1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2013 - Công ty Cổ phần DIC số 4

19 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 290,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 2.. Chi tiết: Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, xây dựng nhà ở để bán, cho thuê văn phòng; o Xây dựng công trình kỹ

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4 Mẫu số B 01 a - DN

Địa chỉ : Số 4, đường 6, Khu đô thị Chí linh,TP Vũng tàu (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

QUÝ I - Năm 2013

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2013

Đơn vị tính : Đồng

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm

A-TÀI SẢN NGẮN HẠN

196,803,414,292

10,948,790,227

2 Các khoản tương đương tiền 112 3,500,000,000 3,500,000,000

II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 853,778,000 747,011,000

1 Đầu tư ngắn hạn 121 3,257,960,050 3,257,960,050

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 (2,404,182,050) (2,510,949,050)

68,990,411,557

1 Khoản thu khách hàng 131 34,829,046,995 42,619,822,884

2 Trả trước cho người bán 132 8,173,117,160 19,295,514,884

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 9,746,026,196 9,887,337,539

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (2,812,263,750) (2,812,263,750)

113,402,460,833

Được ký bởi BÙI ĐÌNH PHONG Ngày ký: 27.04.2013 15:05

Signature Not Verified

Trang 2

1 Hàng tồn kho 141 V.04 157,625,424,066

113,402,460,833

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -

2,714,740,675

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 - 15,000,000

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 4,875,584,937 255,562,215

3 Thuế và các khỏan khác phải thu Nhà nước 154 V.05 - -

5 Tài sản ngắn hạn khác 158 2,467,558,504 2,444,178,460

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200

24,671,251,157

I - Các khoản phải thu dài hạn 210 - -

16,284,604,439

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 13,802,626,576

15,097,090,303

- Nguyên giá 222 35,582,992,728 35,969,060,481

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (21,780,366,152) (20,871,970,178)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 -

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 1,187,514,136

1,187,514,136

- Nguyên giá 228 1,187,514,136 1,187,514,136

III - Bất động sản đầu tư 240 V.12 - -

Trang 3

- Nguyên giá 241

IV - Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 8,202,000,000

8,202,000,000

3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 8,202,000,000 8,202,000,000

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 117,974,596 149,167,038

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 -

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270 244,797,623,515

221,474,665,449

143,143,315,882

143,143,315,882

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 23,238,561,922 26,844,137,466

2 Phải trả người bán 312 49,501,170,875 44,733,353,349

3 Người mua trả tiền trước 313 75,860,203,823 53,302,030,991

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1,732,760,643 4,005,183,992

5 Phải trả người lao động 315 1,552,327,957 2,281,839,816

6 Chi phí phải trả 316 V.17 10,850,554,403 8,812,069,748

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 (399,702,908) 419,444,059

Trang 4

II - Nợ dài hạn 330 89,455,172 -

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+430) 400 79,823,632,041

78,331,349,567

78,331,349,567

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 50,000,000,000 50,000,000,000

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 12,920,860,900 12,920,860,900

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 - -

4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 (1,262,317,925) (1,262,317,925)

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - -

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 6,043,598,241 6,043,598,241

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 1,666,259,682 1,666,259,682

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 10,455,231,143 8,962,948,669

221,474,665,449

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 5

CHỈ TIÊU Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Lập, ngày 18 tháng 04 năm 2013 Người lập biểu Kế toán trưởng Lê Thị Hạnh Nguyễn Tuyết Hoa

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4

Địa chỉ : Số 4, đường 6, Khu đô thị Chí linh,

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý I - Năm 2013

Đơn vị tính : Đồng

số

Thuyết

quý

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp

41,855,687,022

37,670,514,978

41,855,687,022

37,670,514,978

-

-

3 Doanh thu thuần về bán hàng và

c cấp dịch vụ ( 10 = 01 - 02 ) 10

41,855,687,022

37,670,514,978

41,855,687,022

37,670,514,978

37,740,411,669

33,617,030,076

37,740,411,669

33,617,030,076

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và

cung cấp dịch vụ ( 20 = 10 -11 ) 20

4,115,275,353

4,053,484,902

4,115,275,353

4,053,484,902

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26

95,654,874

895,623,125

95,654,874

895,623,125

181,875,230

-

- Trong đó : Chi phí lãi vay 23

288,642,230

-

10,135,291

336,187,119

10,135,291

336,187,119

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25

1,890,734,594

1,929,518,246

1,890,734,594

1,929,518,246

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động

kinh doanh { 30 = 20 + (21 - 22) -

(24 + 25) }

30

2,128,185,112

2,683,402,662

2,128,185,112

2,683,402,662

7,541,667

4,600,000

7,541,667

4,600,000

184,089,715

12,085,030

184,089,715

12,085,030

13 Lợi nhuận khác (40 = 31- 32

40

(176,548,048)

(7,485,030)

(176,548,048)

(7,485,030)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước

1,951,637,064

2,675,917,632

1,951,637,064

2,675,917,632

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30

459,354,590

638,754,533

459,354,590

638,754,533

-

-

Trang 7

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập

doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 60

1,492,282,474

2,037,163,099

1,492,282,474

2,037,163,099

305

416

305

416

Người lập biểu Kế toán trưởng

Lê Thị Hạnh Nguyễn Tuyết Hoa

Địa chỉ : Số 4, đường 6, Khu đô thị Chí linh,TP Vũng tàu Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Quý I- Năm 2013

Đơn vị tính : Đồng

số

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

1 Tiền thu từ bán hàng,cung cấp dịch vụ và doanh thu

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (61,740,062,364) (43,654,827,462)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (1,856,755,151) (7,762,355,123)

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản

Trang 8

khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 253,776,567 1,066,073,574

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

(3,605,575,544) -

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50= 20 + 30 + 40 )

(5,219,554,128) (6,706,936,094)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

10,948,790,227 35,020,572,828

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70= 50+60+61)

70 VII.34

5,729,236,099 28,313,636,734

Lập, ngày 18 tháng 04 năm 2013

Người lập biểu Kế toán trưởng

Lê Thị Hạnh Nguyễn Tuyết Hoa

Trang 9

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC

Quý I - Năm 2013

I- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1- Hình thức sở hữu vốn

Công ty cổ phần DIC số 4 được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần theo quyết định số 1980/2004/QĐ/BXD ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng

Bộ Xây dựng

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 3500686978 (Giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh số cũ: 4903000146) đăng ký lần đầu, ngày 28 tháng 01 năm 2005; đăng ký thay đổi lần thứ 11 ngày 22 tháng 05 năm 2012 do Sở kế hoạch và Đầu tư Bà Rịa

Vũng Tàu cấp

o Tên giao dịch quốc tế: DIC NO 4 JOINT STOCK COMPANY

o Tên viết tắt: DIC No 4

o Trụ sở chính: Số 4, đường số 6, khu trung tâm đô thị Chí Linh, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BR-VT

o Điện thoại: 064 3613518; fax: 064 3585070

o Mã số thuế: 3500686978

o Chi nhánh Công ty Cổ phần DIC số 4 - MST: 3500686978-001; Địa chỉ: Lầu 4 tòa nhà Bách Việt số 65 Trần Quốc Hoàn, phường 4 - Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh;

o Chi nhánh Công ty Cổ phần DIC số 4 - XN Xây dựng DIC 4.1 - MST: 3500686978-002; Địa chỉ: A2.204 Lakeside A2 khu đô thị Chí Linh, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

o Chi nhánh Công ty Cổ phần DIC số 4 - XN Vật tư và Thương mại DIC - MST: 3500686978-003; Địa chỉ: Số 4, đường số 6, khu trung tâm đô thị Chí Linh, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BR-VT

o Chi nhánh Công ty Cổ phần DIC số 4: Nhà máy cửa nhựa cao cấp VINAWINDOW; MST: 3500686978-004; Địa chỉ: Đường số 12, Khu công nghiệp Đông Xuyên, Phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

o Vốn điều lệ: 50.000.000.000 đồng Việt Nam (VND)

2- Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là xây lắp, sản xuất, thương mại, dịch vụ

3- Ngành nghề kinh doanh

o Kiểm tra và phân tích kỹ thuật:

Chi tiết: Lập và thẩm định dự án;

o Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Trang 10

Chi tiết: Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, xây dựng nhà ở để bán, cho thuê văn phòng;

o Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, công trình cơ sở

hạ tầng đô thị, giao thông thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, cầu cống, công trình

đường dây và trạm biến thế điện; Thi công các hạng mục phòng cháy chữa cháy cho

các công trình dân dụng, công nghiệp; Thi công cáp dự ứng lực; Nạo vét luồng lạch;

o Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

o Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng

và công nghiệp; Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp;

o Gia công cơ khi; lý và tráng phủ kim loại

Chi tiết: Gia công lắp đặt các sản phẩm cơ khí xây dựng: mạ kẽm, mạ màu, sơn tĩnh

điện (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của

Luật Bảo Vệ Môi Trường);

o Kho bãi và lưu trữ hàng hóa

Chi tiết: Cho thuê kho, bãi

o Khai thác đá, cát, sỏi, dất sét

Chi tiết: Khai thác đất, cát để san lấp mặt bằng các công trình dân dụng, công nghiệp

và nền đường (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động ngành nghề này)

o Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Chi tiết: Cho thuê máy móc , thiết bị thi công

o Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Chi tiết: Sản phẩm cửa nhựa, cửa gỗ cao cấp (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)

o Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị phục vụ cho đầu tư xây dựng;

4 - Tổng số nhân viên

+ Nhân viên trực tiếp kinh doanh : 75 người

+ Nhân viên quản lý: 19 người

+ Lao động thời vụ có thời hạn< 3 tháng 441 người

II- KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1- Kỳ kế toán:Kỳ kế toán quý I năm 2013 của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc

vào ngày 31/03

Trang 11

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là

đồng Việt Nam (VND)

III- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1- Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo

Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc: “hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp”

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp

dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành

đang áp dụng

3- Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Nhật ký chung

IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công

bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính

Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không

có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ

kế và giá trị còn lại

Ngày đăng: 03/07/2016, 01:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2013 - Công ty Cổ phần DIC số 4
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (Trang 1)
17. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2013 - Công ty Cổ phần DIC số 4
17. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm