Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm cho kim loại vào dung dịch tương ứng ở điều kiện thường: Trong các thí nghiệm trên, số trường hợp xảy ra phản ứng là A.. Câu 13: Cho từng hỗn hợp sau vào
Trang 1ĐỀ SỐ 4: HÀNH ĐỘNG
Hành động là cầu nối biến mong ước thành hiện thực
Trang 2Đề 4
HÀNH ĐỘNG
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Môn thi: HOÁ HỌC
Câu 1: Phân tử n{o sau đ}y chỉ chứa liên kết xich ma ( ) ?
A H2O B CO2 C N2 D C2H4
Câu 2: Ở điều kiện thường, để hòa tan hết hai viên kẽm (hoàn toàn giống nhau) trong hai
cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư) với các nồng độ 4% và 8% cần thời gian
A t1 = t2 B t1 < t2 C t1 > t2 D 2t1 = t2
Câu 3:Nguyên tố X được mệnh danh l{ “nguyên tố của tư duy” vì có trong cấu trúc tinh vi của não bộ v{ nơron thần kinh, có liên hệ với lượng “chất x|m” của con người Ngoài
ra, X còn là nguyên tố quan trọng cấu th{nh xương v{ cơ Nguyên tố X là
Câu 4:Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng n{o sau đ}y?
Câu 5: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm v{ được thu theo đúng nguyên tắc theo các hình vẽ dưới đ}y
Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng?
A T là amoniac B Z l{ hiđro clorua C Y l{ cacbon đioxit D X là hiđro
Câu 6: Hai kim loại n{o sau đ}y đều tác dụng với cả ba dung dịch: HCl, Cu(NO3)2 và HNO3
(đặc, nguội)?
A Mg và Al B Zn và Cu C Al và Fe D Mg và Zn
Câu 7: Phản ứng n{o sau đ}y biểu diễn qu| trình điều chế kim loại bằng phương ph|p nhiệt luyện?
2O2 + H2SO4
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp X gồm Ca và CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít hỗn hợp khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Ca trong X là
Trang 3Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm cho kim loại vào dung dịch tương ứng ở điều kiện thường:
Trong các thí nghiệm trên, số trường hợp xảy ra phản ứng là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 10:Khử hoàn toàn m gam oxit sắt từ ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), thu được 4,2 gam Fe Giá trị của V là
Câu 11: Bazơ Y l{ một hóa chất giá rẻ v{ được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công
nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường, Bazơ Y
là
A NaOH B. KOH C Ca(OH)2 D. Ba(OH)2
Câu 12: Kim loại nhôm không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch n{o sau đ}y?
Câu 13: Cho từng hỗn hợp sau vào dung dịch NaOH lo~ng, nóng, dư:
Trường hợp có chất không tan khi kết thúc phản ứng là
A (d) B (c) C (a) D (b)
Câu 14: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Crom(VI) oxit vừa là một oxit axit, vừa có tính oxi hóa mạnh
B Cr(III) hiđroxit l{ một hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
C Cr(III) hiđroxit tan trong dung dịch kiềm tạo thành muối cromat
D Cr(VI) oxit tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau trong điều kiện không có không khí:
(b) Đốt cháy dây sắt trong khí clo;
(d) Nung nóng bột sắt với bột lưu huỳnh
Khi các phản ứng kết thúc, trường hợp nào tạo thành muối Fe(III)?
Trang 4Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) Mặt Trời, (4) thủy triều, số nguồn năng lượng sạch là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 17: Hoà tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư v{o X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 18: Trong phân tử hiđrocacbon X có tỉ lệ khối lượng m : m = 4 : 1 Tổng số nguyên C H
tử có trong một phân tử X là
A 5 B 8 C 11 D. 14
Câu 19: Những anken mà mỗi nguyên tử cacbon ở vị trí nối đôi liên kết với hai nhóm nguyên tử khác nhau sẽ có hai cách phân bố không gian của mạch chính xung quanh
liên kết đôi, tạo ra hai đồng phân hình học cis và trans Anken n{o sau đ}y có c|c đặc
điểm nêu trên?
A but–2–en B but–1–en C eten D propen
Câu 20: Phenol là những hợp chất hữu cơ trong ph}n tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử cacbon của vòng benzen Hãy chỉ ra hợp chất thơm n{o sau đ}y không
thuộc họ phenol?
A C6H5OH B C6H4(OH)2 C CH3C6H4OH D C6H5CH2OH
Câu 21: Nhiệt độ sôi của c|c axit cacboxylic tăng dần theo thứ tự trong d~y đồng đẳng và
cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol có cùng phân tử khối Hãy cho biết chất lỏng nào sau đ}y có nhiệt độ sôi cao nhất dưới áp suất thường?
A etanol B propan–1–ol C axit axetic D axit fomic
dạng là
A CnH2nO2 B CnH2n–2O2 C CnH2n–2O4 D CnH2n–4O4
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn m gam este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được etanol
và 1,88 gam natri acrylat Giá trị của m là
A 1,72 B 2,64 C 2,00 D 3,06
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 35,6 gam tristearin trong m gam dung dịch NaOH 8% (dùng
dư 25% so với lượng cần phản ứng), đun nóng Gi| trị của m là
A 25 B 75 C 60 D 50
Câu 25: X là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột Phân tử X có
cấu tạo mạch cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Tên gọi của X là
Câu 26:Ở điều kiện thường, chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
Trang 5Câu 27: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
Câu 28: Peptit X mạch hở, được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa hai nhóm chức
Câu 29: Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ,
được dùng để sản xuất bột ép, sơn Nhựa novolac được tổng hợp bằng phương ph|p trùng ngưng từ các monome là
Câu 30: Cho dãy gồm các dung dịch: glixerol, axit acrylic, glucozơ, glyxylglyxylalanin Số
Câu 32: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau vào lượng dư
dung dịch HCl (loãng) ở nhiệt độ thường:
Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là
Câu 33: Hỗn hợp bột X gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 2 : 3 Cho 4,0 gam
của m là
Câu 34: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/L Y là dung dịch gồm Na2CO3 và NaHCO3 có cùng nồng độ y mol/L
Câu 35: Cho 5,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và hai oxit của sắt phản ứng hết với dung dịch
Mức độ Vận dụng
Trang 6Dung dịch Y hòa tan tối đa 4,8 gam Cu, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Ho{ tan ho{n to{n 5,2 gam X v{o nước, thu
A 1,97 B 3,94 C 5,91 D 7,88
Câu 37:Hợp chất hữu cơ T có ph}n tử khối bằng 132 và mạch cacbon không phân nhánh Đun nóng T với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng ho{n to{n, thu được muối của một axit cacboxylic no, hai chức và một ancol no, đơn chức Số công thức cấu tạo phù hợp với T là
Câu 38: Nhiệt phân etan ở nhiệt độ 12000C thu được hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen
A 0,8 gam B 1,6 gam C 3,2 gam D 2,4 gam
Câu 39: Thực hiện phản ứng thủy phân etyl axetat và thu etanol theo hình vẽ dưới đ}y
Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
Câu 40: Cho các chất rắn: phenol (C6H5OH), glucozơ, glyxin, axit oxalic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một số tính chất vật lí và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại ở bảng sau (Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng)
Etyl axetat,
Etanol natri hiđroxit
Nước đ|
Trang 7Câu 41: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và chất Y (C2H8N2O3); trong đó, X l{ muối của một amino axit, Y là muối của một axit vô cơ
Cho 3,20 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,03 mol hai khí (đều là hợp chất hữu cơ đơn chức) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm một ankin và một anđehit no, đơn chức (thành phần hơn kém
2,40 gam sản phẩm hữu cơ
nhiêu gam kết tủa?
A 11,76 gam B 13,92 gam C 14,52 gam D 10,20 gam
Câu 43:Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và CuO vào 45 gam dung dịch HNO3
42% thu được dung dịch X (chứa 2,5m gam muối) và khí bay ra (chứa 1,12 gam nguyên tố oxi) Cho X tác dụng hết với 150 mL dung dịch KOH 2M, lọc kết tủa rồi cô cạn nước lọc thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được 24,34 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 44: Cho hai hỗn hợp là X (gồm FeO và Fe2O3) và Y (gồm Mg và Fe có cùng số mol)
một phần nguyên tử hiđro vừa sinh ra (chưa kịp kết hợp với nhau thành phân tử) đ~
Cho dung dịch NaOH dư v{o T, lọc kết tủa v{ nung trong không khí đến khối lượng
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 45: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t gi}y, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân
là 3t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 3,8a mol
Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Bắt đầu từ thời điểm nào thì có bọt khí ở catot?
13t5
14t5
Mức độ Nâng cao
Trang 8Câu 46: Hỗn hợp X gồm sắt(III) oxit và một oxit của kim loại M (có hóa trị không đổi) Dẫn
dung dịch NaOH dư v{o cốc, lọc kết tủa v{ l{m khô trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 40,42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của oxit sắt trong X gần nhất với giá trị n{o sau đ}y?
Câu 47: Hỗn hợp khí X gồm hai olefin (l{ đồng đẳng kế tiếp) có tỉ khối so với H2 bằng 17,5 Hiđrat hóa ho{n to{n 3,584 lít X (đktc) ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp Y gồm
ba ancol, trong đó ancol bậc hai chiếm 37,5% số mol
Đun nóng Y với axit sunfuric đặc, thu được 0,052 mol hỗn hợp các ete (có khối lượng 4,408 gam) và hỗn hợp Z gồm các ancol dư
Dẫn Z (ở dạng hơi) đi qua bột CuO (dư, đun nóng) đến khi phản ứng kết thúc, lấy toàn
bộ sản phẩm cho phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 6,912 gam Ag
Hiệu suất phản ứng tạo ete của ancol bậc hai trong Y là
A 20% B 40% C 60% D 80%
Câu 48: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit metacrylic, axit ađipic v{ triolein (trong đó hai axit
đơn chức có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 16,14 gam X cần vừa đủ 25,2 lít khí
20% so với lượng phản ứng), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 18,62 B 17,86 C 19,66 D 18,74
Câu 49: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng phân cấu tạo v{ đều chứa vòng benzen
Câu 50: Cho hỗn hợp E gồm hai peptit X v{ Y (đều mạch hở) Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y bằng 9, trong X v{ Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 2
Thủy phân hoàn toàn 7,64 gam E trong NaOH (vừa đủ), chỉ tạo ra m gam muối của một amino axit (no, phân tử có chứa hai nhóm chức) Giá trị của m là
A 17,76 B 11,10 C 8,88 D 22,20
Trang 9ĐÁNH GIÁ – LỜI GIẢI – SAI LẦM – 30 GIÂY
Đáp án C
Câu 3:
Photpho chính là nguyên tố của tư duy Ở đ}y có thể chọn nhầm iot nếu không để ý đến
dữ kiện “ l{ nguyên tố quan trọng cấu thành xương v{ cơ”
Trang 102 O
t 3
Cr(OH) + NaOH3 NaCrO + 2H O NaCrO2 2 2 Na CrO :2 4 C sai
CrO + H O3 2 H CrO 2CrO + H O2 4 3 2 H Cr O :2 2 7 D đúng
Trang 13(ii) Nhỏ từ từ Y vào X: phản ứng đồng thời và tạo khí tức thì
Nhỏ từ từ Y vào X, hai phản ứng xảy ra đồng thời và tạo khí tức thì (Do nồng độ Na2CO3
Trang 143 Sai lầm
4 30 giây
2 3 HCl Na CO
(i) Hỗn hợp Fe v{ c|c oxit: qui đổi về Fe và O hoặc giải theo sơ đồ
(ii) Cho Cu dư v{o Y chứa axit dư v{ muối Fe(III) thì tạo ra muối Fe(II) và Cu(II)
Bảo toàn khối lượng:
Trang 15nn
Trang 16HOOC COOH
(i) Không xét hai trường hợp este đơn chức và hai chức
(ii) Tính thêm cả c|c đồng phân mạch nhánh của ancol và axit: Chọn D
Câu 38:
1 Đánh giá
(i) Khối lượng hỗn hợp khí X = Khối lượng khí etan trước phản ứng
Trang 17Hơi etanol được bay lên cùng với hơi nước, nên thu được etanol ở dạng dung dịch
Có thể thay natri hiđroxit bằng axit sunfuric đặc vì phản ứng thủy phân vẫn xảy ra trong môi trường axit và vẫn thu được etanol:
(i) Phân loại các hợp chất xuất hiện trong câu hỏi:
Phenol Axit cacboxylic Cacbohiđrat Amino axit
2 Lời giải
Y l{ phenol (ít tan trong nước ở điều kiện thường)
T là axit oxalic (làm quì tím ẩm chuyển màu hồng)
Câu 41:
1 Đánh giá
NH3), H2N–CH2–COONH3CH3 (phù hợp, vì tác dụng với NaOH sinh ra metylamin)
Trang 182 Lời giải
Trang 19t
Trang 20Bảo to{n nguyên tố nitơ:
4 30 giây
2
2 2
2 3
FeCl : x FeO : x (mol)
2 2
2
MgO = z MgCl = z
Trang 21+ Nung nóng E với H2 (chỉ có Fe2O3 phản ứng):
O t
Trang 22Câu 46:
1 Đánh giá
(i) Oxit kim loại M không bị khử bởi CO nên M l{ kim loại đứng trước Zn
(iii) Kết tủa có thể chứa muối sunfat hoặc hiđroxit của kim loại M
2 Lời giải
Sơ đồ phản ứng 1:
O t
Kết tủa thu được khi để ngo{i không khí chia l{m 3 trường hợp:
+ Kết tủa gồm Fe(OH)3 và muối M2(SO4)n
214a + (M + 17n)2b = 40,42 M(OH) 2b mol
3a + nb = 0,34
::
(i) Chỉ coi kết tủa l{ hiđroxit nên bỏ qua khả năng muối sunfat của M ít tan
(ii) Nhầm “l{m khô” th{nh “nung nóng” trong không khí đến khối lượng không đổi
Trang 23(i) Tỉ lệ mol các olefin bằng tỉ lệ mol các ancol sau phản ứng hiđrat hóa
(ii) Oxi hóa ancol bằng CuO: ancol bậc một th{nh anđehit, ancol bậc hai thành xeton
2 Lời giải
+ X|c định hai olefin
2 4 X
Gọi số mol tham gia phản ứng tạo ete của 3 ancol trên lần lượt là x, y và z
Sơ đồ phản ứng 2 (Phản ứng ete hóa):
Trang 24(i) Ở đ}y, tổng phân tử khối của axit axetic (60) v{ axit metacrylic (86) đúng bằng
phân tử khối của axit ađipic (146)
(i) Cần sử dụng kĩ thuật ghép ẩn số để làm giảm số ẩn
(i) Không ghép ẩn (x + y) mà cố gắng tìm từng giá trị riêng biệt: thiếu dữ kiện
(ii) Khi tính m thì bỏ qua NaOH dư hoặc không trừ khối lượng nước
Trang 25y = 0,02 (mol)2x + y = 0,06
Trang 26Y : b
(m
O Nol)
Trang 27231.2x + 302.x = 7,64x = 0,01 (mol)m = 111.0,1 = 11,1 (gam)Đáp án B
3 Sai lầm
(i) Nhầm lẫn số liên kết peptit bằng số mắt xích: Lập sai công thức phân tử
(ii) Đồng nhất lượng chất trong phản ứng cháy và phản ứng thủy phân: Chọn D
4 30 giây
n 2n 1 2
Trang 281 Cảm nhận của bạn sau khi làm đề thi này về điểm số và mức độ các câu hỏi?
………
………
………
………
………
2 Bạn chưa đúng ở câu nào (lí thuyết hay tính toán) và bạn sẽ khắc phục ra sao? ………
………
………
………
………
3 Bạn học thêm được kiến thức, kĩ năng nào mới và có ấn tượng nhất? ………
………
………
………
BẢNG THỜI GIAN LẶP CÁC CÂU TRONG ĐỀ NÀY
Lần Thời gian (phút) Điểm đạt Lần Thời gian (phút) Điểm đạt
Hãy chia sẻ thành tích của bạn vào nhóm sách Bộ đề 9 điểm để truyền cảm hứng cho các
bạn cũng như học hỏi các thành viên khác nhé!
Hãy LẶP ĐI LẶP LẠI cho tới khi kiến thức trở thành một phần trong con người bạn Bạn sẽ cảm nhận được kiến thức như một món ăn ngon và hãy tận hưởng nó!