1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính năm 2008 - Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất

4 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính năm 2008 - Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...

Trang 1

Mẫu CBTT-05

I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính : đồng

33,570,191,929 53,472,237,989

(4,031,739,035) (31,613,871,160)

4

12,929,434,501 18,270,830,564

3

II KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Chỉ tiêu

Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

Vốn góp ban đầu

Vốn bổ sung

Các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối

Vốn điều chỉnh

Nợ phải trả

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nguồn vốn chủ sở hữu

Các khoản đầu tư chứng khoán và đầu tư dài hạn khác

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

Tài sản cố định

- Tài sản cố định hữu hình

- Tài sản cố định thuê tài chính

- Tài sản cố định vô hình

Các khoản phải thu

Vật liệu, công cụ tồn kho

Tài sản ngắn hạn khác

Tài sản dài hạn

- Chứng khoán tự doanh

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư

- Đầu tư ngắn hạn

- Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn

Nội dung

Tài sản ngắn hạn

Tiền

Các khoản đầu tư chứng khoán và đầu tư ngắn hạn khác

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn

về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)

Công ty CP Chứng Khoán Đệ Nhất

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

Năm 2008

Trang 2

5

66,499,444,962 46,439,295,881

12

44,143,893,669

16

III CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN

vị tính

Cơ cấu tài sản

- Tài sản dài hạn/Tổng tài sản 25.1 41.0

- Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản 74.9 59.0

Cơ cấu nguồn vốn

- Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 29.2 16.1

- Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn 70.8 83.9

Khả năng thanh toán

- Khả năng thanh toán nhanh 2.6 3.7

- Khả năng thanh toán hiện hành 2.6 3.7

Tỷ suất lợi nhuận

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản 8.6 (3.4)

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 59.1 (27.2)

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ

sở hữu

12.2 (4.1)

Trần Thiện Thể

Tổng Giám đốc (Giám đốc)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

3

Lần

4

%

1

%

2

%

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (nếu có)

Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (nếu có)

Tổng lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận tính thuế (Lợi nhuận trước thuế - lãi

đầu tư)

Thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp

Lợi nhuận sau thuế

Lợi nhuận gộp

Chi phí quản lý

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chứng

Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh

Doanh thu thuần

Thu lãi đầu tư

Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán và

lãi đầu tư

Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán

Các khoản giảm trừ doanh thu

Trang 3

Cty chứng khoán Đệ Nhất

I/ Nhóm chỉ tiêu dánh giá về hoạt động chung

1 Chỉ tiêu đánh giá thay đổi về nguồn vốn

C /lệch nguồn vốn giữa năm hiện tại và năm

Nguồn vốn năm trước

2 Chỉ tiêu về số trích dự phòng giảm giá

Số trích dự phòng giảm giá CK

Nguồn vốn

3 Chỉ tiêu thay đổi doanh thu

C/lệch doanh thu năm nay và năm trước 46,439,295,881 - 66,499,444,962

Doanh thu năm trước

4 Chỉ tiêu tỷ lệ chi phí trong hoạt động KD chứng khoán

Chi phí cho HĐKD chứng khoán Doanh thu thuần kinh doanh chứng khoán

II/ Nhóm chỉ tiêu đánh giá về lợi nhuận

1 Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Lợi nhuận sau thuế Doanh thu thuần

2 Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh

Lợi nhuận sau thuế Vốn kinh doanh

3 Chỉ tiêu đánh giá về chất lượng đầu tư tự doanh

Thu nhập từ hoạt động đầu tư tự doanh Tài sản đầu tư tự doanh hiện tại

4 Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế Vốn chủ sở hữu bình quân

III/ Nhóm chỉ tiêu đánh giá về tính thanh khoản

1 Chỉ tiêu công nợ trên tài sản có tính thanh khoản

Tổng công nợ ( Phân theo kỳ hạn nợ phải

thanh toán )

TS có tính thanh khoản ( Phân theo kỳ hạn

TS có khả năng chuyển hoá thành T/mặt)

2 Chỉ tiêu nợ trong thanh toán trong giao dịch chứng khoán trên nguồn

Phải thu từ nhà đầu tư CK

Tỷ lệ % nợ phải thu từ nhà đầu tư trên

210,057,184,792

0%

Tỷ lệ % tổng công nợ trên tài sản có tính

688,728,914

X

185,151,273,614

Tỷ lệ % thu nhập từ đầu tư tự doanh trên

100 = -27.18% 46,439,295,881

Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh

300,000,000,000

Tỷ suất lợi nhuận tăng trưởng trên doanh

(12,624,194,192)

X

-30.17% 66,499,444,962

Chỉ tiêu về số trích dự phòng giảm giá

CK trên nguồn vốn

Tỷ lệ % chi phí HĐKD CK trên DT

46,439,295,881

Tỷ lệ % thay đổi doanh thu năm nay so

456,254,033,415

369,176,058,665

=

31,613,871,160

X

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU GIÁM SÁT CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

NĂM 2008

Trang 4

Nguồn vốn

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

Ngày đăng: 02/07/2016, 07:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm