Giá trị của V là Câu 10: Trong số các chất: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, p-xilen, cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015 (LẦN 4)
Sưu tầm & biên soạn: Trần Văn Thanh Hoài
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Sục khí NH3 (dư) vào cốc đựng hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3
- Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3
- Rót từ từ đến dư dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
- Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4
- Sục khí CO2 (dư) vào cốc đựng dung dịch C6H5ONa
Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s?
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 peptit (trong cấu tạo chỉ chứa glyxin, alanin, valin) trong
dung dịch có chứa 47,54 gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 1,8m gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hết 0,5m gam X thì cần dùng 30,324 lit O2 (ở đktc), hấp thụ sản phẩm cháy vào 650 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy khối khối lượng bình tăng 65,615 gam đồng thời khối lượng dung dịch tăng m 1 gam và sau
phản ứng chỉ có một khí trơ thoát ra Giá trị (m + m 1) gần nhất với giá trị
Câu 4: Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M Dung dịch B gồm AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5 M Cho V1 lit dung dịch A vào V2 lit dung dịch B thu được 427,5V2 gam kết tủa Tỉ số V1:V2 = ?
Câu 5: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2 Biết X tác dụng với Na và NaHCO3 Có bao nhiêu công thức cấu
Câu 6: Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 - Z, T tác dụng được với NaOH
A 3, 4, 0, 2 B 4, 0, 3, 2 C 0, 2, 3, 4 D 2, 0, 3, 4
Câu 7: Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 vào bình đựng 0,1 mol
H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X (với điện cực trơ) với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam so với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể)
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít
khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X là:
Câu 9: Hỗn hợp A (gồm O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 136
7 Hỗn hợp B (gồm etan và propan) có tỷ khối so với H2 bằng 18,5 Để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol B cần phải dùng V lít A (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 10: Trong số các chất: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, p-xilen,
cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Al vào dung dịch HCl dư thì có 2 gam chất rắn không tan Nếu trộn thêm
4 gam Mg vào 0,5m gam X thì được hỗn hợp Y Hàm lượng % theo khối lượng của Al trong Y nhỏ thua trong X là 33,33% Khi ngâm Y trong dung dịch NaOH đậm đặc, sau một thời gian thu được nhiều hơn 2 lít H2 (đktc) Hàm
Câu 12: (X), (Y), (Z), (T) là các hợp chất của clo Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được (X) Cho khí clo tác
dụng dung dịch KOH loãng, nguội thu được chất (Y) và (Z) Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH đặc, nóng được chất (T) và (Z) Các chất (X), (Y), (Z), (T) lần lượt là:
A CaOCl2, KClO, KCl, KClO3 B CaOCl2, KCl, KClO, KClO3
C CaOCl2, KClO, KClO3, KCl D CaCl2, KClO, KCl, KClO3
Câu 13: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ
quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu
Trang 2được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun núng dung dịch thu được thấy xuất hiện thờm kết tủa Thể tớch ancol
Cõu 14: Đốt chỏy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đú là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và mantozơ
Cõu 15: Phỏt biểu nào sau đõy sai:
A Trong y học , ZnO được dựng làm thuốc giảm đau thần kinh, chữa bệnh ngứa
B Thiếc cú thể dựng để phủ lờn bề mặt sắt để chống gỉ
C Chỡ cú ứng dụng chế tạo thiết bị ngăn cản tia phúng xạ
D Vàng dẫn điện tốt hơn đồng
Cõu 16: Đồng thau cú tớnh cứng hơn đồng, dựng chế tạo cỏc chi tiết mỏy, cỏc thiết bị trong cụng nghiệp đúng tàu
biển Đồng thau là hợp kim của đồng với
Cõu 17: Oxi húa hoàn toàn m gam p-xilen (p-đimetylbenzen) bằng dung dịch KMnO4 đun núng, vừa đủ thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thoỏt ra x mol Cl2 Số mol HCl phản ứng vừa đủ với cỏc chất cú trong dung dịch X là
Cõu 18: Gần đây trên các ph-ơng tiện thông tin đại chúng đ-a
nhiều thông tin về chất đietilenglicol (DEG) đ-ợc Trung Quốc đ-a
vào 2 loại kem đánh răng mang nhãn hiệu “Excel” và “Mr.Cool”
DEG có tác dụng ngăn kem đánh răng đông cứng lại, tuy nhiên nó
lại là một trong những tác nhân gây ung th- và đã gây tử vong ở
Panama, cộng hoà Dominica và 2 loại kem đánh răng này đã bị
nghiêm cấm sử dụng trên thế giới DEG có thể đ-ợc tạo ra từ phản
ứng tách một phân tử n-ớc giữa 2 phân tử etilenglicol Cụng thức
phõn tử của DEG là
A C4H10O3 B C4H8O3 C C4H10O4 D C4H8O4
Cõu 19: Ruộng lúa nhà bạn An mới cấy đ-ợc một tháng Lúa đã cứng cây và đang trổ giò cần đ-ợc bón thúc bằng
phân đạm( nhà An đã chọn phân Ure) Vậy mà rều xanh đã phủ kín mặt đất cần phải bón vôi để diệt rều Nhà An nên lựa chọn ph-ơng án nào trong số các ph-ơng án d-ới đây là tối -u để diệt đ-ợc rều và lúa đ-ợc tốt hơn?
A Bón vôi toả tr-ớc một lát rồi bón đạm B Bón đạm tr-ớc một lát rồi bón vôi toả
C Trộn đều vôi toả với đạm rồi bón cùng một lúc D Bón vôi toả tr-ớc, vài ngày sau mới bón đạm
Cõu 20: Cho 23,53 gam hỗn hợp muối X gồm RCl2 và MCl cú tỷ lệ mol
2
RCl MCl
n : n = 8 : 3 vào 450 ml dung dịch AgNO3 1M thấy tạo ra 62,09 gam kết tủa, cụ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thấy tạo ra muối khan Y Giả sử muối khụng bị phõn hủy trong quỏ trỡnh cụ cạn % Khối lượng kim loại trong Y gần nhất với giỏ trị
Cõu 21: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HO-C6H4CH2OH (số mol
p-HOC6H4CH2OH = Số mol axit acrylic + số mol axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tỏc dụng hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được m gam chất rắn và phần hơi cú chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khỏc, đốt chỏy hoàn toàn 0,2272 mol X thỡ cần 37,84256 lớt O2 (ở đktc)
và thu được 18,0792 gam H2O Giỏ trị của m gần nhất với giỏ trị
Cõu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu cú tỷ lệ mol tương ứng là nFe : nCu = 2 : 7 vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy cú 0,75m gam chất rắn và thoỏt ra 1,1648 lớt khớ NO (ở đktc) Thờm tiếp vào hỗn hợp sau phản ứng
402 ml dung dịch HCl 1M, để phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được dung dịch Y Thờm tiếp 470 ml dung dịch AgNO3 1M vào dung dịch Y thỡ thu được chất rắn cú khối lượng là
Cõu 23: Cần thờm V ml khớ HCl (ở đktc) vào 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1 M để độ điện li của CH3COOH giảm 3 lần Biết
3
5
1, 75.10
aCH COOH
Cõu 24: Cho 100 ml dd chứa NaHCO3 2Mvà Na2CO3 1M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và H2SO40,5M thu được V lớt khớ và dd X Cho 100 ml d Ba(OH)2 2 M và NaOH 0,75 M thu được m (g) kết tủa Giỏ trị của m,V là
A 43 và 2,24 B 41.2 và 3,36 C 43 và 3,36 D 45 và 2,24
Kem đánh răng Mr.Cool chứa đietylenglicol
với hàm l-ợng cao
Trang 3Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2 , Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dd H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dd X Cho vào dd X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là
A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3
C MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu
Câu 26: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có
thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
Câu 27: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dd brom, vừa làm mất màu dd thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc
khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic
A xiclopropan, butađien, toluen B xiclopropan, butađien, ancol alylic
C butađien, ancol alylic, anđehit axetic D butađien, toluen, ancol alylic
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol CuxFeSy và b mol FeSy ( a: b =1: 3; x,y nguyên dương) trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch Y chỉ gồm 2 muối sunfat, đồng thời giả phóng 43,008 lít ( đktc) hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với He là 12,9375 Giá trị a, b lần lượt là:
A 0, 03375; 0,10125 B 0;035; 0,105 C 0,0335 ; 0, 1005 D 0,0375 ; 0,01125
Câu 29: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A( chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Cho A tác
dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có nước và 4,44 gam chất rắn còn lại chứa 2 muối natri Nung 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 , 2,464 lít
CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Công thức cấu tạo thỏa mãn của A là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
A H2SO4 B Ba(OH)2 C Al2(SO4)3 D NH4NO3
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A P trắng có cấu trúc mạng tinh thể B P đỏ bền hơn P trắng
C P trắng và P đỏ đều dễ tan trong nước D P đỏ là chất rắn có cấu trúc polime
Câu 32: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
B Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
C Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay
H2SO4 bằng CaO
D Khí Clo thu được trong bình nón là khí Clo khô
Câu 33: Để làm khô CO2 người ta dẫn khí CO2 có lẫn hơi nước và HCl , người ta cho hỗn hợp lần lượt đi qua
A Dd Na2CO3 bão hòa và H2SO4 đặc B H2SO4 đặc và dd NaHCO3 bão hòa
C Dd NaHCO3 bão hòa và P2O5 D Dd K2SO3 bão hòa và H2SO4 đặc
Câu 34: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom
dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55gam
CO2 và m gam nước Giá trị của m là A 31,5 B 27 C 24,3 D 22,5 Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai
A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo
B Tristearin có CTPT là C54H110O6
C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng
D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm
Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 5 R là
A Fe( Z = 26) B Na ( Z =11) C Al ( Z = 13) D K ( Z = 19 )
Câu 37: Có bao nhiêu đipeptit có CTPT C6H12N2O3 ?
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 38: Đun 17,1 gam hỗn hợp hai ancol M và N ( MM < MN) đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp anken X ( hiệu suất 100%) Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 30,24 lít oxi (đktc) Mặt khác, nếu đun 17,1
Trang 4gam hỗn hợp ancol trên với H2SO4 ở 1400C thu được 10,86 gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất tạo ete của M là 60%, hiệu suất tạo ete của N là A 70% B 63,5% C 80% D 75% Câu 39: Chất X có công thức : CH3 – CH=CH-CH(OH)-CH3 có tên gọi là
A penten-2-ol B pent-2-en-4-ol C pent-2-en-2-ol D pent-3-en-2-ol
Câu 40: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 có tỷ lệ mol là
( O ) : 2 :1
Cu N AgNO
dịch X với I = 12 A, thời gian điện phân là 2 giờ 37,5 giây thì thu được dung dịch Y và 4,72 gam chất rắn Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm (FeS2, FeS, S) vào dung dịch Y thì thu được dung dịch Z chỉ chứa 1 chất tan có nồng độ là
A 5% B 5,31% C 5,93% D 5,75%
Câu 41: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
N2O4 (k) 2NO2 (k); H > 0
(không màu) (màu nâu đỏ)
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần
B Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
D Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
Câu 42: Đun nóng 34,1 gam hỗn hợp gồm 3a mol tetrapeptit mạch hở X và 4a mol đipeptit mạch hở Y (đều được
tạo bởi các -amino axit có dạng H2NCxHyCOOH) với 700 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng cần phản ứng) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Người ta dùng phân lân nung chảy để bón cho đất chua B Phân kali giúp cây hấp thụ đạm tốt hơn
C Amophot là một loại phân hỗn hợp D Các loại đạm NO3- có thể dung cho đất chua
Câu 44: Chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (1) X1 + H2SO4 Y1 (2) X2 + H2SO4 Y2 (3)
2 4
O , ,xt t
H SO
0
,
Ht
Y1 (6)
Câu 45: Hơp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10N4O6 Cho 18,6 gam X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được hơi có chứa một chất hữu cơ duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm và đồng thời thu được a gam chất rắn Giá trị a là
Câu 46 : Hỗn hợp X gồm hai peptit A và B Tổng liên kết peptit của hai peptit là 7 Thủy phân hoàn toàn m gam
hỗn hợp thu được a mol alanin và b mol glyxin Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong khí oxi vừa đủ thu được 0,53 mol CO2 và 0,11 mol khí N2 Tỉ lệ a : b gần đúng là
Câu 47: Thực hiện phản ứng thủy phân m gam mantoz sau một thời gian, hỗn hợp sau phản ứng cho vào lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân
Câu 48: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân
A m = 5V 9a
7
9 5
4V
4
5V 9 7a
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dd HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng của MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 58,33 % lượng HCl đã phản ứng
Câu 50: Tiến hành dime hóa C2H2 sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ có tỷ khối so với He
là 65/6 Trộn V lít X với 1,5V lít H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với bột Ni sau một thời gian thì thu 17,92 lít (ở đktc) hỗn hợp Z có tỷ khối so với Y là 1,875 Cho Z lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy có 0,3 mol
AgNO3 phản ứng và tạo ra m gam kết tủa, hỗn hợp khí thoát ra có thể tích là 12,32 lít (ở đktc) và làm mất màu tối
đa 150 ml dung dịch Br2 2M Giá trị của m là
Những thành tựu vĩ đại không được gặt hái bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì!
Trang 5TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015 (LẦN 4)
Sưu tầm & biên soạn: Trần Văn Thanh Hoài
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Sục khí NH3 (dư) vào cốc đựng hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3
- Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3
- Rót từ từ đến dư dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
- Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4
- Sục khí CO2 (dư) vào cốc đựng dung dịch C6H5ONa
Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s?
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 peptit (trong cấu tạo chỉ chứa glyxin, alanin, valin) trong
dung dịch có chứa 47,54 gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 1,8m gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hết 0,5m gam X thì cần dùng 30,324 lit O2 (ở đktc), hấp thụ sản phẩm cháy vào 650 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy khối khối lượng bình tăng 65,615 gam đồng thời khối lượng dung dịch tăng m 1 gam và sau
phản ứng chỉ có một khí trơ thoát ra Giá trị (m + m 1) gần nhất với giá trị
Câu 4: Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M Dung dịch B gồm AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5 M Cho V1 lit dung dịch A vào V2 lit dung dịch B thu được 427,5V2 gam kết tủa Tỉ số V1:V2 = ?
Câu 5: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2 Biết X tác dụng với Na và NaHCO3 Có bao nhiêu công thức cấu
Câu 6: Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 - Z, T tác dụng được với NaOH
A 3, 4, 0, 2 B 4, 0, 3, 2 C 0, 2, 3, 4 D 2, 0, 3, 4
Câu 7: Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 vào bình đựng 0,1 mol
H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X (với điện cực trơ) với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam so với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể)
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít
khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X là:
Câu 9: Hỗn hợp A (gồm O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 136
7 Hỗn hợp B (gồm etan và propan) có tỷ khối so với H2 bằng 18,5 Để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol B cần phải dùng V lít A (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 10: Trong số các chất: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, p-xilen,
cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Al vào dung dịch HCl dư thì có 2 gam chất rắn không tan Nếu trộn thêm
4 gam Mg vào 0,5m gam X thì được hỗn hợp Y Hàm lượng % theo khối lượng của Al trong Y nhỏ thua trong X là 33,33% Khi ngâm Y trong dung dịch NaOH đậm đặc, sau một thời gian thu được nhiều hơn 2 lít H2 (đktc) Hàm
Câu 12: (X), (Y), (Z), (T) là các hợp chất của clo Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được (X) Cho khí clo tác
dụng dung dịch KOH loãng, nguội thu được chất (Y) và (Z) Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH đặc, nóng được chất (T) và (Z) Các chất (X), (Y), (Z), (T) lần lượt là:
A CaOCl2, KClO, KCl, KClO3 B CaOCl2, KCl, KClO, KClO3
C CaOCl2, KClO, KClO3, KCl D CaCl2, KClO, KCl, KClO3
Câu 13: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ
quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu
Trang 6được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun núng dung dịch thu được thấy xuất hiện thờm kết tủa Thể tớch ancol
Cõu 14: Đốt chỏy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đú là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và mantozơ
Cõu 15: Phỏt biểu nào sau đõy sai:
A Trong y học , ZnO được dựng làm thuốc giảm đau thần kinh, chữa bệnh ngứa
B Thiếc cú thể dựng để phủ lờn bề mặt sắt để chống gỉ
C Chỡ cú ứng dụng chế tạo thiết bị ngăn cản tia phúng xạ
D Vàng dẫn điện tốt hơn đồng
Cõu 16: Đồng thau cú tớnh cứng hơn đồng, dựng chế tạo cỏc chi tiết mỏy, cỏc thiết bị trong cụng nghiệp đúng tàu
biển Đồng thau là hợp kim của đồng với
Cõu 17: Oxi húa hoàn toàn m gam p-xilen (p-đimetylbenzen) bằng dung dịch KMnO4 đun núng, vừa đủ thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thoỏt ra x mol Cl2 Số mol HCl phản ứng vừa đủ với cỏc chất cú trong dung dịch X là
Cõu 18: Gần đây trên các ph-ơng tiện thông tin đại chúng đ-a
nhiều thông tin về chất đietilenglicol (DEG) đ-ợc Trung Quốc đ-a
vào 2 loại kem đánh răng mang nhãn hiệu “Excel” và “Mr.Cool”
DEG có tác dụng ngăn kem đánh răng đông cứng lại, tuy nhiên nó
lại là một trong những tác nhân gây ung th- và đã gây tử vong ở
Panama, cộng hoà Dominica và 2 loại kem đánh răng này đã bị
nghiêm cấm sử dụng trên thế giới DEG có thể đ-ợc tạo ra từ phản
ứng tách một phân tử n-ớc giữa 2 phân tử etilenglicol Cụng thức
phõn tử của DEG là
A C4H10O3 B C4H8O3 C C4H10O4 D C4H8O4
Cõu 19: Ruộng lúa nhà bạn An mới cấy đ-ợc một tháng Lúa đã cứng cây và đang trổ giò cần đ-ợc bón thúc bằng
phân đạm( nhà An đã chọn phân Ure) Vậy mà rều xanh đã phủ kín mặt đất cần phải bón vôi để diệt rều Nhà An nên lựa chọn ph-ơng án nào trong số các ph-ơng án d-ới đây là tối -u để diệt đ-ợc rều và lúa đ-ợc tốt hơn?
A Bón vôi toả tr-ớc một lát rồi bón đạm B Bón đạm tr-ớc một lát rồi bón vôi toả
C Trộn đều vôi toả với đạm rồi bón cùng một lúc D Bón vôi toả tr-ớc, vài ngày sau mới bón đạm
Cõu 20: Cho 23,53 gam hỗn hợp muối X gồm RCl2 và MCl cú tỷ lệ mol
2
RCl MCl
n : n = 8 : 3 vào 450 ml dung dịch AgNO3 1M thấy tạo ra 62,09 gam kết tủa, cụ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thấy tạo ra muối khan Y Giả sử muối khụng bị phõn hủy trong quỏ trỡnh cụ cạn % Khối lượng kim loại trong Y gần nhất với giỏ trị
Cõu 21: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HO-C6H4CH2OH (số mol
p-HOC6H4CH2OH = Số mol axit acrylic + số mol axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tỏc dụng hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được m gam chất rắn và phần hơi cú chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khỏc, đốt chỏy hoàn toàn 0,2272 mol X thỡ cần 37,84256 lớt O2 (ở đktc)
và thu được 18,0792 gam H2O Giỏ trị của m gần nhất với giỏ trị
Cõu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu cú tỷ lệ mol tương ứng là nFe : nCu = 2 : 7 vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy cú 0,75m gam chất rắn và thoỏt ra 1,1648 lớt khớ NO (ở đktc) Thờm tiếp vào hỗn hợp sau phản ứng
402 ml dung dịch HCl 1M, để phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được dung dịch Y Thờm tiếp 470 ml dung dịch AgNO3 1M vào dung dịch Y thỡ thu được chất rắn cú khối lượng là
Cõu 23: Cần thờm V ml khớ HCl (ở đktc) vào 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1 M để độ điện li của CH3COOH giảm 3 lần Biết
3
5
1, 75.10
aCH COOH
Cõu 24: Cho 100 ml dd chứa NaHCO3 2Mvà Na2CO3 1M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và H2SO40,5M thu được V lớt khớ và dd X Cho 100 ml d Ba(OH)2 2 M và NaOH 0,75 M thu được m (g) kết tủa Giỏ trị của m,V là
A 43 và 2,24 B 41.2 và 3,36 C 43 và 3,36 D 45 và 2,24
Kem đánh răng Mr.Cool chứa đietylenglicol
với hàm l-ợng cao
Trang 7Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2 , Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dd H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dd X Cho vào dd X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là
A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3
C MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu
Câu 26: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có
thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
Câu 27: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dd brom, vừa làm mất màu dd thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc
khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic
A xiclopropan, butađien, toluen B xiclopropan, butađien, ancol alylic
C butađien, ancol alylic, anđehit axetic D butađien, toluen, ancol alylic
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol CuxFeSy và b mol FeSy ( a: b =1: 3; x,y nguyên dương) trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch Y chỉ gồm 2 muối sunfat, đồng thời giả phóng 43,008 lít ( đktc) hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với He là 12,9375 Giá trị a, b lần lượt là:
A 0, 03375; 0,10125 B 0;035; 0,105 C 0,0335 ; 0, 1005 D 0,0375 ; 0,01125
Câu 29: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A( chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Cho A tác
dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có nước và 4,44 gam chất rắn còn lại chứa 2 muối natri Nung 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 , 2,464 lít
CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Công thức cấu tạo thỏa mãn của A là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
A H2SO4 B Ba(OH)2 C Al2(SO4)3 D NH4NO3
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A P trắng có cấu trúc mạng tinh thể B P đỏ bền hơn P trắng
C P trắng và P đỏ đều dễ tan trong nước D P đỏ là chất rắn có cấu trúc polime
Câu 32: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
B Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
C Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay
H2SO4 bằng CaO
D Khí Clo thu được trong bình nón là khí Clo khô
Câu 33: Để làm khô CO2 người ta dẫn khí CO2 có lẫn hơi nước và HCl , người ta cho hỗn hợp lần lượt đi qua
A Dd Na2CO3 bão hòa và H2SO4 đặc B H2SO4 đặc và dd NaHCO3 bão hòa
C Dd NaHCO3 bão hòa và P2O5 D Dd K2SO3 bão hòa và H2SO4 đặc
Câu 34: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom
dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55gam
CO2 và m gam nước Giá trị của m là A 31,5 B 27 C 24,3 D 22,5 Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai
A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo
B Tristearin có CTPT là C54H110O6
C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng
D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm
Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 5 R là
A Fe( Z = 26) B Na ( Z =11) C Al ( Z = 13) D K ( Z = 19 )
Câu 37: Có bao nhiêu đipeptit có CTPT C6H12N2O3 ?
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 38: Đun 17,1 gam hỗn hợp hai ancol M và N ( MM < MN) đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp anken X ( hiệu suất 100%) Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 30,24 lít oxi (đktc) Mặt khác, nếu đun 17,1
Trang 8gam hỗn hợp ancol trên với H2SO4 ở 1400C thu được 10,86 gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất tạo ete của M là 60%, hiệu suất tạo ete của N là A 70% B 63,5% C 80% D 75% Câu 39: Chất X có công thức : CH3 – CH=CH-CH(OH)-CH3 có tên gọi là
A penten-2-ol B pent-2-en-4-ol C pent-2-en-2-ol D pent-3-en-2-ol
Câu 40: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 có tỷ lệ mol là
( O ) : 2 :1
Cu N AgNO
dịch X với I = 12 A, thời gian điện phân là 2 giờ 37,5 giây thì thu được dung dịch Y và 4,72 gam chất rắn Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm (FeS2, FeS, S) vào dung dịch Y thì thu được dung dịch Z chỉ chứa 1 chất tan có nồng độ là
A 5% B 5,31% C 5,93% D 5,75%
Câu 41: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
N2O4 (k) 2NO2 (k); H > 0
(không màu) (màu nâu đỏ)
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần
B Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
D Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
Câu 42: Đun nóng 34,1 gam hỗn hợp gồm 3a mol tetrapeptit mạch hở X và 4a mol đipeptit mạch hở Y (đều được
tạo bởi các -amino axit có dạng H2NCxHyCOOH) với 700 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng cần phản ứng) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Người ta dùng phân lân nung chảy để bón cho đất chua B Phân kali giúp cây hấp thụ đạm tốt hơn
C Amophot là một loại phân hỗn hợp D Các loại đạm NO3- có thể dung cho đất chua
Câu 44: Chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (1) X1 + H2SO4 Y1 (2) X2 + H2SO4 Y2 (3)
2 4
O , ,xt t
H SO
0
,
Ht
Y1 (6)
Câu 45: Hơp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10N4O6 Cho 18,6 gam X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được hơi có chứa một chất hữu cơ duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm và đồng thời thu được a gam chất rắn Giá trị a là
Câu 46 : Hỗn hợp X gồm hai peptit A và B Tổng liên kết peptit của hai peptit là 7 Thủy phân hoàn toàn m gam
hỗn hợp thu được a mol alanin và b mol glyxin Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong khí oxi vừa đủ thu được 0,53 mol CO2 và 0,11 mol khí N2 Tỉ lệ a : b gần đúng là
Câu 47: Thực hiện phản ứng thủy phân m gam mantoz sau một thời gian, hỗn hợp sau phản ứng cho vào lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân
Câu 48: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân
A m = 5V 9a
7
9 5
4V
4
5V 9 7a
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dd HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng của MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 58,33 % lượng HCl đã phản ứng
Câu 50: Tiến hành dime hóa C2H2 sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ có tỷ khối so với He
là 65/6 Trộn V lít X với 1,5V lít H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với bột Ni sau một thời gian thì thu 17,92 lít (ở đktc) hỗn hợp Z có tỷ khối so với Y là 1,875 Cho Z lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy có 0,3 mol
AgNO3 phản ứng và tạo ra m gam kết tủa, hỗn hợp khí thoát ra có thể tích là 12,32 lít (ở đktc) và làm mất màu tối
đa 150 ml dung dịch Br2 2M Giá trị của m là
Những thành tựu vĩ đại không được gặt hái bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì!