1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình

209 558 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .... ĐÓNG GÓP MỚI VỀ KHOA HỌC CỦA LUẬN ÁN .... TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH .... MỘT S VẤN Đ

Trang 1

KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

====== o0o ======

LÊ THỊ TƯỜNG VÂN

NHỮNG TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH

LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÂM LÝ HỌC

Hà Nội, năm 2016

Trang 2

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

====== o0o ======

LÊ THỊ TƯỜNG VÂN

NHỮNG TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Chuyên ngành: Tâm lý học chuyên ngành

Mã số: 62.31.04.01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÂM LÝ HỌC

Người hướng dẫn khoa học 1: PGS.TS LÊ VĂN HẢO

Người hướng dẫn khoa học 2: TS LƯU SONG HÀ

Hà Nội, năm 2016

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

T h i i g i PGS, TS L Vă H TS L

S g H ậ ỵ h g i g h h hi ậ

T i i g i i m 40 phụ ữ tham gia h h 197 phụ ữ h i h h h hứ i ở g g ấp thông tin h ậ

T i i h h h m ấp H i Li hi p phụ ữ ại ịa bàn: Ph g Thanh Châu- h h ph Phủ Lý Tha h H g- h Tha h Li m ỉ h Hà Nam; C h Bi Ngọ X - h Q Võ ỉ h B Ni h; m và nhân viên Nh B h Y Ph g T ấ Hỗ ợ ph iể ủa T g m Phụ ữ

Ph iể H i Li hi p phụ ữ Vi Nam hi h gi p i h hi

h này

T i ũ g i m hóm ủa Vi Nghi ứ Phụ ữ - Họ i Phụ ữ Vi Nam ham gia h ịa h h ậ

Trang 5

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI 1

2 MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 1

2 1 Mụ í h ghi ứ 1

2 2 Nhiệ ụ ghi ứ 1

2 3 Gi h ế ghi ứ 2

3 Đ I TƯ NG VÀ PH M VI NGHIÊN CỨU 2

3 1 Đ i ư g ghi ứ 2

3 2 Ph i ghi ứ 2

4 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3

4 1 Phươ g ph p ậ ủ ậ 3

4 2 C phươ g ph p ghi ứ ụ hể: 4

5 ĐÓNG GÓP MỚI VỀ KHOA HỌC CỦA LUẬN ÁN 4

5 1 Đ g g p ề ặ ậ 4

5 2 Đ g g p ề ặ hự iễ 5

6 Ý NGHĨA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN 5

6 1 Ý gh ề ặ ậ 5

6 2 Đ g g p ề ặ hự iễ 5

7 CƠ CẤU CỦA LUẬN ÁN 6

Chươ g 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH 7

1 1 NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH Ở NƯỚC NGOÀI 7

1 2 NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH Ở TRONG NƯỚC 17

Tiể kế hươ g 1 24

Chươ g 2 MỘT S VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH 25

2 1 MỘT S KHÁI NIỆM CƠ BẢN 25

Trang 6

2 2 MỘT S BIỂU HIỆN TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O

LỰC GIA ĐÌNH 43

2 3 TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH 51

2.4 MỘT S YẾU TỔ ẢNH HƯỚNG ĐỂN TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH 53

Tiể kế hươ g 2 60

Chươ g 3 TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 61

3 1 TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 61

3 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU LÝ LUẬN 66

Tiể kế hươ g 3 76

Chươ g 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ NHỮNG TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH 77

4.1 THỰC TR NG TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ BLGĐ 77

4 2 MỘT S YẾU T ẢNH HƯỚNG ĐẾN TTTL CỦA PHỤ NỮ BỊ BLGĐ 109

4 3 MỘT S TRƯỜNG H P ĐIỂN HÌNH 134

Tiể kế hươ g 4 143

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 145

1 KẾT LUẬN 145

2 KIẾN NGHỊ 146

2 1 Đ i ới ộ g ồ g, ã hội 147

2 2 Đ i ới gười h g gi h: 148

2 3 Đ i ới gười hồ g ủ phụ ữ ị ự gi h 148

2 4 Đ i ới h gười phụ ữ 149

3 HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO 149

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG B 151

LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 151

TÀI LIỆU THAM KHẢO 152

DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC 165

Trang 7

DANH MỤC BẢNG

B g 2 1 Ti hí hẩ i ă g hẳ g s s g h (PTSD) ở gười

trưở g h h ủ DSM-5 44

B g 3 1: Đặ iể ơ ủ kh h hể ghi ứ 62

B g 3 2: Th g h gi ứ ộ T ầ , L S ess 72

B g 4 1: Mứ ộ iể hiệ h iệ hứ g B- “hồi ưở g hập” 82

B g 4 2: Mộ s h h i ự ư i g s h i ới phụ ữ 84

B g 4 3: Mứ ộ iể hiệ h iệ hứ g C- “sự é h” 86

B g 4 4: Biể hiệ h iệ hứ g D ủ phụ ữ ị ự gi h 87

B g 4 5: Biể hiệ h iệ hứ g E ủ phụ ữ ị ự gi h 89

B g 4 6: Nhữ g iệ hứ g ầ ở phụ ữ ị ự gi h 94

B g 4 7: Biể hiệ iệ hứ g ở phụ ữ ị ự gi h 96

B g 4 8: Biể hiệ iệ hứ g s ess ủ phụ ữ ị ự gi h 99

B g 4.9: Mộ s ặ iể , í h h, h i ộ ủ gười hồ g gi ă g h ặ gi hẹ ổ hươ g ở phụ ữ ị ự gi h 110

B g 4 10: T ộ g ừ gười h g gi h i ới phụ ữ ị BLGĐ 111

B g 4 11: Sự hỗ ừ ộ g ồ g, ã hội i ới phụ ữ ị BLGĐ 114

B g 4 12: Tí h hướ g ội/hướ g g i ủ phụ ữ ị ự gi h 115

B g 4 13: Ứ g ph ị h hướ g gi i ế ề ở phụ ữ ị BLGĐ 117

B g 4 14: Ứ g ph ị h hướ g ú ủ phụ ữ ị ự gi h 119

B g 4 15: Ứ g ph ị h hướ g é h ủ phụ ữ ị ự gi h 120

B g 4 16: Q iể gắ ới gười hồ g/ h g ự 121

B g 4.17: Dự sự h ổi ứ ộ ổ hươ g ủ phụ ữ ị ự gi h dưới ộ g ủ ộ s ế ộ ập ơ h 131

B g 4.18: Dự sự h ổi TTTL ưới ộ g ủ ụ ế 133

Trang 8

DANH MỤC ĐỒ THỊ, BIỂU ĐỒ, HÌNH ẢNH

Biể ồ 4 1: Thự g ự gi h i ới phụ ữ 78

Biể ồ 4 2: Mứ ộ ổ hươ g ủ phụ ữ ị ự gi h (%) 81

Biể ồ 4 3: S g ọ iệ hứ g PTSD ủ phụ ữ ị ự gi h 91

Biể ồ 4 4: Chẩ h g PTSD ở phụ ữ ị BLGĐ he ắ DSM5 92

Biể ồ 4 5: S s h hẩ PTSD ủ 2 h phụ ữ ị ự gi h 93

Biể ồ 4 6: Mứ ộ ầ ở phụ ữ ị ự gi h 94

Biể ồ 4 7: Mứ ộ ở phụ ữ ị ự gi h 96

Biể ồ 4 8: Mứ ộ ở phụ ữ ị ự gi h 98

Biề 4 9: S ư g iể hiệ ổ hươ g ở phụ ữ ị ự gi h 100

Biể ồ 4 10: S s h ứ ộ iể hiệ TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ 102

Biể ồ 4 11: Thự g BLGĐ ủ phụ ữ ị TTTL ở ứ kh nhau 103

Biể ồ 4 12: Mứ ộ TTTL ủ phụ ữ i ghiệ s ư g h h hứ ự gi h kh h 104

Hình 4.1: Tươ g giữ h h hứ BLGĐ ới ứ ộ TTTL 106

Hình 4.2: Dự sự h ổi ứ ộ TTTL ủ h h hứ BLGĐ 108

Hình 4.3: Tươ g giữ ổ hươ g ộ s ế kh h 123

Hình 4.4: Tươ g giữ TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ ới ế hủ 125

Hình 4.5: Tươ g giữ TTTL ới h ứ g ph ủ phụ ữ ị BLGĐ 127

Biể ồ 4 13: Sự h ổi ủ ế ộ g kh h he ứ ộ ổ hươ g kh h ủ phụ ữ ị BLGĐ 128

Biể ồ 4 14: Sự h ổi ph g h ứ g ph he ứ ộ TTTL 129

Biể ồ 4 15: Sự h ổi ủ ế ộ g hủ he ứ ộ ổn hươ g kh h ủ phụ ữ ị ự gi h 130

Trang 9

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

s g h )

Trang 10

MỞ ĐẦU

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

B ự gi h (BLGĐ) hiệ ư g ã hội ở ọi gi , ọi ề

khắp ọi ù g, iề g h hú sự ủ ã hội ũ g hư ơ

h ướ ở Việ N The ủ Bộ Vă h , Thể h D ị h, trong vòng

i ghiệ sự kiệ g s g h khi iếp ú ới kí h hí h i ,

gi ơ ơ, ự , i gi gủ gi g iệ g; ệ ỏi; hờ ơ; ự

ập; ph ỡ i hệ i h Nhữ g iệ hứ g ồ i

h g h ở h ươ g ự hư i hứ g ủ hữ g gười s g

s s h h h ự hiế i h h gi hiế (Ge es, 1974; Straus,

Gelles & Steinmetz, 1980; Walker, 1979, 1983, 1984; Astin, M.C., Laerence, K.J

& Foy, D.W., 1993; Dutton M.A., 1996, ) [75]; [43]; [98]; [71]; [76] Mặ ù

kh g ph i phụ ữ i BLGĐ ề ị h hưở g, hư g ứ ộ

hiệ ề ề sứ khỏe hầ khiế gười ki h g , ề ỷ ệ ắ

Comment [AP1]: BẮT ĐẦU TỪ ĐÂY MỚI

TÍNH TRANG

Trang 11

ứ ộ ghi ọ g, g , PTSD ư i ế g Điề

h h BLGĐ ã g ổ hươ g ở hữ g ầ g s , ới hữ g i hứ g ồ

i i ẳ g, h hưở g s sắ ế sứ kh ẻ, h ộ g, i hệ ã hội sự

ph iể ủ gười phụ ữ g hữ g kh g hời gi i/ gắ kh h

C ghi ứ ề BLGĐ ở Việ N hời gi ã g p phầ õ hự

g, ứ ộ, h h hứ , g h hậ ủ BLGĐ T hi , s ghi ứ hiể s ề hậ sứ kh ẻ hầ ủ h ò h hế,

ặ iệ hư g h ghi ứ ổ hươ g (TTTL) he hẩ

iệ hứ g PTSD i ới phụ ữ ị BLGĐ Đ ộ kh g g ọ g,

h iệ giúp h , khắ phụ hậ BLGĐ hư ư h g

Chí h ậ , ghi ứ “Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia

đình” he iệ hứ g PTSD g Sổ a h g hẩ i ạ ứ

h ẻ m h DSM-5 ủ Hiệp hội h T hầ họ Mỹ (APA, 2013) [40] là

iệ ầ hiế Nghi ứ ề PTSD he h ế ới h ề TTTL, ồ g hời hiể ộ s iệ hứ g hiệ phổ iế kh , hư: , ầ stress, hy vọ g ề i kh g hỉ gh ề ặ ậ ò g í h hời sự

gh hự iễ g iệ ị h hữ g hậ i ề sứ kh ẻ hầ

i h g ở h BLGĐ i Việ N Q g p phầ giúp g hiệp, giúp ã hội i ới h ũ g hư iệ h h ị h hí h s h ề phò g h g BLGĐ ư ế hậ i ủ ề ể hữ g h ộ g h g, phù h p hiệ hơ

2 MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU

2.1 Mục đích nghiên cứu

T ơ sở kế ghi ứ ậ và hự iễ ề TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ, ề ộ s kiế ghị hằ h hế TTTL ở hữ g phụ ữ

2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

- Tổ g h h h ghi ứ ở g g i ướ ề TTTL ủ phụ ữ

ị BLGĐ;

Trang 12

ộ g h ới ứ ộ BLGĐ h ự sự h ổi TTTL hiề h

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

3.1 Đối tượng nghiên cứu

hể iế h h hự ghiệ iề ị, phụ hồi h h

- Nghi ứ hỉ hiể TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ i hời iể kh s

kh g hự hiệ kiể s h ặ h gi h h ổi iể hiệ TTTL

g h họ h gi hươ g h hỗ h ị BLGĐ

Comment [AP2]: SỬA L I THEO Ý KIẾN HỘI

ĐỒNG

Trang 13

4 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

4.1 Phương pháp luận của luận án

4.1.1 Phương ph p tiếp cận văn hóa- xã h i

g ộ ộ g ồ g kh Tiếp ậ ă h - ã hội òi hỏi iệ ghi ứ TTTL

ph i hiể ặ iể i ườ g ă hóa- ã hội ủ gười phụ ữ ị BLGĐ ể

hiể gi i ư õ hơ hữ g iể hiệ g h , ơ hế g TTTL

Trang 14

h ã hội D , TTTL ph i ư e é hư kế ộ g ủ hiề h T hi , g ừ g hời iể , ừ g h h kh h h

h hưở g ự iếp, h h hưở g gi iếp, h h hưở g

hí h, h h hưở g phụ Nhữ g TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ ầ ph i xác

ị h ư ú g i ò ủ h h i ự hồ g ã g ũ g hư ứ ộ

ộ g ủ h ă h - ã hội kh

4.1.3 Nguyên tắc tiếp cận li n ng nh (tiếp cận ph c hợp):

T gười sự ph h ủ hế giới hiệ hự kh h ư

ph iể g sự í h h p giữ hế giới kh h ới hữ g h ộ g ủ thân TTTL ộ hiệ ư g tâm lý phứ p ới ơ hế g ệ h hiề

iể hư ư s g ỏ, hắ hắ kh g hể hệ ươ g ứ g 1 i 1 giữ ỗi ộ g ủ hế giới kh h ới ộ iể hiệ TTTL D , ghi

ứ TTTL ầ ph i ư iếp ậ g h/ i g h hư: T họ ã hội,

T họ L s g, Y-Si h họ , T hầ họ , Xã hội họ , Vă h họ …, ể

hể gi i TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ ừ hiề phươ g iệ kh h

4.2 Các phương pháp nghiên cứu cụ thể:

4 2 1 Phươ g ph p ghi ứ i iệ

Trang 15

TTTL; ị h i hí h gi TTTL ộ s ế ộ g ế TTTL Với

iệ sử ụ g i hí hẩ PTSD, ầ ầ i ậ ã ƣ h ế ới ủ hế giới DSM-5 ( ă 2013) hử ghiệ ghi ứ TTTL ở Việ N , góp phầ

Việ sử ụ g i hí hẩ PTSD theo h g h ẩ ủ ế ã giúp

ậ tiên phong ƣ h ế ới ủ hế giới trong DSM-5 ( ă 2013) ghi

Trang 16

ầ , , s ess, l ậ ướ ầ h h hự g g ộ g sự

ầ hiế ph i quan tâm hỏ g hơ , thích h p hơ ế ề sứ khỏe hầ

ủ phụ ữ ị BLGĐ

Thông qua ph í h ứ ộ ộ g ủ ộ s ế i ới TTTL, hư:

h ứ g ph , iể gắ ới gười g ự , í h h ủ phụ ữ, sự giúp ủ gi h/ ã hội và ề ộ s kiế ghị, ậ g p phầ g

hậ hứ ủ hữ g gười h g gi h, ộ g ồ g/ ã hội, ề i ò, h hiệ ủ họ trong gi hiể TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ Bởi ậ , ậ sẽ là

i iệ h kh h hữ g gười ng g h ự i , giúp nâng

h ư g, hiệ g phò g h g BLGĐ hỗ h he hướ g hiế hự hơ

7 CƠ CẤU CỦA LUẬN ÁN

Trang 17

Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH

1.1 NGHIÊN CỨU TỔN THƯƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC

ại” H Oppe hei ũ g gười ầ i gọi hữ g i hiễ ở ệ h

h ằ g h ậ gữ hiễ m a a g hấ (traumatischen neurosen) [3]

T hi , Je M i Ch ẫ ư i gười ầ i ghi ứ

i hệ giữ h hươ g ệ h hầ h g h iệ ới

phụ ữ ổ hươ g g ệ h iệ S pe ie e T ọ g ghi ứ ủ Ch

sự ồ g (“h s e i ”) ể hỉ hữ g iệ hứ g hầ ki h kh g ơ sở

họ , ư ặ ư g ởi h g iệ ộ gộ , í hớ, gi ,

giậ T ướ hời k ủ Ch , hứ g ồ g ẫ ư i gi ờ, gi

và kh g ư e é ghi ú , ới hầ hế ệ h h phụ ữ gười

ã i hữ g iệ hứ g g ồ g ừ ử g h iề ị phổ iế

Comment [AP4]: CHƯƠNG 1 VIẾT GỌN L I

CHỈ CÕN KHOẢNG 60 TRANG LÀ ĐƯ C (Lư

ớ 10 g)

Trang 18

ắ ỏ ử g (Shoshana Ringel ộ g sự, 2012) [96] Ch gười ầ i hiể ằ g g ồ g ủ iệ hứ g ồ g kh g ph i si h

h , ồ g hời h h i ò ủ sự kiệ g sự s hãi

T g hời gi , E i K epe i ã ư kh i iệ ề ệ h hiễ

gắ iề ới ỗi khiếp s ủ ỗi h , h ằ g ộ gười hỉ ầ hứ g kiế

ộ ụ i ũ g hế ẫ ế hiễ gắ iề ới sự khiếp s Quan sát

ệ h h s g g h h hiề sự kiệ g TTTL, K epe i hỉ

ã ph hiệ ằ g TTTL kh g ph i g h si h g h , ới hữ g g h ừ g i ơ hể - h i h ặ

hứ g kiế ộ sự kiệ g s g h Đ hữ g ề ơ , có h hưở g s sắ ế sự ph iể ủ h ế TTTL hiệ i s

1.1.1.2 Nghi n c u TTTL theo trường ph i phân tâm học

Khi ghi ứ ề hứ g ồ g , Sig F e ã hị h hưở g ủ

Trang 19

gi g h ề ặ iệ hứ g s g ủ h s e i ệ h hiễ TTTL ưới

S , F e ã ph iể h h ộ ậ iể kh g ư ư h ộ g, gọi

là " ý h ũ" (seduction theory), cho ằ g, " ậ iểm ở i g

ủa ấ g hợp g ạ ề ó m h ặ hiề ấ hi i ghi m h ụ m " Như g h ế không ư hiề gười h p hậ , nên ã ư h ổi ể ập g ộ g ộ ội ( ó/ i ấ i i cái siêu tôi) g h ă g í h ụ [110]

S hiế h hế giới hứ h , F e ã h ể hữ g g ừ g ư gọi

"lý thuyết quyến rũ" sang lý thuyết xung đ t (conflict theory) Đ hí h iể

Trang 20

"Shell Shock" ( gh e : ú s do i ph o),biể hiệ : ở ứ ộ , giậ ơ kiể s /h ặ ứ g ơ, ộ g, hồi ưở g gi (gi g

iệ hứ g ồ g ở ữ giới –“female hysteria”) kế h p ới hữ g ú

ị ế ắ h ặ k é : kh , hé kh g hể kiể s , í hớ [52]

Nă 1923, A K i e - ộ gười Mỹ he ườ g ph i ph , ắ

ầ iề ị ự hiế i h Mỹ ị ổ hươ g g hiế h h ằ g

" hủ hể h h ộ g khi ế g h i ổ hươ g ầ ẫ ò ồ i h

gi phươ g kế ệ - i ã h i g ừ ơ hội ầ " (Van der

K k, Weis e h ộ g sự, 1996, 58) [dt 96] T g khi hiề h ậ coi

hội hứ g "Shell Shock" gi ờ, thì Kardiner ư kh i iệ " ạ h i h

hi a h" (w e sis), gi i hí h ằ g, k gười ũ g hể ị

h hưở g ởi sự ủ hiế h iệ hứ g ộ ph ứ g

h hườ g ới ộ h hế kh g hị ổi (Shoshana R và ộ g sự, 2012) [96] Như ậ , h Ph họ ã h h hữ g ề he h , ph n

h h ủ TTTL Đặ iệ , ới ậ h ế ổ hươ g s s g h - ừ

h h g ề hứ g hầ ki h- “Lý h ũ”, h ế “ ý h g ” ư ưở g ủ F e ã h hưở g ọ g i ới s gh ủ gười Mỹ

Ch  ề TTTL, hậ hí, ư i h g ị ư ưở g g g h -

ệ h họ ộ hời gi i ở Mỹ, ừ kh g ă 1895 ế hời k kế hú hiế

h Việ N (1962-1975) (John P Wilson, 1994) [110]

1.1.1.3 Lý thuyết TTTL hiện đại gắn với nghi n c u s c khỏe tâm thần

L h ế ổ hươ g hiệ i g i h sự ư ph iể s Vụ

h h C G e ă 1942 ở B s (Mỹ) i ộ hộp ới 493 gười hiệ g Tiế s Li e iề ị ộ s gười s g s ã s h ằ g

họ ù g iể hiệ hữ g ph ứ g gi g h , ã ư gi h ế ề hữ g

ph ứ g hườ g gặp ới ỗi , gồ sự ắ g khi ị gười h ,

iệ hậ g gười hế , hữ g iể hiệ ội ỗi sự hù ị h, ph ỡ ổ hứ ,

hữ g ơ g ơ hể (Li e , 1944) [dt.96]

Trang 21

C p ũ g iệ ới h ủ h C G e gười ầ i hệ h g h h ủ sự khủ g h g, ồ g hời i

ế h g khủ g h g ủ gười khi họ ph i i ặ ới sự ở

ộ h h i phụ h ộ , iề ẩ iệ hứ g h s e i Hiệ ư g hể hiệ

õ hơ g ộ hiế h Việ N , khi hiế s , ự hiế i h ở ề

iệ hứ g ă g ự hườ g ph iể h h hữ g ề ã í h, h hưở g ế kh ă g ứ g ph ới ộ s g sự h ộ g g ộ s g

ời hườ g ủ họ, hư: ụ g ú , ư , ư ử ự i ới h/

ời, h ặ ở h h gi ư h ghiệp Nhữ g iệ hứ g ư gọi

«h i hứ g Vi Nam», sau ã ư h ậ hí h hứ ư hẩ

PTSD ủ “Sổ Th g k hẩ i hầ ” - hứ (DSM-III) (van der Kolk, Weisaeth, ộ g sự, 1996) [dt 96]

C hể i ghi ứ h ế TTTL hiệ i gắ ới sứ khỏe

hầ hữ g ự hiế i h gười hị h hưở g ủ hiế h ũ g

Trang 22

hư g h ự sự ã h i hứ , hiể iế ề sự TTTL ở i h ế

hơ , s sắ hơ Người ã hậ h ằ g TTTL ồ i kh phổ iế g ộ

s g ời hườ g, g , ộ g hữ g i ư g hiề kh ă g ị TTTL ghi ọ g h phụ ữ, ẻ e ị hiếp ự gi h

1.1.1.4 Lý thuyết v rối loạn căng thẳng sau sang chấn (PTSD) trong DSM

T g i h ự hiế i h ở ề ừ hiế h Việ N hể hiệ

hữ g iệ hứ g ghi ọ g õ g ầ ế ị h ụ

i, hữ g gười ế ự hiế i h h gi sứ khỏe

hầ ã ộ g ới h g iệ ư hữ g sự kiệ hậ g chúng (Herman, 1981, 1992; van der Kolk, Weis e h ộ g sự, 1996) [dt.96]

C s ủ g hộ phụ ữ ị h h, h ủ hiếp h ặ ẻ

e ị gư ãi ũ g s h iệ hứ g ươ g ự ã e hững

ề h hưở g ủ họ ế Ủ i s DSM ầ hứ ủ APA

và s các nhóm này ề ư ư hẩ PTSD ủ DSM-III

Như ậ , ế ăm 1980, hữ g iệ hứ g i ề hiệ ư g TTTL ư

hiệ g Sổ a h g hẩ i ạ m h (Diagnostic and

S is i M ) phi hứ (DSM-III) ủ Hiệp hội h T hầ họ

Mỹ (APA) ới ộ gọi ới: “Post-Tr i S ess Dis e ” (PTSD- i

ă g hẳ g s s g h ), nên nó hườ g ư i ộ i “ ươ g i ới” Chẩ PTSD s ư ph iể , sử ổi ầ ư DSM hứ ư DSM-IV (1994), ầ hứ ư sử ổi (DSM-IV-TR, 2000) và phi ới h DSM-5 ời ă 2013

C h h ế ủ DSM ã e i sự h ổi g kể ủ kh i iệ TTTL, coi h kh ể hiể ơ sở kh họ và iể hiệ s g ủ PTSD

kh i iệ "sang h " ( ) Mộ sự kiệ gây sang h ư ị h gh ộ

h ă g hẳ g h họ hườ g, ằ g i ph i ki h ghiệ h g hườ g ủ gười, hư: hiế , hiếp , h họ hi hi ,

Kh i iệ PTSD kể ừ khi ời ế ẫ iễ hiề sự h ổi

T ướ ầ h ổi gầ h ( ă 2013), PTSD trong DSM-IV ư ph

Trang 23

i g h “ i ạ ”, ới iề kiệ hẩ gồ tiêu chí A1

( iề sử iếp ú ới ộ sự kiệ s g h ) và A2 (ph ứ g ủ hủ hể ướ sự kiệ s g h ự k s hãi, ki h ị ự ) Biể hiệ ủ PTSD 17 iệ

DSM-III và DSM-IV), mà ư ếp h ụ ới ”Tổ h g

i ạ i a ă g hẳ g” (T - and Stressor-Related Disorders) Điề

h ẩ h g hẩ iề ị TTTL ([78]; [66]), ồ g hời i PTSD hiệ ọ g “ hậ ” h g TTTL (D M A , 2009) [75] Mộ gười ị TTTL kh g h hiế sẽ ph iể h h PTSD, hư g ộ gười iệ

hứ g PTSD h hứ g ỏ ằ g họ ã i s g h ị TTTL Sau ầ

ổ s g, sử ổi, PTSD trong DSM-5 ã ở h h i hí hẩ hí h hứ ề TTTL g ghi ứ hự h h s g ph i ầ Bởi ậ , sử

Trang 24

h h ứ ộ phổ iế ủ BLGĐ khắp hế giới Mộ h gi ổ g các ghi ứ ướ ă 1999 hơ 50 h ầ hể i 35 gi khác

h ã hỉ ằ g ừ 10% ế 52% phụ ữ nói ằ g họ ã ừ g ị ụ g hể

h ừ 10% ế 30% ã i ự h ụ ởi ộ h/ ời ế tính g s ộ ời [57]

BLGĐ ầ g ớp ã hội, gi , ộ kh ự

ị , hư g hữ g ế g ơ h ị h gi ă g BLGĐ, như: phụ ữ

ẻ, g h h ặ hữ g gười ị h sử ổi hơ ị ụ g h ặ hứ g kiế ự ủ h ẹ, phụ ữ h hập h p, i ghè (H w 2010a) [71] Nhữ g g ự ư hiề hơ ự hể h , ự

h ụ h ặ kế h p h i Mộ ghi ứ gi ủ Tổ hứ Y ế hế giới (WHO, 2006) iề ộ ẫ ớ (24 097 phụ ữ) ã hỉ ằ g, ỷ ệ

ự hể h h h ụ , h ặ h i i ới phụ ữ trong s ộ ời gi

ộ g ừ 15-71% T g s 15 ị iể i 10 gi ư kh s g nghiên

ứu này, hỉ h i ơi ỷ ệ BLGĐ ưới 25%, ơi ỷ ệ ằ g kh g

ừ 25%-50% s ơi ừ 50% ế 75% Cũ g he ghi ứ , ừ 4% ế 54% s phụ ữ ời ự hể h h ự h ụ , h ặ h i i

ế ứ ộ phổ iế ủ BLGĐ i ới phụ ữ g ộ ổi ừ 18 ế 65 ổi,

g , phầ ớ ghi ứ ư iế h h ở Bắ Mỹ (41%), iếp he

Ch  (20%) Sự phổ iế ủ BLGĐ g s ộ ời h ổi kh

h , ừ 1,9% ở W shi g , ế 70% g hữ g gười L - i h g T -Bồ ở

Đ g N Mỹ [37] Nh h g, ỷ ệ ự ư ph hiệ h g ghi ứ ư iế h h i phò g kh hầ s kh , phụ kh Kế

Trang 25

ổ g ừ ghi ứ ò h h ằ g ự i ới phụ ữ

ườ g hư ã ới ứ i ị h ở hiề ã hội [37]; [78]

Khi i ề h h hứ ự , ghi ứ ũ g ư ằ g, n h

ủ BLGĐ hiế khi hỉ ị ộ h h hứ : kh g ộ ử s phụ ữ ị BLGĐ i

ặ ới hiề hơ ộ i h h hứ ự (C e 2007) [71] Các nghiên

ứ ề ự i h hầ ò ươ g i í So-kum T g (1998) g ghi ứ ề

“B ự i h hầ i ới hữ g gười ở T g Q ” ũ g hừ hậ ằ g,

“t g i tình hình i i ở ph g T ghi ứ ề ạm ụ g g i

ợ g gia h T g Q hủ ập g ạ hể hấ Phạm i

g ủa hữ g h h hứ ạ phi hể hấ i i g i ợ ấ ợ

i i” [49, 300] Điề ẽ hự ế ghi ứ ề ụ g

gười ã gặp kh khă hiế hữ g kh i iệ h g h g h gi hiệ (A e He se , 1992; T , 1992) [49] Như g áng chú ý là ghi ứ ủ Silke Meyer (2010) h h , phụ ữ ị ự i h hầ ũ g

hiế ộ ỷ ệ kh , ừ 45-75% [95, tr.244]

Như ậ , ghi ứ ề BLGĐ i ới phụ ữ ư hự hiệ ộ g ãi ở hầ

hế gi h ộ ph iể kh h hế giới, h h ứ ộ phổ

iế ứ ộ g, phứ p ủ hiệ ư g này

1.1.3 Nghiên cứu về tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình

Trang 26

, , ưở g ự ử, ụ g ư , ú , ầ ọ g h hứ g

ệ h hầ i h g (H w 2010 ) [71]

Ngày càng hiề ư iệ ph g phú h h PTSD iệ hứ g ph iế

ủ iệ iếp ú ới BLGĐ [97]; [42]; [78], và ũ g ư i ế g tâm, hiệ ọ g ủ h g TTTL (Dutton M.A, 2009; Dutton M.A,

ộ g sự, 2006) [75]; [76] T g ộ ph í h ổ g 11 ghi ứ ề phụ

ữ ị h h ở H K , G i g (1999) h iế h kh ă g ắ PTSD, ầ , ự ử ụ g h hơ ừ 3-5 ầ s ới hữ g gười

í h i ủ BLGĐ, hể ph iể g ừ s khi iếp ú sự kiệ g

g PTSD ghi ọ g hơ ộ g ủ BLGĐ g iễ hiệ i Veronique Jaquier và Tami P Sullivan (2014) khi xem xét tá ộ g ủ sự s hãi

Trang 27

gười h g ự ướ i ới PTSD g s 212 phụ ữ ư ự

họ ừ ộ g ồ g hiệ g ị h h ởi h/ ời ã kế ậ : “Nỗi ợ

h i ề ạ h g ạ i hấ i mứ ghi m ọ g

ủa i hứ g PTSD hi ại- a h ợ g ủa ạ ởi

ạ h/ ạ i hi a g iễ a h ặ ổi h ị ạm ụ g i” [105]

Nhiề ghi ứ hỉ ằ g, iệ hứ g PTSD hiế khi hiệ ộ

h ơ ẻ (Kess e ộ g sự, 1995), hườ g ph iể kè he ầ (D M A, 2009; D M A, ộ g sự, 2006; Be i e ộ g

sự, 2003; A i Ke p ộ g sự, 1991; Pe e Me i & Phi ip B M h , 2000; Margaret J Hughes & Loring Jones, 2000) [75]; [76]; [45]; [89]; [42]; [78], h ặ

ộ s i kh

Ph í h kế ủ g h ghi ứ ở ướ g i ề TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ h h , gi ã h g iệ hứ g ở

Trang 28

Đ g hú ghi ứ “Nhữ g TTTL ủ hiế i ẹ h ” ủ

Vă Thị Ki Cú ( hủ i ) ã hỉ i hệ giữ sự TTTL ủ hiế i

ề h ủ ẹ hư s : « hữ g ứa g gia h ó mẹ

h ại hiề ạ g hiề mứ TTTL h ha ỳ h h

hứ g gia h a h h i iểm a h i ủa h i gia a g h i h i ứa g ng ai sau khi ly

h m i a h ủa mẹ a h i ó ha h g a h

hị em hia ẻ h h h gi i h ủa ẻ» [2, tr.310-311] Đ ộ

g s í ghi ứ ầ i sử ụ g h ậ gữ TTTL hư ộ hiệ ư g âm lý

ò ới ở Việ N T hi , khi ph í h h hưở g ủ h ới hậ hứ ,

s khi ời gũ [8] Đ ộ g s í hữ g ghi ứ ề TTTL ầ

Le R De g is ư ă 1971, gồ 90 i e ới 9 h g ệ h ơ ( hư: i g ơ hể, h s , ầ , , h g ưở g, tâm ) Kế hỉ ằ g: ế 97,42 % hữ g h h gi ghi ứ

Trang 29

h ộ g gi iếp ã hội; hứ ư g ổ hươ g g hệ h ụ i

ù g h h hứ kiể s i hí h gười [6; tr.324] T gi h ằ g, ỗi

h h hứ ự g hữ g TTTL ặ ư g i g T hi , g ỗ ự

ứ ộ TTTL he h h hứ ự , gi ò ập g hiề

iệ h hứ g ổ hươ g h h i ụ hể g ổ hươ g h gười phụ ữ ũ g hư hậ ứ h ủ hữ g h h hứ , h h i , hư

õ ứ ộ iể hiệ ổ hươ g he h iệ hứ g ủ PTSD

Gầ , Ng ễ B Đ (2014) khi ghi ứ ề i s ess s s g

h ở ẻ g gi h ự ã iề ằ g ộ h g ự ự g gồ

10 i e s ới ội g hiệ , iệ hứ g PTSD ủ DSM-IV-TR Theo , 57,5% s ẻ g gi h ự có iệ hứ g s g PTSD, g , 23,4% ị ở ứ ộ hẹ, 21,3% ị ở ứ ộ ừ ; 12,8% ị ở ứ ộ ặ g [4]

T hư sử ụ g h g ã ư h ẩ h , hư g ghi ứ PTSD he DSM-IV-TR ầ ầ i ã g ứ ộ phổ iế ủ ở Việ N

h i ư g ẻ ị ự h ặ hứ g kiế h ự ủ h ẹ

Như ậ , ghi ứ ề TTTL hiệ kh ộ , hư g ã ư họ

gi g ướ hữ g ướ ph iể õ ệ g kh g 10 ă

ở i T hi , s ư g g h hư hiề , s ghi ứ he i

Trang 30

B o lực thể ch t là lo i BLGĐ ư c báo cáo nhiều nh t t i Việt Nam, với tỷ

lệ ước tính từ 16% ến 37% s phụ nữ cho biết họ ã ừng bị b o lực về thân thể (Tổng cục Th ng kê, 2010; Nguyễ Đă g Vựng và cộng sự, 2008; Luke và cộng

sự, 2007; UNFPA, 2010; Vũ M nh L i, 1999) [30] ; [106] ; [87] ; [32]; [14] Tuy nhiên, một s nghiên cứ ũ g hỉ ra rằng lo i b o lực về tinh thần còn diễn ra với tần su hơ , hiếm tỷ lệ từ 19% ến 55% (Tổng cục Th ng kê, 2010; Nguyễn

Đă g Vựng, 2009; UNFPA, 2007) [30] ; [109] ; [31]

Ch ến nay, cuộ iề hơ g h ự ghi

ứ gi ề ự gi h i ới phụ ữ ở Việ N Tổng cục Th ng kê (2010) ph i h p với các bên liên quan tiến hành trên một mẫu gồ 5 520 gười,

i diệ h 6 ù g ịa lý và kinh tế của c ướ Kế ph hiệ ằ g 32 % phụ

ữ ị ự hể g ộ ời 6 % ị ự hể g ò g 12 h g

ướ iề ; i với b o lực tình dục: trong s những phụ nữ từng kết hôn, tỷ lệ

b o lực trong cuộ ời g ò g 12 h g ướ iều tra lầ ư t là 10% và 4%; i với b o lực tinh thần con s lầ ư t là 54% và 25% Nếu kết h p ba lo i

b o lực thể xác, tình dục và tinh thần thì 58% phụ nữ từng kết hôn cho biết họ ã từng bị ít nh t 1 trong 3 lo i b o lực trong cuộ ời và 27% cho biết họ từng bị c

Trang 31

ba lo i b o lự g ò g 12 h g ướ iều tra Theo nghiên cứu này, phụ

nữ bị ồng thời c b o lực thể xác và tình dục là phổ biến, các hành vi b o lực chủ

yếu lặp i ặp l i Phụ nữ hường cho rằng b o lực tinh thần có h hưở g ến họ

nhiề hơ s ới b o lực thể xác hay tình dục [30, tr.51]

Nế iếp ậ ừ h giới h Ng ễ Đă g T ể (2006) khi phỏ g

i iệ h ù g/ iề g ướ ũ g h iế : 95% các vụ việ , gười

gây b o lực là chồng của n n nhân Hình thức phổ biến chủ yếu là b o lực thể xác,

hơ 1/3 h ã ị ép (hoặc c gắng bắt) quan hệ tình dục, gần 1/3 s n n nhân

bị b o lực kinh tế N n nhân của b o lự gi h ũ g i qua r t nhiều hình thức

gư ãi i h hần khác nhau, qua cách gọi tên và những kiể ă g (91%), làm

hư h i hoặc phá hỏ g ồ c, tài s n (59%), hoặc c gắng giới h n sự giao tiếp của

phụ nữ với gi h n bè (39%) [33]

Phát hiện của các nghiên cứu cho th BLGĐ i với phụ nữ ở Việt Nam là

phổ biến với những con s r g g i

ằ g iế g A h)

Trang 32

ã ừ g ị hươ g í h h h i ự g T g , 60% i họ ị hươ g tích hiề hơ ộ ầ 17% ị hươ g í h hiề ầ Nhữ g phụ ữ h gi

h g sứ khỏe ủ h „ké ‟ h ặ „ ké ‟ hiề hơ s ới hữ g phụ ữ

kh g ị ự Họ ũ g hướng gặp ph i nhữ g kh khă g i i và trong thực hiện những ho ộ g hường ngày, bị t trí nhớ, ă g hẳng tinh thần và

s gh n tự tử, s y thai, n o thai và thai chế ư [30, tr.80]

Nế ghi ứ i g g h phụ ữ ị BLGĐ h ới 90% n n nhân

bị b o lực thể ch t với các cách thức , , m hoặ h, h 83% h

ị hươ g í h, ới i hươ g í h phổ iế h h í , ầ ập; h , hầ ướ , ỏ g h hươ g ầ (UNODC, 2011) [33]

Ng i hữ g ổ hươ g ứ h ề ặ hể h , T gi T ầ Thị Mi h Đứ (2010) ũ g ề ập ế hữ g iể hiệ ề ặ si h - hể h phụ ữ ị BLGĐ h gặp ph i hư: gủ, gủ hập hờ ; gi g iệ g; ă g

ặ i h hầ , òi hỏi ph i hữ g ghi ứ s hơ , giúp iệ hiệp, hỗ

h g í h hiế hự hiệ hơ

1.2.3 Nghiên cứu tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình

Mộ s ghi ứ ư hự hiệ g hời gi gầ ã hiề hơ ế hậ sứ khỏe hầ ủ phụ ữ ị BLGĐ, g hỉ

ằ g, ỷ ệ phụ ữ ị BLGĐ gặp ề ề sứ khỏe hầ Nghiên

Trang 33

ứ h ư g ị h ụ ư ph p h h sự h h h ự gi h ở Việ Nam trên ộ ẫ gồ 900 phụ ữ ị ự , Cơ phò g h g M ú Tội ph ủ Li hiệp ã hỉ ằ g, hầ hế h ề ị hậ

ề - ế 98%, iể hiệ hiề h ầ , ồ ầ (78%), s hãi, ắ g, h g (63,5%) gủ (44%) (UNODC, 2011) [33, tr.30] Báo cáo hoàn thiện về ước tính thiệt h i kinh tế do b o lự gi h i với phụ nữ t i Việt Nam của UN Women thực hiệ ă 2012 ũ g ề cập ến 20 v n

ề sức khỏe tâm thần của phụ nữ bị BLGĐ, hư: ầu- chiếm 63,5% phụ nữ bị BLGĐ; iếp theo là dễ bị mệt mỏi, ú ũ g th y mệt mỏi (58,5%); s gh không tập trung (54,1%); m t ngủ (48,3%); c m giác không h nh phúc (48,3%);

th y công việ h g g hư ột gánh nặ g (47,6%); ké ă (46,9%)… Một s

v ề khác tuy có tỷ lệ kh g hư g ã ph n ánh những triệu chứng sức khỏe tâm thần nghiêm trọ g hơ , hư: (22,7%); h h ng s (27,5%);

c m th y h t ho ng, lo lắng (36,5%); không hứng thú với nhữ g iề ước kia r t thích (36,5%) và m t hứng thú với các ho ộ g hường ngày (40,8%) [34, tr.51] Với iể ươ g ự, gi T ầ Thị Mi h Đứ (2010) ũ g h ằ g,

hữ g iể hiệ hườ g hiề h ới phụ ữ s khi ị BLGĐ ầ

Trang 34

họ s g Đặ iệ , hƣ ghi ứ ề iệ hứ g PTSD heo

i hí hẩ ủ DSM-5, h ế TTTL ới h hế giới hiệ Bởi ậ , ghi ứ ề TTTL g iệ hứ g PTSD ủ DSM-5 ằ g

g ụ ị h ƣ g ã ƣ h ẩ h ộ iệ ầ hiế , g p phầ hú

ẩ ã hội , hỗ hiề hơ ế ề sứ kh ẻ hầ ủ ủ phụ

ữ ị BLGĐ ũ g hƣ ở hữ g h s kh g ơ ị s g h TTTL

Trang 35

Chương 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔN THƯƠNG TÂM LÝ

CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH 2.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

2.1.1 Khái niệm tổn thương tâm lý

* Tổn thương (trauma): Th ậ gữ “ ổ h g” ươ g ươ g ới ừ

“trauma” ủ iế g A h, gh ổ hươ g, ế hươ g, h hươ g, h ặ

s g h “Trauma” ắ g ồ ừ hữ “wound” g iế g H L p, gh e

là “ ế hươ g” - h i ế gười ị ổ hươ g ã i ỗi

The ừ iể iế g Việ (H g Ph , 2000), “ ổ hươ g” “hư h i,

ộ phầ , kh g ò ư h g ẹ hư ướ ( hườ g i ề ộ phậ

ủ ơ hể h ặ ề h gười) Nã ị ổ hươ g L ổ hươ g ò g

ự ọ g C ổ hươ g ỏ g g ” [22, tr.1012] Gầ gh ới “ ổ hươ g”

là ừ “s g h ”- “( h g) hươ g ổ ở ộ phậ ơ hể h Sư g

s g h Vế s g h hẹ Nhữ g s g h ” [22, tr.846]

Trong họ , ổ hươ g ư ị h gh ộ i e ọ ề hể h

h h ặ g ế sự ẹ hể h , hứ h , sự ,

s g ò ủ h (Handbook CUPS Vermont, p.170) [66] Jonh Briere (2006)

ã ph hiệ i h ế khi h ằ g, h g hườ g, ổ hươ g ( ) ư sử

ụ g ể i ế sự kiệ i ự ỗi ớ ũ g hư h ỗi

ớ [62] Dự h gi i hí h ủ B ie e, hú g i h ằ g, khi i ế

“sự kiệ i ự g ỗi ớ ” h ù g h ậ gữ “ a g hấ ”, “ hấ

h g”; khi i ề “ h ỗi ớ ” h sẽ ư gọi “ ổ h g” Đây là

hữ g ừ ồ g gh ề ư sử ụ g g ghi ứ , ù h ộ gữ h

* Tổn thương tâm lý: Th ậ gữ “ ổ hươ g ” ũ g ư sử ụ g

ộ g ãi trong hời gi gầ ò ư iế ế ới hiề h gọi kh h ,

Trang 36

The J e i e J ffe (2005), TTTL ộ h ậ gữ ới, ộ h ự ghi

ứ ới khi h ằ g, ổ hươ g “m ừ gợi h m ghĩ hậ ủa

Tuy nhiên, các nh ghi ứ h ằ g, hiệ ư g kh g ới ới i gười ã ư iế ế ưới hiề h ậ gữ kh h trong ị h sử Theo nhà

họ E w Ti k, g h gười ghi ứ , hậ hứ ề TTTL, hiệ ư g ã ừ g kh g hơ 80 gọi khác nhau, chẳ g h

hư: Nostalgia ( ỗi hớ hươ g); Homesickness ( ỗi hớ h ); Soldier's Heart

( i i gười í h); Ne s he i (s hư hầ ki h); Hysteria ( hứ g ồ g

); Compensation Sickness or Railway Spine ( ồi hườ g h sự

ườ g sắ ); Shell Shock ( ú s i ph ); Combat Exhaustion (kiệ sứ hiế ); " pe s e" (hội hứ g ổ hươ g hiếp - Burgess

& H s , 1974); " e e w e 's s e" (hội hứ g phụ ữ ị h ập- Walker, 1977/78); Vie S e (hội hứ g Việ N ); Stress Response Syndrome (hội hứ g ph ứ g ới ă g hẳ g) [46]; [50],

Kế ghi ứ g hời gi ã ẫ ế h hiể ơ h g

h ằ g, TTTL ị g ởi ộ sự kiệ s g h , hậ khi gười ã i sự kiệ g ổ hươ g, hứ kh g ph i ộ s iể hiế

h ặ ế g gười [34] Tuy nhiên, ộ g hữ g v ề ọ g

g h ãi h : sự kiệ hư hế ư c i g TTTL h gười Về

cơ h i h hiể khác nhau, ẫ ế h i hướ g ớ iệ ề TTTL khác nhau g ồ i hư s :

Thứ hấ h hiể TTTL he ghĩa hẹp (Post-traumatic Stress Disorder):

Trang 37

Hiể he gh hẹp, TTTL chính là iệ hứ g i ă g hẳ g sau sang

ph g i ề h g i ề h h phim h h ặ h h h ừ

hi i p g i i a )” (DSM-5, APA, 2013) [40, tr.271]

Đị h gh hí h là tiêu chí A nêu lên iề kiệ hẩ ủ PTSD Ngoài ra, PTSD iể hiệ he 4 h iệ hứ g hí h : h iệ hứ g B- i i ghiệ ; C- Né tránh; D- h ổi i ự g iề i ú ; E- h ổi ề kí h hí h ph ứ g… [81]; [103] Ở Việ N ũ g ộ s

gi he iể , hư Ng ễ B Đ (2009), T ầ Thị Mi h Đứ (2010), L Vă H M i M i ez (2010) [3]; [6]; [8]

Đị h gh này ị giới h ởi ầ ghi khắ “ hự sự h ặ ị e

ọ ởi i hế , hươ g í h ghi ọ g h ặ ị ự h ụ ”, ới sự kiệ ghi ọ g hư: h gi hiế , ụ g hể h h ặ h ụ ẻ e ,

g khủ g , g ề hể h / h ụ , i ghi ọ g, h họ thiên tai [103] T g khi ề h , Richard J McNally (2010) h ằ g, iệ

ị h ế ă g hẳ g hể g ổ hươ g h kh g ộ ề hự

Trang 38

ghiệ , hứ kh g ph i ộ ề g í h kh i iệ [92] Sự giới h ph

i ổ hươ g ằ g kh i iệ ũ g hư ề i hí hẩ ã ộ

h ẫ ế sự h gi kh g hỏ g ề ứ ộ TTTL g hiề ườ g

h p Chẳ g h , ộ gười hể p ứ g i hí PTSD, hư g ế gây ă g hẳ g ủ họ kh g ủ iề kiệ , í h h g ổ hươ g hư ị h

gh , h sẽ kh g ư hẩ là có PTSD, không ư i ị TTTL

Thứ hai h hiể TTTL he ghĩa g (“p h gi a a ma”/

“emotional trauma”):

Q iể h g ủ gi heo hướ g là c i kh i iệ TTTL

ộ g hơ hiề s ới ị h gh hiệ ủ PTSD hiề ặ kh nhau [59], g , iệ hứ g PTSD hỉ ộ g hiề hậ hể iể hiệ ủ ổ hươ g (Van der Kolk & McFarlane, 1996) [75] Cụ hể, hướ g xem xét TTTL ưới ộ s g ộ s :

- Xem xét TTTL ở hữ g iể hi ủa ó: T gi Vă Thị Ki Cú , Ng ễ

Hữ Thụ h ằ g, TTTL hể ở g g kh i gầ ẩ Ở g g kh i, TTTL l i hiễ , gh ộ sự ằ g hời h i

ề ặ , sự ằ g ké he hữ g ệ h g hậ hứ à

g h h i; ở g gầ ẩ , TTTL úp ưới ỏ ủ hữ g ặ , h i ghe ỵ, í h h ự i, ứ ở gười g ổ hươ g hữ g i h ặ

iệ , hiề khi é , h hưở g i ự ới h ộ g h g g , ới các

hệ h m, ã hội [2; tr.71], [27; tr.64] Judith Armstrong và Nancy

Kaser-B ũ g i TTTL ộ hiệ ư g ổ s sắ ế ỗi h gười

T họ Xã hội Ö ; Bessel A van der Kolk (2001); Lawrence Robinson và

Trang 39

ộ g sự (2014); J e i e J ffe ộ g sự (2005); Briere (2006); Esther Giller (1999)… [44]; [46]; [70]; [59]; [62]; [55]; Họ iệ ằ g, mộ sự kiệ h ặ

ơ ộ ũ g hể g ổ hươ g, g khi kh g i ế hươ g

tích ề hể h [70] C gi ũ g ư tính hủ ủ TTTL: “Tổ h g

m ý i ghi m ủa h ề m i ha iề i u dài,

g ó 1) kh ă g h hợp i h ghi m ti h h ủa cá nhân ứ h ặ 2) c h i ghi m (ma g h hủ a ) m m i e ọa g h

mạ h h ặ ẹ hể” (Pearlman & Saakvitne, 1995, tr.60) [55]

Về ặ ừ iể họ , g ph i hiể iế ủ hú g i, ừ iể

họ ủ Việ N hư kh i iệ “Từ iể T họ ” ủ Raymond J

hậ ọ g, ghi khắ g iệ ị h ph i ủ kh i iệ TTTL Q

iệ hể phù h p ới g h ủ gười ã h - , ởi iệ hừ

hậ PTSD ộ ệ h sẽ i ế hiề ề hư: ứ , hí h s ch,

h e , g h ặ g ế [81]; [92] Bởi ậ , sự h ổi g h iếp ậ , h

ph i PTSD g DSM-5 he hướ g g hẹp ầ , hứ g ỏ PTSD hiệ hỉ

ư i ộ ệ h hầ hư hữ g ệ h hầ kh T hi , ế é

Trang 40

ề ặ hự ghiệ h õ g hiể TTTL PTSD hư ph h hế hự iễ

ph g phú g iễ g ộ s g hiệ i, phứ p hiệ Bessel A van der Kolk (2001) h iế , g hữ g ă , hiề ệ h h ị ổ hươ g

ph i kiế sự iề ị ộ ề gi g như ộ phổ (spectrum)

ề i ế s g h / ổ hươ g [46, tr.2] Rõ ràng, TTTL ộ ập

h p ề sứ khỏe hầ hồ g h “n nhà chuyên môn không xem xét thông qua ă g h hấ h g và h i i m h ấ

ề ủa h h i h là ấ ề ó h ă g i a ổ h g ở

h i iểm hi ại h ặ g hứ thì họ ó hể h g hậ a ạ nhân ủa a g hấ " (van der Kolk và cộng sự, 1996) [66, tr.12] Bởi ậ ,

iệ ề TTTL he hướ g hứ h i ( gh ộ g) phù h p ới ậ hơ

T g ộ s g, gười hể gặp hiề sự kiệ , h h g ă g

hẳ g g ớ ề hể h /h ặ khổ ề i h hầ , khiế họ h

ồ h , h ọ g, s hãi, ắ g, giậ ữ, kh hị , hổ, i i, … hư g

hú g sẽ ư gi i ế , ếp h h h g ở s ọi gười sau vài ngày, vì chú g ộ phầ ủ h hữ ệ h ự hi (Australian Psychological Society, 2014) [70] Tuy nhiên, ế sau hàng ầ , i h g hậ hí h g ă

s khi sự kiệ g s g h ã h kế hú , h ẫ hư i

ư sự ằ g h hườ g, hữ g ú ẫ ò s i g h g

kh hị h hưở g ế h ộ g ộ s g h g g ủ h h

hể i ườ g h p ị TTTL

Bởi ậ , hú g i h ằ g, tổn thương tâm lý l hậu quả của cá nhân trải

nghiệm (những) sự kiện căng thẳng bất thường đe dọa sự to n vẹn, y n ổn v

th chất hoặc tinh thần, ảnh hưởng ti u cực đến hoạt đ ng, cu c sống của họ

Kh i iệ ã quan ế ộ s khí h s :

M “hậu quả của c nhân trải nghiệm (những) sự kiện căng thẳng

bất thường”: Việ iếp ú ới sự kiệ s g h sẽ g hữ g ổ h i,

h ị h, ể i hậ ề ướ ắ i h h Hậ ướ

ắ hể : h ị hươ g í h/ ớ ề hể h , có ú s hãi, ki h

h g, ồ , ứ giậ hư g ế sớ ư khắ phụ i sự ằ g

Ngày đăng: 02/07/2016, 08:40

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Vă Thị Ki Cú (2003). Nhữ g ổ h g m ý ủa hi i mẹ hôn. N Kh họ ã hội H Nội 2003, [ , 310 – 311] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhữ g ổ h g m ý ủa hi i mẹ hôn
Tác giả: Vă Thị Ki Cú
Năm: 2003
3. Ng ễ B Đ (2009) “Mộ s ghi ứ ề ổ hươ g ”. Tạp h T m ý họ (5), tr.58-63 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mộ s ghi ứ ề ổ hươ g ”. "Tạp h T m ý họ
4. Ng ễ B Đ (2014) “R i s ess s s g h ở ẻ g gi h ự ”. Tạp h T m ý họ (1), tr. 51-58 Sách, tạp chí
Tiêu đề: R i s ess s s g h ở ẻ g gi h ự ”. "Tạp h T m ý họ
5. Ng ễ B Đ (2014). R i hiễ ở ẻ e s g g gi h ự . L ậ Ti ĩ T m ý họ , Đ i họ Q gi H Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: L ậ Ti ĩ T m ý họ
Tác giả: Ng ễ B Đ
Năm: 2014
6. T ầ Thị Mi h Đứ (2010). H h i g hấ ph h ừ gó T m ý họ h i. NXB Đ i họ Q gi H Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: H h i g hấ ph h ừ gó T m ý họ h i
Tác giả: T ầ Thị Mi h Đứ
Nhà XB: NXB Đ i họ Q gi H Nội
Năm: 2010
7. L Vă H (2014). Ứ g ph ới hi i ủ gười ù g iể Bắ T g ộ ( h ừ g ộ T họ ). B ổ g ề i ghi ứ h a họ ấp B Sách, tạp chí
Tiêu đề: L Vă H (2014). Ứ g ph ới hi i ủ gười ù g iể Bắ T g ộ ( h ừ g ộ T họ )
Tác giả: L Vă H
Năm: 2014
8. Lê Vă H M M i ez (2010) “Hậ ổ hươ g ở ự hiế i h ị hiễ h ộ ”. Kỷ H i h “Hậ m ý ở ạ h ị hiễm hấ hóa họ / i i g h h a h Vi Nam”, tr.161- 170 H Nội, g 19/3/2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hậ ổ hươ g ở ự hiế i h ị hiễ h ộ ”. "Kỷ H i h “Hậ m ý ở ạ h ị hiễm hấ hóa họ / i i g h h a h Vi Nam”
9. L Thị Mi h Hằ g (2014) Kh khă ủ phụ ữ g h h g ự gi h. L ậ i ĩ T m ý họ , Họ iệ Kh họ Xã hội, Việ H L Kh họ Xã hội Việ N Sách, tạp chí
Tiêu đề: L ậ i ĩ T m ý họ
10. Hội Li hiệp Phụ ữ Việ N , T g Nghi ứ Thị ƣờ g Phát iể (2001) Bạ gia h i i phụ ữ Vi Nam (K ghi ứ ại Th i B h Lạ g S Tiề Gia g), H Nội, 5/2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bạ gia h i i phụ ữ Vi Nam (K ghi ứ ại Th i B h Lạ g S Tiề Gia g)
11. Đỗ Ngọ Kh h, B h Weiss, A ie P k (2014) Mứ ộ ị h h ở phụ ữ ộ s ế h hưở g. Tạp h T m ý họ (2), tr. 20-35 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp h T m ý họ
12. Ph Thị M i Hươ g ( hủ i ), 2007 C h ứ g phó ủa ẻ ị h h i i h h hó hă N Kh họ Xã hội, H Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ph Thị M i Hươ g ( hủ i ), 2007 "C h ứ g phó ủa ẻ ị h h i i h h hó hă
13. Li H p (1993) T ề ỏ ự i ới phụ ữ. Nghị ủa Đại h i g Li Hợp i i /RES/48/104. New York, NY, 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị ủa Đại h i g Li Hợp i i /RES/48/104
14. Vũ M h L i (1999), Bạ ở gi i: T g hợp ở Vi Nam, Ngân h g hế giới Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bạ ở gi i: T g hợp ở Vi Nam
Tác giả: Vũ M h L i
Năm: 1999
15. Vũ M h L i (2006), Bạ gia h- S ha i ủa Vi Nam Ph hiệ ề ừ ự UNFPA/SDC Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bạ gia h- S ha i ủa Vi Nam
Tác giả: Vũ M h L i
Năm: 2006
17. L Thị Phươ g M i (1999), B gă hặ ạ h h g gia h: Phổ i i i h g ấ h g ạ h h h g g g h . 18. Ng ễ Hữ Mi h, 2006 B ự i ới phụ ữ: ph í h ị h ƣ gộ iề ớ gầ (SAVY, NHTG, BĐG) B ghi ứ ề i ấp Vi - Vi Kh a họ X h i Vi Nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: B gă hặ ạ h h g gia h: Phổ i i i h g ấ h g ạ h h h g g g h ". 18. Ng ễ Hữ Mi h, 2006 B ự i ới phụ ữ: ph í h ị h ƣ g ộ iề ớ gầ (SAVY, NHTG, BĐG)
Tác giả: L Thị Phươ g M i
Năm: 1999
19. Ng ễ Hữ Mi h- T ầ Thị V A h ( ồ g hủ i ), (2009), Bạ gia h i i phụ ữ ở Vi Nam- h ạ g iễ i g h , Nxb Kh họ ã hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bạ gia h i i phụ ữ ở Vi Nam- h ạ g iễ i g h
Tác giả: Ng ễ Hữ Mi h- T ầ Thị V A h ( ồ g hủ i )
Nhà XB: Nxb Kh họ ã hội
Năm: 2009
20. Ng ễ Hữ Mi h- T ầ Thị V A h (2009), Nghi ứ gia h gi i h i ỳ ổi m i, N Kh họ ã hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghi ứ gia h gi i h i ỳ ổi m i
Tác giả: Ng ễ Hữ Mi h- T ầ Thị V A h
Năm: 2009
21. Paul Bennett (2004), T m ý họ ị h g m g, B ị h ủ Ng ễ Sinh Phúc, Khoa T họ , T ƣờ g ĐHKHXH&NV, H Nội (2006) Sách, tạp chí
Tiêu đề: T m ý họ ị h g m g
Tác giả: Paul Bennett
Năm: 2004
22. H g Ph (Việ Ng gữ họ ), 2002 Từ iể Ti g Vi N Th h ph Đ Nẵ g 846 & 1012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Từ iể Ti g Vi
1942-9681/14/$12.00 http://dx.doi.org/10.1037/a0036747 62. John Briere, 2006. Trauma, Effects, and Assessment Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.2: Một số hành vi bạo lực đƣợc coi là đáng sợ nhất đối với phụ nữ - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.2 Một số hành vi bạo lực đƣợc coi là đáng sợ nhất đối với phụ nữ (Trang 94)
Bảng 4.4: Biểu hiện nh m triệu chứng D của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.4 Biểu hiện nh m triệu chứng D của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 97)
Bảng 4.5: Biểu hiện nh m triệu chứng E của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.5 Biểu hiện nh m triệu chứng E của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 99)
Bảng 4.6: Những triệu chứng trầm cảm ở phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.6 Những triệu chứng trầm cảm ở phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) (Trang 104)
Bảng 4.7: Biểu hiện các triệu chứng lo âu ở phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.7 Biểu hiện các triệu chứng lo âu ở phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) (Trang 106)
Bảng 4.8: Biểu hiện các triệu chứng stress của phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.8 Biểu hiện các triệu chứng stress của phụ nữ bị bạo lực gia đình (%) (Trang 109)
Hình 4.1: Mối tương quan giữa các hình thức bạo lực gia đình đã trải nghiệm với - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Hình 4.1 Mối tương quan giữa các hình thức bạo lực gia đình đã trải nghiệm với (Trang 116)
Hình 4.2: Dự báo sự thay đổi mức độ tổn thương tâm lý - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Hình 4.2 Dự báo sự thay đổi mức độ tổn thương tâm lý (Trang 118)
Bảng 4.12: Tính hướng nội/hướng ngoại của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.12 Tính hướng nội/hướng ngoại của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 125)
Bảng 4.14: Ứng ph  định hướng x c cảm của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.14 Ứng ph định hướng x c cảm của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 129)
Bảng 4.15: Ứng phó định hướng né tránh của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Bảng 4.15 Ứng phó định hướng né tránh của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 130)
Hình 4.3: Tương quan giữa mức độ tổn thương tâm lý - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Hình 4.3 Tương quan giữa mức độ tổn thương tâm lý (Trang 133)
Hình 4.4: Tương quan giữa tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
Hình 4.4 Tương quan giữa tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình (Trang 135)
1. Hình d ng b  ngo i (chi u cao, - Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia đình
1. Hình d ng b ngo i (chi u cao, (Trang 208)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w