Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam, Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Thông qua Ngân hμng III.. - Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụn
Trang 1Doanhnghiệp: C.Ty Cổ phần Điện nước lắp máy Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: Đồng
1 Tiền mặt tồn quỹ 111 V.01 1,088,229,167 4,241,217,333
1 Đầu tư ngăn hạn 121 370,000,000 255,000,000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129
1 Phải thu của khách hμng 131 20,450,000,605 24,314,757,706
2 Trả trước cho người bán 132 659,128,688
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 375,416,780 337,658,535
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (134,674,426) (134,674,426)
1 Hμng tồn kho 141 V.04 11,203,900,468 9,714,387,028
2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho 149
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 260,561,543 98,360,951
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 114,184,486 52,118,861
3 Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước 154 V.05
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157
5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 4,984,617,482 4,161,631,103
1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi 219
1 Tμi sản cố định hữu hình 221 V.08 26,833,833,112 27,370,120,777
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (19,456,571,646) (18,738,301,709)
2 Tμi sản thuê tμi chính 224 V.09 -
Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ
Tại ngμy 31 tháng 3 năm 2011
( Giữa C.Ty Cp Điện nước lắp máy vμ C.Ty TNHH - MTV Cấp Điện )
1
Trang 2- Giá trị hao mòn luỹ kế 226
3 Tμi sản cố định vô hình 227 V.10 -
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 2,480,860,930 2,151,064,312
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 -
1 Đầu tư vμo Công ty con ( * ) 251
2 Đầu tư vμo Công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tμi chính dμi hạn 259
1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.14 1,797,155,072 1,590,982,475
2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
Tổng cộng tμi sản 270 70,483,213,907 74,152,624,655
Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm
1 Vay vμ nợ ngắn hạn 311 V.15 11,608,000,000 15,454,208,180
2 Phải trả cho người bán 312 5,022,318,811 5,572,912,298
3 Người mua trả tiền trước 313 4,753,779,930 3,372,604,790
4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.16 1,209,273,462 1,488,713,586
5 Phải trả người lao động 315 (14,087,008) 274,344,612
6 Chi phí phải trả 316 V.17 13,210,540,327 13,660,610,733
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1,935,561,084 2,136,129,134
11 Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi 323 (37,849,837) (37,849,837)
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327
4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.20 11,778,098,887 11,778,098,887
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 186,321,154 170,312,035
9 Quỹ phát triển khoa học vμ công nghệ 339
2
Trang 3I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 20,831,257,097 20,282,540,237
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 16,050,950,000 16,050,950,000
5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 1,956,617,614 1,956,617,614
8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 385,777,891 385,777,891
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 2,437,911,592 1,889,194,732
11 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
2 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ 433
Tổng cộng nguồn vốn 440 70,483,213,907 74,152,624,655
Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm
1 Tμi sản thuê ngoμi
2 Vật tư hμng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã sử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trần Thị Ngọc Mai Lê Hữu Cảnh
( Ký đóng dấu )
Tổng Giám đốc
HP , ngμy 17 tháng 4 năm 2011
Chỉ tiêu
3
Trang 4Doanh nghiệp: Công ty CP Điện nước lắp máy Hải phòng Mẫu số B 02 - DN
( 31/3/2011) ( 31/3/2010) ( 31/3/2011) ( 31/3/2010)
1 Doanh thu hμng bán vμ cung cấp DV 01 VI.25 10,692,592,640 12,301,347,740 12,301,347,740 10,692,592,640
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 -
3 Doanh thu thuần ( 10=01-02 ) 10 10,692,592,640 12,301,347,740 12,301,347,740 10,692,592,640
4 Giá vốn hμng bán 11 VI.27 8,950,626,090 10,542,541,510 8,950,626,090 10,542,541,510
5 Lợi nhuận gộp ( 20= 10-11 ) 20 1,758,806,230 1,741,966,550 1,758,806,230 1,741,966,550 6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 VI.26 116,255,878 158,503,884 116,255,878 158,503,884 7 Chi phí hoạt động tμi chính 22 VI.28 458,731,993 317,590,200 458,731,993 317,590,200 - Trong đó: lãi vay phải trả 23 403,481,993 345,423,942 403,481,993 345,423,942 8 Chi phí bán hμng 24 266,272,008 144,635,788 266,272,008 144,635,788 9 Chi phí quản lý 25 876,587,584 764,396,266 876,587,584 764,396,266 10 Lợi tức thuần từ HĐKD {30= 20+(21-22)-(24+25)} 30 273,470,523 673,848,180 273,470,523 673,848,180 11 Thu nhập khác 31 14,306,364 14,306,364
12 Chi phí khác 32 500 500
13 Lợi nhuận khác ( 40=31-32 ) 40 14,305,864 - 14,305,864
14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40 ) 50 287,776,387 673,848,180 287,776,387 673,848,180 15 Chi phí thuế TNDN hiện hμnh 51 VI.30 103,198,884 5,878,168 103,198,884 5,878,168 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế (60= 50-51 -52) 60 184,577,503 667,970,012 184,577,503 667,970,012 17.1 Lợi ích của đối tượng khác (125,019,148) 17,634,502 (125,019,148) 17,634,502
17.2 Lợi nhuận sau thuế của CĐ-C.Ty mẹ 309,596,651 650,335,510 309,596,651 650,335,510
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu ( * ) 70 192.88 405.17 192.88 405.17
Người lập Kế toán trưởng
Trần Thị Ngọc Mai Lê Hữu Cảnh
Quí I
Tổng Giám đốc ( Ký tên, đóng dấu )
HP, ngμy 17 tháng 4 năm 2011
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Tại ngμy 31 tháng 3 năm 2011 Chỉ tiêu
( Giữa C.Ty Cp Điện nước lắp máy vμ C.Ty TNHH - MTV Cấp Điện )
Giữa niên độ
Luỹ kế từ đầu năm
đến cuối quý
Trang 5Mẫu số B 03 - DN
-o0o -Đơn vị tính: Đồng
Quý 1/2011 Quý 1/2010
I- Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 01 18,967,801,473 18,448,936,151
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá vμ dịch vụ 02 (17,377,799,614) (17,784,033,085)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (1,119,901,963) (1,272,234,366)
4 Tiền chi trả lãi vay 04 (292,064,826) (279,329,860)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 -
-6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 9,139,499,392 989,885,246
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (6,964,349,659) (1,467,269,219)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 2,353,184,803 (1,364,045,133)
II- Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu từ
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các TS dμi hạn khác 21 (783,823,743)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ các TS dμi hạn khác 22
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 2,265,000,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 14,742,607 11,383,098
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 2,279,742,607 (796,535,796)
III- Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính
1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
3 Tiền vay ngắn hạn, dμi hạn nhận được 33 961,000,000 2,924,245,524
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (8,746,915,576) (1,755,644,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 (7,785,915,576) 1,168,601,524 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50= 20+30+40 ) 50 (3,152,988,166) (991,979,405) Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 4,241,217,333 2,578,370,598
ả nh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đói quy đổi ngoại tệ 61
Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ ( 70= 50+60+61 ) 70 1,088,229,167 1,586,391,193 Người lập Kế toán trưởng
Trần Thị Ngọc Mai Lê Hữu Cảnh
Doanh nghiệp: Công ty CP Điện nước lắp máy Hải phòng
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ
( Giữa C.Ty CP Điện nước lắp máy vμ C.Ty TNHH - MTV Cáp điện )
Tại ngμy 31 tháng 3 năm 2011
( Ký tên, đóng dấu )
HP, ngμy 17 tháng 4 năm 2011
Tổng Giám đốc
Trang 6Doanh nghiệp: Công ty CP Điện nước lắp máy Hải phòng Mẫu số B09- DN
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1 Hình thức sở hữu vốn: Sở hữu Nhμ nước ( 52,43% Vốn Nhμ Nước - 47,57% Vốn Cổ Đông )
2 Lĩnh vực kinh doanh: Tổng hợp nhiều lĩnh vực kinh doanh
3 Ngμnh nghề kinh doanh:
- Kinh doanh điện Nông thôn, Xây lắp điện, nước, Xây dựng cơ bản hạ tầng,
- Kinh doanh phát triển nhμ đô thị vμ Xuất, Nhập khẩu vật tư, hμng hoá, máy móc thiết bị phục vụ ngμnh CN, Năng lượng,
- Xây dựng, giao thông
4 Đặc điểm hoạt động của DN trong năm T.Chính có ảnh hưởng đến báo cáo T.Chính:
- Công ty hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Chế độ kế toán áp dụng: ( Bắt đầu từ ngμy 01/01, kết thúc ngμy 31/12 )
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam, Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Thông qua Ngân hμng
III Chuẩn mực vμ Chế độ kế toán áp dụng:
1 Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán: Báo cáo tμi chính của DN được lập vμ trình bμy phù hợp
với các Chuẩn mực vμ Chế độ kế toán Việt nam
3 Hình thức sổ kế toán áp dụng: Nhật ký chứng từ
IV Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền
- Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Tiền mặt vμ tiền gửi ngân hμng
2 Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho: Căn cứ vμo số liệu kiểm kê cuối kỳ
- Giá hμng xuất kho vμ hμng tồn kho được tính theo phương pháp tính bình quân từng lần nhập xuất
- Phương pháp hach toán hμng tồn kho ( Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ ): Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho:
3 Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Giá mua + Chi phí + lắp đặt
- Phương pháp khấu hao TSCĐ ( TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê TC): áp dụng phương pháp KH đường thẳng
4 Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:
- Các khoản đầu tư vμo Công ty con, Công ty liên kết, vốn góp vμo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμi hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμi hạn
6 Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
7 Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước
- Chi phí khác
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước
- Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tμi sản
-o0o -bản Thuyết minh báo cáo tμi chính
( Giữa C.Ty CP Điện nước lắp máy vμ C.Ty TNHH - MTV Cáp điện )
Tại ngμy 31 tháng 3 năm 2011
Trang 7- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu bán hμng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hoạt động tμi chính
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính
13 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác
V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán:
Quí 1 Đầu năm
01 - Tiền:
- Tiền mặt 323,189,047 79,145,745
- Tiền gửi ngân hμng 1,043,482,406 4,162,071,588
- Tiền đang chuyển
02 - Các khoản ĐT tμi chính ngắn hạn: Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
- Cổ phiếu đâu tư ngắn hạn ( chi tiết cho từng loại cổ phiếu )
- Trái phiếu đầu tư ngắn hạn ( chi tiết cho từng laoij trái phiếu )
- Đầu tư ngắn hạn khác 725,000,000 255,000,000
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu, trái phiếu
+ Về số lượng
+ Về giá trị
Cộng: - 725,000,000 - 255,000,000
Quí 1 Đầu năm
03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
- Phải thu về cổ phần hoá ( BHXH nộp thừa ) 6,382,427
- Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia ( Phải thu xí nghiệp + Cá nhân) 140,628,701
- Phải thu người lao động ( Phải thu thuế TNCN ) 6,378,007
- Phải thu khác 339,511,586 184,269,400
04 - Hμng tồn kho:
- Hμng mua đang đi đường 72,000,000
- Nguyên liệu, vật liệu 1,847,332,723 1,059,173,332
- Công cụ, dụng cụ 40,749,772 34,684,431
- Chi phí SX, KD dở dang 6,310,069,040 6,043,710,821
- Thμnh phẩm 2,532,362,640 2,029,574,158
- Hμng hoá 94,450,989 251,551,426
- Hμng gửi đi bán 1,922,897,576 295,692,860
- Hμng hoá kho bảo thuế
- Hμng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hμng tồn kho: 12,819,862,740 9,714,387,028
* Giá trị ghi sổ của hμng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản phải trả:
* Giá trị hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho:
Quí 1 Đầu năm
05 - Thuế các khoản phải thu Nhμ nước:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Đơn vị tính: VNĐ
Trang 8-
- Các khoản khác phải thu Nhμ nước 52,118,861
06 - Phải thu dμi hạn nội bộ:
- Cho vay dμi hạn nội bộ
-
- Phải thu dμi hạn nội bộ
Cộng: -
07 - Phải thu dμi hạn khác:
- Ký quỹ, ký cược dμi hạn
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay vay không có lãi
- Phải thu dμi hạn khác
Cộng: -
08 - Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình:
Nhμ của, vật Máy móc, Phương tiện Thiết bị dụng Tổng kiến trúc thiết bị vận tải, cụ quản lý cộng
truyền dẫn
-Số d ư tại 31/12/2010 2,275,349,229 42,317,626,909 1,177,414,995 338,031,353 46,108,422,486
- Mua trong năm 181,982,272 181,982,272
- Đầu tư XDCB hoμn thμnh
+ Tăng khác - - 181,982,272 - 181,982,272
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác - - - -
-Số d ư tại 31/3/2011 2,275,349,229 42,317,626,909 1,359,397,267 338,031,353 46,290,404,758 Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d ư tại 31/12/2010 1,843,817,546 15,622,580,604 942,816,636 329,086,923 18,738,301,709
- Khấu hao trong năm 19,054,785 644,859,267 53,189,215 1,166,670 718,269,937
+ Tăng khác 19,054,785 644,859,267 53,189,215 1,166,670 718,269,937
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác - - - -
-Số d ư tại 31/3/2011 1,862,872,331 16,267,439,871 996,005,851 330,253,593 19,456,571,646 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
Số d ư tại 31/12/2010 431,531,683 26,695,046,305 234,598,359 8,944,430 27,370,120,777
Số d ư tại 31/3/2011 412,476,898 26,050,187,038 363,391,416 7,777,760 26,833,833,112
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
- Cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09 - Tăng, giảm tμi sản cố định thuê tμi chính:
Nhμ của, vật Máy móc, Phương tiện TSCĐ hữu TS cố định Tổng kiến trúc thiết bị vận tải, hình khác vô hình cộng
truyền dẫn
Nguyên giá TSCĐ thuê tμi chính
Số d ư đầu năm
- Thuê tμi chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tμi chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tμi chính
- Giảm khác
Số d ư cuôí năm
Khoản mục
Khoản mục
Trang 9Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d ư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tμi chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tμi chính
- Giảm khác
Số d ư cuôí năm
G.trị còn lại của TSCĐ thuê T.Chính
- Tại ngμy đầu năm
- Tại ngμy cuối năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận lμ chi phí trong năm
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tμi sản
10 - Tăng, giảm tμi sản cố định vô hình:
Quyền sử Quyền phát Bản quyền TSCĐ vô Tổng dụng đất hμnh b sáng chế hình khác cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d ư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số d ư cuôí năm
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d ư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số d ư cuôí năm
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngμy đầu năm
- Tại ngμy cuối năm
* Thuyết minh số liệu vμ giải trình khác
-
Quí 1 Đầu năm
11 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
- Tổng số chi phí XDCB dở dang 2,480,860,930 2,151,064,312
Trong đó ( Những CT lớ n )
+ Công trính ( Bộ phận nắn kéo, máy bọc cá p ) 1,584,050,000 1,357,753,382 + Công trình ( Điện đường 208 An Dương ) 793,310,930 793,310,930 + Công trình ( Cải tạo lưới điện huyện Vĩnh Bảo )
+ Công trình ( Chuyển đổi số 34 Thiên Lôi & NM cáp khu Tân Niên VB ) 103,500,000
12 - Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
đầu năm trong năm trong năm cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư - - -
- Quyền sử dụng đất
- Nhμ
- Nhμ vμ quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
………
Khoản mục
Khoản mục
Trang 10Giá trị hao mòn luỹ kế - - -
- Quyền sử dụng đất
- Nhμ
- Nhμ vμ quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư - - -
- Quyền sử dụng đất
- Nhμ
- Nhμ vμ quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
* Thuyết minh số liệu vμ giải trình khác
13 - Đầu tư dμi hạn khác: Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
a - Đầu tư vμo C.Ty con ( chi tiết cho cổ phiếu của từng C.Ty con ) 3,500,000,000 3,500,000,000
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu của C.Ty con:
+ Về số lượng ( đối với cổ phiếu )
+ Về giá trị
b - Đầu tư vμo C.Ty liên doanh, liên kết ( chi tiết cho cổ
phiếu của từng C.Ty liên doanh, liên kết )
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu
của C.Ty liên doanh, liên kết:
+ Về số lượng ( đối với cổ phiếu )
+ Về giá trị
c - Đầu tư dμi hạn khác
- Đầu tư cổ phiếu
- Đầu tư trái phiếu
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
- Cho vay dμi hạn
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng ( đối với cổ phiếu, trái phiếu )
+ Về giá trị
Cộng: -
-Quí 1 Đầu năm
14 - Chi phí trả trước dμi hạn: 56,295,296
- Chi phí trả tước về thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí thμnh lập doanh nghiệp ( Chi phí chờ phân bổ ) 232,448,397
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn ( Lắp đặt, sửa chữa máy móc thiết bị, HT lưới điện ) 1,231,491,910 1,231,491,910
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận lμ TSCĐ vô hính
- Công cụ dụng cụ chờ phân bổ 276,919,469 70,746,872
- Chi phí di chuyển trạm chờ phân bổ 288,743,693
15 - Vay vμ nợ ngắn hạn:
- Vay ngắn hạn 10,078,000,000 12,395,208,180
- Nợ dμi hạn đến hạn trả 1,530,000,000 3,059,000,000
16 - Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước:
- Thuế giá trị gia tăng 45,849,219 445,078,429
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
-Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,140,455,904 1,037,257,040
- Thuế thu nhập cá nhân 8,501,813 6,378,117
- Thuế tμi nguyên
- Thuế nhμ đất vμ tiền thuê đất 14,466,526
- Các loại thuế khác
- Các khoản phí, lệ phí vμ các khoản phải nộp khác
Đầu năm Quí 1