Báo cáo tài chính quý 1 năm 2012 - Công ty Cổ phần Xây dựng Huy Thắng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HUY THẮNG Báo cáo tài chính
14 Nguyễn Xuân Khoát, P Tân Sơn Nhì, Q Tân Phú, TP HCM Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VND
minh
Tại ngày 31/3/2012
Tại ngày 01/01/2012
2 Các khoản tương đương tiền 112 -
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 VI.02 3,050,000,000 3,000,000,000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 VI.03 - 1,609,130,780
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2012
6
Trang 2TÀI SẢN Mã số Thuyết
minh
Tại ngày 31/3/2012
Tại ngày 01/01/2012
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250
+ 260)
200 10,058,527,398 10,558,587,599
I- Các khoản phải thu dài hạn 210 -
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 -
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
4 Phải thu dài hạn khác 218 -
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -
-II Tài sản cố định 220 9,566,254,982 9,672,754,983 1 Tài sản cố định hữu hình 221 VI.06 2,128,337,017 2,234,837,018 - Nguyên giá 222 6,009,515,432 6,009,515,432 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (3,881,178,415) (3,774,678,414) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
- Nguyên giá 225 -
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 -
3 Tài sản cố định vô hình 227 VI.07 7,437,917,965 7,437,917,965 - Nguyên giá 228 7,437,917,965 7,437,917,965 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 -
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 -
-III Bất động sản đầu tư 240 -
- Nguyên giá 241 -
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
1 Đầu tư vào công ty con 251 -
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
3 Đầu tư dài hạn khác 258 -
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 -
-V Tài sản dài hạn khác 260 VI.08 492,272,416 885,832,616 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 492,272,416 885,832,616 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 78,453,584,447 86,007,338,257
Tại ngày 01/01/2012
minh
Tại ngày 31/3/2012
7
Trang 32 Phải trả người bán 312 4,469,425,319 8,801,909,462
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 3,546,485,621 3,306,902,969
5 Phải trả người lao động 315 -
6 Chi phí phải trả 316 - 179,889,689 7 Phải trả nội bộ 317 -
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 1,279,407,150 273,141,077 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 119,429,735 119,429,735 II Nợ dài hạn 330 VI.10 30,365,900 30,365,900 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
3 Phải trả dài hạn khác 333 -
4 Vay và nợ dài hạn 334 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 -
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 30,365,900 30,365,900 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -
-B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 19,288,537,161 19,135,912,160 I Vốn chủ sở hữu 410 VI.11 19,288,537,161 19,135,912,160 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 18,000,000,000 18,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 67,760,919 67,760,919 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 150,000,000 150,000,000 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 1,070,776,242 918,151,241 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
1 Nguồn kinh phí 432 -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -
-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 78,453,584,447 86,007,338,257 0
-8
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HUY THẮNG Báo cáo tài chính
14 Nguyễn Xuân Khoát, P Tân Sơn Nhì, Q Tân Phú, TP HCM Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
1 Tài sản thuê ngoài -
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công -
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
4 Nợ khó đòi đã xử lý -
5 Ngoại tệ các loại (USD) -
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
-Người lập biểu Kế toán trưởng
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CHỈ TIÊU
Lập, ngày 25 tháng 4 năm 2012
Giám đốc
9
Trang 5CTY CP XÂY DỰNG HUY THẮNG Mẫu số B02-DN
Thuyết minh
1 Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ 01 VI.25 12,354,469,118 7,005,000,000 12,354,469,118 7,005,000,000
3 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ(10=01-02) 10 12,354,469,118 7,005,000,000 12,354,469,118 7,005,000,000
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 10,049,806,482 4,643,965,095 10,049,806,482 4,643,965,095
5 Lợi nhuận về bán hàng và
cung cấp dịch vụ(20=10-11) 20 2,304,662,636 2,361,034,905 2,304,662,636 2,361,034,905
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 150,535,648 18,593,981 150,535,648 18,593,981
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 1,025,000,000 622,941,802 1,025,000,000 622,941,802
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 1,245,198,284 1,536,687,084 1,245,198,284 1,536,687,084
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh
doanh(30=20+(21-22)_(24+25)) 30 185,000,000 220,000,000 185,000,000 220,000,000
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 32,375,000 55,000,000 32,375,000 55,000,000
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ 1 NĂM 2012
Trang 617 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp(60=50-51-52) 60 152,625,000 165,000,000 152,625,000 165,000,000
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 85 92 85 92
Ngày 25 tháng 4 năm 2012Kế toán trưởng
Trang 7CTY CP XÂY DỰNG HUY THẮNG Mẫu số B 03-DN
(Ban hành theo QD 15/2006/QD-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
1 2 3 4 5 I.Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và tài sản dài hạn
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của DV
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
Người lập biểu
Ngày 25 tháng 4 năm 2012
Giám đốc
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp )Quý I năm 2012
Kế toán trưởng
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HUY THẮNG Báo cáo tài chính
14 Nguyễn Xuân Khoát, P Tân Sơn Nhì, Q Tân Phú, TP HCM Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2012
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền
Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán chứng từ ghi sổ trên máy vi tính
Công ty đã áp dụng Chuẩn mực kế toán Việt Nam
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năngchuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đótại thời điểm báo cáo
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HUY THẤNG được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh và đăng ký thuế công ty cổ phần số 0301971894, đăng ký lần đầu, ngày 21/04/2000 (Số ĐKKD gốc:
4102000824, số ĐKKD: 4103007768), MSDN 0301971894, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 14/09/2009, đăng kýlại lần thứ 1 ngày 10/09/2009
Xây dựng dân dụng – công nghiệp – thủy lợi Sửa chữa nhà và trang trí nội thất Xây dựng, sửa chữa cầu đường.San lấp vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở) Mua bán máy móc thiết bị ngành xây dựng – giao thông vậntải Thi công hệ thống cấp – thoát nước, xử lý nước sạch và nước thải (không xử lý tại trụ sở)
Công ty áp dụng Luật kế toán Việt Nam, Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hànhtheo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửađổi bổ sung chế độ kế toán của Bộ Tài Chính
Trang 91.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
4.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ
3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của
các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm lậpBáo cáo tài chính
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyêngiá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
4.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao
được ước tính như sau:
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp nhập trước - xuất trước
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán
hàng tồn kho
2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là
số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
3.1 Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải
thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng (nếu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm được phân loại là Tài sản ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm được phân loại là Tài sản dài hạn
2.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ:
- Đối với chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do việc đánh giá lại số dư cuối năm là: tiền mặt, tiền gửi, tiền đangchuyển, các khoản nợ ngắn hạn (01 năm trở xuống) có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập báo cáo tài chính thì khônghạch toán vào chi phí hoặc thu nhập mà để số dư trên báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bút toán ngược lại để xóa
số dư
- Đối với chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do việc đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản nợ dài hạn (trên
01 năm) có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập báo cáo tài chính thì được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chínhtrong năm
2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho : Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể
thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho baogồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địađiểm và trạng thái hiện tại
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thờiđiểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giáthực tế do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tàichính
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được xử lý như sau:
Trang 10- Nhà cửa, vật kiến trúc 20 năm
- Máy móc, thiết bị 04 - 10 năm
- Phương tiện vận tải, truyền dẫn 08 - 14 năm
- Thiết bị văn phòng 03 - 04 năm
5 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay
6 Kế toán các khoản đầu tư tài chính
7 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu, phải trả thương mại và phải thu, phải trả khác
8 Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
09 Nguồn vốn chủ sở hữu
10 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
10.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo Nghị quyết của Đại hội cổ đông thường niên Cácquỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty
Các chi phí trả trước liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trảtrước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vàotính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước được phân
bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
Các khoản đầu tư chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhậntheo giá gốc
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thịtrường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổchức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác địnhtrong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các
tổ chức kinh tế này
Các khoản khoản phải thu, phải trả thương mại và phải thu, phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ căn cứ vào đánh giá cụ thể về khả năng thu hồi của từngkhoản nợ
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trựctiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó khi có đủ các điềukiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 "Chi phí đi vay"
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị củatài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi pháthành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay