Truyền tải điện Tây Bắc ngoài công quản lý vận hành và sửa chữalưới điện còn đại diện Công ty truyền tải điện 1 thanh gia Tư vấn giám sát vànghiệm thu các công trình lư
Trang 1===== =====
ĐỀ TÀI THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
TÌM HIỂU VỀ LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN TÂY BẮC
Họ và tên: Nguyễn Huy Hào Lớp: Đ8H14B-LT
Giáo viên hướng dẫn: TS Trần Thanh Sơn
Tây Bắc - Tháng 4/2016
Trang 22
Trang 4LỜI GIỚI THIỆU
Truyền tải điện Tây Bắc trực thuộc Công ty Truyền tải điện 1 có trụ
sở đóng trên địa bàn phường Vân Phú - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.Truyền tải điện Tây Bắc được thành lập ngày 18 tháng 04 năm 2004 vớinhiệm vụ Quản lý vận hành và sửa chữa lưới điện Quốc Gia với cấp điện áp220kV-500kV trên địa bàn 7 tỉnh phía bắc gồm; Vĩnh Phúc, Phú Thọ, TuyênQuang, Yên Bái, Lào Cai, Sơn La, Hà Giang
Theo chiến lược phát triển lưới điện Quốc Gia trong quy hoạch điệnVII, khối lượng quản lý của Truyền tải điện Tây Bắc ngày càng lớn rộng, đểđáp ứng nhu cầu công việc cũng như thuận tiện trong công tác quản lý vậnhành ngày 01 tháng 3 năm 2015 Truyền tải điện Tây Bắc được tách thành 2là: Truyền tải điện Tây Bắc và Truyền tải điện Tây Bắc 2 trực thuộc Công tyTruyền tải điện 1
Hiện nay Truyền tải điện được giao quản lý vận hành lưới điện220kV-500kV trên địa bàn 5 tỉnh gồm: Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Lào Cai, YênBái, Tuyên Quang Trong đó có 6 trạm biến áp 220kV quản lý riêng (TBA220kV Vĩnh Yên; TBA 220kV Việt Trì; TBA220kV Tuyên Quang; TBA220kV Yên Bái; TBA 220kV Lào Cai; TBA 220kV Bảo Thắng ), 4 độiđường dây (Đội Việt Trì; Đội Tuyên Quang; Đội Bảo Yên; Đội Lào Cai)quản lý 18 ĐZ (220kV-500kV)/931km và 01 tổ Thí nghiệm sửa chữa
Truyền tải điện Tây Bắc ngoài công quản lý vận hành và sửa chữalưới điện còn đại diện Công ty truyền tải điện 1 thanh gia Tư vấn giám sát vànghiệm thu các công trình lưới điện Quốc Gia trên địa bàn quản lý
Trang 5CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
POWER TRANSMISSION COMPANY N01
Ảnh : Trụ sở Công ty Truyền tải điện 1 tại 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội
Địa chỉ: 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội Điện thoại: (84-4)-38.293.152 Fax: (84-4)-38.293.173
Email: VanThu@ptc1.evn.vn www.ptc1.com.vn
Trang 6KHỐI LƯỢNG QUẢN LÝ CỦA CÁC ĐƠN VỊ
(Số liệu tính đến ngày 30 tháng 12 năm 2015)
TT Đơn vị ĐZ 500 kV (km) ĐZ 220 kV (km) Số Đội trựcthuộc Số Trạm trực thuộc
M.đơn M kép M.đơn M kép ngầm
1 TTĐ HàNội
37,4 56,4 133,6 198,8 3.953
3 Đội (TTĐHN 1;2;3)
10 Trạm 220kV Thành Công, Phố Nối, Bắc Ninh, Vân Trì, Kim Động, Bắc Ninh2, Chèm, Mai Động, Hà Đông, Sơn Tây và 3 Trạm 500kV Thường Tín, Phố Nối, Tây HN) Tổng: 93,8km Tổng: 336,4 km
4 Đông BắcTTĐ
3
0 114 161 503 0 Thái Nguyên; Bắc7 Đội ( Sóc Sơn;
Kạn,Cao Bằng, Bảo Lạc; Hà Giang; Na Hang;)
7 Trạm (500kV Hiệp Hoà và 6 Tr.220 kV là Bắc Giang, Thái Nguyên, Sóc Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Cạn) Tổng: 114km Tổng : 664km
6 TTĐ Tây
Bắc 2
Phù Yên; Mường La; Mai Sơn, Tuần Giáo, Mường Lay)
3 Trạm (500kV Sơn La, Lai Châu và Tr 220 kV Sơn La) Tổng: 247 km Tổng: 248 km
7 TTĐ HòaBình 159 102 119 124 0
5 Đội (Hòa Bình;
Xuân Mai;Lạc Sơn;Mai Châu, Mộc Châu)
3 Trạm (500kV Hòa Bình và 220 kV Xuân Mai, Sơn Tây) Tổng: 261 km Tổng: 243 km
3 Trạm (220 kV Ba Chè, Nghi Sơn, Bỉm Sơn) Tổng: 223 km Tổng: 302 km
10 Nghệ AnTTĐ 224 0 145 209 0 Yên Thành; Nghĩa4 Đội (Đội Vinh;
Đàn; Kon Cuông)
2 Trạm (220 kV Hưng Đông, Đô Lương) Tổng: 224 km Tổng: 354 km
11 TTĐ HàTĩnh 232 0 171 81 0 3 Đội (Hồng Lĩnh;Hà Tĩnh; Kỳ Anh) Tĩnh, T500 Vũng Áng)2 Trạm (500kV Hà
Tổng: 232 km Tổng: 252 km Cộng theo loại 940 801 1303 2165 4,5
Trang 7CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY TTĐ1
Trong Công ty Truyền tải điện 1, vịêc tổ chức quản lý các đường dây và trạm biến áp được chia thành 2 khối:
a - Khối các Đơn vị phụ trợ : Do Công ty TTĐ1 trực tiếp quản lý và điều
hành toàn diện, là các Đơn vị : Xưởng Thí nghiệm, Xưởng Sửa chữa Thiết
bị và Đội vận tải cơ khí
b - Khối các Truyền tải điện khu vực : Các Truyền tải điện khu vực trực
tiếp quản lý điều hành các đường dây và trạm biến áp nằm trên địa bàn khuvực đó Công ty chỉ đạo điều hành thông qua bộ máy của TTĐ khu vực
Dưới đây là tổng hợp giới thiệu về 11 truyền tải điện khu vực trực thuộc công ty TTĐ 1, bao gồm :
1- Truyền tải điện Hà Nội.
2- Truyền tải điện Đông Bắc 1.
3- Truyền tải điện Đông Bắc 2.
4- Truyền tải điện Đông Bắc 3.
5- Truyền tải điện Tây Bắc.
6- Truyền tải điện Tây Bắc 2.
7- Truyền tải điện Hòa Bình 8- Truyền tải điện Ninh Bình 9- Truyền tải điện Thanh Hóa 10- Truyền tải điện Nghệ An 11- Truyền tải điện Hà Tĩnh.
Trang 8CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
TRUYỀN TẢI ĐIỆN TÂY BẮC Trụ sở : Tổ 4 khu 1 Phường Vân Phú - TP Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại thường trực: (84-210) 2210.796
Fax : (0210) 3970306
Ảnh : Trụ sở TTĐ Tây Bắc tại TP Việt Trì
Trang 9CÁC ĐƯỜNG DÂY TTĐ TÂY BẮC QUẢN LÝ VẬN HÀNH
A- Quản lý theo khối lượng: 423 km ĐZ 220 kV (Trong đó có 45,5 km ĐZ
1 mạch; 377 km ĐZ 2 mạch) và 59,9 km ĐZ 500 kV 2 mạch
TT TÊN CÔNG TRÌNHĐƯỜNG DÂY
CUNG ĐOẠN QUẢN LÝ
CHIỀU DÀI (km)
SỐ
MẠCH
SỐ CỘT
GHI CHÚ
Tổng
số cột
Số cột vượt và cột kề
1 Nhánh Vĩnh Lạc - Việt Trì 1 -82 31.5 2 82 8
6 TĐ Tuyên Quang - Yên Bái 70-261 80,2 2 192 6
7 Tuyên Quang - Thái
3 (271E4.4-271E17.6)Việt Trì -Sơn La 1-119 45.5
4 (274E44-273E12.3)Việt Trì -Yên Bái 1 1-188 67.4
5 (275E44-274E12.3)Việt Trì -Yên Bái 2 1-188 67.4 đi chung cột với ĐZ Việt Trì
9 (271E20 3-246T.Kiều)Lào Cai-Tân Kiều1 1-69 27.2
10 (272E20.3-241T.Kiều)Lào Cai-Tân Kiều2 1-69 27.2 đi chung cột với ĐZ Lào
Cai-Tân Kiều1
11 Hà Giang -Thái Nguyên 1 70-182 85,2
Trang 10TT TÊN ĐƯỜNG DÂY VÀTÊN NGĂN LỘ
CUNG ĐOẠN QUẢN LÝ
CHIỀU
(273E 22.4 -272E 6.2 ) 1-94
12 Tđ Tuyên Quang – Tuyên Quang(271A140-273E14.6) 70-185 50,15 đi chung cột với ĐZH.Giang-T.Nguyên1
13 Tuyên Quang - Phú Bình(274E14.6-2745E16.6) 1-93 35 nt
14 ĐZ220KV Tuyên Quang - YênBái1 (271E14.6-275E12.3) 1-82 31.82
15 ĐZ220KV Tuyên Quang - YênBái 2 (272E14.6-276E12.3) 1-82 31.82 đi chung cột với ĐZ TuyênQuang - Yên Bái 1
16 ĐZ500KV Sơn La- Hiệp Hoà 1(576,577T500SL-571T500hh) 7002-8704(284-448) 59,9
17 ĐZ500KV Sơn La- Hiệp Hoà 2(572,573T500SL-572T500hh) 7002-8704 59,9 đi chung cột với ĐZ Hiệp Hoà 1 Sơn
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC TTĐ TÂY BẮC
Đội TTĐ Việt
Trì
Tổ 4 khu 1 - xã Vân Phú - Tp Việt trì - tỉnh Phú thọ
1- ĐZ 220 kV Nhánh Vĩnh Lạc Việt Trì, từ vt 1-82=31,5 km 2- ĐZ 220 kV Việt Trì - Yên Bái1,2 từ vt 1-164=58,9 km 3- ĐZ 220 kV Việt Trì - Sơn La, từ vt 1-119=45,45 km 4- ĐZ 500 kV Sơn La - Hiệp Hoà 1,2 từ vt 7002-8704=59,87 km
Tổng cộng : 135,84 km ĐZ 220kV và 59,87 km ĐZ 500kV
Đội TTĐ Bảo
Yên
TT Phố Ràng - Bảo Yên - tỉnh Lào Cai
1- ĐZ 220 kV Yên Bái - Lào Cai 1, 2 từ vt 70-259=73,88km 2- Chuẩn bị tiếp nhận ĐZ 220 kV Bảo Thắng - Yên Bái
-Thanh- T.P Tuyên Quang
1- ĐZ 220 kV Yên Bái - Lào Cai 1, 2 từ vt 1-69=26,3 km 2- ĐZ 220 kV TĐ Tuyên Quang-Yên Bái,vt 69-261= 80,2km 3- ĐZ 220 kV Tuyên Quang - Thái Nguyên, vt1-94=36,2km 4- ĐZ 220 kV Việt Trì - Yên Bái1,2 từ vt 165-188=8,96 km
-Trạm gồm 2 MBA 220 kV/250MVA
Tổng dung lượng trạm 500 MVA
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC CÔNG TRÌNH LƯỚI
Trang 11TRUYỀN TẢI ĐIỆN TÂY BẮC
I TRẠM BIẾN ÁP 220KV:
I.1 Trạm 220kV Vĩnh Yên
Toàn bộ thiết bị của trạm 220KV Vĩnh Yên gồm có 01 máy biến áp tựngẫu (AT1) loại TRAFO STAR 225/115/23 kV - 125 MVA của ABB TháiLan, 01 máy biến áp tự ngẫu SND 6144 225/121/22 kV - 125MVA của AEGThổ nhĩ kỳ, 09 máy cắt 110 kV, 04 máy cắt 220 kV và 03 tủ hợp bộ 22 kV,
20 TU pha 110 kV, 12 TU pha 220 kV, 29 TI pha 110 kV, 12 TI pha 220
kV, 10 DCL 220kV, 24 DCL 110kV, 02 dàn tụ bù ngang 110kV, 04 bộchống sét van 220kV, 06 bộ chống sét van 110kV, 02 bộ chống sét van22kV, 01 máy biến áp tự dùng 250 kVA - 23/0,4 kV và 01 MBA tự dùng địaphương 250 kVA - 22(10,5)/0,4 kV của Việt Nam với sơ đồ kết dây cơ bảnnhư sau:
1.1.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Vận hành theo sơ đồ tứ giác, dùng máy cắt 271, 272 làm máy cắt bảovệ đường dây Vĩnh Yên - Sóc Sơn, MC 273, 274 làm MC bảo vệ đường dâyVĩnh Yên - Việt Trì MC 271, 273 làm máy cắt tổng của máy biến áp AT1phía 220 kV MC 272, 274 làm máy cắt tổng của MBA AT2 phía 220kV
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Vận hành theo sơ đồ hệ thống 02 thanh cái (C11,C12) có MC liên lạc:
c Sơ đồ nối điện hệ thống 22 kV:
Vận hành với hệ thống 01 thanh cái (C41) bao gồm:
+ MC 431: Máy cắt tổng của MBA phía 22 kV
+ NAL 441-1: Dao phụ tải của MBA tự dùng TD 41
Trang 12Nguyễn Huy Hào - Lớp: Đ8H14B-LT Trường Đại học Điện Lực - Hà Nội
Trang 13I.2 Trạm 220kV Việt Trì:
1.2.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV là sơ đồ 2 thanh cái có 1 thanh cáiđường vòng, mỗi ngăn lộ chỉ cấp điện từ một thanh cái MC vòng (MC200)vừa làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái vừa làm nhiệm vụ MC đườngvòng khi thay thế cho bất cứ một ngăn lộ đường dây hoặc MBA Khi MC200làm chức năng vòng thì mất liên lạc giữa 2 thanh cái
Hệ thồng 220 kV Có 10 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị và vận hành
8 ngăn lộ trong đó :
- Có 2 ngăn cấp điện cho MBA là 231 và 232
- Có 5 ngăn lộ cấp điện đường dây là 272 Việt trì - 271 Hoà bình, 273Việt trì - 273,274 Vĩnh Yên, 274 Việt trì - 273 Yên bái 1, 275 Việt trì - 274Yên bái 2, 271 Việt Trì - 271 Sơn La
- Có 1 ngăn lộ liên lạc giữa 2 thanh cái và làm nhiệm vụ vòng khi cầnthiết
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV là sơ đồ 2 thanh cái có 1 thanh cáiđường vòng, mỗi ngăn lộ có thể được cấp điện từ bất kỳ thanh cái C11 hoặcC12 MC100 làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái, có thể làm nhiệm vụmạch vòng khi thay thế cho bất cứ một ngăn lộ đường dây hoặc MBA Khilàm chức năng vòng thì việc liên lạc giữa 2 thanh cái phải nối cứng dao củangăn lộ bất kỳ ( trừ ngăn 100 )
Hệ thồng 110 kV Có 13 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị 11 ngăntrong đó đang vận hành 8 ngăn:
- Có 3 ngăn cấp cho MBA là 131, 132 và 134
- Có 5 ngăn cấp cho đường dây là 171, 172, 174, 175, 176
- Có 1 ngăn cấp cho tụ bù 101
- Có 1 ngăn làm liên lạc 2 thanh cái và làm mạch vòng khi cần thiết
c Sơ đồ nối điện hệ thống 22 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 22 kV là sơ đồ 1 thanh cái có 5 ngăn lộ trongđó:
- Có 1 ngăn lộ cấp cho bộ lọc sóng hài bậc 3
- Có 1 ngăn lộ cấp cho bộ lọc sóng hài bậc 5
- Có 1 ngăn lộ cấp cho bộ lọc sóng hài bậc 7
- Có 1 ngăn lộ kháng điều chỉnh TCR
- Có 1 ngăn lộ cấp cho TU
d Sơ đồ nối điện hệ thống 10 kV:
Thiết bị phân phối phía 10 kV là 2 hệ thống thanh cái được cấp điện 10
kV từ 2 MBA AT1 và AT2 qua 2 máy cắt tổng 931, 932 2 thanh cái này vận hành độc lập với nhau, không có máy cắt liên lạc và không có phụ tải địa phương
Trang 15I.3 Trạm 220kV Tuyên Quang
1.3.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ chỉcấp điện từ một thanh cái MC liên lạc (MC212) làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2thanh cái
Hệ thồng 220 kV Có 9 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị và vận hành 6ngăn lộ trong đó :
- Có 1 ngăn cấp điện cho MBA là 232
- Có 4 ngăn lộ cấp điện đường dây là 271 Yên bái 1, 272 Yên bái 2, 273
TĐ Tuyên Quang; 274 Phú Bình
- Có 1 ngăn lộ 212 liên lạc giữa 2 thanh cái
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV là sơ đồ 2 thanh cái MC100 làm nhiệm
vụ liên lạc giữa 2 thanh cái
Hệ thồng 110 kV Có 11 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị 6 ngăn trong
đó đang vận hành 6 ngăn:
- Có 1 ngăn cấp cho MBA là 132
- Có 4 ngăn cấp cho đường dây là 171, 172, 173, 174
- Có 1 ngăn lộ 112 làm liên lạc 2 thanh cái
Trang 1635±2x2,5%/0,4kV
250kVA T? dùng 35kV Ð?a Phýõng
E12.3 Yên Bái E6.16 Phú B?nh
MBA AT2 Liên L?c
TD42
23±2x2,5%/0,4kV
250kVA
432 CS1AT2
E14.1 110kV Tuyên Quang
TU171
A40 Thác Bà
212 - 25
Trang 17I.4 Trạm 220kV Yên Bái
1.4.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ chỉcấp điện từ một thanh cái MC liên lạc (MC212) vừa làm nhiệm vụ liên lạcgiữa 2 thanh cái
Hệ thồng 220 kV Có 11 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị và vận hành
11 ngăn lộ trong đó :
- Có 2 ngăn cấp điện cho MBA là 231 và 232
- Có 8 ngăn lộ cấp điện đường dây là 271 Lào Cai 1; 272 Lào Cai 2;
273 Việt trì 1; 274 Việt trì 2, 275 Tuyên Quang 1; 276 Tuyên Quang 2; 277Bảo Thắng 1; 278 Bảo Thắng 2
- Có 1 ngăn lộ liên lạc giữa 2 thanh cái
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV là sơ đồ 2 thanh cái có 1 thanh cáiđường vòng, mỗi ngăn lộ có thể được cấp điện từ bất kỳ thanh cái C11 hoặcC12 MC100 làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái, có thể làm nhiệm vụ mạchvòng khi thay thế cho bất cứ một ngăn lộ đường dây hoặc MBA Khi làm chứcnăng vòng thì việc liên lạc giữa 2 thanh cái phải nối cứng dao của ngăn lộ bất
kỳ ( trừ ngăn 100 )
Hệ thồng 110 kV Có 7 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị 7 ngăn trong
đó đang vận hành 7 ngăn:
- Có 2 ngăn cấp cho MBA là 131, 132
- Có 4 ngăn cấp cho đường dây là 171, 172, 174
- Có 1 ngăn làm liên lạc 2 thanh cái và làm mạch vòng khi cần thiết
Trang 18232-2
TU4AT2 432-38 432-35
173-75
173-76 173-7
174-75
174-76 174-7
172
172-9 TI-172
100-9 100-95
100-1
131
131-9 131-15
TD41 250
274-75 275-76
275-75 275-76
275-75
231-15 231-1
231
231-38 231-3 231-35
132-38
TI-132
Trang 19I.5 Trạm 220kV Lào Cai
1.5.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ chỉcấp điện từ một thanh cái MC liên lạc (MC212) vừa làm nhiệm vụ liên lạcgiữa 2 thanh cái
Hệ thồng 220 kV Có 7 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị và vận hành 6ngăn lộ trong đó :
- Có 1 ngăn cấp điện cho MBA là 232
- Có 5 ngăn lộ cấp điện đường dây là 271 Tân Kiều 1; 272 Tân Kiều 2;
273 Yên Bái 1; 274 Yên Bái 2, 275 Dự phòng 1
- Có 1 ngăn lộ liên lạc giữa 2 thanh cái
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ có thểđược cấp điện từ bất kỳ thanh cái C11 hoặc C12 MC112 làm nhiệm vụ liên lạcgiữa 2 thanh cái, có thể làm nhiệm vụ mạch vòng khi thay thế cho bất cứ mộtngăn lộ đường dây hoặc MBA Khi làm chức năng vòng thì việc liên lạc giữa 2thanh cái phải nối cứng dao của ngăn lộ bất kỳ
Hệ thồng 110 kV Có 7 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị 7 ngăn trong
đó đang vận hành 7 ngăn:
- Có 1 ngăn cấp cho MBA là 132
- Có 5 ngăn cấp cho đường dây là 171, 172, 173, 174, 175
- Có 1 ngăn làm liên lạc 2 thanh cái và làm mạch vòng khi cần thiết
Trang 20272
272-7 272-75
212-14
212-2
212-25 212-24
275-7 275-75
132-3 132-35
123-38
132-1 132-15
C22
C21
C12 C11
22kV 432
112-14
112-2
112-25 112-24
175-7 175-75
Trang 21I.6 Trạm 220kV Bảo Thắng
1.6.1 Sơ đồ nối điện chính:
a Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 220 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ chỉ cấp điện từ mộtthanh cái MC liên lạc (MC212) vừa làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái
Hệ thồng 220 kV Có 9 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị và vận hành 5 ngăn lộ và dựphòng 4 ngăn lộ trong đó:
- Có 1 ngăn cấp điện cho MBA là 231
- Có 3 ngăn lộ cấp điện đường dây là 271 Lào Cai ; 272 Yên Bái; 273 TĐ Bắc Hà
- Có 1 ngăn lộ liên lạc giữa 2 thanh cái
b Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV:
Sơ đồ nối điện hệ thống 110 kV là sơ đồ 2 thanh cái, mỗi ngăn lộ có thể được cấp điện
từ bất kỳ thanh cái C11 hoặc C12 MC100 làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái, có thể làmnhiệm vụ mạch vòng khi thay thế cho bất cứ một ngăn lộ đường dây hoặc MBA
Hệ thồng 110 kV Có 15 ngăn lộ, hiện tại đã lắp đặt thiết bị 12 ngăn trong đó đang vậnhành 12 ngăn:
- Có 1 ngăn cấp cho MBA là 131
- Có 12 ngăn cấp cho đường dây là 171 - 182
- Có 1 ngăn làm liên lạc 2 thanh cái và làm mạch vòng khi cần thiết
- Có 2 ngăn lộ đang dự phòng
Trang 22-2 -1
-2 -1
172
Vãn Bàn
-15
-75 -76 -7
-2 -1
173 -15
-75 -7
-2 -1
-2 -1
175 -15
-75 -7
-1
176
172.E12.3 Yên Bái
-15
-75 -7
-1
177 -15
-75 -7
-2 -1
178
172.E20.1 T?ng L? ong
-15
-75
-2 -1
179 -15
-75 -7
-2 -1
181 -15
-75 -76 -7
-2 -1
182 -15
-75 -7
-2
-1
131 -15
TU1AT1
-35 -3
-24 -2
CS171 TU172 CS172 TU173 CS173 TU174 CS174 TU175 TU176 TU177 TU178 CS178 TU179 CS179 TU180
CS180 TU181 CS181 TU182 CS182 MBA AT1
D? ph?ng AT2
-7
-2
-1 -15
CS175 CS176 CS177
172.E20.40
-75 -76
-2
-1 271
-15
-76 -7
CS271
TU271 -75
274.E20.3 LÀO CAI
-2
-1 272
-15
-7 CS272
TU272
272.E12.3 YÊN BÁI
-75 -76
D? PH? NG D? PH? NG
-2
-1 273
-15
-75 -7 CS273
-15
-35 -3