1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

21 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 406,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai tài liệu, giáo án, bài giảng , luậ...

Trang 1

TT TÀI SẢN Mã Thuyết Số cuối quí I

31/3/2010

Số đầu năm 01/01/2010

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 29 076 347 590 13.438.427.649

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 15 194 701 554 13.988.566.884

III Các khoản phải thu 130 337 561 473 086 252.199.413.997

3 Các khoản phải thu khác 135 7 34 665 555 115 27.637.627.015

3 Các khoản thuế phải thu Nhà nước khác 154 10 3 000 000 303.600

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (27 822 704 185) (27.303.844.500)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 13 8 780 312 862 9.733.441.642

- Giá trị hao mòn lũy kế 226 (3 404 408 141) (3.187.238.761)

3 Tài sản cố định vô hình 227 14 95 459 691 214 95.474.782.881

- Giá trị hao mòn lũy kế 229 ( 109 191 600) (94.099.933)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 15 68 220 901 347 66.944.085.484 III Bất động sản đầu tư 240 16 66 720 417 973 66.720.417.973

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 5.600.000.000 5.600.000.000

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 18 2 853 502 123 3.265.604.843

963 638 883 319 874.807.624.717

Trang 2

TT NGUỒN VỐN Mã Thuyết Số cuối quí I

31/3/2010

Số đầu năm 01/01/2010

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 21 25 124 561 182 14.830.237.444

3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (90 742 883) (123.938.157)

5 Lợi nhuận chưa phân phối 420 25 31 033 028 724 20.299.059.743

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 420 (1 992 036 592) (1.364.377.294)

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (1 992 036 592) (1.364.377.294)

C LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 26 19.018.312.663 19.018.312.663

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 963.638.883.319 874.807.624.717

CÁC CHI TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TT CHỈ TIÊU Số cuối quí I 31/3/2010 Số đầu năm 01/01/2010

Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu

Nguyễn Đình Trạc Vũ Thị Hải Trần Thị Tinh Tú

Gia Lai, ngày 18 tháng 04 năm 2010

Trang 3

Quý I/2010 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

số

Thuyết minh Năm Nay Năm Trước Năm Nay Năm Trước

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 29 394 111 424 603 730 993 394 111 424 603 730 993

7 Chi phí hoạt động tài chính 22 30 4 502 233 025 4 062 594 894 4 502 233 025 4 062 594 894

8 Chi phí bán hàng 24 1 307 452 438 2 108 323 045 1 307 452 438 2 108 323 045

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3 779 974 479 3 314 511 760 3 779 974 479 3 314 511 760

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 14 682 862 811 1 098 481 585 14 682 862 811 1 098 481 585

13 Lợi nhuận khác 40 (489 184 522 211 557 680 (489 184 522 211 557 680

14 Lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 45

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 33 14 193 678 289 1 310 039 265 14 193 678 289 1 310 039 265

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 33 3 459 709 308 338 730 825 3 459 709 308 338 730 825

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 33

18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 33 10 733 968 981 971 308 441 10 733 968 981 971 308 441

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62

Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu

Nguyễn Đình Trạc Vũ Thị Hải Trần Thị Tinh Tú

Gia Lai, ngày 18 tháng 04 năm 2010

Trang 4

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quỹ này

số

Năm nay Năm trước

1 Tiền thu từ bán hàng, CC DV và doanh thu khác 01 119 112 328 993 32 869 039 637

2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH và DV 02 -106 084 452 735 -40 117 100 070

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 -3 470 721 291 -782 366 713

5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 05 - 183 414 185

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 45 350 517 686 21 063 638 476

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 -57 918 615 978 -13 015 031 318

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 -7 458 104 774 -2 253 111 272

1 Tiền chi để mua sắm XD TSCĐ và các TS DH khác 21 -11 411 500

2 Tiền thu từ TLý, nhượng bán TSCĐ và các TS DH khác 22 3 300 000

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - 10 000 000 -236 000 000

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các CC nợ của đơn vị khác 24 803 865 330

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 96 293 928 128 722 861

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 893 459 258 -118 688 639

1 Tiền thu từ PH cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31

2 Tiền chi trả VG cho các CSH, mua lại CP của DN đã PH 32

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 103 600 995 011 35 861 925 825

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - 342 502 456 -152 260 720

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - 108 151 613

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 21 438 042 442 92 580 065

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 14 873 396 926 -2 279 219 846 Tiền và tương đương tiền tồn đầu kỳ 60 12 205 579 703 24 836 175 561

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ 61 - 2 629 039

Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ 70 27 076 347 590 22 556 955 715

Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu

Nguyễn Đình Trạc Vũ Thị Hải Trần Thị Tinh Tú

Gia Lai, ngày 18 tháng 04 năm 2010

Trang 5

1.Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai, tên giao dịch bằng tiếng Anh là Duc Long Gia Lai Group JSC (sau đây gọi tắt là “Công ty”) là Công ty Cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000135 ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia lai

2 Lĩnh vực kinh doanh : mua bán và Chế biến gỗ, trồng cây cao su, khai thác khoáng sản,Xây dựng công

trình đường bộ, kinh doanh khách sạn và Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải bằng đường bộ, kinh doanh phân bón vv…

3.Ngành nghề kinh doanh chính

• Cưa xẻ bào gỗ và bảo quản gỗ;

• Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh

doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày;

• Mua bán gỗ các loại;

• Trồng rừng và chăm sóc rừng;

• Khai thác đá Granite; Sản xuất đá chẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng;

• Dịch vụ bến xe, bãi đỗ xe; Đại lý mua bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan;

• Kinh doanh vận tải hành khách đường bộ nội thành, ngoại thành; Kinh doanh vận tải bằng xe buýt;

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ khác;

• Cơ sở lưu trú khác; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải bằng đường bộ;

• Sản xuất, truyền tải và phân phối điện;

• Trồng cây cao su; Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu; Khai thác quặng bôxit;

• Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ rừng trồng; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác;

• Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Xây dựng công trình đường bộ;

• Hoạt động công ty nắm giữ tài sản; Kinh doanh bất động sản (trừ đấu giá tài sản), quyền sử dụng đất

thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

• Hoạt động tư vấn quản lý; Cho thuê máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác;

• Dịch vụ ăn uống khác; Cho thuê văn phòng;

• Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón, bán buôn phân bón;

• Khai thác quặng sắt, khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt;

• Khai thác quặng kim loại quý hiếm; Chế biến khoáng sản (không chở đá thô ra ngoài tỉnh)

Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010 bao gồm Công ty mẹ (Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai) và chín công ty con

nợ tiềm tàng được ghi nhận

4.Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài

chính

Trang 6

II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1 Kỳ kế toán quí (bắt đầu từ ngày 01/01/2010 kết thúc vào ngày 31/03/2010)

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Việt Nam đồng

III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng: Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán: tuyệt đối tuân thủ

3 Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

IV Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ

4.1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

4.2 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh Các tài khoản có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán

Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của các khoản nợ dài hạn được phản ánh vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ Chênh lệch tỷ giá

do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển, các khoản nợ ngắn hạn thì

để lại số dư trên báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bút toán ngược lại để xóa số dư

4.3 Các khoản phải thu

Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng

và phải thu khác

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của

Bộ Tài chính

4.4 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ước tính trừ

đi chi phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp

kê khai thường xuyên

Trang 7

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính

4.5 Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính khác được ghi nhận theo giá gốc

Dự phòng được lập cho các khoản giảm giá đầu tư nếu phát sinh tại ngày kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính

4.6 Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao luỹ kế

Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ

Các tài sản cố định vô hình khác

Các tài sản cố định vô hình khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế

Trang 8

Khấu hao của tài sản cố định vô hình được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản Tỷ lệ khấu hao phù hợp với Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng

12 năm 2003 của Bộ Tài chính

4.8 Chi phí trả trước dài hạn

Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ trong khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra

4.9 Các khoản phải trả và chi phí trích trước

Các khoản phải trả và chi phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của nhà cung cấp hay chưa

4.10 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc cho khoảng thời gian người lao động làm việc tại Công ty tính đến ngày 31/12/2008 Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong kỳ Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí

Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chính

Trang 10

Giảm trong năm

Số cuối năm 82.179.265.478 26.162.161.307 13.568.475.133 886.364.793 122.796.266.711 Khấu hao

Trang 11

-Số đầu năm 67.191.321.435 18.584.745.826 7.755.289.425 643.787.943 94.175.144.629

Số cuối năm 67.052.482.863 18.974.719.547 8.327.903.076 618.457.040 94.973.562.526

13.Tài sản cố định thuê tài chính

Máy móc P.tiện vận tải Cộng thiết bị truyền dẫn

Số đầu năm 7.611.142.857 5.309.537.546 12.920.680.403

Số cuối năm 7.611.142.857 4.573.578.146 12.184.721.003

Số đầu năm 1.682.560.237 1.504.678.524 3.187.238.761

Số cuối năm 95.255.882.814 313.000.000 95.568.882.814

Số cuối năm 95.255.882.814 203.808.400 95.459.691.214

Trang 12

15.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Công trình nâng cấp và mở rộng khách sạn Đức Long 108.780.538 108.780.538

Công trình Cầu đường cao su tại IaBlứ 2.822.963.965 2.428.443.965

Trang 13

Giảm trong năm

Đầu tư dài hạn khác 5.600.000.000 5.600.000.000

- Góp vốn vào Công ty Vệ sĩ Tây Sơn (i) 5.600.000.000 5.600.000.000

Các khoản t/ chấp,k/cược (Công ty Cho thuê Tài chính II) 787.200.000 761.561.626

Trang 14

- Ngân hàng Công Thương Gia Lai 41.650.000.000 39.750.000.000

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Gia Lai 150.778.200.300 142.087.519.200

- Ngân hàng Ngoại Thương Gia Lai 6.270.000.000 7.800.000.000

- Ngân hàng Phát Triển Gia Lai 18.900.000.000 20.400.000.000

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Tp HCM 20.950.000.000 14.000.000.000

- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Gia Lai 5.172.000.000 21.380.000.000

- Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín_CN Gia Lai 390.000.000

- CN Công ty Thuê Tài chính II tại Khánh Hòa 1.036.000.000

- Công ty Cho thuê Tài chính Quốc tế Việt Nam 84.513.176

Thuế giá trị gia tăng đầu ra 13.022.671.583 1.365.406.495

Thuế thu nhập Doanh nghiệp 3.661.158.906 5.023.872.537

Tiền thuê đất, thuế nhà đất 8.365.000.000 8.365.000.000

Trang 15

Chi phí Nhân công các công trình 1.850.748.000 1.850.748.000

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 5.953.172 64.052.043

- Ngân hàng Công Thương Gia Lai (1) 250.00.000 250.000.000

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Gia Lai (2) 59.012.513.548 37.475.408.274

- Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín_CN Gia Lai (3) 546.000.000 546.000.000

- Ngân hàng TMCP Việt Á (4) 12.635.803.000 12.635.803.000

- CN Công ty Thuê Tài chính II tại Khánh Hòa 5.908.100.000 5.908.100.000

- Công ty Cho thuê Tài chính Quốc tế Việt Nam -

25.Vốn chủ sở hữu

a Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu Thặng dư Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng LN sau thuế

vốn CP phát triển tài chính chưa phân phối

Ngày đăng: 03/07/2016, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm