pháp nƠy, giá v n c a t ng lo i hƠng bán đ c tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho t ng t đ u k và giá tr t ng lo i hƠng đó đ c mua trong k Giá tr trung bình có th đ c tính theo th i k ho c vào m i l n nh p m t lô hàng v ho c giá trung bình k tr c

Theo ph ng pháp nƠy, đ n

cu i k m i tính tr giá v n c a hàng xu t kho trong k Tu theo k d tr c a doanh nghi p áp d ng mà k toán hàng t n kho c n c vào giá nh p, l ng hàng t n kho đ u

k và nh p trong k đ tính giá đ n v bình quân

quân gia quy n

c k d tr

u đi m: n gi n, d làm, ch c n tính toán m t l n vào cu i k

Nh c đi m: chính xác không cao, h n n a, công vi c tính toán d n vào cu i

k gây nh h ng đ n ti n đ c a các ph n hƠnh khác NgoƠi ra, ph ng pháp nƠy

ch a đáp ng yêu c u k p th i c a thông tin k toán ngay t i th i đi m phát sinh nghi p v

+ n sau m i l n nh p: Sau m i l n nh p hàng hoá, k toán ph i xác đ nh l i giá tr th c c a hàng t n kho vƠ giá đ n v bình quân Giá đ n v bình quơn đ c tính theo công th c sau:

u đi m: V i cách tính nh trên thì ph ng pháp nƠy c p nh t đ c s thay đ i v

giá do y u t th tr ng đ nhà qu n tr đi u ch nh đ c giá bán cho phù h p v i th

tr ng và c nh tranh đ c v i các đ i th khác

Trang 8

đ c tính theo giá c a hàng hóa nh p kho th i đi m đ u k ho c g n đ u k , giá tr

c a hàng t n kho đ c tình theo giá c a hàng hóa nh p kho th i đi m cu i k ho c

g n cu i k còn t n kho

u đi m c a ph ng pháp nƠy lƠ hƠng t n kho ph n ánh trên b ng cơn đ i k toán

đ c đánh giá sát v i giá th c t t i th i đi m l p báo cáo Tuy nhiên nh c đi m làm doanh thu hi n t i không phù h p v i chi phí hi n t i

- Ph ng pháp nh p sau xu t tr c (LIFO)

Ph ng pháp nƠy áp d ng d a trên gi đ nh thành ph m s n xu t sau thì đ c xu t

tr c và hàng t n kho còn l i cu i k là hàng t n kho s n xu t tr c đó Theo ph ng pháp này thì giá tr hàng xu t kho đ c tính theo giá c a thành ph m nh p sau ho c

g n sau cùng, giá tr c a hàng t n kho đ c tính theo giá c a thành ph m nh p kho

đ u k ho c g n đ y k còn t n kho

u đi m: Th c hi n ph ng pháp nƠy đ m b o nguyên t c phù h p trong k toán

và khi giá c có xu h ng t ng lên thì doanh nghi p có th t m hoãn trách nghi p n p thu thu nh p doanh nghi p do chi phí lúc đó lƠ cao nh t

Nh c đi m: Khi giá c có xu h ng t ng lên, n u doanh nghi p ch y theo vi c

t ng hƠng hóa nh p kho đ t ng giá v n hàng bán nh m hoãn trách nhi m n p thu thu

nh p doanh nghi p có th doanh nghi p ph i ch u chi phí b o qu n, l u kho vƠ giá tr hàng t n kho đ c ph n ánh th p h n giá tr c a nó nên tài s n b đánh giá th p h n giá tr th c t

1.5.2 Th i đi m ghi nh n doanh thu

Doanh thu bán hƠng đ c ghi nh n khi đ ng th i th a mãn t t c n m đi u ki n: (1) Doanh nghi p đƣ chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s

h u s n ph m ho c hƠng hóa cho ng i mua

(2) Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hƠng hóa hóa nh ng i s

h u hàng hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa

Trang 9

TK 156

- Tr giá mua vào c a hàng hoá theo hoá

đ n mua hƠng (bao g m các lo i thu

không đ c hoàn l i);

- Chi phí thu mua hàng hoá phân b

- Tr giá c a hàng hoá thuê ngoài gia công

(g m giá mua vào và chi phí gia công);

- Tr giá hƠng hoá đƣ bán b ng i mua tr

l i;

- Tr giá hàng hoá phát hi n th a khi ki m

kê;

- K t chuy n tr giá hàng hoá t n kho cu i

k (tr ng h p doanh nghi p k toán hàng

t n kho theo ph ng pháp ki m kê đ nh

k );

- Tr giá c a hàng hoá xu t kho đ bán, giao đ i lý, giao cho đ n v ph thu c; thuê ngoài gia công, ho c s d ng cho

- Tr giá hàng hoá tr l i cho ng i bán;

- Tr giá hàng hoá phát hi n thi u khi

: c s d ng đ theo dõi giá tr c a hàng hóa, s n

ph m tiêu th theo ph ng th c chuy n hàng ho c nh bán đ i lý, ký g i đƣ hoƠn thƠnh bƠn giao cho ng i mua nh ng ch a đ c xác đ nh là tiêu th

Trang 10

t n kho theo ph ng pháp ki m kê đ nh

- S thu tiêu th đ c bi t, ho c thu xu t

kh u ph i n p tính trên doanh thu bán

hàng th c t c a s n ph m, hàng hoá, d ch

v đƣ cung c p cho khách hƠng vƠ đ c

xác đ nh lƠ đƣ bán trong k k toán;

- K t chuy n doanh thu thu n vào Tài

kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinh doanh"

Doanh thu bán s n ph m, hàng hoá,

b t đ ng s n đ u t vƠ cung c p

d ch v c a doanh nghi p th c hi n trong k k toán

Trang 11

19

TK 521 – Các kho n gi m tr doanh thu

Tài kho n 521 g m 3 tài kho n chi ti t:

- Tài kho n 5211 ậ Chi t kh u th ng m i: Tài kho n này ch ph n ánh kho n chi t

kh u th ng m i ng i mua đ c h ng đƣ th c hi n trong k theo đúng chính sách chi t kh u th ng m i c a Doanh nghi p đƣ quy đ nh

- Tài kho n 5212 ậ Hàng bán b tr l i:

+ Tài kho n nƠy dùng đ ph n ánh giá tr c a s hàng hóa b khách hàng

tr l i do các nguyên nhân: Vi ph m cam k t, vi ph m h p đ ng kinh

TK 521

- S chi t kh u th ng m i đƣ ch p

nh n thanh toán cho khách hàng

- Doanh thu c a s hƠng đƣ tiêu th b

: Tài kho n nƠy dùng đ ph n ánh tr giá v n c a s n

ph m, hàng hóa, d ch v , b t đ ng s n đ u t ; giá thƠnh s n xu t c a s n ph m xây l p ( i v i doanh nghi p xây l p) bán trong k

Trang 12

hàng t n kho sau khi tr ph n b i

th ng do trách nhi m cá nhân gây

qu kinh doanh”;

- Kho n hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n kho cu i n m tƠi chính (Chênh l ch gi a s d phòng ph i

K toán bán hàng t i doanh nghi p ho ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp Kê khai th ng xuyên (KKTX)

ơy lƠ ph ng pháp theo dõi vƠ ph n ánh th ng xuyên, liên t c, có h th ng tình hình nh p, xu t, t n v t t hƠng hóa trên s k toán Trong tr ng h p áp d ng

ph ng pháp kê khai th ng xuyên, các tài kho n k toán hàng t n kho đ c dùng đ

ph n ánh s hi n có, tình hình bi n đ ng t ng, gi m c a v t t , hƠng hóa Vì v y, giá

tr hàng t n kho trên s k toán có th đ c xác đ nh b t k th i đi m nào trong k

k toán Cu i k k toán, c n c vào s li u ki m kê th c t hàng hóa t n kho, so sánh,

đ i chi u v i s li u hàng t n kho trên s k toán V nguyên t c s t n kho th c t

ph i luôn phù h p v i s t n kho trên s k toán N u có chênh l ch ph i truy tìm nguyên nhân và có gi i pháp k p th i Ph ng pháp kê khai th ng xuyên th ng áp

d ng cho các doanh nghi p s n xu t (công nghi p, xây l pầ) vƠ các doanh nghi p kinh doanh các m t hàng có giá tr l n nh máy móc, thi t b , hàng có k thu t, ch t

Trang 13

21

l ng caoầ VƠ đ hi u rõ v quy trình h ch toán c a ph ng pháp nƠy, d i đơy lƠ các s đ h ch toán c a t ng ph ng th c bán hàng t i doanh nghi p kinh doanh

th ng m i

- Ph ngăth c bán buôn qua kho, giao hàng tr c ti p

S đ 1.1 Trình t h ch toán tiêu th theo ph ng th c bán tr c ti p

TK 911

K/c doanh thu thu n

Ghi nh n doanh thu

đƣ tiêu th

đ c

TK 911

K/c doanh thu thu n vào tài kho n

X KQ

K/c doanh thu thu n vào TK

X KQ

TK 3331

TK 511

Doanh thu tiêu th

TK 131 Thu

GTGT

ph i n p

i lý thanh toán

Trang 14

Bên nh n đ i lý

S đ 1.3 Trình t h ch toán tiêu th theo ph ng th c đ i lý – ký g i

(bên nh n đ i lý)

- Ph ngăth c giao tay ba (v n chuy n th ng có tham gia thanh toán)

S đ 1.4 Trình t h ch toán tiêu th theo ph ng th c giao tay ba có

tham gia thanh toán

X KQ

TK 511

Doanh thu tiêu th

Trang 15

23

- Ph ngăth c v n chuy n th ng không tham gia thanh toán

S đ 1.5 Trình t h ch toán tiêu th theo ph ng th c v n chuy n th ng

không tham gia thanh toán

TK 911 K/c doanh thu vào tài kho n

X KQ

TK 511

DT bán tr góp

Lãi tr góp

đ ng tài

chính

Trang 16

- Ph ngăth căhƠngăđ i hàng

S đ 1.7 Trình t h ch toán tiêu th theo ph ng th c hàng đ i hàng

1.6.1.4 H ch toán các kho n gi m tr doanh thu

S đ 1.8 S đ h ch toán các kho n gi m tr doanh thu

K toán bán hàng t i doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ng

pháp Ki m kê đ nh k (KK K)

Ph ng pháp KK K th ng áp d ng các DN kinh doanh m t hàng có giá tr

th p, s l ng l n, nhi u ch ng lo i, quy cáchầnh các nguyên ph li u đ may m c (kim, ch, khuy áoầ) vƠ các đ n v s n xu t ra m t lo i s n ph m vì trong tr ng h p này m i tính đ c t ng đ i chính xác giá thƠnh H n n a đ i v i các m t hàng có nhi u ch ng lo i và có giá tr th p n u l a ch n ph ng pháp KKTX s m t nhi u th i gian c a công tác k toán và mang l i hi u qu không cao

TK 911 K/c doanh thu thu n

TK511 Doanh thu tiêu

Thu GTGT

K/c các kho n gi m

tr doanh thu phát sinh

trong k

Trang 17

Theo ph ng pháp nƠy, các tƠi kho n hàng t n kho TK 156, 157, 151 ch s d ng

đ k t chuy n giá tr v n th c t hàng hóa t n kho cu i k và t n kho đ u k K toán

ph n ánh tình hình bi n đ ng v nh p xu t c a hàng hóa trong k vào TK 611 ậ Mua hàng

TK 611 ậ Mua hàng: Ph n ánh giá tr nguyên li u, v t li u, công c , d ng c , hàng hóa (Hàng t n kho) mua vào, nh p kho ho c đ a vƠo s d ng trong k

K t c u và n i dung TK611

- K t chuy n tr giá mua hàng hóa,

nguyên li u, v t li u, công c , d ng c

t n đ u k

- Tr giá mua hàng hóa, nguyên li u, v t

li u, công c , d ng c mua vào trong

TK611

Trang 18

Ph ng pháp k toasn: Trình bƠy theo s đ sau:

S đ 1.9 K toán bán hàng trong doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ng

- K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p và chi phí bán hàng vào Tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinh doanh"

đ nh

GVHB

TK 911 K/c doanh thu thu n đ

X KQ

TK 511

Doanh thu bán hàng

TK 111,112,131

TK 3331

Thu GTGT

ph i n p

TK 611 K/c GVHB

Trang 19

27

1.6.2.1 K toán chi phí qu n lý kinh doanh

TK 642 đ c m thành 2 tài kho n c p 2:

a Tài kho n 6421 - Chi phí bán hàng:

TK 6421 đ c m theo y u t chi phí Tài kho n nƠy dùng đ ph n ánh các chi phí th c t phát sinh trong quá trình bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v , bao

g m các chi phí chào hàng, gi i thi u s n ph m, qu ng cáo s n ph m, hoa h ng bán hàng, chi phí b o hành s n ph m, hàng hoá (Tr ho t đ ng xây l p), chi phí b o qu n, đóng gói, v n chuy n,

b Tài kho n 6422 - Chi phí qu n lý doanh nghi p:

TK 6422 đ c m theo y u t chi phí Tài kho n này dùng đ ph n ánh các chi phí qu n lý chung c a doanh nghi p g m các chi phí v l ng nhơn viên b ph n qu n

lý doanh nghi p (Ti n l ng, ti n công, các kho n ph c p, ); b o hi m xã h i, b o

hi m y t , kinh phí công đoƠn c a nhân viên qu n lý doanh nghi p; chi phí v t li u v n phòng, công c lao đ ng, kh u hao TSC dùng cho qu n lý doanh nghi p; ti n thuê

đ t, thu môn bài; kho n l p d phòng ph i thu khó đòi; d ch v mua ngoƠi ( i n,

n c, đi n tho i, fax, b o hi m tài s n, cháy n ); chi phí b ng ti n khác (Ti p khách,

h i ngh khách hàng )

Trang 20

Ph ng pháp k toán chi phí qu n lý kinh doanh

S đ 1.10 K toán chi phí qu n lý kinh doanh

Trang 21

29

1.6.2.2 K toán xác đ nh k t qu bán hàng

Tài kho n s d ng: TK 911 :”Xác đ nh k t qu kinh doanh”

Tài kho n nƠy dùng đ xác đ nh và ph n ánh k t qu ho t đ ng bán hàng và các

ho t đ ng khác c a doanh nghi p trong m t k k toán n m K t qu ho t đ ng bán hàng c a doanh nghi p bao g m: K t qu ho t đ ng s n xu t, bán hàng, k t qu ho t

- Doanh thu ho t đ ng tài chính,

Chi phí qu n

lý kinh doanh

TK911

Trang 22

S theo hình th c: K toán máy

Trong ph m vi khóa lu n này, em làm rõ n i dung hình th c k toán:”Nh t ký chung” lƠm c s nghiên c u ch ng 2

Lo i s s d ng: S nh t ký chung, S nh t ký đ c bi t, S cái tài kho n

S đ 1.12: Quy trình h ch toán theo hình th c “Nh t ký chung”

u đi m: D ghi, d đ i chi u, có th phơn công lao đ ng k toán

Trang 23

31

QU BÁN HÀNG T I CÔNG TY C PH N KHOAN VÀ D CH V K THU T KHAI THÁC M - XÍ NGHI P D CH V THI T B V TăT 2.1 Gi i thi u v Công ty c ph n Khoan và d ch v k thu t khai thác m - Xí nghi p d ch v thi t b v tăt

Tên công ty : Công ty CP Khoan và DV k thu t khai thác m

Tên qu c t : Drilling and mining technical service joint stock company

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty

Công ty c ph n khoan và d ch v k thu t khai thác m có tên giao d ch qu c

t là Dringlling and Mining Technical Servise Jointstock company g i t t là DMTC có

tr s giao d ch t i S 6 Ngõ Chùa N n, Ph ng Láng Th ng, Qu n ng a, Thành

ph Hà N i

Ti n thân c a DMTC lƠ oƠn K1 tr c thu c T ng c c a ch t Vi t Nam đ c thành l p n m 1976 v i m c đích thi công công trình qu c gia nh khoan th m dò đ a

ch t, khai đƠo c khí, khai thác tuy n luy n qu ng; kinh doanh, xu t nh p kh u thi t b

v t t , nguyên li u có liên quan t i công tác th m dò Ph c v cho công cu c xây d ng

đ t n c sau khi n c ta th ng nh t hai mi n B c Nam n n m 1986, oƠn K1 đ i tên thƠnh oƠn nghiên c u k thu t khoan T n m 1980, oƠn nghiên c u k thu t khoan k t h p v i phòng công trình c a T ng c c đ a ch t Vi t Nam thành l p ra Trung tâm k thu t ậ công ngh a ch t VƠo n m 1997 theo quy t đ nh 1675/Q -TCCB (02/10/1997) c a b tr ng b công nghi p Vi t Nam thành l p Công ty khoan

và d ch v k thu t khai thác m

N m 2003 lƠ m c đánh d u quan tr ng đ i v i công ty, đ c bi t lƠ ng i lao

đ ng trong công ty đó lƠ s kienj c ph n hóa công ty thao quy t đ nh 136/Q -BCN ngày 27/08/2003 c a B tr ng b Công nghi p và hình thành nên công ty c ph n Khoan và d ch v k thu t khai thác m ho t đ ng t đó cho đ n nay V i s thay đ i

l n nƠy công ty đƣ đ t đ c s t ng tr ng m nh m trong ho t đ ng kinh doanh c a mình

NgƠy 16/02/2004 i h i đ ng c đông đƣ đ ra các quy t đ nh:

Trang 24

- Quy t đ nh s 08/2014/Q -CT v vi c thành l p Xí nghi p d ch v thi t b v t

t tr s t i S 6 ngõ Chùa N n, Láng Th ng, ng a HƠ N i; gi y phép đ ng ký kinh doanh s 0113003747 do phòng đ ng ký kinh doanh thƠnh ph Hà N c p Xí nghi p đ c thành l p đ th c hi n các nhi m v s n xu t kinh doanh mà công ty giao phó Ch y u là xu t nh p kh u d ng c , v t t , nguyên li u khoáng và s n xu t các

m t hƠng c khí s a ch a các thi t b , d ng c khoan ph c v cho thi công các công trình khoan

- T n m 2004 đ n nay, m c dù công ty g p r t nhi u khó kh n khi chuy n sang

qu n lý và ho t đ ng theo mô mình m i nh ng v i s n l c c a toàn b cán b nhân viên, công ty đƣ phát huy đ c nh ng đi m m nh mà mô hình ho t đ ng m i nƠy đem

l i Công ty không nh ng gi đ c hình nh c a mình v n có đ i v i khách hàng truy n th ng mà còn m r ng đ c các m i quan h v i nhi u đ i tác, khách hàng

m i Nh đó doanh thu c a công ty trong nh ng n m g n đơy không ng ng t ng lên vƠ

đ i s ng c a cán b , công nhơn viên đ c c i thi n đáng k

2.1.2 c đi m ngành ngh kinh doanh

DMTC là công ty c ph n v i s v n c ph n c a công ty bao g m v n c a nhà

n c và v n góp c a các c đông, thƠnh viên C th nh sau:

V n đi u l c a công ty t i th i đi m c ph n hóa n m 2004 lƠ 4.859.000.000

VN Chi thi t v n đ u t c a ch s h u nh sau:

- V n c ph n nhƠ n c: 20% (971.300.000VN )

- V n lao đ ng công ty: 71%

- V n ngoài công ty: 09%

Kinh doanh xu t nh p kh u thi t b , v t t , nguyên li u có liên quan t i công tác

th m dò đ a ch t, khai thác m , tuy n luy n qu ng

Th c hi n các nhi m v v kh o sát đ a ch t công trình, đ a ch t th y v n khoan

đ ng kính l n ph c v nh i c c, th m dò khai thác n c ng m, l p đ t thi t b các gi ng khai thác n c

Nghiêm c u c i ti n, thi t l p ch t o, s a ch a các lo i d ng c , thi t b khoan, khai thác, tuy n luy n ch bi n qu ng

2.1.3 T ch c b máy qu n lý c a công ty

m t doanh nghi p có th t n t i, ho t đ ng và phát tri n thì m t yêu c u không

th thi u đó lƠ vi c t ch c qu n ý sao cho h p lý v i đ c thù c a doanh nghi p B máy qu n lý trong doanh nghi p ph i đáp ng đ c yêu c u là ph i đ m b o hoàn

Trang 25

33

thành nh ng nhi m v c a doanh nghi p, ph i th c hi n đ y đ nghiờm tỳc ch đ

m t th tr ng, ch đ trỏch nhi m cỏ nhơn trờn c s đ m b o và phỏt huy quy n làm ch t p th cho lao đ ng trong doanh nghi p ng th i nú c ng ph i phự h p v i quy mụ s n xu t, thớch ng v i nh ng đ c đi m kinh t và k thu t c a doanh nghi p

nh lo i hỡnh s n xu t, tớnh ch t cụng ngh , trỡnh đ t ch s n xu t kinh doanh

N m đ c yờu c u trờn, c n c vƠo đ c đi m quy mụ vƠ đ c thự s n xu t kinh doanh c a cụng ty, cụng ty c ph n khoan và d ch v k thu t khai thỏc m đƣ l a

ch n hỡnh th c t ch c b mỏy qu n tr c a mỡnh theo nguyờn t c t p trung th ng nh t

t h i đ ng qu n tr t i cỏc phũng ban, xớ nghi p, chi nhỏnh nh m đ p ng nhu c u chuyờn mụn húa s n xu t, thu n ti n cụng tỏc qu n lý và h ch toỏn k toỏn

S đ 2.1: S đ b mỏy qu n lý Cụng ty DMTC

Ch t ch

H i đ ng qu n tr

Hội đồng quản trị

Chi nhánh

Bắc Ninh

X- ởng cơ khí Bắc Ninh

Trang 26

- Đại hội cổ đông: Bao gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan

quyết định cao nhất trong công ty Đại hội đồng cổ đông có quyền quyết định những vấn đề quan trọng của công ty nh- thông qua định h- ớng phát triển của công ty; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên hội đồng quản trị, thành viên ban kiểm soát; quyết

định sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty theo quy định của pháp luật

- Ban kiểm soát: Thay mặt cho cổ đông giám sát Hội đồng quản trị, giám đốc

trong việc quản lý và điều hành công ty; chịu trách nhiệm tr- ớc đại hội đồng cổ đông trong nhiệm kỳ thực hiện các nhiệm vụ đ- ợc giao Ban kiểm soát thực hiện nhiệm vụ kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp hoạt động của công ty Ban kiểm soát bao gồm những ng- ời am hiểu về tình hình hoạt động kinh doanh và tài chính kế toán của công ty

- H i đ ng qu n tr : Là cơ quan quản lý có toàn quyền nhân danh công ty quyết

định mọi vấn đề liên quan đến chiến l- ợc phát triển, kế hoạch kinh doanh, ph- ơng án

đầu t- và các vấn đề lớn trừ những quyền thuộc đại cổ đông

- T ng Giỏm đ c: Là ng- ời đại diện pháp nhân của Công ty trong mọi giao dịch

và chịu trách nhiệm tr- ớc hội đồng quản trị Giám đốc là đại diện pháp nhân của Công

ty và chịu trách nhiệm tr- ớc Hội đồng quản trị, tr- ớc Nhà n- ớc

- Phú Giỏm đ c: là ng- ời giúp Giám đốc điều hành một số lĩnh vực hoạt động

của Công ty theo phân công của giám đốc nh qu n lý vƠ tham m u cho giỏm đ c v tỡnh hỡnh tài chớnh c a cụng ty, chịu trách nhiệm tr- ớc Giám đốc và pháp luật về cỏc

h p đ ng kinh t thuờ ngoƠi phỏt sinh trong quỏ trỡnh đi u hành và kinh doanh c a Cụng ty

- Kh i v n phũng: Đây là bộ phận đ- ợc tập từ các ban tổ chức lao động tiền

l- ơng, hành chính quản trị Do đó nhiệm vụ của bộ phận này là bộ máy giúp việc, tham m- u cho lãnh đạo Công ty trong lĩnh vực hành chính, tổ chức nhân sự, đối nội, đối ngoại, lễ tân Đồng thời thực hiện nhiệm vụ quản lý điều hành trong lĩnh vực tổ chức cán bộ, lao động và tiền l- ơng, thực hiện đ- ờng lối chính sách đối với ng- ời lao động

- Phòng kế hoạch & kỹ thuật: Có nhiệm vụ:

Tham m- u trực tiếp cho ban giám đốc về công tác kế hoạch, lập chiến l- ợc phát triển, kế hoạch dài hạn và hàng năm của công ty

Tham m- u cho Ban giám đốc việc hạch toán có lãi của công trình tr- ớc hợp đồng Lập biện pháp thi công - kế hoạch thi công công trình khi có hợp đồng

Trang 27

35

Kết hợp với phòng tài vụ lập dự trù kinh phí (dự toán thi công)

Chịu trách nhiệm quản lý lao động, xe máy thiết bị, công cụ sản xuất

Chịu trách nhiệm quả lý vật t- , chất l- ợng về tiến độ công trình

Lập kế hoạch - Kết hợp với tài vụ tổ chức để lên các ph- ơng án huy động vốn, kế hoạch sử dụng vốn, thu hồi vốn, huy động và sử dụng lao động cải tiến đổi mới thiết bị công ty một cách hợp lý và hiệu quả nhất

Cùng với Ban giám đốc chịu trách nhiệm tr- ớc HĐQT – cổ đông về an toàn lao

động, an toàn công trình và hiệu quả sản xuất

- Phòng tài chính kế toán: Chức năng chính của phòng là tham m- u, giúp việc

cho lãnh đạo của công ty trong công tác quản lý tài chính nhằm sử dụng đồng vốn hợp

lý đúng mục đích, đúng chế độ, đảm bảo cho quá trình sản xuất kinh doanh của công ty

đ- ợc duy trì liên tục và đạt hiệu quả kinh tế cao

Nhiệm vụ của phòng là ghi chép, phản ánh và xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong hoạt động kinh doanh, phản ánh đầy đủ kịp thời, chính xác kết quả kinh doanh của công ty; theo dõi chi tiết công nợ từng khách hàng, th- ờng xuyên báo cáo đôn đốc công nợ với những đơn vị có quan hệ thanh toán với công ty; định kỳ lập báo cáo; l- u trữ các tài liệu, chứng từ sổ sách, báo cáo kế toán

- Xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật t-: Có nhiệm vụ thực hiện các nhiệm vụ sản xuất kinh doanh mà công ty giao phó Kinh doanh xuất nhập khẩu vật t- , các thiết bị nguyên vật liệu có liên quan đến công tác thăm dò địa chất, khai thác mỏ và tuyển luyện quặng Đồng thời sản xuất các mặt hàng cơ khí và sửa chữa các thiết bị dụng cụ khoan phục vụ cho thi công các công trình khoan Xí nghiệp còn có nhiệm vụ thu thập, ghi chép ban đầu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và báo cáo cho các phòng ban

- Chi nhánh Bắc Ninh: Có nhiệm vụ quản lý hành chính, tài sản của công ty tại khu vực chi nhánh, thực hiện giao dịch với khách hàng, nhà cung cấp Thu thập và ghi chép ban đầu tại chi nhánh và gửi về phòng ban có liên quan

- X- ởng cơ khí Bắc Ninh: đ- ợc giao nhiệm vụ tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh theo yêu cầu của công ty, chủ yếu là lắp ráp và sửa chữa thiết bị, sản xuất các mặt hàng cơ khí, x- ởng còn phải tự tìm kiếm việc, và thực hiện các nhiệm vụ mà công ty giao cho Song song các hoạt động đó xí nghiệp còn có trách nhiệm thu thập

Trang 28

ghi chÐp c¸c nghiÖp vô kinh tÕ ph¸t sinh t¹i doanh nghiÖp vµ göi vÒ cho c¸c phßng ban

cã liªn quan

2.1.4 c đi m t ch c b máy k toán và ch đ chính sách k toán áp d ng

2.1.4.1 c đi m t ch c b máy k toán

S đ 2.2 B máy k toán

- Tr ng phòng k toán: LƠ ng i ch u trách nhi m cao nh t v công tác t ch c, v n

hàng b ph n k toán c a công ty, có trách nhi m ki m tra, giám sát tình hình ho t

đ ng tài chính, k toán, k t qu s n xu t kinh doanh và tình hình thu n p cho Ngân sách nhƠ n c, đ m b o cho ho t đ ng c a Công ty đ t hi u qu cao nh t, ch u trách nhi m tr c ban giám đ c v tính h p pháp, h p lý c a các ch tiêu trong h th ng báo cáo tài chính Quan tr ng h n lƠ tìm ra các ho t đ ng tác đ ng tích c c, tiêu c c đ n

k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty T đó đ a ra bi n pháp khác ph c, đ m b o

k t qu ho t đ ng kinh doanh và l i nhu n c a doanh nghi p ngày càng t ng Khai thác và s d ng có hi u qu m i ngu n v n vào s n xu t kinh doanh, b o đ m và phát huy ch đ t ch tài chính c a Công ty

- K toán thanh toán: Th c hiên x lý ch ng t có liên quan đ n các nghi p v giao

d ch thanh toán C th , hàng ngày k toán vi n ph trách các nghi p v thanh toán t i Công ty DMTC có nhi m v t ng h p s li u t các ch ng t g c (nh phi u thu, phi u chi, gi y đ ngh t m ng, gi y đ ngh thanh toán, b ng kê ngân qu ầ) Cu i tháng, ti n hành tính ra t ng s ti n c a các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng, tính ra t ng s phát sinh n , t ng s phát sinh có và b ng t ng h p chi ti t đ chuy n cho k toán t ng h p

Trang 29

37

- K toán ti n l ng và các kho n trích theo l ng: Theo dõi tình hình thanh toán ti n

l ng, ti n th ng, các kho n ph c p, tr c p cho ng i lao đ ng; Các kho n trích theo l ng; l p các báo cáo v lao đ ng

- K toán v t t : Có nhi m v t ch c ch ng t , tài kho n k toán, s k toán phù h p

h ch toán chi ti t nguyên v t li u, công c , d ng c theo ph ng pháp th song song.;

- K toán tài s n c đ nh: T ch c ghi chép, ph n ánh, t ng h p s li u m t cách chính

xác, đ y đ , k p th i v s l ng, hi n tr ng và giá tr TSC

- Ké toán hàng hóa: Công vi c chính là theo dõi tình hình mua hàng ậ bán hàng, giao

d ch v i khách hàng, t ng h p tình hình mua bán hàng hóa, lên bá cáo bán hàng Ngoài ra còn ph i h p v i các b ph n khác khi c n thi t

- Th qu : Ch u trách nhi m th c hi n các nghi p v liên quan đ n thu, chi, gi gìn,

b o qu n ti n m t Hàng ngày sau khi thu, chi ti n th qu ph i ti n hành ghi vào s

qu , cu i ngày ph i l p báo cáo qu n p cho k toán Th ng xuyên ki m tra qu b o

- Niên đ k toán: B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vƠo ngƠy 31/12 n m d ng l ch

- Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho: Kê khai th ng xuyên

- Ph ng pháp tính giá xu t kho: Bình quân cu i k

Trang 30

Hình 2.1 Ph n m m k toán Misa

Ph n m m k toán Misa là m t ph n m m k toán chuyên d ng Ph n m m Misa có giao di n thân thi n d s d ng, cho phép c p nh t d li u linh ho t (nhi u

hóa đ n cùng 01 Phi u chi) i m đ c bi t n a MISA mƠ ch a có ph n m m nào có

đ c đó lƠ thao tác L u vƠ Ghi s d li u Bám sát ch đ k toán, các m u bi u

ch ng t , s sách k toán luôn tuân th ch đ k toán H th ng báo cáo đang d ng đáp ng nhi u nhu c u qu n lý c a đ n v c bi t là giúp ti t ki m đ c th i gian cho k toán viên c ng nh đ m b o đ chính xác, h p lý trùng kh p trong s sách Misa đƣ th c s giúp ích r t nhi u cho công vi c k toán c a nhân viên công ty

Ph ngăphápăxácăđ nh giá v n hàng bán

Công ty c ph n Khoan và d ch v K thu t khai thác M - Xí nghi p d ch v thi t b v t t th c hi n k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên

và th c hi n tính giá xu t kho theo ph ng pháp bình quơn cu i k

Tr giá mua th c t c a hàng xu t là giá mua không bao g m thu GTGT và chi phí phát sinh ngoài giá tr hàng hóa

Sau khi đƣ xác đ nh đ c giá tr hàng hóa xu t kho ph n m m k toán s t

đ ng vào b ng t ng h p xu t hàng hóa

Ví d : M t hàng máy khoan XY-1 có 30 chi c t n đ u k , đ n giá 48.750.000

VN NgƠy 4/10 công ty mua 5 chi c máy khoan XY-1 c a công ty TNHH Toàn C u

Trang 31

39

v i đ n giá 48.560.000 VN Trong tháng 10 công ty có 3 l n xu t bán l n l t cho công ty Hapulico (05/10/2014) 2 chi c, công ty đi n Nh t H (14/10/2014) 3 chi c, công ty đi n l c Vi n Thông (22/10/2014) 1 chi c

Trang 32

B ng 2.1 Tình hình Nh p, Xu t, T n s n ph m máy khoan XY-1 c a công ty

Trang 33

PNK00075 04/10 Mua hàng nhâp kho 331 48.560.000 5 242.800.000

Trang 35

43

2.2ăTh cătr ngăk ătoánăbánăhƠngăvƠăxácăđ nhăk tăqu ăbánăhƠngăt iăCôngătyăC ă

ph năKhoanăvƠăd chăv ăK ăthu tăkhaiăthácăm ă- Xíănghi păd chăv ăthi tăb ăv tăt :

Công ty cho phép khách hƠng đ c l a ch n gi a các hình th c thanh toán sau:

- Ph ng th c thanh toán tr c ti p: Ngay sau khi th c hi n xong ho t đ ng giao

d ch hàng hóa, khách hàng đƣ nh n đ s hàng c n mua và thanh toán tr c ti p s ti n hƠng Ph ng th c này áp d ng ch y u v i khách hƠng không th ng xuyên và mua hàng v i s l ng ít Khách hàng có th thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n

- Ph ng th c thanh toán tr ch m: Sau khi th c hi n xong ho t đ ng giao d ch hàng hóa, khách hàng s kh t n trong m t kho ng th i gian nh t đ nh (th ng là trong vong m t tháng), trong kho ng th i gian này công ty s nh n ti n m t ho c nh n chuy n kho n t khách hàng, còn ngoài kho ng th i gian này công ty s g i gi y báo

n t i khách hàng ho c x lý theo nh ng hình th c thu ti n phù h p khác Hình th c này áp d ng v i nh ng khách hàng truy n th ng, khách hàng có quan h lƠm n lơu dài v i công ty

- Ph ng th c thanh toán tr tr c: bên mua s th c hi n ho t đ ng thanh toán

ho c ng tr c m t ph n ti n thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n tr c khi

th c hi n ho t đ ng giao d ch hàng hóa Hình th c này áp d ng v i khách hàng l n

đ u tiên mua hàng c a công ty ho c hàng hoá khi khách hàng có nhu c u nh ng hi n

t i công ty ch a có ph i đ t hƠng Ph ng th c này s giúp cho công ty gi m r i ro thanh toán

Trang 36

K toán l p phi u xu t kho r i chuy n hóa đ n GTGT liên 2 vƠ phi u xu t kho

xu ng kho đ khách hàng l y hàng ho c chuy n phi u xu t kho cho bên v n chuy n hàng, th kho ki m tra phi u xu t kho r i th c hi n xu t kho hàng hoá, th kho ghi s

l ng xu t theo th c t r i giao hàng cho bên mua ho c bên v n chuy n Sau đó bên mua (ho c v n chuy n) ki m kê đ hàng và ký nh n đ trên ch ng t N u khách hàng thanh toán b ng chuy n kho n thì sau khi khách hƠng đã chuy n tr ti n đ y đ , ngân hàng s l p gi y báo có và g i v cho công ty

Ví d : Ngày 05/10/2014, Công ty Cp Khoan và d ch v k thu t khai thác m ngày

05/10/2014 có nghi p v bán m t lô hàng cho công ty Hapulico theo đ n đ t hàng ngày 03/10/2014, lô hàng g m 2 chi c máy khoan XY-1 v i đ n giá ch a thu GTGT 55.635.000 VN /chi c (thu GTGT 10%) Công ty Hapulico s thanh toán m t n a

b ng chuy n kho n, s còn l i s thanh toán vào ngày 12/10/2014 Vào ngày 05/10/2014, ngơn hƠng đƣ nh n đ c s ti n chuy n kho n c a Công ty Hapulico nên

l p gi y báo có và chuy n cho công ty (Gi y báo có PBC0245/2014 ngày 05/10/2014)

Trang 37

H vƠ tên ng i mua hƠng: Nguy n Khánh Trung

Tên Công ty: Công ty Hapulico

Mƣ s thu : 0102203129

a ch : S 2 Tr n Duy H ng ậ C u Gi y ậ HƠ N i

Hình th c thanh toán: Chuy n kho n

S tƠi kho n: 233020000025451 t i Ngơn hƠng đ u t vƠ phát tri n HƠ N i

STT TênăhƠngăhóa,ăd chăv VT S ăl ng năgiá ThƠnhăti n

K toán l p phi u xu t kho đ chuy n xu ng kho hàng hoá Tuy nhiên t i th i

đi m này phi u xu t kho ch có s l ng ch ch a đ c c p nh t đ n giá Vì công ty

th c hi n tính v n hàng xu t kho theo ph ng pháp bình quơn gia quy n nên đ n cu i

k , giá v n s đ c tính toán và c p nh t vào phi u xu t kho t i th i đi m đó

M u s : 01 GTKT-3LL

Kí hi u: VNT/13P

S : 0032972

Trang 38

B ng 2.5 Phi u xu t kho

PHI U XU T KHO (Kiêm phi u b o hành)

(ký, h tên)

(đƣ ký)

(ký, h tên) (đƣ ký)

(ký, h tên) (đƣ ký)

Côngătyăc ăph năkhoanăvƠăd chăv ăk ăthu tăkhaiă

(Ngu n: Phòng k toán)

Ngày đăng: 03/07/2016, 22:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.7  Hình th c s  k  toán. - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
1.7 Hình th c s k toán (Trang 22)
Hình 2.1. Ph n m m k  toán Misa - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
Hình 2.1. Ph n m m k toán Misa (Trang 30)
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n (Trang 37)
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n (Trang 40)
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n                      Mã s  thu : 0104918404 - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
Hình th c thanh toán: Chuy n kho n Mã s thu : 0104918404 (Trang 41)
Hình th c thanh toán: Ti n m t - Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần khoan và dịch vụ khai thác mỏ   xí nghiệp dịch vụ thiết bị vật tư
Hình th c thanh toán: Ti n m t (Trang 58)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w