1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ bài tập điều KIỆN môn học giải tích 2

2 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu và chứng minh điều kiện cần của hàm số khả vi tại một điểm.. Phát biểu các định lí về đạo hàm của hàm số hợp,đạo hàm của hàm số ẩn.. Định nghĩa đạo hàm theo hướng.. Câu 2: a Đị

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ BÀI TẬP ĐIỀU KIỆN

Môn học: Giải tích 2

Lớp: D13TXCN1-2

Thời hạn nộp bài:26/03/2014

Yêu cầu Sinh viên làm 2trong 5 câu sau.

Nội dung:

Câu 1:

a) Định nghĩa vi phân của hàm số f(x,y) tại điểm (x , y )0 0

Phát biểu và chứng minh điều kiện cần của hàm số khả vi tại một điểm

Phát biểu các định lí về đạo hàm của hàm số hợp,đạo hàm của hàm số ẩn

Định nghĩa đạo hàm theo hướng

b) Tính các đạo hàm riêng z , z x y biết 2 2 x

z ln(u v ), u xy, v

y

c) Tính tích phân bội ba sau: 2 2 2

V

(x  y  z )dxdydz



V xác định bởi

2

2 2 z

3

d) Chứng minh rằng biểu thức (x2 2xy2 5)dx (y  3 2x y 1)dy2  là vi phân toàn phần của

một hàm số u(x,y) nào đó.Tìm u(x,y)

e) Giải phương trình vi phân y   xe2x

Câu 2:

a) Định nghĩa tích phân hai lớp Trình bày các tính chất của tích phân 2 lớp Nêu công thức tính tích

phân hai lớp( trong hệ tọa độ Đề các, hệ tọa độ cực).Ứng dụng của tích phân hai lớp

b) Tính các đạo hàm riêng của hàm số ẩn z = z(x,y) xác định từ hệ thức

x3 y3 z3  3xyz

c) Tính 2

V

z dxdydz



V là miền giới hạn bởi các mặt z = 0, z = 2, x2 y2  1

d) Tính 2 2

L

(x  y )dx (4xy 1)dy  

L là biên của tam giác ABC với A(0,0) , B(1,0) , C(0,1)

e) Giải phương trình vi phân x y2   2xy   2y 0 

Câu 3:

a) Viết các công thức tính tích phân đường loại một, tích phân đường loại hai.Phát biểu và chứng minh

công thức Green Nêu định lí bốn mệnh đề tương đương

b) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) x  4 y3 2x y2

c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x y y , x 0   2 

Trang 2

d) Tính 2

S

z dydz 2ydzdx xdxdy  

 , S là phía ngoài mặt cầu x2 y2 z2  4

e) Giải phương trình vi phân y  xy xy  3

Câu 4 :

a) Trình bày cách giải các phương trình vi phân cấp một sau: Phương trình với biến số phân li, phương

trình đẳng cấp, phương trình tuyến tính, phương trình Bernoulli, phương trình vi phân toàn phần

b) Tính đạo hàm của hàm số u xy z  2 4 tại điểm M (1, 2, 1)0  theo hướng xác định bởi M M  0 1

với

M1(0,4,-3)

c) Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau :

2

3 x

0 (x 1) 1

dx f (x, y)dy

 

d) Tính thông lượng của trường véc tơ F(x, y, z) xi y j z k       2 qua phía ngoài biên của hình lập phương 0 x 1, 0 y 1, 0 z 1      

e) Giải phương trình vi phân y   2y   2y sinx 

Câu 5 :

a) Trình bày cách giải các phương trình vi phân cấp hai sau: Phương trình vi phân tuyến tính, phương

trình vi phân tuyến tính có hệ số không đổi

b) Cho z f (x  2 y )2 với f là hàm số khả vi Tính x y 2

x   y   y .

D

(x  y )dxdy

 , D là miền giới hạn bởi đường x2  y2 2x 0 

d) Tính

S

zdS



S là phần mặt phẳng x + y + z = 1 nằm trong góc phần tám thứ nhất

e) Tìm nghiệm của phương trình vi phân xy  y x cosx  2

thỏa mãn điều kiện y( )

Ghi chú:

bảng, biểu, ảnh, sơ đồ minh hoạ cần đánh số thứ tự kèm theo chú thích.

- Sinh viên nộp bài làm bằng viết tay, bài làm đánh máy không chấm điểm./.

- Sinh viên có thể nộp bài trực tiếp hoặc qua đường Bưu điện cho giáo viên phụ trách lớp

theo địa chỉ : Trương Mạnh Giáp Trung tâm Đào tạo Mở, Học viện Bưu chính Viễn thông,

Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Ngày đăng: 01/07/2016, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w