1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì

23 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 346,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian khấu hao được ước tính như sau: Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc.. Lợi nhuận

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì Báo cáo tài chính quý IV năm 2011 (Chưa kiểm toán)

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120

-1 Đầu tư ngắn hạn 121 V.02

-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 26,608,752,386 20,532,007,576

1 Phải thu khách hàng 131 22,358,346,461 19,832,798,853

2 Trả trước cho người bán 132 4,876,429,414 1,064,439,144

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 253,643,481 494,599,917

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (879,666,970) (859,830,338)

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 365,747,493 223,824,002

I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 154,250,161,440 165,932,352,392

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (93,532,175,811) (71,351,713,272)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 -

- Giá trị hao mòn lũy kế 226

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 163,956,854 150,820,706

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011

Trang 1

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì Báo cáo tài chính quý IV năm 2011 (Chưa kiểm toán)

Tỉnh Phú Thọ

Đơn vị tính: VNĐ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011

- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (279,368,460) (222,864,608)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 1,047,911,092 3,315,873,405

- Giá trị hao mòn lũy kế 242

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259

V Tài sản dài hạn khác 260 1,657,701,472 1,323,125,803

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 1,657,701,472 1,323,125,803

Trang 2

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

3 Người mua trả tiền trước 313 428,494,311 1,122,590,976

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 2,362,622,335 1,118,957,061

5 Phải trả người lao động 315 2,725,947,646 2,241,477,984

6 Chi phí phải trả 316 V.17 1,045,703,068 618,787,066

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 436,668,304 4,068,186,671

11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 227,098,316 365,341,178

II Nợ dài hạn 330 35,526,306,990 48,900,449,590

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 11,208,030,838 9,718,442,880

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 1,955,559,286 1,537,660,883

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 12,902,258,064 10,452,953,507

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -

-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011

Trang 3

Trang 4

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì Báo cáo tài chính quý IV năm 2011 (Chưa kiểm toán)

Tỉnh Phú Thọ

Đơn vị tính: VNĐ

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư hàng hoá nh ận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký c ược

4 Nợ khó đòi đã xử lý 363,063,122 85,562,289

5 Ngoại tệ các loại

-6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Việt Trì, ngày 18 tháng 01 năm 2012

Lê Thị Minh Hoa Lại Thị Hạnh Nga Đào Quang Tuyến

Tổng giám đốc

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011

Lập biểu Kế toán tr ưởng

Trang 4

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì Báo cáo tài chính quý IV năm 2011 (Chưa kiểm toán)

Tỉnh Phú Thọ

Đơn vị tính: VNĐ

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 18,379,364,912 17,405,344,582 63,236,310,475 44,028,210,106

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 8,967,663 17,090,602 77,977,807 186,293,096

Trong đó: Chi phí lãi vay 23 5,020,668,180 3,841,475,899 19,832,682,831 16,152,895,863

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

15 Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 1,635,185,742 294,043,375 4,300,752,688 692,878,901

-17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp (60=50-51-52) 60 4,905,557,226 7,674,229,822 12,902,258,064 10,466,078,507

Việt Trì, ngày 18 tháng 01 năm 2012

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý IV Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

Trang 5

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ

Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì Báo cáo tài chính quý IV năm 2011 (Chưa kiểm toán)

Tỉnh Phú Thọ

Đơn vị tính: VNĐ

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 255,544,317,412 179,638,756,450

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (177,943,083,230) (72,056,643,429)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (17,113,093,923) (14,124,254,826)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (2,965,767,946) (869,705,409)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 2,447,444,800 19,385,654,455

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (17,111,918,783) (18,378,049,300)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 23,170,290,288 77,713,704,410

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (10,758,032,887) (67,321,243,395)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (6,100,000,000)

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 6,100,000,000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 77,977,807 186,293,096

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (10,680,055,080) (67,134,950,299) III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 212,003,127,847 87,376,299,820

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (6,510,790,800)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (14,168,793,565) (9,121,998,345)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (1,678,558,357) 1,456,755,766

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 2,833,737,160 1,376,981,394 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 29 1,155,178,803 2,833,737,160

-Việt Trì, ngày 18 tháng 01 năm 2012

Lập biểu Kế toán trưởng

Lê Thị Minh Hoa Lại Thị Hạnh Nga Đào Quang Tuyến

Tổng giám đốc

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Quý IV năm 2011

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Trang 6

Trang 7

CÔNG TY CỔ HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ Báo cáo tài chính quí IV năm 2011

Phường Thọ Sơn - Thành Phố Việt Trì

Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần, được tổ chức

và hoạt động theo Luật doanh nghiệp đã được kỳ họp thứ 5, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ

nghĩa Việt Nam khoá X thông qua ngày 12/06/1999; Quyết định số 3557/QĐ-BCN ngày 26 tháng

10 năm 2005 và số 4126/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp

về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Hoá chất Việt Trì thành Công ty Cổ phần Hoá

Theo Giấy đăng ký kinh doanh số 1803000362 đăng ký lần đầu ngày 04 tháng 01 năm 2006, đăng

ký thay đổi lần 06 ngày 04 tháng 11 năm 2010, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là:

Sản xuất xút (NaOH), Axit HCl, Clo lỏng (Cl2), Javen (NaClO), thủy tinh lỏng (Na2SiO3), Silica

Powder (SiO2); Phân bón tổng hợp NPK; Các chất giặt rửa và các sản phẩm hóa chất có gốc Clo

như: BaCl2, CaCl2, ZnCl2, phèn lắng nước Poly Aliminium Chloride Al(OH)nCl3-n (PAC)

2 CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VNĐ)

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.Ngày 31/12/2009,Bộ tài chính đã ban hành thông tư

số 244/2009/TT-BTC về hướng dẫn sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp có hiệu lực áp

dụng từ ngày 15/02/2010 Trong việc lập báo cáo tài chính

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Trang 8

CÔNG TY CỔ HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ Báo cáo tài chính quí IV năm 2011

Phường Thọ Sơn - Thành Phố Việt Trì

Tỉnh Phú Thọ

8

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do

Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của

từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp

dụng

Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chứng từ

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao

dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có

gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt

Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá

gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí

mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở

địa điểm và trạng thái hiện tại

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm do đơn vị tự ước lượng mà

chưa căn cứ trên cơ sở số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho và giá trị thuần có thể

thực hiện được của chúng

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử

dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn

luỹ kế và giá trị còn lại

Khấu hao TSCĐ được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính

như sau:

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi

nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận

vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần)

được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên

doanh không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty

Trang 9

CÔNG TY CỔ HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ Báo cáo tài chính quí IV năm 2011

Phường Thọ Sơn - Thành Phố Việt Trì

Tỉnh Phú Thọ

9

liên doanh Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được

chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí

đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào

giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán

Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được

tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản

chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới

quá trình làm thủ tục vay

Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước

Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được

ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài

chính

Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước

dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán

được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ

hợp lý Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp

đường thẳng

Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh

trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh

doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó phát

sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương

ứng với phần chênh lệch

Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của các cổ đông trong công ty

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế

phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát

hành cổ phiếu quỹ

Vốn khác của chủ sở hữu phản ánh số vốn kinh doanh được hình thành bổ sung từ lợi nhuận sau

thuế nhưng chưa tính cho từng cổ đông theo Nghị quyết Đại hội cổ đông hoặc Quyết định của

Hội đồng quản trị

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận

theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu

Trang 10

CÔNG TY CỔ HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ Báo cáo tài chính quí IV năm 2011

Phường Thọ Sơn - Thành Phố Việt Trì

Tỉnh Phú Thọ

10

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của

Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ

(-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót

trọng yếu của các năm trước

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển

giao cho người mua;

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền

kiểm soát hàng hóa;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh

thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền

nhận lợi nhuận từ việc góp vốn

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:

- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;

- Chi phí cho vay và đi vay vốn;

- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt

động tài chính

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi

phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và

thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời

được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN

Phân phối lợi nhuận

Trang 11

CÔNG TY CỔ HOÁ CHẤT VIỆT TRÌ Báo cáo tài chính quí IV năm 2011

Phường Thọ Sơn - Thành Phố Việt Trì

Tỉnh Phú Thọ

11

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối khi có Nghị quyết Đại hội đồng cổ

đông thường niên

Ngày đăng: 01/07/2016, 13:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w