Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90 II> Tính toán sơ đồ nguyên lý - Bình gia nhiệt Sơ đ
Trang 1Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ (2x50MW)
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Khắc Hoàng Thành
Mã số sinh viên: 2011 0755
Đề tài:
Viện khoa học và công nghệ Nhiệt Lạnh
Trang 2Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
Nội dung đồ án
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
1 Phương án thiết kế
2 Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý
3 Tính toán, lựa chọn các thiết bị chính
4 Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn nhà máy
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
1 Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chỉnh của tổ lò máy K-50-90
2 Đề xuất giải pháp cải tạo nhà máy
3 Tính toán phân tích sơ bộ hiểu quả kinh tế của giải pháp đề xuất
Trang 3Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chỉnh.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Trang 4Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Trang 5Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
I> Phương án thiết kế
Trang 6Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
I> Phương án thiết kế
Lựa chọn: phương án thứ 2.
Trang 7Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Trang 8Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Sơ đồ nhiệt nguyên lý
Thiết kế sơ bộ nhà máy nhiệt điện công suất 2x600MW:
Loại tuabin: K-600-250/55-560/565
Công suất điện đầu máy phát của 1 tổ máy: 600 Mwe
Thông số hơi mới (trước van Stop): po = 250 bar, to = 560 oC (trên tới hạn)
Áp suất trong bình ngưng: pk = 0,065 bar (hơi thoát có độ khô: xk = 0,92 0,96)
Các tổn thất : • ch = 0,009
• ej = 0,010
• rr = 0,011
Trang 9Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Sơ đồ nhiệt nguyên lý
Cửa trích số 1 2 qntg 3 3' = LMH 4 5 ct 5 6 7 8 *
Đến bình CA7 CA6 LMHCA5 CA5 KK TBHAHA4 BBHTBP HA3 HA2 HA1
Áp suất cửa trích (bar) 100 59 / 55 31 30 16 / 15 7 / 6,8 7 / 6,5 3 1,2 0,4
Nhiệt độ cửa trích ( o C) 420 350 / 565 500 320 410 310 310 230 140 76
Trang 10Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Sơ đồ nhiệt nguyên lý
Sơ đồ nhiệt nguyên lý
Trang 11Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Sơ đồ nhiệt nguyên lý
Đồ thị i-S
Trang 12Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý - Bình gia nhiệt
Sơ đồ xác định cân bằng bình gia nhiệt tổng quát
Trang 13Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý - Bình gia nhiệt
Phương trình cân bằng cho phần lạnh hơi:
Phương trình cân bằng cho phần gia nhiệt chính:
Phương trình cân bằng cho phần lạnh đọng:
Nếu coi hiệu suất của các phân gia nhiệt là như nhau:
Trang 14Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý - Bình gia nhiệt
Bảng kết quả các bình gia nhiệt
Trang 15Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý – Bình khử khí
Trang 16Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý – Bình khử khí
Bảng kết quả thông số bình khử khí
Lưu lượng hơi trích tương đối cho khử khí
Lưu lượng hơi trích tương đối cho khử khí
Trang 17Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý – Bình ngưng
Theo đường hơi:
Theo đường nước:
Cân bằng vật chất cho bình ngưng:
Trong quá trình tính toán không sai sót
Nhiệt độ nước làm mát vào : tv
lm = 25 (oC)
Độ hâm nước : Δt = 10 (t = 10 (oC) Phương trình cân bằng
Trang 18Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý – Bình ngưng
'
-
i
i i y
i i q
Hệ số không tận dụng nhiệt giáng:
Kiểm tra Do:
Kiểm tra công suất Tuabin:
Cửa trích trên và tại đường đi quá nhiệt trung gian:
Cửa trích sau quá nhiệt trung gian:
Ne = Ni ηg.ηm = 600000 (kW)
Tổng công suất điện phát ra ở đầu máy phát:
Tổng công suất trong của toàn tuabin:
-i k QNTG i
Trang 19Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II> Tính toán sơ đồ nguyên lý
Tính chỉ tiêu kinh tế cho nhà máy
Suất tiêu hao nhiệt cho thiết bị tuabin 8120.31 kJ/kWh
Suất tiêu hao nhiệt cho toàn tổ máy 10586.37 kJ/kWh
Trang 20Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Trang 21Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
III> Tính toán, lựa chọn thiết bị chính
Tính chọn bình ngưng
Diện tích truyền nhiệt bình ngưng:
Nước sông với sơ đồ đơn lưu
Trang 22Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
III> Tính toán, lựa chọn thiết bị chính
Bình gia nhiệt
Trang 23Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
III> Tính toán, lựa chọn thiết bị chính
Trang 24Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
III> Tính toán, lựa chọn thiết bị chính
Lưu lượng hơi cần thiết cung cấp:
Tổng năng suất định mức của lò:
Chọn lò hơi:
Hệ thống cấp than có phễu than trung gian
Công suất điện tiêu thụ để nghiền than:
Chọn hệ thống chuẩn bị nhiên liệu:
Trang 25Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
III> Tính toán, lựa chọn thiết bị chính
o Chiều cao ống khói: H = 200 (m)
Đường kính thùng nghiền [m] 4 - Tốc độ quay [vòng/phút] 12,2 - -
-Tổn thất áp suất 20.10 4 370,71 279.792 Năng suất tối ưu [m 3 /s] 480,38 1,029.91
Công suất động cơ [kw] 22406,5
Đường kính thùng nghiền [m] 4 - Tốc độ quay [vòng/phút] 12,2 - -
-Tổn thất áp suất 20.10 4 370,71 279.792 Năng suất tối ưu [m 3 /s] 480,38 1,029.91
Công suất động cơ [kw] 22406,5
Tính chọn quạt:
Tính chọn ống khói:
o Đường kính miệng thoát khói: d2 = 7,23(m)
o Đường kính chân ống khói: d1 = 28,19 (m)
Trang 26Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Thiết kế nhà máy nhiệt điện công suất 1200 MW
I Phương án thiết kế.
II Lập và tính toán sơ đồ nguyên lý.
III Tính toán, lựa chọn thiết bị chính.
IV Sơ đồ nhiệt và bố trí toàn bộ nhà máy.
Trang 27Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
IV> Sơ đồ nhiệt chi tiết, bố trí toàn bộ nhà máy
Sơ đồ nhiệt chi tiết.
Phân xưởng cung cấp nhiên liệu.
Phân xưởng thủy lực.
Trạm thải tro xỉ và thiết bị khử bụi.
Trang 28Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo lớn đối với nhà máy nhiệt điện Uông Bí cũ
5:Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
IV> Sơ đồ nhiệt chi tiết, bố trí toàn bộ nhà máy
Trang 29I Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II Đề xuất giải pháp cải tạo nhà máy.
III Tính toán phân tích sơ bộ hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Nghiên cứu, đề xuất cải tạo nhà máy điện cũ.
Trang 30I Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II Đề xuất giải pháp cải tạo nhà máy.
III Tính toán phân tích sơ bộ hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Nghiên cứu, đề xuất cải tạo nhà máy điện Uông Bí cũ.
Trang 31I> Đặc tính kỹ thuật của tổ lò máy K-50-90
a) Tua bin
Là tuabin ngưng hơi loại K-50-90 sử dụng sơ đồ gia nhiệt hồi nhiệt nước cấp bao gồm:
3 bình gia nhiệt cao áp
1 bình trao đổi nhiệt hỗn hợp (bình khử khí)
4 bình gia nhiệt hạ áp
Các thông số như sau:
Công suất của tuabin:……… … We= 50 MW
Nhiệt độ hơi mới:……… to = 535 oC
Áp suất hơi mới:……… … Po = 90 bar
Vòng quay định mức:………… n= 3000 v/p
Áp suất hơi ngưng:……… Pk = 0,07 bar
Lưu lượng hơi vào tuabin: Do= 220 T/h
Lưu lượng hơi thoát:……… … Dk =140T/h
Trang 32I> Đặc tính kỹ thuật của tổ lò máy K-50-90
Tổ lò máy K-50-90 sử dụng hơi cấp từ 2 lò hơi kiểu πK-20-3 có các thông số K-20-3 có các thông số
Trang 33I> Đặc tính kỹ thuật của tổ lò máy K-50-90
Trang 34I> Đặc tính kỹ thuật của tổ lò máy K-50-90
Bảng kết quả tính chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật:
1 Tiêu hao hơi cho tua bin Do 56,5633 kg/s
203,63 T/h
2 Suất tiêu hao hơi cho tua bin d o 0,0011 kg/kJ
4,0726 kg/kW.h
3 Tiêu hao nhiệt cho tua bin QTB 137222,6 kW
4 Suất tiêu hao nhiệt cho tua bin
qTB
2,7445 kJ/kW.s 9880,03 kJ/kW.h
5 Lưu lượng nước cấp 58,7693 kg/s
7 Entanpy hơi quá nhiệt iqn 3482 kj/kg
8 Tiêu hao nhiệt cho lò hơi QLH 142985,7 kW
9 Suất tiêu hao nhiệt cho lò hơi 2,8597 kJ/kW.s
10294,97 kJ/kW.h
10 Hiệu suất nhiệt lò hơi ȠLH 0,75
11 Tiêu hao nhiệt toàn tổ máy 190647,6 kW
12 Suất tiêu hao nhiệt toàn tổ
máy
3,812952 kJ/kW.s 13726,63 kJ/kW.h
13 Hiệu suất truyền tải Ƞtt 0,959695
14 Hiệu suất tua bin ȠTB 0,364371
15 Hiệu suất toàn tổ máy Ƞc 0,262264
Trang 35I Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II Đề xuất giải pháp cải tạo nhà máy.
III Tính toán phân tích sơ bộ hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Nghiên cứu, đề xuất cải tạo nhà máy điện Uông Bí cũ.
Trang 36II> Đề xuất giải pháp cải tạo
Đề xuất 1:
Xây 1 lò hơi mới với 1 tuabin cao áp mới
Hơi ra khỏi Tuabin cao áp mới, một phần
trích gia nhiệt cho 1 BGNCA mới, một
phần cho đi quá nhiệt trung gian rồi cấp
hơi cho 2 tuabin 50 MW của NMNĐ Uông
Bí cũ.
Đề xuất 2:
Xây nhà máy nhiệt điện 300 MW, lấy hơi
trích từ tổ máy 300 MW cung cấp cho 2
Tuabin 50 MW của nhà máy nhiệt điện
Trang 37II> Đề xuất giải pháp cải tạo – Đề xuất 1
Xây 1 lò hơi mới với 1 tuabin cao áp mới
Hơi ra khỏi Tuabin cao áp mới, một phần
trích gia nhiệt cho 1 BGNCA mới, một
phần cho đi quá nhiệt trung gian rồi cấp hơi
cho 2 tuabin 50 MW của NMNĐ Uông Bí
3 Tiêu hao nhiệt cho tua bin QTB 293684 kW
4 Suất tiêu hao nhiệt cho tua bin
qTB
2,4163 kJ/kW.s 8698,64 kJ/kW.h
5 Lưu lượng nước cấp 133,7884 kg/s
6 Entanpy hơi quá nhiệt iqn 3397 kJ/kg
8 Tiêu hao nhiệt cho lò hơi QLH 302314 kW
9 Suất tiêu hao nhiệt cho lò hơi qLH 2,4873 kJ/kW.s
8954,25 kJ/kW.h
10 Hiệu suất nhiệt lò hơi 0,9
11 Tiêu hao nhiệt toàn tổ máy 335905 kW
12 Suất tiêu hao nhiệt toàn tổ máy 2,76366 kJ/kW.s
9949,17 kJ/kW.h
13 Hiệu suất truyền tải Ƞtt 0,97145
14 Hiệu suất tua bin ȠTB 0,41386
15 Hiệu suất toàn tổ máy Ƞc 0,36184
Bảng kết quả tính toán các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật
Trang 38II> Đề xuất giải pháp cải tạo – Đề xuất 2
Xây nhà máy nhiệt điện 300 MW, lấy hơi
trích từ tổ máy 300 MW cung cấp cho 2
Tuabin 50 MW của nhà máy nhiệt điện
Uông Bí cũ.
Bảng thông số chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật tổ máy 300 MW
1 Công suất điện Tuabin We 410000 kW
2 Nhiệt trị thấp làm việc của than Q th
lv 25500 kj/kg
3 Hiệu suất toàn nhà máy Ƞc 0,385
4 Tiêu hao nhiên liệu nhà máy B
30,5576776 kg/s 110,007639 T/h
5 Suất tiêu hao nhiên liệu nhà máy b 0,26829268 kg/kW.h
Trang 39I Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật chính của tổ lò máy K-50-90
II Đề xuất giải pháp cải tạo nhà máy.
III Tính toán phân tích sơ bộ hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Nghiên cứu, đề xuất cải tạo nhà máy điện Uông Bí cũ.
Trang 40III> Tính toán hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
So sánh doanh thu của 2 sơ đồ với nhau, với sơ đồ mới, trong doanh thu chưa tính tới tiền mua thiết bị mới (Lò hơi, Tuabin-máy phát) và tiền bán lò hơi cũ Sơ đồ cũ hoạt động trong 6 năm
SĐ1 = Tiền điện - tiền than - tiền bảo dưỡng - tiền lương NV
SĐ2 = Tiền điện - tiền than - tiền bảo dưỡng - tiền lương NV
Bài toán 1:
Trang 41III> Tính toán hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
STT Khoản mục chi phí Đơn vị Số lượng Đơn giá USD/
đơn vị
Tổng chi phí (USD)
3 Tổng tiền đầu tư ban đầu tương đương khi xây dựng nhà máy (làm cơ sở để tính ra tiền bảo
9 Thay một số tầng cánh tuabin trong 2 năm cuối (vì khi đó đã quá cũ)
11 Tiền lương nhân viên nhà máy trong m năm tháng 300 286 6.171.429
Bài toán 1:
Trang 42III> Tính toán hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Bài toán 1:
STT Khoản mục chi phí Đơn vị Số lượng Đơn giá USD/
đơn vị
Tổng chi phí (USD)
1 Số năm hoạt động để đem lại lợi nhuận thô tương đương với sơ đồ trên (m năm) năm 3,7
3 Tổng tiền đầu tư xây dựng nhà máy tương đương mới để làm cơ sở tính ra chi phí bảo dưỡng hàng
9 Thay một số tầng cánh tuabin trong 2 năm tiếp
11 Tiền lương nhân viên nhà máy trong m năm tháng 330 286 4.186.286
Trang 43III> Tính toán hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
Sau 6 năm vận hành SĐ cũ được lợi nhuận: 44 triệu USD
Sau 3,7 năm vận hành SĐ mới được lợi nhuận: 45 triệu USD
Như vậy:
Bài toán 1:
Trang 44III> Tính toán hiệu quả kinh tế của giải pháp đề xuất.
So sánh doanh thu của 2 sơ đồ như trên bài toán 1, trong đó sơ đồ 2 có tính đến tiền mua thiết bị mới(Lò hơi và Tuabin cao áp - máy phát) và tiền bán lò hơi cũ Sơ đồ cũ vẫn hoạt động trong 6 năm
SĐ1 = Tiền điện - tiền than - tiền bảo dưỡng - tiền lương NV
SĐ2 = Tiền điện - tiền than - tiền bảo dưỡng - tiền lương NV - tiền mua t/bị mới + tiền bán lò hơi cũ
Bài toán 2: