1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo thường niên năm 2010 - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định

16 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 306,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thường niên năm 2010 - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

NĂM 2010

- 22/4/2010

Trang 2

-MỤC LỤC

THÔNG TIN VỀ CHUNG VỀ CÔNG TY 3

THÔNG TIN CỔ ĐÔNG VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY 4

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG NĂM 2009 6

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009 11

Trang 3

I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY

Tên tiếng Anh : GIA DINH WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY

Mã số thuế : 0304806225 ngày đăng ký: 22/01/2007

Địa chỉ trụ sở chính : 2 Bis Nơ Trang Long, phường 14, quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại : 84-08-38.412.654 Fax: 84-08-38.418.524

Website : capnuocgiadinh.vn

Số Giấy CNĐKKD : 4103005928 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM

Cấp ngày : 17/01/2007

Vốn điều lệ : 95.000.000.000 đồng (Chín mươi lăm tỷ đồng)

Ngành nghề kinh doanh: Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng – công nghiệp; Xây dựng các công trình cấp nước; tái lập mặt đường, san lấp mặt bằng

Cơ sở hoạt động:

- Trụ sở chính: 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, Bình Thạnh, TP.HCM

- Trạm bơm tăng áp: 1/16 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 27, Bình Thạnh, TP.HCM

- Kho vật tư: 17 Hồ Văn Huê, Phường 9, Phú Nhuận, TP.HCM

Trang 4

II THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY

A TÌNH HÌNH CỔ ĐÔNG (theo số liệu thống kê ngày 31/12/2009)

Ngày 12/12/2009, Công ty chốt danh sách cổ đông để tiến hành các thủ tục đăng

ký, lưu ký tập trung cổ phiếu, tham gia giao dịch trên thị trường UPCoM theo qui định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Theo đó, mọi giao dịch liên quan đến cổ phiếu của Công ty được tạm ngưng từ ngày 12/12/2009 đến khi các thủ tục hoàn tất

Tình hình cổ đông và các giao dịch về cổ phần trong năm 2009:

02

- Cổ đông là CBCNV và Tổng Công ty

- Tổng số cổ phần nắm giữ:

Trong đó: - Tổng Công ty

- CBCNV

192

5.324.500

4.865.000 459.500

58,72

56,05

51,21 4,84

03 - Cổ đông là nhà đầu tư ngoài - Tổng số cổ phần nắm giữ 135

4.175.500

41,28

43,95

B BAN QUẢN TRỊ - ĐIỀU HÀNH

1 Hội đồng quản trị:

Từ năm 2008, Hội đồng quản trị hoạt động ổn định với 6 thành viên còn lại sau khi một thành viên từ nhiệm (Báo cáo thường niên lần 3 năm 2008), Hội đồng quản trị đã thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo qui định tại Điều 36 Điều lệ Công ty

Hội đồng quản trị có nhiệm kỳ 5 năm (2007 – 2011), hiện gồm các thành viên:

Trang 5

2 Ông Nguyễn Thành Phúc 1964 Thành viên

6 Bà Trương Nguyễn Thiên Kim 1976 Thành viên

2 Ban kiểm soát:

Theo qui định tại Điều 42 Điều lệ Công ty, Ban kiểm soát có nhiệm kỳ 5 năm, do Đại hội đồng cổ đông bầu chọn với tối đa 5 thành viên, thực hiện nhiệm vụ kiểm soát một cách độc lập, khách quan và trung thực mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, quản trị và điều hành của Công ty

Theo đó, Ban kiểm soát của Công ty gồm các thành viên:

3 Ban giám đốc và Kế toán trưởng:

Trang 6

III BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG NĂM 2009

Theo quyết định của Hội đồng quản trị tại Nghị quyết số 18/NQ-GĐ-TCHC về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2009 ngày 06/5/2009, Công ty đã ký hợp đồng sử dụng dịch vụ kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm 2009 của Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam – AASCS

I Kết quả sản xuất kinh doanh

Bảng tóm tắt kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009

Chỉ tiêu Đvt Kết quả 2008 Kế hoạch 2009 Kết quả 2009 So với KH năm (%) trưởng (%) Tăng

(1) (2) (3) (4)=3/2 (5)=(3-1)/1

A Kinh doanh

- Sản lượng nước Tr.m3 38,678 39,192 40,070 102,24 3,60

- DThu tiền nước Tỷ.đ 178,800 180,871 187,528 103,68 4,88

- Gắn mới ĐHN Cái 5.509 3.000 3.100 103,33 - 43,64

- Thay ĐHN Cái 17.218 16.000 16.449 102,81 - 4,47

B Xây dựng cơ bản

- Phát triển mạng Mét 6.755 20.084 14.662 73,00 117,05

- Sữa chữa, cải tạo

và nâng cấp Mét 16.171 13.032 11.129 85,40 -31,18

C Tỷ lệ hộ dân

1 Hoạt động kinh doanh nước sạch

- Sản lượng nước cung cấp 40.070.433m3 đạt 102,24% kế hoạch năm, tăng 3,6%

so với cùng kỳ năm 2008 (tương đương 1,392 triệu m3 nước), sản lượng bình quân đạt 3.339.000m3/tháng Tuy nhiên, lượng tiêu thụ bình quân trên mỗi đồng hồ không tăng, ổn định ở mức 28m3/đồng hồ/tháng Theo đánh giá, sản lượng nước năm 2009 tăng do tác động của 2 nhân tố chính là số lượng đồng hồ trên mạng tăng và áp lực ở các khu vực nước yếu được tăng cường

Trang 7

- Doanh thu tiền nước 187,528 tỷ đồng đạt 103,68% kế hoạch năm, tăng 4,88%

so với cùng kỳ năm 2008 (tương đương 8,7 tỷ đồng) Giá bán bình quân trong năm đạt 4.671 đồng/m3, tăng 18 đồng/m3 so với cùng kỳ năm 2008

2 Công tác tổ chức bộ máy

- Phối hợp với các đơn vị chuyên môn tổ chức tập huấn và cấp Chứng chỉ An toàn lao động cho công nhân lao động trực tiếp, trang bị đồ bảo hộ lao động cho 100% cán bộ công nhân viên theo yêu cầu của từng loại công việc

- Tự xây dựng và soạn thảo chương trình, bộ đề cương sát hạch, Công ty đã tổ các buổi kiểm tra, sát hạch cả về chuyên môn nghiệp vụ lẫn nội qui lao động; tổ chức thi tay nghề cho công nhân

- Thường xuyên rà soát và kiểm tra việc thực hiện các nội qui, qui định của Công

ty để kịp thời chấn chỉnh các sai phạm cũng như đề xuất điểu chỉnh nội qui, qui định cho phù hợp Tổ chức ghi Nhật ký làm việc nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm của CBCNV,

có kế hoạch làm việc hiệu quả cũng như tăng cường công tác quản lý

- Từng bước hoàn thiện chính sách tiền lương, đảm bảo gắn liền kết quả lao động với thù lao được hưởng

II Kết quả tài chính

Năm 2009 lợi nhuận đạt 12,738 tỷ đồng, trong đó hoạt động cung cấp nước sạch 8,097 tỷ đồng; hoạt động tài chính 1,360 tỷ đồng; xây lắp 2,810 tỷ đồng và lợi nhuận khác 0,471 tỷ đồng Cổ tức dự ước đạt 6 - 7%, chiếm khoảng 59,66 – 69,60% lợi nhuận sau thuế của công ty

2008

Năm

2009

Tăng trưởng (%)

(1) (2) (3)=(2-1)/1

Trang 8

III Kết quả thực hiện chương trình giảm nước thất thoát thất thu:

Trong năm 2009, Công ty tập trung thực hiện chương trình giảm nước thất thoát thất thu với 3 dự án trọng tâm: Dự án hỗ trợ chuyên ngành do Chính phủ Hà Lan cùng Công ty Vitens – Evides tài trợ, Dự án sử dụng nguồn vốn vay của Ngân hàng thế giới và

Dự án phân vùng tách mạng do Công ty tự thực hiện Trong đó, chỉ riêng Vùng thí điểm 1 – Phường 25, Bình Thạnh với tỷ lệ thất thoát nước ban đầu ở mức 59,26%, sau khi triển khai các công tác giảm nước thất thoát thất thu với sự hỗ trợ của chuyên gia Hà Lan đã kéo giảm tỷ lệ thất thoát xuống còn 14,89% Kết quả không chỉ là lượng nước được tiết kiệm mà bên cạnh đó năng lực quản lý mạng lưới được nâng cao; tiếp thu được kinh nghiệm, công nghệ - kỹ thuật chống thất thoát nước tiên tiến của nước ngoài; đào tạo được một đội nhân viên có chuyên môn kỹ thuật để tiếp tục triển khai nhân rộng mô hình

và duy trì mức tỷ lệ thất thoát đã đạt được; trang bị được những thiết bị chuyên nghiệp, hiện đại, ví tính hóa công tác quản lý mạng lưới; nâng cao ý thức trách nhiệm và tính chuyên nghiệp trong công tác sửa bể của đội ngũ nhân viên,…

Kết quả thực hiện một số công tác cụ thể như sau:

1.1 Công tác quản lý khách hàng:

- Thay 16.449 đồng hồ nước đến hạn hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về

độ chính xác trong đo đếm, đạt 102,81% kế hoạch năm Lắp đặt mới 3.100 đồng hồ đạt 103,33% kế hoạch Tổ chức ký lại và ký mới 64.046 hợp đồng dịch vụ cấp nước với khách hàng theo qui định mới về định mức nước sử dụng tối thiểu

- Tăng cường kiểm tra, phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm sử dụng nước như thi công gây bể ống, gian lận sử dụng nước, áp giá không phù hợp,… tổng cộng đã

xử lý truy thu 66 trường hợp với tổng lượng nước 63.196m3, số tiền truy thu là 408.149.536 đồng

1.2 Hoạt động quản lý mạng lưới

- Xây dựng qui trình tự kiểm tra cập nhật và chất lượng, thời gian cập nhật họa

đồ, hiện đã hoàn tất cập nhật họa đồ trên nền AutoCad Mô phỏng thủy lực, phân chia mạng thành các tiểu vùng (DMA) để kiểm soát và tiến hành can thiệp nhằm giảm tỷ lệ nước thất thoát thất thu theo mục tiêu của từng giai đoạn

- Sửa 4.720 điểm bể, tăng 188 điểm so với cùng kỳ năm 2008 Tiến hành di dời đồng hồ nước khách hàng nằm trong diện giải tỏa để thực hiện các dự án trọng điểm như

Dự án Bình Lợi - Tân Sơn Nhất - Vành đai ngoài, Dự án xây dựng tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên và Dự án vệ sinh môi trường, có tổng chi phí đền bù di dời trọn gói 5,6

tỷ đồng

Trang 9

- Trong năm 2009, Công ty nỗ lực cung cấp 123.230m3 nước sạch bằng xà lan cho khu vực nước yếu, thường xuyên mất nước như P.13 và P.22 Quận Bình Thạnh Mặc

dù nhà máy BOO Thủ Đức đã phát nước giai đoạn 1 nhưng áp lực các điểm vào khu vực Gia Định tăng không đáng kể nên áp lực của khu vực cuối nguồn vẫn chưa được cải thiện Ngoài ra, Công ty cũng tăng cường sửa chữa, thay ống nhằm giải quyết các khu vực thiếu nước cục bộ

- Hoàn tất thi công 04 hầm đồng hồ tổng tại các khu vực đường Nguyễn Văn Nghi, Phan Văn Trị, Hoàng Minh Giám - Đào Duy Anh Hiện nay việc phân vùng tách mạng khu vực Gia Định còn 01 vị trí hầm tại khu vực đường Nguyễn Kiệm chưa gắn đồng hồ tổng 400 và chưa cắt T-ốp tại Hoàng Minh Giám - Đào Duy Anh

1.3 Hoạt động xây dựng cơ bản

- Sửa chữa ống mục và cải tạo nâng cấp mạng lưới: thi công hoàn tất 09 dự án, kết quả thay mới được 11.129m ống đạt 85,4% kế hoạch năm với giá trị xây lắp 16,071

tỷ, đã giải ngân 3,504 tỷ đồng

- Phát triển mạng cấp 3: thi công hoàn tất 10 dự án, lắp đặt mới 13.720m ống, giá trị xây lắp 22,445 tỷ đồng, đã giải ngân 16,184 tỷ đồng Ngoài ra, Công ty còn lắp đặt được 942m ống cái từ nguồn vốn khách hàng Tổng cộng đã lắp đặt được 14.662m ống cái, đạt 73% kế hoạch năm

1.4 Thực hiện các dự án trọng tâm:

a Dự án giảm nước thất thoát thất thu với sự hỗ trợ chuyên ngành của Chính phủ Hà Lan và Công ty Vitens – Evides:

o Qua tập trung thực hiện các công tác sửa chữa, thay thế ống cũ mục, thay đồng hồ nước chạy không chính xác và kiểm soát áp lực nước tại Vùng 01 phường 25, kết quả với tỷ lệ thất thoát ban đầu 59,26% đã được kéo giảm và duy trì ở mức 14,5%

o Hoàn thành phân vùng tách mạng và lắp đặt 02 đồng hồ tổng tại Vùng

02, xác định tỷ lệ thất thoát ban đầu là 48,96%

o Đánh giá tình trạng và nguyên nhân của thất thoát nước trên địa bàn cũng như đưa ra những đề xuất, giải pháp can thiệp, khắc phục

b Tại phường 27, 28 quận Bình Thạnh:

Sau khi nhận bàn giao đồng hồ tiểu vùng khu vực P.27, 28 quận Bình Thạnh, Công ty đã thực hiện các công trình sửa chữa ống mục khu vực Cư xá Thanh Đa, phục hồi toàn bộ hệ thống van, tập trung công tác dò bể và sửa bể,…

Trang 10

làm giảm tỷ lệ thất thoát ban đầu 48% xuống còn 36,6% Bên cạnh đó, xây dựng kế hoạch bơm tăng áp để nâng cao hiệu quả công tác dò bể ngầm

c Dự án sử dụng vốn vay của Ngân hàng Thế giới tại khu vực Quận 3 do nhà thầu Manila Water thực hiện

o Đã tiến hành kiểm tra và cơi toàn bộ hệ thống van

o Kiểm tra tra độ chính xác giữa họa đồ đã cập nhật và thực tế

o Thiết kế 03/05 DMA dự kiến sẽ triển khai

Năm 2009, tình hình kinh tế cả nước có nhiều biến đổi do suy thoái, biến động trượt giá các mặt hàng trọng yếu như xăng dầu, vàng, ngoại tệ,… làm ảnh hưỏng đến hoạt động chung của các doanh nghiệp cũng như của Công ty Bên cạnh đó, nước sạch là một loại hàng hóa tương đối đặc biệt, lĩnh vực kinh doanh ít nhiều mang tính công ích, sản phẩm được ấn định giá đầu ra bởi cơ quan quản lý nhà nước Do vậy, dù đã nỗ lực phấn đấu để hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch, mạnh dạn tự thực hiện một số công việc và tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn xây dựng, thi công các công trình hạ tầng nhưng Công ty vẫn không thể đẩy mạnh sự tăng trưởng trong năm 2009 Hiệu quả phục vụ xã hội cao hơn hiệu quả về kinh tế so với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khác, mức sinh lợi trên vốn cổ phần không cao, chỉ đạt khoảng 11,64%, do vậy, mức chia cổ tức năm 2009 dự kiến chỉ đạt 7%/năm, chiếm 69,60% tổng lợi nhuận sau thuế

Tuy nhiên, với tinh thần tự chủ trong cân đối tài chính, tiết kiệm chống lãng phí, toàn thể cán bộ công nhân viên Công ty đã phấn đấu hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2009 được Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị giao Kết quả hoạt động có lãi, đời sống người lao động được ổn định, thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước, sản xuất kinh doanh có mức tăng trưởng từ 3 - 4% so với cùng kỳ năm 2008 Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch là 98,85%, đạt 100% kế hoạch đề ra, các chỉ tiêu tài chính đạt kế hoạch

Trên đây là một số nội dung về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và các kết quả đạt được trong năm 2009 kính báo cáo Đại hội

Trân trọng

Chủ tịch HĐQT

(đã ký và đóng dấu)

Phan Văn Phùng

Trang 11

IV BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009

Mẫu số B 01a - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)

Tên doanh nghiệp : CÔNG TY CP CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH

Mã số thuế : 0 3 0 4 8 0 6 2 2 5

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 Năm 2009

Đơn vị tính: đồng

SỐ SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

1 Tiền 111 7,257,927,159 7,016,281,676

2 Các khoản tượng đượng tiền 112 0 0

1 Đầu tư ngắn hạn 121 14,700,000,000 11,000,000,000

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 0 0

1 Phải thu của khách hàng 131 10,003,123,011 1,877,602,438

2 Trả trước cho người bán 132 3,446,786,536 2,151,001,683

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 0 0

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

5 Các khoản phải thu khác 138 4,095,683,702 3,047,116,439

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 -149,742,730 0

1 Hàng tồn kho 141 14,395,025,796 11,066,960,874

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ( * ) 149 0 0

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 0 0

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 0 215,723,851

3 Thuế & các khoản phải thu nhà nước 154 0 0

5 Tài sản ngắn hạn khác 158 2,325,469,830 1,333,252,296

Trang 12

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 0 0

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 0 0

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 0 0

4 Phải thu dài hạn khác 218 0 0

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 0 0

1 Tài sản cố định hữu hình 221 59,752,598,791 58,440,005,070

Nguyên giá 222 178,402,963,114 163,849,807,657

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 -118,650,364,323 (105,409,802,587)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 0 0

Nguyên giá 225 0 0

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 0 0

3 Tài sản cố định vô hình 227 391,572,453 471,462,976

Nguyên giá 228 980,061,052 761,589,077

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 -588,488,599 (290,126,101)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang 230 23,064,048,317 18,739,789,758

Nguyên giá 241 0 0

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 0 0

1 Đầu tư vào công ty con 251 0 0

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 0 0

3 Đầu tư dài hạn khác 258 0 3,000,000,000

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài

hạn (*) 259 0 0

1 Chí phí trả trước dài hạn 261 10,865,525,283 8,294,888,668

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 0 0

3 Tài sản dài hạn khác 268 0 0

Ngày đăng: 02/07/2016, 06:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009 - Báo cáo thường niên năm 2010 - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Bảng t óm tắt kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009 (Trang 6)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo thường niên năm 2010 - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w