-Số buồng bảo quản lạnh: V-1.Dung tích lạnh thực tế của buồng.. -Dung tích thực tế của buồng bảo quản lạnh... c.Kiểm tra đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt... 2.2- Tính chiều dầy cách nhiệt
Trang 1E V g
g
E
V =
( El,Ed-Dung tích bảo quả lạnh và bảo quản đông.)
Do tỷ lệ lạnh /đông là :[20/80] nên ta có dung tích bảo quản lạnh và bảo quản
,0
h-Chiều cao chất tải (m)
Ta chọn chiều cao chất tải thực là 5 m
1m còn lại bố trí dàn lạnh
Vâỵ kho lạnh cao 6m đến mặt trần
-Diện tích bảo quản đông và lạnh là:
Trang 26,
F F
β
=
FTT-Diện tích kho lạnh thực tế cần xây dựng (m2)
F-Diện tích chất tảI lạnh
βF-Hệ số sử dụng diện tích
-Diện tích buồng lạnh thực tế cần xây dựng:
8,075,0
1,
4,
F-Diện tích (m2)
f-Diện tích buồng lạnh quy chuẩn
Ta bố trí kho lạnh 1 tầng với diện tích mỗi buồng 72m2=12ì6
Chiều cao kho lạnh tính đến trần là 6m,bố trí lới cột sao cho cứ 6m lạI có một cột kích thớc 0,2ì0,2 làm dàn đỡ
-Số buồng bảo quản lạnh:
V-1.Dung tích lạnh thực tế của buồng.
-Dung tích thực tế của buồng bảo quản lạnh
94,1
225094
,
L Ltt
Z E
-Dung tích thực tế buồng bảo quản đông
9,7
810009
Dtt tt
D
Z E
Trang 3sơ đồ mặt bằng kho lạnh
hiên ô tô
bể đá
phòng máy tbp
hiên để xe
cửa gió
đường giao thông
Trang 4sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Trờng Lớp : nl2.k44 4
đông bắc
đông nam
tây bắc
tây
tây nam
nam bắc
đông
Trang 5KếT CấU Tờng bao kho lạnh
tf1
tf1
Lớp 1, 3 : Lớp vữa xi măngLơp 2 : Lớp gạch đỏLớp 4 : Lớp cách ẩmLớp 5 : Lớp cách nhiệt
có lưới thép
Kết cấu nền của kho lạnh
Lớp1 : Nền nhẵn được làm bằng các tấm bê tông lát
Lớp 2: Lớp bê tông Lớp 3: Lớp cách nhiệt sỏi và đất sét xốp Lớp 4: Lớp bê tông có sưởi điện
Lớp 5: Lớp cách ẩm bằng cát Lớp 6: Lớp bê tông đá răm làm kín nền đất
Trang 6Phần ii.
Tính toán cách nhiệt và cách ẩm kho
lạnh
1.2-Tính chiều dầy cách nhiệt và cách ẩm kho lạnh.
+Chiều dầy cách nhiệt đợc tính theo công thức:
−
=
=
n i i
i CN
CN
2 1
11
1
α λ
δ α
λ σ
αCN-Độ dầy yêu cầu của lớp cách nhiệt ,(m)
λCN-Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt ,(w/m.k)
k-Hệ số truyền nhiệt cho trớc,(w/m2.k)
α1,α2-Hệ số toả nhiệt phía ngoàI và phía trong phòng, (w/m2.k)
+Nhiệt độ phòng bảo quản lạnh :t=00c
-Tra bảng (3-3) ⇒hệ số truyền nhiệt vách ngoài : k=0,3, (w/m2.k)
-Tra bảng (3-7) ⇒hệ số toả nhiệt : α1,α2
α1 –hệ số toả nhiệt môi trờng ngoài tới vách ngoài :α1 =23,3 ; (w/m2.k)
α2 –hệ số toả nhiệt vách buồng lạnh vào buồng lạnh :α2 =8 ; (w/m2.k)
a.Chiều dầy lớp cách nhiệt cần tính toán.
006 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23
1 3 , 0
1 045 , 0
CN
⇒Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,15 (m)
*Hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che
082 ,
2 , 0 045 , 0
15 , 0 8
1 23 , 0
006 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23 1
1 1
1 1
2 1
+ +
+ +
+
= + +
+
=
∑δλ α
α λ
δ
i
i CN
CN t
Trang 7*Tại Vũng Tàu
-Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất là :t1=35,10c; độ ẩm;ϕ13=85 o/o;
Từ đồ thị (h-x)ta có :nhiệt độ đọng sơng là :tS=32,50c -Nhiệt độ buồng lạnh là :00c,tra bảng(3-7) ta có α1=23,3 ; (w/m2.k)
⇒
2 1
1 1
t t
t t k
5,321,353,23.95,
Nh vậy không có hiện tợng đọng sơng ở vách ngoài
Vậy thoả mãn điều kiện đọng sơng
c.Kiểm tra đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt.
*Mật độ dòng nhiệt qua kết cấu bao che :q=k.∆t
126,91,
t
1
1 1
88,0
02,0126,97,
t
2
2 2
82,0
2,0126,95,
t
3
3 3
88,0
02,0126,93,
t
4
4 4
23,0
006,0126,91,
t
5
5 5
045,0
15,0126,986,
02 , 0 126 , 9 44 ,
Trang 8(t t ) t t q c
2 7 2 2
7
8
126,9233,
d.Tính phân áp suất thực của hơi nớc.
*dòng hơi thẩm thấu qua kết cấu bao che :
à δ
H 0 , 0103(m2hMPa) 103 10 4(m2hMPa)
188
15 , 0 86 , 0
006 , 0 105
2 , 0 90
103
10 7 , 549
ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 413 , 0 4806
6 1
1
à
δ ω
( )Pa p
105
10 2 , 0 413 , 0 4714
6 2
2
à
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 413 , 0 3927
6 3
3
à
δ ω
( )Pa p
86 , 0
10 006 , 0 413 , 0 3835
6 4
4
à
δ ω
( )Pa p
188
10 15 , 0 413 , 0 954
6 5
5
à
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 413 , 0 5 , 624
6 6
6
à
δ ω
Phơng pháp này đạt yêu cầu vì tất cả phân áp suất thực đều nhỏ hơn phân áp suất bão hoà
(Px2<Px2”……Px7<Px7”)
Trang 92.2- Tính chiều dầy cách nhiệt giữa phòng bảo quản lạnh và hành lang.
1 1
1
λ λ
δ α
λ
i i
i cn
* Buồng bảo quản lạnh có nhiệt độ : t=00c
-Tra bảng (3-4) ⇒hệ số truyền nhiệt của tờng với hành lang là:
K=0,4(W/m2K) -Tra bảng (3-7) ⇒hệ số toả nhiệt : α1=10(W/m2K)
: α2=9(W/m2K)
a Chiều dầy lớp cách nhiệt cần tính toán là: –
Thay số ta có :
) ( 088 , 0 ) 9
1 88 , 0
02 , 0 3 23 , 0
006 , 0 82 , 0
2 , 0 10
1 ( 4 , 0
1 045 ,
Trang 10- Hệ số truyền nhiệt thực: 1 1 0,36( / )
2 1
k m w k
i
i CN
CN
+ +
+
=
∑δλ α
α λ
−
−
t t
t
t s
(W/m2k)Vậy Ks=1,19 >Kt=0,36 (W/m2k) ⇒không đọng sơng
c- Kiểm tra độ đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt
-Mật độ dòng nhiệt qua kết cấu bao che: q=Kt.∆t
64 , 8
= α
94 , 22 88 , 0
02 , 0 64 , 8 1 , 23 1
2 , 0 64 , 8 94 ,
02 , 0 64 , 8 83 ,
006 , 0 64 , 8 63 ,
1 0 64 , 8 4 ,
02 , 0 64 , 8 21 ,
2 2
Trang 11d- Tính phân áp suất thực của hơi nớc
Dòng hơi thẩm thẩu qua kết cấu bao che:
H
P
P h1 − h2
= ω
006 , 0 105
2 , 0 90
02 , 0
72 , 549 04 , 2535
6 2
6 1
1 1
à
δ ω
105
2 , 0 199 , 0 8 ,
2
2 2
à
δ ω
90
02 , 0 199 , 0 77 ,
3
3 3
à
δ ω
86 , 0
006 , 0 199 , 0 55 ,
4
4 4
à
δ ω
188
1 , 0 199 , 0 18 ,
5
5 5
à
δ ω
90
02 , 0 199 , 0 32 ,
6
6 6
à
δ ω
Phơng pháp này đạt yêu cầu vì phân áp suất thực <phân áp suất bão hoà
( p x2 < p x2 " ;p x3 < p x3 " ;p x4 < p x4 " ;p x5 < p x5 " ;p x6 < p x6 " ;p x7 < p x7 ")
0 1000 2000
3000
tf1=240c
tf2=00c
Trang 123.2Tính chiều dày cách nhiệt giữa bảo quản lạnh và đông.
cn
1 1
1
α λ
δ α
λ δ
Lớp 1:Vữa trát xi mãng :δ1=0,02 ;λ1=0.88 ;à1=90
Lớp 2:Gạch đỏ :δ2=0,2 ;λ2=0,82 ;à2=105
Lớp 3:Vữa trát xi măng :δ3=0,02 ;λ3=0,88 ;à3=90
Lớp 4:Cách ẩm(pitum) :δ4=0,006 ;λ4=0,23 ;à4=0,86 Lớp 5:Cách nhiệt (polystirol) : δ5=? ;λ5=0,045 ;à5=188
Lớp 6:Vữa trát xi măng có lới thép :δ6=0,02 ;λ6=0,88 ;à6=90
-Buồng bảo quản lạnh có nhiệt độ t1=00c
-Buồng bảo quản đông có nhiệt độ t2=-180c
006 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 9
1 28 , 0
1 045 , 0
CN
⇒Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,15 (m)
*Hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che
23 , 0
006 , 0 9
1 8
1 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 045 , 0
15 , 0
1 1
1
1
2 1
+ + + + +
= + +
1 1
t t
t t k
Trang 13c.Kiểm tra đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt.
*Mật độ dòng nhiệt qua kết cấu bao che :q=k.∆t
02 , 0 608 , 4 512 ,
2 , 0 608 , 4 617 ,
02 , 0 608 , 4 74 ,
006 , 0 608 , 4 845
15 , 0 608 , 4 966
02 , 0 608 , 4 33 ,
7
8
608 , 4 46 ,
*Tra bảng tính chất vật lý của không khí ẩm sách″Môi Chất Lạnh″ bảng
(7-10)
Nhiệt độ -0,512 -0,617 -1,74 -1,845 -1,966 -17,33 -17,43
PX ″ (Pa) 585,86 580,74 528,82 524,1 518,67 133 132,6
d.Tính phân áp suất thực của hơi nớc.
*dòng hơi thẩm thấu qua kết cấu bao che :
ph1 ;ph2 :áp suất hơi của không khí ngoài phòng và trong phòng
à δ
H 0 , 0103(m2hMPa) 103 10 4(m2hMPa)
188
15 , 0 86 , 0
006 , 0 105
2 , 0 90
Trang 14103
10 7 , 549
ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 0395 , 0 18 , 519
6 1
1
à
δ ω
( )Pa p
105
10 2 , 0 0395 , 0 4 , 510
6 2
2
à
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 0395 , 0 164 , 435
6 3
3
à
δ ω
( )Pa p
86 , 0
10 006 , 0 0395 , 0 38 , 426
6 4
4
à
δ ω
( )Pa p
188
10 15 , 0 0395 , 0 8 , 150
6 5
5
à
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 0395 , 0 29 , 119
6 6
6
à
δ ω
Phơng pháp này đạt yêu cầu vì tất cả phân áp suất thực đều nhỏ hơn phân áp suất bão hoà
(Px2<Px2”……Px7<Px7”)
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000
7000
t f1 =0 c°
t f1 =0 c°
t f2 =-18 c°
4.2-Tính cách nhiệt cho trần bảo quản lạnh và bảo quản đông.
tf2=-180c
Trang 15a-Tính cách nhiệt cho trần buồng bảo quản đông.
Lớp 1 : Lớp phủ đồng thời là lớp cách ẩm :δ1=0,012 (m) ; λ1=0,3 (w/mK)Lớp 2 : Lớp bê tông ràng cốt thép : δ2=0,04 (m) ; λ2=1,1(w/mK)Lớp 3 : Lớp cách nhiệt điền đầy :δ3=? ; λ3=0,2(w/mK)Lớp 4 : Lớp cách nhiệt bằng xốp (Stiropo) :δ4=0,1 (m) ;λ4=0,047(w/mK)Lớp 5 : Lớp bê tông cốt thép chịu lực :δ5=0,22 (m) ; λ5=1,5(w/mK)
*Chiều dầy lớp cách nhiệt:
22 , 0 047 , 0
1 , 0 1 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 7
1 3 , 23
1 21 , 0
1 2 , 0
CN
⇒Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,45 (m)
*Hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che
209 , 0 1 1
1
2 1
= + +
+
=
∑λδ α
α λ
δ
i
i CN
CN t k
(w/m2.k)
Chọn chiều dầy cách nhiệt cho cả 2 lớp là : 0,45+0,1=0,55(m)
b-Tính cách nhiệt cho trần buồng bảo quản lạnh.
22 , 0 047 , 0
05 , 0 1 , 1
04 , 0 3 , 0
012 , 0 9
1 3 , 23
1 29 , 0
1 2 , 0
CN
⇒Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,45 (m)
*Hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che
25375 , 0 1 1
1
2 1
= + +
+
=
∑λδ α
α λ
δ
i
i CN
CN t k
(w/m2.k)
Chọn chiều dầy cách nhiệt cho cả 2 lớp là : 0,45+0,05=0,5(m)
Thực tế ngời ta không làm trần kiểu bậc thang nh vậy,do đó ta chọn chiiêù dầy lớp điền đầy của buồng bảo quản lạnh là:δ3=0,5(m)α⇒ Cách nhiệt cả hai lớp
điền đầy và stiropo là :0,5+0,05=0,55(m)
5.2-Tính cách nhiệt cho nền phòng bảo quản lạnh và bảo quản đông.
a-Tính cách nhiệt cho nền buồng bảo quản lạnh
Trang 161 , 0 4 , 1
04 , 0 0 41 , 0
1 2 , 0
= + +
+
=
∑δλ α
α λ
δ
i
i CN
CN t k
(w/m2.k)
b-Tính cách nhiệt cho nền buồng bảo quản đông.
Lớp 1 : Lớp nền nhẵn đợc làm bằng các tấm bê tông lát :
:δ1=0,04 (m) ; λ1=1,4 (w/mK)Lớp 2 : Lớp làm bằng bê tông : δ2=0,1 (m) ; λ2=1,4 (w/mK)Lớp 3 : Lớp cách nhiệt bằng sỏi và đất sét :δ3=? ; λ3=0,2(w/mK)
1 , 0 4 , 1
04 , 0 0 21 , 0
1 2 , 0
= + +
+
=
∑δλ α
α λ
δ
i
i CN
CN t k
(w/m2.k)
6-2-Tính cách nhiệt cho tờng phòng bảo quản Đông- Đông.
-Do tờng ngăn giữa các buồng bảo quản đông có cùng nhiệt độ và cùng độ ẩm
nênta dùng lớp Bêtông bọt làm vật liệu xây dựng
-Nhiệt độ trong phòng là t=-180c
-Hệ số truyền nhiệt tờng ngăn tra bảng (3-5) ta đợc :K=0,58
-Hệ số toả nhiệt α1 , α2 tra bảng (3-7)ta đợc α1=α2=8 (w/m2.k)
1 58 , 0
1 15 , 0
CN
Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,25 (m)
Trang 17*Hệ số truyền nhiệt thực 1 1 0,5217
1
2 1
= + +
+
=
∑δλ α
α λ
δ
i
i CN
CN t k
(w/m2.k)
Khi đó :
2 1
1 0 , 95 1
t t
t t
006 , 0 82 , 0
2 , 0 88 , 0
02 , 0 3 3 , 23
1 28 , 0
1 045 , 0
CN
⇒Vâỵ ta chọn chiều dầy cách nhiệt bằng : δCN=0,2 (m)
*Hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che
202 , 0 1 1
1
2 1
= + +
1 1
t t
t t k
5 , 32 1 , 35 3 , 23 95 ,
Trang 18⇒kS=1,08 >kt=0,202
.Nh vậy không có hiện tợng đọng sơng ở vách ngoài.Vậy thoả mãn điều kiện
đọng sơng
c.Kiểm tra đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt.
*Mật độ dòng nhiệt qua kết cấu bao che :q=k.∆t
3 , 23
73 , 10 1 ,
t
1
1 1
88 , 0
02 , 0 73 , 10 64 ,
c q
t
2
2 2
82 , 0
2 , 0 73 , 10 396 ,
c q
t
3
3 3
88 , 0
02 , 0 73 , 10 78 ,
c q
t
4
4 4
23 , 0
006 , 0 73 , 10 535 ,
c q
t
5
5 5
045 , 0
15 , 0 73 , 10 25 ,
c q
t
6
6 6
88 , 0
02 , 0 73 , 10 434 ,
7
8
73 , 10 677 ,
*Tra bảng tính chất vật lý của không khí ẩm sách″Môi Chất Lạnh″
bảng (7-10)
Nhiệt độ;0c 34,64 34,396 31,78 31,535 31,25 -16,434 -16,677
PX ″ ;Pa 5512,44 5438,39 4695,9 4631,6 4556,9 144,55 141,3
d.Tính phân áp suất thực của hơi nớc.
*dòng hơi thẩm thấu qua kết cấu bao che :
à δ
Trang 19H 0 , 0106(m2hMPa)
188
2 , 0 86 , 0
006 , 0 105
2 , 0 90
0106
,
0
163 , 112
=
ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 442 , 0 4806
6 1
1
µ
δ ω
( )Pa p
105
10 2 , 0 442 , 0 78 , 4707
6 2
2
µ
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 442 , 0 87 , 3865
6 3
3
µ
δ ω
( )Pa p
86 , 0
10 006 , 0 442 , 0 65 , 3767
6 4
4
µ
δ ω
( )Pa p
188
10 2 , 0 442 , 0 93 , 683
6 5
5
µ
δ ω
( )Pa p
90
10 02 , 0 442 , 0 5 , 135
6 6
7000
tf1=35,1 c °
tf2=-18 c °
Trang 208.2- Tính chiều dầy cách nhiệt giữa phòng bảo quản đông và hành lang.
−
= 1 2 1
1 1
1
λ λ
δ α
λ
i i
i cn
cn
k
Lớp 1:Vữa xi măng :δ1=0,02 ; λ1=0,88 ; à1=90 Lớp 2: Gạch đỏ ;δ2=0,2 ; λ2=0,82 ; à2=105 Lớp 3:Vữa xi măng :δ3=0,02 ; λ3=0,88 ; à3=90 Lớp 4:Cách ẩm ( bitum) ;δ4=0,006 ; λ4=0,23 ; à4=0,86 Lớp 5: Cách nhiệt (polystirol) ;δ5=? ; λ5=0,045; à5=188 Lớp 6:Vữa xi măng lới thép :δ6=0,02 ; λ6=0,88 ; à6=90
* Buồng bảo quản đông có nhiệt độ : t=-180c
-Tra bảng (3-4) ⇒hệ số truyền nhiệt của tờng với hành lang là:
K=0,28(W/m2K) -Tra bảng (3-7) ⇒hệ số toả nhiệt : α1=10(W/m2K)
: α2=8(W/m2K)
a Chiều dầy lớp cách nhiệt cần tính toán là: –
Thay số ta có :
) ( 135 , 0 ) 8
1 88 , 0
02 , 0 3 23 , 0
006 , 0 82 , 0
2 , 0 10
1 ( 28 , 0
1 045 ,
k m w k
i
i CN
CN
+ +
+
=
∑δλ α
α λ
21 24 10 95 , 0 2 1
t
t s
(W/m2k)Vậy Ks=0,6786 >Kt=0,2566 (W/m2k) ⇒không đọng sơng ở vách ngoài
c- Kiểm tra độ đọng ẩm trong cơ cấu cách nhiệt
-Mật độ dòng nhiệt qua kết cấu bao che: q=Kt.∆t
78 , 10
= α
Trang 2168 , 22 88 , 0
02 , 0 78 , 10 92 , 22 1
2 , 0 78 , 10 68 ,
02 , 0 78 , 10 048 ,
006 , 0 78 , 10 803 ,
1 0 78 , 10 522 ,
02 , 0 78 , 10 411 ,
d- TÝnh ph©n ¸p suÊt thùc cña h¬i níc
Dßng h¬i thÈm thÈu qua kÕt cÊu bao che:
006 , 0 105
2 , 0 90
02 , 0
19 112 04 , 2535
6 2
6 1
1 1
µ
δ ω
105
2 , 0 2423 , 0 2 ,
2
2 2
µ
δ ω
90
02 , 0 2423 , 0 68 ,
3
3 3
µ
δ ω
1965,83 0,242300,,00686 106 275,365( )
4
4 4
µ
δ ω
188
1 , 0 2423 , 0 365 ,
5
5 5
µ δ ω
Trang 2210 28 , 196 ( )
90
02 , 0 2423 , 0 04 ,
6
6 6
à
δ ω
Phơng pháp này đạt yêu cầu vì phân áp suất thực <phân áp suất bão hoà
( p x2 < p x2 " ;p x3 < p x3 " ;p x4 < p x4 " ;p x5 < p x5 " ;p x6 < p x6 " ;p x7 < p x7 ")
0 1000 2000
Trang 23Phần III Tính nhiệt cho kho lạnh
A.Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh Q đợc xác định theo
công thức:
Q = Q1 + Q2 + Q3 +Q4 + Q5
Q1 : Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che của phòng lạnh
Q2 : Dòng nhiệt thải trong qúa trình làm lạnh(w)
Q3 : Dòng nhiệt từ bên ngoài không khí mang vào do thông gió buồng lạnh
Q4 : Dòng nhiệt từ các nguồn khác khi vận hànhkho lạnh
Q5 : Dòng nhiệt do các sản phẩm rau quả toả ra
- Bề ngoài của tờng đợc lăn sơn hoặc quét vôi trắng
B-Tính nhiệt cho các buồng:
I-3.Tính tổn thất nhiệt cho buồng bảo quản lạnh.
1-Dòng nhiệt qua kết cấu bao che
Q = Q11 + Q12
Q11 :Dòng nhiệt do tờng bao ,trần và nền do chênh lệch nhiệt độ
Q12 : Dòng nhiệt do tờng bao ,trần và nền do ảnh hởng bức xạ mặt trời
a-Tính Q 11 :
Q11 =kt.F(t1 –t2)
Kt :hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che đợc xác định theo chiều dầy
cách nhiệt thực F: Diện tích bề mặt của kết cấu bao che (m2)
Trang 24t1 :Nhiệt độ môi trờng bên ngoài
t2 :Nhiệt độ bên trong buồng lạnh
*Tờng ngoài tiếp xúc với không khí
+Qua nền F5 =2.72(m2);kt5= 0,401(w/m2k)
Vậy dòng nhiệt qua tờng bao ,trần , nền là:
Q11= kt.F(t1 –t2) =
= 0,273.248,6.(37,2 – 0) + 0,3785.83,36.(10- 0) +0,268.160 [( -18 - 0)] + 2.0,25375.72.(37,2 – 0) +2 0,401 72 (3- 0) =5144,56 (w)
b- Tính Q 12 :
Q 12 =k t F.∆t b
kt :Hệ số truyền nhiệt thực của vách ngoài
F : Diện tích bức xạ trực tiếp của mặt trời
∆tb :Hiệu nhiệt độ d,đặc trng của bức xạ mặt trời vào mùa hè 0c
* Đối với hớng Bắc và hớng Nam
Q2s-Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra.
Q2b-Dòng nhiệt do bao bì toả ra.
*Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra:
Q2s =Mt.(h1 – h2).1000/(24.3600)
Mt - Số lợng hàng nhập (t/ngày,đêm)
Mt=ELt.B.m= ELt.6%=258.6%=15,48(t/24h)
h1 , h2 - lần lợt là entanpi của sản phẩm trớc và sau khi sử lý lạnh 1000/
(24.3600) - Hệ số chuyển đổi (t/ngày đêm ) sang đơn vị kg/s
ELt – Dung tich buồng lạnh thực:=258(t)
Trang 25Cb-Nhiệt dung riêng của bao bì,đối với cát tông:Cb=1,46 (kJ/kg.k)
t1, t2-Nhiệt độ trớc và sau khi vào buồng
Q2b=0,6362.1,46(35,1-0).1000/24.3600=0,3773 (Kw)
Vậy ⇒ Q2=21,894+0,3773=22,27 (Kw)
3-Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh.
Thực tế tính toán thông gió chỉ áp dụng cho kho lạnh bảo quản rau quả
Khi đó Q42 = 2.350.2 =1400
c-Dòng nhiệt do động cơ điện : Q 43
Q43 =2.1000.N N: Công xuất của động cơ (kw), N =3(kw)
Q43 =2.3.1000=6000(w)
d)Dòng nhiệt khi mở cửa Q 44
Q44 = B.F
B :Dòng nhiệt khi mở cửa (w/m2)
F :Diện tích phải buồng
Do F = 72(m2)nên ta có B =15
Q44 =2.72.15 =2160(w)