NXB GIÁO DỤC CÔNG TY CP SÁCH ĐẠI HỌC - DẠY NGHỀ
(HEV)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Quý IV - N ăm 2008
I.A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị : đồng
I Tài sản ngắn hạn 22 634 434 966 19 424 124 450
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 4 150 520 515 7 855 961 113
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 3 000 000 000 3 000 000 000
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 15 638 214 480 7 017 282 870
II Tài sản dài hạn 1 420 245 006 1 113 245 006
1 Các khoản phải thu dài hạn
- Tài sản cố định hữu hình 786 245 006 786 245 006
- Tài sản cố định vô hình
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 634 000 000 327 000 000
5 Tài sản dài hạn khác
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 10 000 000 000 10 000 000 000
- Thặng dư vốn cổ phần 1 890 000 000 1 890 000 000
- Vốn khác của chủ sở hữu
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 2 120 509 797 922 634 775
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác - 35 940 468 554 702 661
- Quỹ khen thưởng phúc lợi - 35 940 468 554 702 661
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Trang 2II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 7 912 669 551 37 640 119 469
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7 912 669 551 37 640 119 469
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2 945 640 341 10 632 122 860
6 Doanh thu hoạt động tài chính 184 937 978 588 821 058
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2 483 265 132 6 928 692 604
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 83 108 210 3 127 767 190
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 296 096 210 3 465 412 395
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp QT 2008 757 067 877 1 009 067 877
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp - 460 971 667 2 456 344 518
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
Hà nội, ngày 20 tháng 01ăm 2009
Giám đốc
Kế toán trưởng
Lê Quang Dũng Trần Nhật Tân