1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

25 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 418,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành tài liệu, giáo án,...

Trang 1

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH trình bày

báo cáo này và các báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ trang 06 đến trang 22cho thời kỳ từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2007

1 Các hoạt động chính:

Mua bán hàng gia dụng, lương thực, thực phẩm, nước giải khát, thực phẩm tươi sống, rượu, vải sợi, hàng may mặc, đồ da và giả da, hàng kim khí điện máy, thiết bị phụ tùng, công nghệ phẩm, vật liệu xây dựng, cháât đốt, hàng điện lạnh- điện gia dụng, dụng cụ điện cầm tay, tiểu ngũ kim các loại, khóa các loại, thiết bị phụ tùng máy phục vụ công nông ngư nghiệp, máy vi tính và linh kiện phụ tùng, nguyên vật liệu, kim loại thành phẩm và bán thành phẩm sử dụng trong xây dựng, hàng gia dụng, hàng lưu niệm, mỹ phẩm, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ thể thao, đồ chơi trẻ em, tranh sơn mài, hàng mây tre lá, sản phẩm thêu các loại, đồng hồ mắt kính, vàng bạc đá quý, thiết bị sản xuất vàng, băng đĩa từ, vật tư ngành ảnh, đồ bảo hộ lao động, dụng cụ y tế Mua bán, chế biến nông lâm thủy hải sản; sản xuất gia công hàng thủ công mỹ nghệ, quần áo, sản phẩm kim loại Mua bán dầu nhớt, thiết bị phòng cháy chữa cháy, viễn thông, cơ khí, mỡ thực phẩm, dầu động vật và thực vật, các sản phẩm từ động thực vật, chế phẩm từ sữa các loại

Kinh doanh nhà, cho thuê nhà, căn hộ, văn phòng; sửa chữa nhà, trang trí nội thất, cho thuê kho bãi, Dịch vụ nhà đất, môi giới thương mại Lắp ráp, sữa chữa thiết bị viễn thông, đo đạc, cảnh báo các loại

Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô, cho thuê xe, dịch vụ lao động Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính), lập dự án , dự toán công trình xây dựng; Tư vấn du học, đào tạo ngoại ngữ, Quảng cáo thương mại Đại lý bán vé máy bay Dịch vụ khai thuế hải quan.,

Dịch vụ tổ chức biểu diễn nghệ thuật không chuyên nghiệp Kinh doanh lưu trú du lịch: nhà hàng- khách sạn, khu du lịch nghỉ dưỡng, khu vui chơi giải trí

2 Kết quả hoạt động

Kết quả hoạt động kinh doanh của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007 được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ở trang 10 của báo cáo tài chính

3 Hướng hoạt động trong tương lai

Ban Tổng Giám đốc dự định tiếp tục các hoạt động hiện thời của Công ty và các định hướng được đưa ra bởi Hội đồng quản trị theo hướng tăng doanh thu, mở rộng thị trường tiêu thụ

4 Thành viên Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc:

Thành viên Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc trong kỳ vào ngày lập báo cáo này như sau:

Ông: VƯƠNG CÔNG MINH Chủ tịch Hội đồng Quản trị

Bà: NGUYỄN THỊ THANH HÀ Tổng giám đốc

Trang 2

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Bà: LƯƠNG ANH ĐÀO Phó tổng giám đốc

Ông: ĐỖ HÙNG KIỆT Phó tổng giám đốc

Bà: LÊ THỊ YẾN TUYẾT Trưởng Ban kiểm soát

Ông PHẠM HOÀNG NAM Kế toán trưởng

5 Các thông tin cơ bản khác

5.1 Tài sản lưu động

Trước khi các báo cáo tài chính của Công ty được lập, Ban Tổng Giám đốc đã tiến hành những bước cần thiết để đảm bảo rằng giá trị sổ sách của bất kỳ tài sản lưu động nào của Công ty đã được xác định phù hợp với giá trị thực tế của tài sản vào thời điểm kết thúc niên độ

5.2 Không có trường hợp nào dẫn đến các số liệu gây hiểu nhầm

Ban Tổng Giám đốc nhận thấy không có bất kỳ sự kiện hay trường hợp bất thường nào xảy ra kể từ ngày kết thúc niên độ đến thời điểm lập báo cáo này có thể dẫn đến sự hiểu nhầm về các số liệu trình bày trong các báo cáo tài chính của Công ty

5.3 Thế chấp tài sản và các khoản nợ ngoài dự kiến sau khi kết thúc năm tài chính

Vào ngày lập báo cáo này :

Không có một thế chấp nào bằng tài sản của Công ty kể từ cuối năm tài chính để đảm bảo cho những khoản nợ của bất kỳ cá nhân nào khác

Theo ý kiến của Ban Tổng Giám đốc, không có một khoản nợ ngoài dự kiến nào hay một khoản nợ nào khác của Công ty sẽ hay có thể làm ảnh hưởng một cách nghiêm trọng đến khả năng thực hiện nghĩa vụ của Công ty, khi các khoản nợ này đến hạn trả hay khi Công ty bị bắt buộc phải trả hoặc có thể bị bắt buộc phải trả trong thời hạn mười hai tháng sau khi kết thúc năm tài chính

5.4 Các nghiệp vụ trọng yếu và bất thường

Theo ý kiến của Ban Tổng Giám đốc, các hoạt động của Công ty trong năm tài chính được phản ánh trên báo cáo này không có khả năng bị ảnh hưởng một cách nghiêm trọng bởi bất kỳ khoản mục, nghiệp vụ, sự kiện có bản chất trọng yếu hay bất thường nào đã phát sinh trong khoảng thời gian từ cuối năm tài chính cho đến ngày lập báo cáo này

6 Kiểm toán độc lập

Công ty Kiểm toán và Dịch vụ Tin học (AISC) được chỉ định là kiểm toán độc lập cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007

7 Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH chịu trách

nhiệm về các báo cáo tài chính, chịu trách nhiệm về yêu cầu Báo cáo tài chính phải phản ảnh trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong kỳ kế toán Trong việc lập báo cáo tài chính, Ban Tổng Giám đốc phải :

Trang 3

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

ƒ Lựa chọn chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán; Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách hợp lý và thận trọng;

ƒ Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải trình trong các báo cáo tài chính;

ƒ Chịu trách nhiệm trong việc ghi nhận đầy đủ, trung thực các số liệu có liên quan đến các khoản nợ phải thu, khoản tạm ứng;

ƒ Lập các báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục

Ban Tổng Giám đốc đảm bảo rằng CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập báo cáo tài chính; các sổ kế toán được lưu

giữ đầy đủ để phản ánh tại bất kỳ thời điểm nào với mức độ chính xác hợp lý tình hình tài chính của công ty Các báo cáo tài chính được lập tuân thủ hệ thống kế toán Việt Nam theo quy định

Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn tài sản của CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH do đó, đã áp dụng các biện pháp thích hợp để

ngăn ngừa, phát hiện các hành vi gian lận và các hành vi vi phạm khác

Ban Tổng Giám đốc CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH xác nhận,

các báo cáo tài chính đính kèm, xét trên phương diện trọng yếu, đã được soạn thảo và trình bày một cách trung thực và hợp lý về tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cho niên độ kết thúc vào ngày 31/12/2007

Thay mặt Ban Tổng Giám đốc

NGUYỄN THỊ THANH HÀ

TỔNG GIÁM ĐỐC

Tp.HCM, ngày 21 tháng 01 năm 2008

Trang 4

Số : 1007590/AISC-DN BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2007

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH

KÍNH GỬI : BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ BẾN THÀNH

1 Chúng tôi đã kiểm toán các báo cáo tài chính gồm Bảng cân đối kế toán ngày

31/12/2007; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ và Bản chú

giải các báo cáo Tài chính cho niên độ 2007 của Công ty CP Thương Mại – Dịch vụ Bến Thành được trình bày từ trang 6 đến trang 22

Việc lập, soạn thảo và trình bày các Báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm của Ban

Tổng Giám Đốc Công ty CP Thương Mại – Dịch vụ Bến Thành Trách nhiệm của Kiểm

toán viên là căn cứ vào việc kiểm toán để hình thành một ý kiến độc lập về các báo cáo này

2 Cơ sở ý kiến

Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo những quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán và kiểm toán; phù hợp với các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và các tiêu chuẩn Kiểm toán Quốc tế cùng với những thông lệ kiểm toán được Nhà nước Việt Nam chấp nhận Trên căn bản áp dụng những thử nghiệm cần thiết, kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu, cuộc kiểm toán bao gồm việc xem xét các chứng cứ liên quan đến các số liệu và các công bố trên các báo cáo tài chính nói trên Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá về sự

tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán mà Công ty CP Thương Mại – Dịch vụ Bến Thành đã đăng ký sử dụng; về các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng; về

việc soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính Đồng thời, cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá về những ước lượng và những ý kiến quan trọng đã được thể hiện bởi Ban

Tổng Giám Đốc của Công ty CP Thương Mại – Dịch vụ Bến Thành

Chúng tôi đã lập kế hoạch và hoàn thành cuộc kiểm toán để đạt được tất cả các thông tin và các giải trình cần thiết nhằm cung cấp cho chúng tôi đầy đủ chứng cứ để đảm bảo rằng các báo cáo tài chính nêu trên tránh được các sai sót trọng yếu Chúng tôi tin rằng việc kiểm toán đã cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi

Trang 5

3 Ý kiến của Kiểm toán viên

3.1 Báo cáo tài chính niên độ 2006 của Quý Công ty được kiểm toán bởi công ty kiểm toán DTL Do đó, các số dư đầu kỳ của Báo cáo tài chính năm 2007 là căn cứ vào số dư cuối kỳ của Báo cáo tài chính niên độ 2006 đã được kiểm toán bởi công ty kiểm toán DTL

3.2 Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên mọi phương diện trọng yếu, các báo cáo tài chính đã trình bày một cách trung thực và hợp lý về tình hình tài chính và kết quả hoạt động

kinh doanh của Công ty CP Thương Mại – Dịch vụ Bến Thành cho năm tài chính kết thúc

vào ngày 31/12/2007

Các báo cáo này đã được soạn thảo và trình bày phù hợp theo hệ thống kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Việt Nam và các chuẩn mực kế toán Việt Nam hiện hành

Tp Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 02 năm 2008

Chứng chỉ kiểm toán viên số: 0476/KTV Chứng chỉ kiểm toán viên số: 0321/KTV

Do Bộ Tài chính Việt nam cấp Do Bộ Tài chính Việt nam cấp

Trang 6

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2007

ĐVT : VNĐ

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 71,782,018,829 17,627,806,405

2 Các khoản tương đương tiền 112 59,308,354,216 8,339,273,878

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 (300,785,606)

-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -

-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 (300,785,606)

-III.Các khoản phải thu 130 V.3 97,293,476,357 28,087,084,236 1 Phải thu khách hàng 131 8,624,045,312 20,523,055,569 2 Trả trước cho người bán 132 31,368,722,880 7,083,843,848 3 Phải thu nội bộ 133 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -

-4 Các khoản phải thu khác 135 57,553,916,879 480,184,819 5 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (253,208,714)

-IV Hàng tồn kho 140 V.4 41,869,433,884 35,661,191,477 1 Hàng tồn kho 141 41,869,433,884 35,661,191,477 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -

-V Tài sản ngắn hạn khác 150 473,855,777 222,811,507 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 47,125,777

-2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 -

-3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 -

-4 Tài sản ngắn hạn khác 158 426,730,000 222,811,507 B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+240+250+260) 200 33,772,859,216 104,496,815,977 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

-2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 -

-3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -

-4 Phải thu dài hạn khác 218 -

-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -

-II Tài sản cố định 220 35,976,759,521 15,717,615,790

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.8 32,525,326,775 14,509,908,798

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (8,318,534,134) (7,672,637,848)

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 - 10,666,667

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (32,000,000) (21,333,333)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 3,451,432,746 1,197,040,325

TÀI SẢN

1

Trang 7

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2007

ĐVT : VNĐ

III.Bất động sản đầu tư 240 -

-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.13 65,861,650,000 17,688,000,000

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 6,950,000,000 4,450,000,000

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 259 (1,500,000,000) (678,000,000)

V Tài sản dài hạn khác 260 2,658,406,456 367,243,426

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 2,333,906,456 367,243,426

2 Tài sản thuế thu nhập hoàn lại 262 -

-3 Tài sản dài hạn khác 268 324,500,000

TÀI SẢN

1

Trang 8

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2007

ĐVT : VNĐ

A NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+330) 300 75,629,415,759 51,481,852,297

I Nợ ngắn hạn 310 56,404,497,677 42,913,639,453

3 Người mua trả tiền trước 313 2,720,415,764 962,725,199

4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 V.16 1,801,929,464 4,113,406,892

6 Chi phí phải trả 316 V.17 224,000,000

-7 Phải trả nội bộ 317 -

-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318 -

-9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn 319 V.18 710,017,829 1,396,775,743 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 II Nợ dài hạn 330 19,224,918,082 8,568,212,844 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -

-3 Phải trả dài hạn khác 333 16,046,728,770 4,057,147,000 4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 2,367,824,020 4,330,583,672 5 Thuế thu nhập hoàn lại phải trả 335 -

-6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 810,365,292 180,482,172 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+430) 400 239,985,399,459 63,889,900,544 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 238,643,332,380 63,358,367,404 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 88,000,000,000 35,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 127,419,120,000 2,000,000,000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-4 Cổ phiếu quỹ(*) 414 -

-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 4,600,309,258 3,487,477,558 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 1,614,012,895 501,181,195 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -

-10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 17,009,890,227 22,369,708,651 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -

-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1,342,067,079 531,533,140 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 1,342,067,079 531,533,140 2 Nguồn kinh phí 432 -

-3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN ( 430 = 400+300 ) 315,614,815,218 115,371,752,841

-NGUỒN VỐN

1

Trang 9

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2007

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TM 31/12/2007 31/12/2006

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư hàng hoá nhận giữa hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký giử 8,756,902 46,629,013

4 Nợ khó đòi đã xử lý

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

KẾ TOÁN TRƯỞNG

PHẠM HOÀNG NAM

(*) Số dư ngày 31/12/2006 là số liệu được kiểm toán bởi công ty Kiểm toán DTL

NGUYỄN THỊ THANH HÀ

CHỈ TIÊU

Tp.HCM Ngày 21 tháng 01 năm 2008

TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 10

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Ngày 31 tháng 12 năm 2007

ĐVT: VNĐ

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v 01 VI.25 325,995,535,839 304,960,320,297

2 Các khoản giảm trừ g g 02 VI.26 -

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 279,370,512,974 262,468,042,587

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 12,325,410,751 19,228,261,021

7 Chi phí tài chính 22 VI.30 2,301,594,161 2,008,640,100

- Trong đó chi phí lãi vay : 23 793,256,595 1,272,927,700

8 Chi phí bán hàng 24 25,190,034,042 25,865,422,513

9 Chi phí quản lý doanh nghiệpï ä ï ä g 25 10,503,548,193 9,651,160,303

11 Thu nhập khác 31 501,817,738 378,885,510

12 Chi phí khác 32 3

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50= 50 VIII.7 21,457,074,955 24,574,201,325

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 2,507,602,199 3,156,354,758

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lạiï ä äp 52

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 3,016 7,139

KẾ TOÁN TRƯỞNG

PHẠM HOÀNG NAM

(*) Số dư ngày 31/12/2006 là số liệu được kiểm toán bởi công ty Kiểm toán DTL

NGUYỄN THỊ THANH HÀ

Năm 2006

Tp.HCM ngày 21 tháng 01 năm 2008

TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 11

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Niên độ kết thúc ngày 31/12/2007

ĐVT : VND

CHỈ TIÊU Mã số 2007 2006

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

1 Lợi nhuận trước thuế 01 21,457,074,955 24,574,201,325

2 Điều chỉnh cho các khoản : 02 (7,772,136,437)

- Khấu hao tài sản cố định 03 1,910,439,696 1,736,427,560

- Lãi(-), lỗ (+) chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện 05 32,877,617 6,644,226

- Lãi(-), lỗ (+) từ hoạt động đầu tư 06 (11,884,704,665) (19,214,208,120)

3 Lợi nhuận kinh doanh trước những thay đổi vốn lưu động 08 13,684,938,518 9,053,992,691

- Tăng (-), giảm (+) các khoản phải thu 09 (69,714,330,835) (13,406,274,065)

- Tăng (-), giảm (+) tồn kho 10 (6,208,242,407) 2,649,052,174

- Tăng (+), giảm (-) các khoản phải trả 11 1,791,390,532 (7,776,186,065)

- Tăng (-), giảm (+) chi phí trả trước 12 (2,013,788,807) 275,681,996

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 16,916,560,534 5,798,570,577

- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (2,852,461,161) (5,412,046,487)

Lưu chuyển tiền thuần từ các hoạt động sản xuất kinh doanh 20 (53,663,846,617) (10,872,244,590)

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

-1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (22,988,603,684) (1,003,870,415)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 23,545,455

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -

-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (53,800,650,000) (12,910,400,000)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 4,805,000,000 5,919,400,000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 11,884,704,665 19,190,662,665

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (60,099,549,019) 11,219,337,705

III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH -

-1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hưũ 31 178,419,120,000 6,000,000,000

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 53,627,825,469 62,623,167,389

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (18,300,000,000) (2,100,000,000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 167,950,485,677 8,276,355,985

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 54,187,090,041 8,623,449,100

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 17,627,806,405 9,011,001,531

Aûnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (32,877,617) (6,644,226)

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ(50+60+61) 70 71,782,018,829 17,627,806,405

KẾ TOÁN TRƯỞNG

PHẠM HOÀNG NAM

(*) Số dư ngày 31/12/2006 là số liệu được kiểm toán bởi công ty Kiểm toán DTL

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN THỊ THANH HÀ Tp.HCM Ngày 21 tháng 01 năm 2008

Trang 12

Công ty Cổ phần

Thương Mại – Dịch Vụ Bến Thành

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TÓM TẮT

(Năm 2008)

I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính: đồng

I Tài sản ngắn hạn 213.842.108.288 148.164.785.545

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 72.741.248.314 53.818.501.217

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (300.785.606) 1.085.513.000

3 Các khoản phải thu 97.937.941.947 66.712.154.316

4 Hàng tồn kho 42.624.461.828 26.193.873.927

5 Tài sản ngắn hạn khác 839.241.805 354.743.085

II Tài sản dài hạn 104.784.136.481 184.871.244.653

1 Các khoản phải thu dài hạn -

-2 Tài sản cố định 39.051.449.943 124.029.016.669

- Tài sản cố định hữu hình 35.600.017.197 47.263.446.472

- Tài sản cố định thuê tài chính -

- Tài sản cố định vô hình -

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 3.451.432.746 76.765.570.197

-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 62.253.650.000 55.196.533.000

5 Lợi thế thương mại - 2.470.055.974

6 Tài sản dài hạn khác 3.479.036.538 3.175.639.010

III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 318.626.244.769 333.036.030.198

1 Nợ ngắn hạn 58.977.289.779 52.954.590.801

2 Nợ dài hạn 15.000.274.082 44.440.326.135

1 Vốn chủ sở hữu 238.445.677.741 231.501.028.918

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 88.000.000.000 88.000.000.000

- Thặng dư vốn cổ phần 127.419.120.000 127.419.120.000

- Vốn khác của chủ sở hữu -

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản -

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái -

- Quỹ đầu tư phát triển 4.600.309.258 7.107.911.458

- Quỹ dự phòng tài chính 1.614.012.895 2.436.106.423

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu -

- Lợi nhuận chưa phân phối 16.812.235.588 6.537.891.037

- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản -

-2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.342.067.079 2.594.307.290

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1.342.067.079 2.594.307.290

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ -

-VI Lợïi ích của cổ đông thiểu số 4.860.936.088 1.545.777.054 VII TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 318.626.244.769 333.036.030.198

Ngày đăng: 03/07/2016, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 6)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 7)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 8)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm