ĐƠN VỊ KIỂM TOÁN Trong năm 2007, trên cơ sở danh mục các đơn vị kiểm toán do Ban kiểm soát đề nghị, Hội đồng quản trị đã thống nhất chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính Kế to
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN LẦN 2
NĂM 2008
(24/4/2008)
Trang 2MỤC LỤC
THÔNG TIN VỀ CHUNG VỀ CÔNG TY 3
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ 4
THÔNG TIN CỔ ĐÔNG VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY 7
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT – KINH DOANH NĂM 2007 9
BÁO CÁO KIỂM TOÁN 11
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2007 12
Trang 3I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY
Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH
Tên tiếng Anh: GIA DINH WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ trụ sở chính: 2 Bis Nơ Trang Long, phường 14, quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 84-8-8.412.654 Fax: 84-8-8.418.524
Mã số thuế: 0304806225 ngày đăng ký: 22/01/2007
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 4103005928 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp ngày: 17/01/2007
Vốn điều lệ: 95.000.000.000 đồng (Chín mươi lăm tỷ đồng)
Ngành nghề kinh doanh: Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng – công nghiệp; tái lập mặt đường, san lấp mặt bằng
Cơ sở hoạt động:
- Trụ sở văn phòng: 2 Bis Nơ Trang Long, phường 14, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
- Trạm bơm tăng áp: 1/16 Xô viết Nghệ tỉnh, phường 27, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Trang 4II BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
A ĐƠN VỊ KIỂM TOÁN
Trong năm 2007, trên cơ sở danh mục các đơn vị kiểm toán do Ban kiểm soát đề
nghị, Hội đồng quản trị đã thống nhất chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính Kế toán (AFC) làm đơn vị kiểm toán cho Công ty
B KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM
I HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2007, Công ty đã cung ứng được 36.722.273m3 nước sạch đạt 99,37% so kế hoạch, tăng 5,43% so với năm 2006 sau khi tách địa bàn Trung An Tương ứng, doanh thu bán hàng 157.179.100.337 đồng, đạt 88,69% so với kế hoạch và giảm 0,41% so với năm
2006, đơn giá bán bình quân năm 2007 đạt 4.558 đồng/m3
Tổng doanh thu đạt 157.623.061.642 đồng, trong đó doanh thu từ hoạt động tài chính là 443.961.305 đồng
Lợi nhuận trước thuế đạt 9.045.456.477 đồng, thuế TNDN phải nộp 191.062.701 đồng, thuế TNDN được miễn giảm (28%) 2.341.665.113 đồng
Lợi nhuận sau thuế đạt: 6.512.728.663 đồng
II HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CƠ BẢN
Hoạt động xây dựng cơ bản của Công ty tập trung các dự án đầu tư phát triển mạng cấp 3 và cải tạo ống mục Hiện toàn địa bàn Gia Định có khoảng 542km đường ống đạt tỷ
lệ phủ mạng 91%, trong đó ống mục cần cải tạo (có tuổi thọ trên 30 năm) là 90km Năm
2007, đã đầu tư phát triển được 8.904m ống đạt 75,73% kế hoạch; trong đó có 1.411m ống từ nguồn vốn khách hàng, 7.493m ống từ vốn của doanh nghiệp
Công tác cải tạo mạng lưới thực hiện được 5.704m ống đạt 51,36%
Số điểm bể năm 2007 là 4.698 điểm, giảm 915 điểm so với năm 2006 - tương đương 16,3%, cho thấy mạng lưới có xu hướng được cải thiện tốt hơn
III CÔNG TÁC TỔ CHỨC - NHÂN SỰ và CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG
Thực hiện hoạt động quản lý và cung cấp nước sạch cho địa bàn gồm 15 phường Q.Phú Nhuận, 20 phường Q.Bình Thạnh, 03 phường Q.3 và 01 phường Q.Gò Vấp, Công
ty có 313 lao động thường xuyên và 63 lao động thời vụ được tổ chức thành 12 bộ phận
Trang 5chuyên trách Cơ cấu tổ chức và đội ngũ người lao động hình thành trên cơ sở kế thừa và hoàn thiện bộ máy của Chi nhánh Cấp nước Gia Định trước đây
Cơ cấu tổ chức của Công ty:
Sau khi chính thức hoạt động độc lập, Công ty đã xây dựng mới quy chế trả lương theo hướng một phần lương thời gian được trả theo hệ thống thang, bảng lương nhà nước
và mức lương tối thiểu, phần còn lại trả theo năng suất lao động Khoán quỹ lương cho các bộ phận dựa trên sản lượng nước đạt được
IV NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT ĐẠT ĐƯỢC TRONG NĂM
- Trong công tác chi trả lương: Công ty đã mạnh dạn xây dựng và áp dụng cơ chế khoán quỹ lương cho tất cả các bộ phận Từ sản lượng nước, các công trình XDCB, lượng đồng hồ nước, số điểm sửa bể, … thực hiện được, trên cơ sở đơn giá khoán sẽ hình thành quỹ lương trong tháng của từng bộ phận Và từng cán bộ, công nhân viên sẽ được hưởng lương từ quỹ lượng của bộ phận theo hệ số nội bộ được xây dựng trong Quy chế
- Trong công tác XDCB: sau khi cổ phần hóa, là một tổ chức có đầy đủ tư cách pháp nhân và có chức năng hoạt động trong lĩnh vực XDCB, trên cơ sở đánh giá trình độ, kinh nghiệm, năng lực của đội ngũ cán bộ, công nhân viên, Công ty đã áp dụng hình thức
tự thực hiện đối với một số dự án Điều này không chỉ góp phần tạo nguồn thu cho các bộ
Giám đốc
Trang 6phận chuyên môn mà còn giúp nâng cao năng lực quản lý, tổ chức thực hiện dự án, đẩy nhanh được tiến độ triển khai, thực hiện các công trình XDCB
C BÁO CÁO VIỆC TỪ NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trong phiên họp lần thứ năm của Hội đồng quản trị ngày 13/11/2007, thành viên Nguyễn Việt Cường đã có đơn gửi Hội đồng quản trị về việc từ nhiệm tư cách thành viên Hội đồng quản trị vì lý do cá nhân
Hội đồng quản trị cũng đã thống nhất thông qua việc từ nhiệm của thành viên Nguyễn Việt Cường, vấn đề sẽ được báo cáo Đại hội đồng cổ đông trong kỳ họp năm
2008 và xin ý kiến Đại hội về việc đề cử và bầu bổ sung thành viên mới Ngay sau khi thành viên Nguyễn Việt Cường từ nhiệm, phía cổ đông Vinamilk cũng đã gửi văn bản cử người đại diện khác thay thế
Trang 7III THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
A TÌNH HÌNH CỔ ĐÔNG (theo số liệu thống kê ngày 31/12/2007)
Tổng số cổ phần phát hành 9.500.000
Số lượng Chiếm tỷ lệ Tiền phí
Cổ phần được chuyển nhượng
697.435 7,34% 21.975.000
Số nhà đầu tư là CBCNV đã bán hết CP 95 NĐT
Số nhà đâu tư ngoài bán hết CP 32 NĐT
Thời điểm thống kê Số lượng Số cổ phần nắm giữ Chiếm tỷ lệ
Nhà đầu tư là
CBCNV
Thời điểm thống kê Số lượng Số cổ phần nắm giữ Chiếm tỷ lệ
Nhà đầu tư ngoài
B BAN QUẢN TRỊ - ĐIỀU HÀNH
a HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Hội đồng quản trị gồm 07 thành viên với nhiệm kỳ 5 năm được Đại hội đồng cổ
đông bầu chọn, thực hiện nhiệm vụ quản lý Công ty theo qui định tại điều 36 Điều lệ đã
được xây dựng và Đại hội đồng cổ đông thông qua lần đầu tiên ngày 24/11/2006
Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2007 – 2011 gồm:
1 Ô Phan Văn Phùng Chủ tịch
2 Ô Nguyễn Thành Phúc Thành viên
3 Ô Nguyễn An Thành viên
4 Ô Nguyễn Quốc Thái Thành viên
5 Bà Vũ Thị Vang Thành viên
6 Bà Trương Nguyễn Thiên Kim Thành viên
7 Ô Nguyễn Việt Cường Thành viên
Trang 8b BAN KIỂM SOÁT
Ban kiểm soát có nhiệm kỳ là 5 năm do Đại hội đồng cổ đông bầu chọn với tối đa
5 thành viên Ban kiểm soát thực hiện nhiệm vụ kiểm soát một cách độc lập, khách quan
và trung thực mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, quản trị và điều hành của Công ty được qui định tại điều 42 Điều lệ
Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2007 – 2011 gồm:
1 Bà Bùi Thị Việt Anh Trưởng ban
3 Bà Trần Phạm Thanh Loan Thành viên
c BAN GIÁM ĐỐC VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG
1 Ô Nguyễn Thành Phúc Giám đốc
2 Ô Nguyễn An Phó Giám đốc
3 Ô Nguyễn Quốc Thái Phó Giám đốc
4 Ô Hoàng Văn Hùng Kế toán trưởng
Trang 9IV BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT –
KINH DOANH NĂM 2007
A KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2007
1 3 4 5=4/3(%)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 177.223.989.672 157,179,100,337
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 177.223.989.672 157,179,100,337
4 Giá vốn hàng bán 132.967.719.672 108,324,620,215
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 44,256,270,000 48,854,480,122 110,4
6 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 443,961,305
7 Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 41,318,854,100 40,915,195,829
8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,937,415,900 8,383,245,598 285,4
9 Lợi nhuận khác 165,000,000 662,210,879
10 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 3,102,415,900 9,045,456,477 291,6
11 Chi phí Thuế TNDN hiện hành 191,062,701
12 Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp 2,233,739,448 8,854,393,776 396,4
B KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN
2006
Kế hoạch
2007
Thực hiện
A Kinh doanh
- Nước tiêu thụ (m3) 34.831.585 36.956.061 36.722.273 105,43 99,37
- Doanh số bán hàng (tr.đồng) 157.821 177.223 157.179 99,59 88,69
- Gắn đồng hồ nước (cái) 7.099 4.000 5.095 71,77 127,3
- Thay ĐHN cỡ nhỏ (cái) 27.840 24.605 20.793 74,69 84,5
Trang 10B Phát triển mạng cấp 3 (m) 41.793 11.757 8.904 21,31 75,73
- Vốn khách hàng 10.583 1.411 13,34
E Quản lý mạng lưới
- Dò bể ngầm (điểm) 1.201 1.200 621 51,71 51.75
- Gắn van 1 chiều (địa chỉ) 360 500 277 76,95 55.4
Trang 11V BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Trang 13VI BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2007
Mẫu số B 01a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)
Tên doanh nghiệp : CÔNG TY CP CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH
Mã số thuế : 0 3 0 4 8 0 6 2 2 5
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 Năm 2007
Đơn vị tính: đồng
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 8,011,925,929 4,764,935,770
2 Các khoản tượng đượng tiền 112
1 Đầu tư ngắn hạn 121 14,000,000,000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129
1 Phải thu của khách hàng 131 1,162,793,011
2 Trả trước cho người bán 132 3,056,365,561
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 58,126,122
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
5 Các khoản phải thu khác 138 3,778,754,797 961,263,313
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 -50,118,750
1 Hàng tồn kho 141 7,464,944,140 10,393,659,775
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ( * ) 149
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 10,772,727
Trang 142 Thuế GTGT được khấu trừ 152 320,786,283
3 Thuế & các khoản phải thu nhà nước 154 16,614,812
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 5,586,889 462,318,938
B TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260 ) 200 95,628,894,595 95,544,451,006
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
1 Tài sản cố định hữu hình 221 60,229,729,626 75,837,609,935 Nguyên giá 222 154,537,750,506 158,813,249,726 Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 -94,308,020,880 -82,975,639,791
Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
3 Tài sản cố định vô hình 227 398,814,815 0
Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 -79,762,962
4 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang 230 32,608,013,402 19,706,841,071
Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài
1 Chí phí trả trước dài hạn 261 2,392,336,752
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
Trang 15NGUỒN VỐN MÃ SỐ SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
A NỢ PHẢI TRẢ
2 Phải trả cho người bán 312 4,298,570,026 1,965,170,227
3 Người mua trả tiền trước 313 944,552,793 1,412,231,893
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 1,310,788,353 97,286,267
5 Phải trả người lao động 315 1,873,468,766
6 Chi phí phải trả 316 663,222,723
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 20,001,335,320 463,863,972
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332
3 Phải trả dài hạn khác 333
5 Thuế Thu nhập hoãn lại phải trả 335
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 95,356,735
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B VỐN CHỦ SỞ HỮU
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 95,000,000,000 89,425,588,091
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
8 Quỹ dự phòng tài chính 418
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
Trang 1610 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 8,766,393,776
1 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 431 453,631,502
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
Lập ngày tháng năm 2008
Trang 17
MẪU SỐ B 02-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC )
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH
Mã số thuế : 0 3 0 4 8 0 6 2 2 5
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
NĂM 2007
1 2 3 4 5
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 157,179,100,337
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 108,324,620,215
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 443,961,305
Trong đó : Lãi vay phải trả 23
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 10,390,548,642
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh:
13 Lợi nhuận khác : (40 = 31 - 32) 40 662,210,879 0
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế:
15 Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 191,062,701
17 Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp :
Lập ngày tháng năm 2008
Trang 18MỘT SỐ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1
Cơ cấu tài sản
- Tài sản dài hạn/Tổng tài sản
- Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản
28,32
2
Cơ cấu nguồn vốn
- Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn
- Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn
78,03
3
Khả năng thanh toán
- Khả năng thanh toán nhanh
- Khả năng thanh toán hiện hành
4,55
4
Tỷ suất lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ
sở hữu
%
6,54 5,51 8,42