Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...
Trang 12 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 7,131,677,989 2,620,388,176
1 Phải thu khách hμng 131 V.2 6,971,974,168 3,112,343,276
2 Trả trước cho người bán 132 V.3 502,775,000 68,392,860
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 0
5 Các khoản phải thu khác 135 V.4 383,695,141 233,875,629
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 V.5 (726,766,320) (794,223,589)
3 Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước 154 V.15 34,674,939 34,562,336
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 0
5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 V.8 642,449,744 324,309,710
B Tμi sản dμi hạn (200 = 210+220+240+250+260) 200 40,999,047,182 41,648,217,649
1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu nội bộ dμi hạn 213
5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi (*) 219
Trang 2- Nguyên giá 228 106,114,240 101,301,513
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (90,315,574) (100,153,667)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 10,151,819,785 9,256,345,423
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242
1 Đầu tư vμo công ty con 251
2 Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh 252
3 Người mua trả tiền trước 313 V.14 9,789,041,389 5,350,938,324
4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.15 1,289,080,940 562,539,313
5 Phải trả người lao động 315 V.16 9,637,310,744 9,195,548,732
6 Chi phí phải trả 316 V.17 3,907,464,676 378,434,254
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 0 0
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1,237,978,337 616,483,104
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 V.19 0 144,758,444
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 V.20 329,872,885 784,622,881
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 0
II Nợ dμi hạn 330 13,762,130,131 10,134,455,189
3 Phải trả dμi hạn khác 333 V.21 943,346,817 875,652,605
4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.22 11,807,825,653 8,398,000,000
6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 V.23 1,010,957,661 860,802,584
Trang 36 Chªnh lÖch tû gi¸ hèi ®o¸i 416 47,109,793 4,687,319
7 Quü ®Çu t− ph¸t triÓn 417 3,268,204,627 3,268,204,627
8 Quü dù phßng tμi chÝnh 418 765,382,752 765,382,752
9 Quü kh¸c thuéc vèn chñ së h÷u 419 765,382,752 765,382,752
10 Lîi nhuËn ch−a ph©n phèi: + N¨m tr−íc 420 1,319,552,350 7,320,002,350
+ N¨m nay 10,185,720,017 0
12 Quü hç trî s¾p xÕp doanh nghiÖp 422 0
Tæng céng nguån vèn (440 = 300+400) 440 85,007,648,396 78,957,946,989
0
Trang 4-1 Tμi sản thuê ngoμi
2 Vật tư hμng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công V.25
888,538,639 214,966,121
3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
1,179,840 1,179,840
5 Ngoại tệ các loại: USD
7,348.60 7,351.72 CNY
1,388.53 1,388.53
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Lập, ngμy 17 tháng 10 năm 2011
Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Nguyễn Hữu Hòa Hứa Minh Hồng Trần Công Bình
Các chỉ tiêu ngoμi bảng cân đối kế toán
Tại ngμy 30 tháng 09 năm 2011
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
Trang 5Mã Thuyết
1
2 3 4 5 6 7
1 Doanh thu bán hμng & CCDV 01 VI.1 39,120,031,521 15,548,385,330 162,217,711,024 94,697,754,733
Trong đó: Doanh thu xuất khẩu 24,224,835,000 6,236,025,000 69,578,006,000 54,705,247,500
3 DT thuần về bán hμng vμ CCDV(10=01-02) 10 VI.1 39,120,031,521 15,548,385,330 162,217,711,024 94,697,754,733
4 Giá vốn hμng bán 11 VI.2 35,201,708,606 11,628,976,953 129,563,898,739 78,332,814,435
5 LN gộp về bán hμng vμ CCDV(20=10-11) 20 3,918,322,915 3,919,408,377 32,653,812,285 16,364,940,298
6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 VI.3 141,699,979 72,010,937 371,215,954 194,219,304
7 Chi phí tμi chính 22 VI.4 596,441,397 268,612,452 2,070,975,006 1,783,885,696
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 596,441,397 268,612,452 2,000,287,241 1,707,497,640
15 Chi phí thuế TNDN hiện hμnh 51 38,422,549 146,570,886 1,310,267,966 528,208,980
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN(60=50-51-52) 60 520,700,794 1,428,657,755 10,185,720,017 4,686,036,672
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 70 VI.9 308 1,311 6,023 4,299
Trang 6BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý III năm 2011
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 01 11,495,987,983 9,850,030,634
2 Điều chỉnh các khoản 7,085,863,502 15,625,069,722
- Khấu hao tài sản cố định 02 7,199,865,847 12,480,192,830
- Các khoản dự phòng 03 (377,457,269) 214,412,303
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 42,422,474
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (1,779,254,791) (112,781,149)
- Chi phí lãi vay 06 2,000,287,241 3,043,245,738
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước sự
thay đổi của vốn lưu động 08 18,581,851,485 25,475,100,356
- Tăng giảm các khoản phải thu 09 (4,762,085,181) 2,345,796,163
- Tăng giảm hàng tồn kho 10 4,825,191,303 (13,969,767,590)
- Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải
trả, thuế thu nhập phải nộp) 11 11,298,579,053 4,354,800,961
- Tăng giảm chi phí trả trước 12 755,344,446 180,181,300
- Tiền lãi vay đã trả 13 (2,433,100,256) (3,043,245,738)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 V.14 (579,753,308) (887,981,139)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 V.21 (454,750,000) (199,450,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 27,231,277,542 14,255,434,313
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác 21 (6,495,818,109) (9,830,681,931)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác 22 42,350,000
-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -
-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác 24 - 12,700,000
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -
-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 - 121,661,188
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (6,453,468,109) (9,696,320,743) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Trang 71 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhuËn vốn góp của chủ
sở hữu 31 - 20,000,000
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 V.20 -
-3 Tiền vay ngắn, dài hạn nhận được 33 22,741,584,053 52,170,809,355
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (38,010,583,058) (53,179,425,254)
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.20 -
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (15,268,999,005) (988,615,899) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40) 50 5,508,810,428 3,570,497,671 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 V.1 8,891,668,491 5,258,730,900
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 42,422,474 62,439,920
Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ (50 + 60 + 61) 70 V.1 14,442,901,393 8,891,668,491
Trang 8BẢN THUYÕT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2011
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất, dịch vụ
3 Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, gia công, kinh doanh lâm sản;
- Chế biến, gia công, kinh doanh nông sản thực phẩm;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hóa tổng hợp ;
- Kinh doanh dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp; dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng
II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam
Ban giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính
3 Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ, øng dông phÇn mÒm kế toán
Trang 9IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Doanh thu, giá vốn và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập báo cáo tài chính tổng hợp
Bao gồm:
- Văn phòng Công ty
- Nhà máy giấy Yên Bình
- Nhà máy giấy Văn Chấn
- Nhà máy giấy Minh Quân
- Nhà máy gia công giấy xuất khẩu Nguyễn Phúc
- Nhà máy sắn Văn Yên
- Nhà máy quế Văn Chấn
2 Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
3 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 tháng đến dưới 1 năm
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm
Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng
4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá xuất hàng tồn kho được tính theo phương pháp nhập trước xuất trước và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Trang 105 Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
6 Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản
dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ
7 Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
8 Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch
vụ đã sử dụng trong kỳ
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài sản cố định Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán toàn bộ vào chi phí hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa là 3 năm Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán giảm chi phí trong kỳ
9 Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc Mức trích quỹ
dự phòng trợ cấp mất việc làm là 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong kỳ Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí
Trang 1110 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Cụng ty bao gồm:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đó đầu tư của cỏc cổ đụng, tăng vốn theo hỡnh thức trả cổ tức bằng cổ phiếu
Vốn khỏc: hỡnh thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giỏ trị cỏc tài sản được tặng, biếu, tài trợ
Cỏc quỹ được trớch lập và sử dụng theo Điều lệ Cụng ty vμ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
11 Cổ phiếu quỹ
Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả cỏc chi phớ liờn quan đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ỏnh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu
12 Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được cụng bố
13 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Cụng ty cú nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 20% trờn thu nhập chịu thuế trong vũng 10 năm Cụng ty được miễn thuế Thu nhập doanh nghiệp trong hai (02) năm đầu tiờn (năm
2005 và 2006) và giảm 50% trong năm (05) năm tiếp theo (từ năm 2007)
Đối với dự ỏn xõy dựng Nhà mỏy sản xuất giấy đế xuất khẩu Thỏc Bà của Nhà mỏy giấy Yờn Bỡnh, Cụng ty cú nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 15% trờn thu nhập chịu thuế trong vũng 12 năm Cụng ty được miễn thuế Thu nhập doanh nghiệp trong ba (03) năm đầu tiờn (từ năm 2006) và giảm 50% trong năm (05) năm tiếp theo (từ năm 2009)
Đối với dự án xây dựng Nhμ máy sản xuất tinh bột sắn Văn Yên số 2, Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế Công ty đ−ợc miễn thuế (01) năm (năm 2008) vμ giảm 50% số thuế phải nộp cho 04 năm tiếp theo (từ năm 2009)
Chi phớ thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ là thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tớnh dựa trờn thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất ỏp dụng
14 Nguyờn tắc chuyển đổi ngoại tệ
Cỏc nghiệp vụ phỏt sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giỏ tại ngày phỏt sinh nghiệp vụ Số
dư cỏc khoản mục tiền tệ cú gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giỏ tại ngày cuối kỳ
Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ và chờnh lệch tỷ giỏ do đỏnh giỏ lại cỏc khoản mục tiền tệ cú gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phớ trong kỳ
Tỷ giỏ sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày 31/12/2010: 18.932 VND/USD; 3.145 VND/CNY
Tỷ giỏ sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày 30/09/2011: 20.628 VND/USD; 3.229,53 VND/CNY
Nguyờn tắc ghi nhận doanh thu
Trang 12Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng
kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo
Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Tiền bản quyền được ghi nhận trên cơ sở dồn tích phù hợp với hợp đồng Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CĐKT
Số cuối năm Số đầu năm
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
+ Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Yên Bái (Tiết kiệm)
Trang 132 Phải thu khách hàng
Công ty TNHH MTV SX và TM Gia Hưởng 196.791.812
CN công ty TNHH kiểm toán và tư vấn tại HN 12.650.000
Công ty CP in và quảng cáo Đông Đô 4.287.000
Viện nghiên cứu da giầy 45.000.000
Trang 144 Các khoản phải thu khác
Ph¶i thu ng−êi d©n vÒ gièng vμ ph©n bãn trång s¾n 105.312.655 109.312.655
Jiang Tay Jong Corp (¤ng Hoμng) 22.010.000
5 Hàng tồn kho
Số cuối năm Số đầu năm
+ Nhà máy gia công giấy xuất khẩu Nguyễn Phúc 228.094.128 79.465.000
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 457.140.589 1.071.512.854
+ Văn phòng Công ty
+ Nhà máy gia công giấy xuất khẩu Nguyễn Phúc 9.148.727 5.312.224
+ Nhà máy gia công giấy xuất khẩu Nguyễn Phúc 273.500.896 225.462.467
+ Nhà máy quế Văn Chấn 468.883.900
6 Dù phßng gi¶m gi¸ hμng tån kho
V¨n phßng C«ng ty
Trang 157 Tài sản ngắn hạn khỏc
Nhà mỏy gia cụng giấy xuất khẩu Nguyễn Phỳc 35.682.000 25.719.000
8 Tăng, giảm tài sản
8.1 TSCĐ hữu hỡnh
Nhà cửa, vật kiến trỳc Mỏy múc thiết bị Phương tiện vận tải Thiết bị, dụng cụ quản lý
Tμi sản cố định hữu hình khác Cộng Nguyờn giỏ
Số đầu năm 32.899.163.379 71.771.923.236 2.045.815.006 455.820.115 555.751.854 107.728.473.590Tăng trong kỳ 1.827.309.347 3.725.383.492 85.188.181 5.637.881.020
Số đầu năm 23.259.830.045 49.514.087.150 1.787.912.001 315.842.929 460.077.085 75.337.749.210Khấu hao trong năm 1.702.930.561 5.324.916.286 72.478.740 84.721.044 12.130.038 7.197.176.669
Điều chỉnh phõn loại (1.283.583.052) 1.275.583.528 7.999.524 0
Số cuối năm 23.679.177.554 56.072.236.964 1.860.390.741 408.563.497 472.207.123 82.492.575.879 Giỏ trị cũn lại
Nhãn hiệu hμng hoá
Phần mềm, máy tính
Trang 16- T¹i ngμy cuèi n¨m 0 15.798.666 15.798.666
9 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Số đầu năm Chi phí phát sinh trong năm Kết chuyển tăng TSCĐ
trong năm
Kết chuyển khác Số cuối năm
- Vay các cá nhân bổ xung vốn lưu động 6.263.609.788 6.597.692.917