1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 - Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP

19 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 290,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khỏan tương đương tiền: Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồngtiền sử dụng trong kế tóan 2... Ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động

Trang 1

TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP

Địa chỉ: số 2-4-6 Lê Thánh Tôn, P Bến Nghé, Quận 1

-Đvt: đồng

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+ 100 2,879,444,216,928 2,467,577,133,514

I Tiền và các khỏan tương đương tiền 110 V.01 942,714,149,701 1,972,351,999,312

2 Các khoản tương đương tiền 112 555,031,111,111 1,500,000,000,000

II Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 -

-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -

-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129

1 Phải thu khách hàng 131 538,135,193,056 31,548,884,859

2 Trả trước cho người bán 132 199,711,306,085 12,082,257,458

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

-4 Phải thu theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng 134 -

-5 Các khỏan phải thu khác (TK 1388, 3388) 135 V.03 18,234,014,042 15,872,332,858

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -

1 Hàng tồn kho 141 V.04 1,754,721,720,616 400,697,903,149

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (642,993,581,590)

1 Chi phí trả trước ngắn hạn (TK 142) 151 7,745,648,304 4,089,127

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 47,830,387,092 24,384,745,406

3 Thuế và các khỏan phải thu Nhà nước 154 V.05 4,775,975,308

-5 Tài sản ngắn hạn khác (TK 1381,141,144) 158 8,569,404,314 10,634,921,345

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260 200 2,337,492,802,225 3,270,970,441,012

I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

4 Phải thu dài hạn khác 218

-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 1,682,719,544,377 2,676,671,691,243

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (3,731,923,108,338) (2,683,061,664,612)

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 52,956,627,284 76,742,678,964

- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (120,103,835,237) (92,143,932,142)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 163,619,037,312 27,230,037,407

Mẫu số B01a-DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008

Page 1 of 20

Trang 2

IV Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 250 50,504,382,921 24,425,452,921

1 Đầu tư vào công ty con 251 -

-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

-3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 50,504,382,921 24,425,452,921 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259

-V Tài sản dài hạn khác 260 387,693,210,331 465,900,580,477 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 386,858,055,211 465,866,580,477 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 -

-3 Tài sản dài hạn khác 268 V.07 835,155,120 34,000,000 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 5,216,937,019,153 5,738,547,574,526 1 2 3 4 5 NGUỒN VỐN Số cuối kỳ Sồ đầu kỳ A - NỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 482,548,383,170 1,361,387,120,687 I Nợ ngắn hạn 310 470,230,023,074 1,361,269,804,233 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 4,021,115,000 580,104,000,000 2 Phải trả người bán 312 232,812,319,195 151,258,171,915 3 Người mua trả tiền trước (131, 3387) 313 55,018,091,126 40,489,813,093 4 Thuế và các khỏan phải nộp nhà nước 314 V.16 13,894,189,756 3,737,797,330 5 Phải trả người lao động 315 41,132,470,227 24,497,197,555 6 Chi phí phải trả (TK 335) 316 V.17 86,051,367,045 82,594,315,670 7 Phải trả nội bộ 317 7,831,440,064 115,472,039,955 8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 318 -

-9 Các khoản phải trả phải nộp khác (TK 338, 138, 344, 319 V.18 29,469,030,661 363,116,468,715 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

-II Nợ dài hạn 330 12,318,360,096 117,316,454 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 -

-3 Phải trả dài hạn khác 333 90,000,000

-4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 3,049,051,188

-5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21

-6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 9,179,308,908 117,316,454 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420) 400 4,734,388,635,983 4,377,160,453,839 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 4,682,012,613,598 4,370,704,004,627 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 3,800,000,000,000 3,800,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-4 Cổ phiếu quỹ 414 (35,052,843,575)

-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 172,600

-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 87,356,159,387

-8 Quỹ dự phòng tài chính 418 58,096,260,885

-9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 70,589,354

-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 771,542,274,947 570,704,004,627 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 31,786,022,385 6,456,449,212 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 31,786,022,385 6,456,449,212 2 Nguồn kinh phí 432 V.23 -

-3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

Trang 3

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Lập, ngày tháng năm 2009

Th.minh CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Page 3 of 20

Trang 4

TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP

' -Đvt: đồng Stt Chỉ tiêu Mã Số Thuyết minh Quý 4 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 2,144,926,684,713 6,493,484,619,459

-2 Các khỏan giảm trừ doanh thu 02 VI.26 2,691,937,755 18,116,840,523

-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịc 10 VI.27 2,142,234,746,958 6,475,367,778,936

-4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 2,059,722,457,445 4,623,757,904,316

-5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 82,512,289,513 1,851,609,874,620

-6 Doanh thu họat động tài chính 21 VI.29 30,901,934,191 143,126,641,895

-7 Chi phí tài chính 22 VI.30 16,993,879,058 53,579,635,271

-8 Trong đó: chi phí lãi vay 23 10,647,475,458 31,216,269,937 9 Chi phí bán hàng 24 73,665,112,257 225,556,065,542

-10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 110,478,921,235 225,991,352,519

-11 Lợi nhuận thuần từ họat động kinh doanh 30 (87,723,688,846) 1,489,609,463,183

-12 Thu nhập khác 31 1,176,779,446 6,754,273,649

-13 Chi phí khác 32 427,004,059 746,247,265

-14 Lợi nhuận khác 40 749,775,387 6,008,026,384

-15 Tổng lợi nhuận kế tóan trước thuế 50 (86,973,913,459) 1,495,617,489,567

-16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 (277,177,726) 116,437,579,391

-17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 (86,696,735,733) 1,379,179,910,176 19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 992,423,017 992,423,017 20 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 - -

-

Lập, ngày tháng 1 năm 2009

Địa chỉ: số 2-4-6 Lê Thánh Tôn, P Bến Nghé, Quận 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý 4/2008

Trang 5

TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP Mẫu số B 03a – DN

ĐC: 2-4-6 Bis Lê Thánh Tôn, P Bến Nghé, Quân 1 Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày

Đvt: đồng

Năm nay Năm trước 1 2 3 4 5 I Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh 1 Lợi nhuận trước thuế 01 1,495,617,489,566 2 Điều chỉnh cho các khoản 1,751,307,990,879

- Khấu hao TSCĐ 02 1,078,111,254,801

- Các khoản dự phòng 03 642,993,581,590

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ gía hối đối chưa thực hiện 04 (98,058,386)

- Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (915,057,063)

- Chi phí lãi vay 06 31,216,269,937

-3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động 08 3,246,925,480,445

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (280,667,950,969)

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (1,754,721,720,616)

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11 (712,540,682,766)

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 97,516,750,146

- Tiền lãi vay đã trả 13 (31,216,269,937)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (117,162,898,131)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 10,113,960,366

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (71,758,941,578)

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 386,487,726,960

-II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

-1 Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 (250,899,317,492)

-2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn kh 22 9,680,000

-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (2,159,966,392,070)

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 2,433,398,999,053

-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (24,000,000,000)

-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -

-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 138,771,775,654

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 137,314,745,145

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

-1 Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -

-2 Tiền chi trả v/góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã ph/hà 32 -

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 (7,070,166,188)

-4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (597,391,155,528)

-5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (948,979,000,000)

-BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Theo phương pháp gián tiếp )

Quí 4 năm 2008

nh

Page 5 of 20

Trang 6

Năm nay Năm trước

nh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (1,553,440,321,716)

-Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (1,029,637,849,611)

-Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 1,972,351,999,312

-Ảnh hưởng của thay đổi tỷ gía hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 942,714,149,701

Lập, ngày tháng 1 năm 2009

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Page 6 of 20

Trang 7

TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP Mẫu số B09-DN

ĐC: 2-4-6 Bis Lê Thánh Tôn, P Bến Nghé, Quân 1 Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày

I Đặc điểm họat động của doanh nghiệp

3 Ngành nghề kinh doanh Sản xuất kinh doanh phân đạm, Amoniac lỏng, khí

công nghiệp và các sản phẩm hoá chất khác

4 Đặc điểm họat động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh

hưởngđến báo cáo tài chính

Tổng số các công ty con:

+ Số lượng các công ty con được hợp nhất

+ Danh sách các công ty con quan trọng được hợp nhất:

+ Công ty TNHH MTV Phân bón và HCDK Miền Bắc

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100%

+ Công ty TNHH MTV Phân bón và HCDK Miền Trung

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100%

+ Công ty TNHH MTV Phân bón và HCDK Đông Nam Bộ

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100%

+ Công ty TNHH MTV Phân bón và HCDK Miền Tây Nam Bộ

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100%

+ Công ty TNHH MTV TMDV Phân bón và HCDK

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100%

+ Công ty cổ phần bao bì Đạm Phú Mỹ

Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 50.976%

Quyền biểu quyết của công ty mẹ:

II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đồng Việt Nam

III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tóan và chế độ kế tóan

IV Các chính sách kế tóan áp dụng

1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khỏan tương

đương tiền: Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra

đồngtiền sử dụng trong kế tóan

2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho Bình quân gia quyền

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Từ ngày 01/10/2008 đến 31/12/2008

Trang 8

- Phương pháp hạch tóan hàng tồn kho Kê khai thường xuyên

- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

3 Ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) Ghi nhận theo nguyên giá

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) Phương pháp đường thẳng

4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

5 Nguyên tắc ghi nhận các khỏan đầu tư tài chính:

- Các khỏan đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào

cơ sở kinh doanh đồng kiểm sóat

- Các khỏan đầu tư chứng khóan ngắn hạn;

- Các khỏan đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn

6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khỏan chi phí đi vay :

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn

hóa trong kỳ;

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khỏan chi phí khác:

+ Chi phí trả trước

+ Chi phí khác

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước Theo giá trị và thời gian sử dụng

- Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại

8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khỏan dự phòng

phải trả

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ

phần, vốn khác của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch Tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Doanh thu họat động tài chính

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

hõan lại

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đóai

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế tóan khác

V Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế tóan giữa

niên độ

Lập, ngày tháng 1 năm 2009

Trang 9

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

- Tiền mặt 1,977,229,135 985,956,196

- Tiền gửi ngân hàng 385,705,809,455 471,366,043,116

- Tiền đang chuyển

- Các khoản tương đương tiền 555,031,111,111 1,500,000,000,000

- Chứng khóan đầu tư ngắn hạn

- Đầu tư ngắn hạn khác -

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cộng -

- Phải thu về cổ phần hóa

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

- Phải thu khác 18,234,014,042 15,872,332,858

- Hàng mua đang đi trên đường 7,238,258,681 2,290,500,184

- Nguyên liệu, vật liệu 305,506,564,670 281,883,632,044

- Công cụ dụng cụ 8,362,137,594 762,876,319

- Chi phí SXKD dở dang 102,603,472,862 2,071,733,619

- Thành phẩm 35,947,898,937 103,803,751,096

- Hàng hoá 1,295,063,387,872 9,885,409,887

- Hàng gửi đi bán

- Hàng hóa kho bảo thuế

- Hàng hóa bất động sản

Cộng giá gốc của hàng tồn kho 1,754,721,720,616 400,697,903,149

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khỏan nợ phải trả

* Giá trị hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Các khoản thuế nộp thừa cho nhà nước + Thuế thu nhập doanh nghiệp

+ Thuế thu nhập cá nhân

+ Thuế môn bài

+ Thuế xuất, nhập khẩu

- Các khỏan khác phải thu nhà nước 4,775,975,308

- Cho vay nội bộ

+ Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

+ Cho vay nội bộ

+ Phải thu nội bộ khác

- Phải thu nội bộ khác

Cộng -

- Ký quỹ, ký cược dài hạn 516,051,120 34,000,000

- Các khỏan tiền nhận ủy thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

Cộng 516,051,120 34,000,000

Trang 10

8 - Tăng giảm tài sản cố định hữu hình :

Phương tiện vận tải truyền dẫn

Thiết bị dụng cụ

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư 31/12/2007 557,070,064,856 4,741,399,151,568 52,057,015,396 9,207,124,035 5,359,733,355,855

Số dư cuối quý 31/12/2008 574,124,840,607 4,774,559,675,709 53,982,662,109 11,975,474,290 0 5,414,642,652,715

Giá trị hao mòn luỹ kế

Số dư 31/12/2007 207,974,838,983 2,446,300,198,950 23,646,675,302 5,139,951,377 2,683,061,664,612

- Khấu hao trong kỳ 115,715,768,231 922,920,870,835 9,814,184,401 1,700,528,239 1,050,151,351,706

Số dư cuối quý 31/12/2008 322,391,510,354 3,369,221,069,785 33,460,859,703 6,849,668,496 3,731,923,108,338

Giá trị còn lại của TSCĐHH

- Tại ngày 31/12/2007 349,095,225,873 2,295,098,952,618 28,410,340,094 4,067,172,658 0 2,676,671,691,243

- Tại ngày cuối quý 31/12/2008 251,733,330,253 1,405,338,605,924 20,521,802,406 5,125,805,794 0 1,682,719,544,377

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế cấp, cầm cố các khoản vay :

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai :

*Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình

Ngày đăng: 02/07/2016, 13:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức sở hữu vốn Công ty cổ phần - Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 - Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP
1. Hình thức sở hữu vốn Công ty cổ phần (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm