Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khỏan tương đương tiền: Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồngtiền sử dụng trong kế tóan 2.. Ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động
Trang 1TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
ĐC: 10 Phổ Quang, F2, Q.Tân Bình, TP.HCM
-Đvt: đồng
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 3,194,477,596,585 2,914,859,629,934
2 Các khoản tương đương tiền 112 810,000,000,000
-II Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 - 1,400,000,000,000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
-4 Phải thu theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng 134 -
-5 Các khỏan phải thu khác (TK 1388, 3388) 135 V.03 17,627,442,257 13,970,793,257
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -
1 Chi phí trả trước ngắn hạn (TK 142) 151 9,670,537,225 193,286,381
3 Thuế và các khỏan phải thu Nhà nước 154 V.05 - 132,324,844
5 Tài sản ngắn hạn khác (TK 1381,141,144) 158 9,260,260,324 4,573,694,347
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 2,756,288,526,081 3,012,570,118,924
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
Mẫu số B01a-DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 23 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 62,814,214,795 69,786,849,658
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 63,226,212,390 29,637,223,454
IV Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 250 55,145,452,921 24,425,452,921
1 Đầu tư vào công ty con 251
-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 15,120,000,000
-3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 40,025,452,921 24,425,452,921 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259
-V Tài sản dài hạn khác 260 417,256,647,983 470,241,442,463 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 417,217,647,983 470,202,442,463 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 -
-3 Tài sản dài hạn khác 268 39,000,000 39,000,000 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 5,950,766,122,666 5,927,429,748,858 1 2 3 4 4
NGUỒN VỐN Số cuối quý Sồ đầu kỳ A - NỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 905,735,235,166 1,566,695,316,085 I Nợ ngắn hạn 310 905,626,347,712 1,566,583,812,631 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 297,252,000,000 580,104,000,000 2 Phải trả người bán 312 123,528,195,056 142,877,216,689 3 Người mua trả tiền trước (131, 3387) 313 80,574,789,860 43,254,924,177 4 Thuế và các khỏan phải nộp nhà nước 314 V.16 63,899,446,076 29,882,300,116 5 Phải trả người lao động 315 9,562,320,864 9,474,481,545 6 Chi phí phải trả (TK 335) 316 V.17 117,931,262,663 181,103,846,886 7 Phải trả nội bộ 317 115,472,039,955 115,472,039,955 8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 318 -
-9 Các khoản phải trả phải nộp khác (TK 338, 138, 344, 451) 319 V.18 97,406,293,238 464,415,003,263 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
-II Nợ dài hạn 330 108,887,454 111,503,454 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 -
-3 Phải trả dài hạn khác 333 -
-4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 -
-5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 -
-6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 108,887,454 111,503,454 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -
-B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420) 400 5,045,030,887,500 4,360,734,432,773 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 5,036,978,193,906 4,337,578,088,622 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 3,800,000,000,000 3,800,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -
-3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
Trang 3-4 Cổ phiếu quỹ 414 (28,785,785,000) (17,413,425,000)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 1,123,087,977,749 412,315,512,465
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -
2 Nguồn kinh phí 432 V.23 -
-3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -
2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Lập, ngày 23 tháng 07 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 4TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
ĐC: 10 Phổ Quang, F2, Q.Tân Bình, TP.HCM
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 970,813,754,617 2,088,012,826,173 3,058,826,580,790
2 Các khỏan giảm trừ doanh thu - 15,622,704,118 15,622,704,118
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 970,813,754,617 2,072,390,122,055 3,043,203,876,672
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 423,746,735,245 849,438,432,915 1,273,185,168,160
6 Doanh thu họat động tài chính 33,855,498,625 38,172,754,305 72,028,252,930
7 Chi phí tài chính 9,229,976,259 19,745,121,521 28,975,097,780
8 Chi phí bán hàng 12,861,429,809 44,979,955,346 57,841,385,155
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 15,536,774,512 56,056,523,717 71,593,298,229
10 Lợi nhuận thuần từ họat động kinh doanh 419,974,053,290 766,829,586,636 1,186,803,639,926
11 Thu nhập khác 2,615,875,646 1,184,709,192 3,800,584,838
12 Chi phí khác 250,399,167 8,387,413 258,786,580
13 Lợi nhuận khác 2,365,476,479 1,176,321,779 3,541,798,258
14 Tổng lợi nhuận kế tóan trước thuế 422,339,529,769 768,005,908,415 1,190,345,438,184
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 29,516,820,543 57,600,443,131 87,117,263,674
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 392,822,709,226 710,405,465,284 1,103,228,174,510
Lập, ngày 23 tháng 07 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 2/2008
Trang 5TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
ĐC: 10 Phổ Quang, F2, Q.Tân Bình, TP.HCM
I Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh
3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động 08 914,490,722,835 1,805,931,749,905
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (130,923,665) (29,588,728,292)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 4,500,000 134,900,000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (4,903,800,126) (27,073,855,849)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 (8,500,210,761) (49,872,323,984)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 10,000,000,000 (30,720,000,000)
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 37,285,229,290 66,430,684,441
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi trả v/góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã ph/hành 32 (28,785,785,000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (1,611,147,437,394) (856,100,553,351)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ gía hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Người lập biểu Kế toán trưởng
Lập, ngày 23 tháng 07 năm 2008
Tổng giám đốc
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp )
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
Trang 6TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP Mẫu số B09-DN
ĐC: 10 Phổ Quang, F2, Q.Tân Bình, TP.HCM Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
I Đặc điểm họat động của doanh nghiệp
nghiệp và các sản phẩm hoá chất khác
4 Đặc điểm họat động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh
hưởngđến báo cáo tài chính
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tóan và chế độ kế tóan
IV Các chính sách kế tóan áp dụng
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khỏan tương đương tiền:
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồngtiền sử dụng trong
kế tóan
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho Bình quân gia quyền
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3 Ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) Ghi nhận theo nguyên giá
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) Phương pháp đường thẳng
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghi nhận các khỏan đầu tư tài chính:
- Các khỏan đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào cơ sở kinh
doanh đồng kiểm sóat
- Các khỏan đầu tư chứng khóan ngắn hạn;
- Các khỏan đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khỏan chi phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong
kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khỏan chi phí khác:
+ Chi phí trả trước
+ Chi phí khác
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước Theo giá trị và thời gian sử dụng
- Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khỏan dự phòng phải trả
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tù ngày 01/04/2008 đến 30/06/2008
Trang 7- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn
khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch Tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu họat động tài chính
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hõan lại
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đóai
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế tóan khác
V Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế tóan giữa niên độ
Lập, ngày 23 tháng 07 năm 2008
Người lập biểu Kế tóan trưởng Tổng giám đốc
Trang 8V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
- Tiền mặt 1,111,465,898 701,602,774
- Tiền gửi ngân hàng 305,139,980,063 419,376,673,743
- Tiền đang chuyển
- Các khoản tương đương tiền 810,000,000,000
Cộng 1,116,251,445,961 420,078,276,517
- Chứng khóan đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác - 1,400,000,000,000
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng - 1,400,000,000,000
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác 17,627,442,257 13,970,793,257 Cộng 17,627,442,257 13,970,793,257
- Hàng mua đang đi trên đường 24,704,000,000 15,499,192,968
- Nguyên liệu, vật liệu 292,499,792,002 321,059,106,974
- Công cụ dụng cụ 4,636,884,716 1,482,976,802
- Chi phí SXKD dở dang 99,538,703,115 254,646,154,909
- Thành phẩm 22,006,526,440 41,355,239,069
- Hàng hoá 1,652,867,210,408 194,807,680,223
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hóa kho bảo thuế
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc của hàng tồn kho 2,096,253,116,681 828,850,350,945
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khỏan nợ phải trả
* Giá trị hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Các khoản thuế nộp thừa cho nhà nước
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Thuế thu nhập cá nhân
+ Thuế môn bài
+ Thuế xuất, nhập khẩu
Các khỏan khác phải thu nhà nước
- Cho vay nội bộ
- Phải thu nội bộ
+ Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
+ Cho vay nội bộ
+ Phải thu nội bộ khác
- Phải thu nội bộ khác
Cộng
- Ký quỹ, ký cược dài hạn 39,000,000 39,000,000
- Các khỏan tiền nhận ủy thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
Cộng 39,000,000 39,000,000
Trang 98 - Tăng giảm tài sản cố định hữu hình :
Phương tiện vận tải truyền dẫn
Thiết bị dụng
cụ quản lý
TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư 31/03/2008 557,070,064,856 4,743,323,460,254 52,500,364,123 9,533,265,807 0 5,362,427,155,040
Số dư cuối quý 30/06/2008 557,165,264,081 4,743,675,757,051 53,025,269,157 9,735,627,767 0 5,363,601,918,056
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư 31/03/2008 235,672,092,753 2,676,377,271,660 26,134,230,374 5,764,409,825 2,943,948,004,612
- Khấu hao trong kỳ 28,721,132,407 230,069,311,929 2,487,709,248 529,761,868 261,807,915,452
Số dư cuối quý 30/06/2008 264,393,225,160 2,906,446,583,589 28,621,939,622 6,294,171,693 3,205,755,920,064
Giá trị còn lại của TSCĐHH
- Tại ngày 31/03/2008 321,397,972,103 2,066,946,188,594 26,366,133,749 3,768,855,982 0 2,418,479,150,428
- Tại ngày cuối quý 292,772,038,921 1,837,229,173,462 24,403,329,535 3,441,456,074 0 2,157,845,997,992
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế cấp, cầm cố các khoản vay :
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai :
*Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
Trang 109 - Tăng giảm tài sản cố định thuê tài chính :
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải
truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ quản
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối quý
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối quý
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối quý
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.
Trang 1110 - Tăng giảm tài sản cố định vô hình :
Khoản mục Quyền sử
dụng đất
Bản quyền, bằng sáng chế
Nhãn hiệu hàng hóa
Phần mềm máy vi tính
TSCĐ vô hình khác Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư 31/03/2008 159,117,493,074 0 247,050,000 9,538,318,032 168,902,861,106
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ 30/06/2008 159,117,493,074 0 247,050,000 9,538,318,032 168,902,861,106
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư 31/03/2008 0 93,340,752,396 0 179,935,976 5,595,323,076 99,116,011,448
- Khấu hao trong năm 0 6,569,563,494 9,258,066 393,813,303 6,972,634,863
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ 30/06/2008 0 99,910,315,890 0 189,194,042 5,989,136,379 106,088,646,311
Giá trị còn lại của TSCĐVH
- Tại ngày 31/03/2008 0 65,776,740,678 67,114,024 3,942,994,956 69,786,849,658
- Tại ngày cuối kỳ 0 59,207,177,184 57,855,958 3,549,181,653 62,814,214,795
`