Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt đi đến nhng nơi cần thiết và đợc gọi là hệ thống cung cấp nhiệt.. Đồ án cung cấp nhiệt là quá trình tính toán cụ thể cho một h
Trang 1Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
đi đến nhng nơi cần thiết và đợc gọi là hệ thống cung cấp nhiệt
Đồ án cung cấp nhiệt là quá trình tính toán cụ thể cho một hệ thống cungcấp nhiệt từ nơi sản xuất (lò hơi) đến các phân xởng sản xuất (hộ tiêu thụ)nhằm đem lại những hiệu quả kinh tế tối đa và tránh đợc những rủi do trongquá trình vận chuyển đảm bảo đủ lợng nhiệt yêu cầu tại các hộ tiêu thụ Các bớc trong quá trình tính toán và thiết kế hệ thống cung cấp nhiệt chomột xí nghiệp công nghiệp bao gồm:
Phần tính toán
1.Thành lập sơ đồ phụ tải nhiệt năm2.Tính toán tiêu hao nhiệt trong năm3.Xác định số lò hơi cần thiết
4.Tính toán thuỷ lực đờng ống và chọn đờng kính5.Tính toấn chọn bơm nớc ngng
Bản vẽ
6 Sơ đồ nguyên lý:A1
7 Sơ đồ thực tế đờng ống:A4 Trong toàn bộ quá trình tính toán thiết kế em xin chân thành cảm ơn thầyHoàng Văn Chớc đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành đồ án này
Trang 2Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt1.Phụ tải nhiệt tính toán tổng cộng của xí nghiệp
Phụ tải nhiệt tổng cộng của xí nghiệp đợc xác định theo công thức sau:
( / )
1
h kg D A
i i
) / ( 3600 )
320 400 340
380 390 360 340 400 410
400 390 370 (
8 , 0
h kg D
2.Xây dựng đồ thị phụ tải tổng hợp cả năm
3.Xác định tiêu hao hơi cả năm
Tiêu hao hơi cả năm của xí nghiệp đợc tính theo công thức sau:
1 1
.
i
i i
i o
D1i:là phụ tải trong giờ thứ i của ngày điển hình mùa nóng
D2i:là phụ tải trong giờ thứ i của ngày điển hình mùa nóng
n1:là số ngày làm việc của mùa nóng
n2:là số ngày làm việc của mùa lạnh
Từ các số liệu đã cho ta suy ra:
) / ( 10 444 ) 1600 1800 1900 2000 1800
1650 1550
1500 1600 1750 1650 1600 1800 200 1800 1650 1600 ( 160
1700 1650
1600 1700 1800 1870 1800 1950 200 1850 1700 1650 ( 140
Dmax :là phụ tải lớn nhất trong một ngày
DL :là công suất của một lò hơi,ngời ta thờng chọn DLDmin
Nếu ta chọn DL =1600(kg/h) và Dmax =2000(kg/h) thì:
25 , 2 1 1600
1600 2
Trang 3Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Từ sơ đồ mặt bằng của xí nghiệp và để đảm bảo về sự thuận tiện trong việcvận chuyển nhiên liệu và xỉ lò cũng nh tránh hớng gió mùa ta bố trí lò hơi
nh hình vẽ
2.Lập sơ đồ nhiệt nguyên lý
III.Tính toán thuỷ lực mạng nhiệt
Các thông số cần chọn trớc khi tính toán
Hơi trên đờng ống là hơi bão hoà
Tổn thất áp suất trên đờng cung cấpnhiệt là p=1,5(bar)
Ap suất tại đầu ra của lò hơi po=pmax+p=10,5(bar)
345
67
Trang 4Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
8
910 Chiều dài của các đoạn ống cụ thể nh sau
5 , 5 5 , 10
5 5 , 10
6 5 , 10
9 5 , 10
6 5 , 10
4 5 , 10
7 5 , 10
5 5 , 10
9 5 , 10
4 5 , 10
A.Xét nhánh đờng ống dẫn nhiệt đến xí nghiệp 1
Trong xí nghiệp1 có 4 hộ tiêu thụ với giáng áp giêng lần lợt là
) / ( 10 056 , 0 6
, 1
10 089 , 0 ) 1 (
15 089 ,
, 1
10 11 , 0 ) 1 (
15 11 ,
Trang 5Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
) / ( 10 058 , 0 6
, 1
10 092 , 0 ) 1 (
15 092 ,
, 1
10 045 , 0 ) 1 (
15 045 ,
Nh vậy ta chọn đoạn ống OA4 là hớng tính toán chính.Với giả thiết tổn thất
áp suất riêng trên đoạn đờng ống chính là nh nhau và có trị số là
) / ( 10 028 , 0 6
, 1
10 045 , 0 ) 1 (
5
5 4
1a.Tính toán thuỷ lực đoạn OA
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 1 10 2
35 028 , 0 5 , 10 2
3 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63 ,
381 , 0 0476 , 0 3 19
, 0
381 , 0 476 , 0
m R
G K d
OA
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=50(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn OA theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0127 , 0 50
14 , 5
3 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25 , 0 25
, 5
2 25 , 0
m bar d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 , 4 3 0 , 6 2 6 28 , 3 ( )
0286 , 0
05 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 3 , 63 3 , 28
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn OA là
) ( 795 , 0 3 , 63 0125 , 0
R
Trang 6Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Ap suất thực tại điểm A là
) ( 705 , 9 795 , 0 5 , 10
p
1b.Tính toán thuỷ lực đoạn A4
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 41 , 9 2
21 028 , 0 705 , 9 2
067 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 4
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn A4 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 00214 , 0 40
84 , 4
067 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
m bar d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
.2 0 , 6 2 6 18 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 39 18
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn A4 là
) ( 083 , 0 39 00214 , 0 4
4
2.Tính toán thuỷ lực trên đoạn A1
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 12 , 9 2
21 056 , 0 705 , 9 2
21
1
A tb
Trang 7Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Từ giá trị áp suất tính đợc ở trên và theo bảng hơi bão hoà ta tìm đợc
=4,71(kg/m3)
Lu lợng hơi qua đoạn A1 là
G1=300(kg/h)=0,083(kg/s) Đờng kính thực của đoạn A1 là
083 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63 ,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 1
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn A1 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0034 , 0 40
71 , 4
083 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 ,
Chiều dài tổng là
) ( 40 19 21
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn A1 là
) ( 136 , 0 40 0034 , 0 1
14 068 , 0 705 , 9 2
14
2
Trang 8Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
094 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 2
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn A2 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0044 , 0 40
65 , 4
094 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 0 , 6 2 6 18 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 32 18 14
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn A2 là
) ( 135 , 0 35 00424 , 0 2
14 058 , 0 705 , 9 2
14
4
055 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 3
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn A3 theo đờng kính tiêu chuẩn là
Trang 9Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
) / ( 00147 , 0 40
77 , 4
055 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 ,
Chiều dài tổng là
) ( 33 19 14
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn A3 là
) ( 048 , 0 33 00147 , 0 3
3
B.Tính toán thuỷ lực cho phân xởng sản xuất 2
Trong xí nghiệp 2 có 3hộ tiêu thụ với giáng áp giêng lần lợt là
) / ( 10 044 , 0 10 6 , 1
071 , 0 ) 1 (
1 10 071 ,
12 , 0 ) 1 (
1 10 12 ,
056 , 0 ) 1 (
1 10 056 ,
Nh vậy ta chọn đoạn ống OB7 là hớng tính toán chính.Với giả thiết tổn thất
áp suất riêng trên đoạn đờng ống chính là nh nhau và có trị số là
) / ( 10 035 , 0 10 6 , 1
056 , 0 ) 1 (
1 10 056 ,
1.Tính toán thuỷ lực đoạn OB
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 8 9 2
40 035 , 0 5 , 10 2
Trang 10Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt Đờng kính thực của đoạn OB là
18 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63 ,
381 , 0 0476 , 0 3 19
, 0
381 , 0 476 , 0
m R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=50(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn OB theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0046 , 0 50
05 , 5
18 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25 , 0 25
, 5
2 25 , 0
m bar d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 , 4 3 0 , 6 2 6 29 ( )
03 , 0
05 ,
Chiều dài tổng là
) ( 69 29
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn OB là
) ( 017 , 0 69 0046 , 0
p
2.Tính toán thuỷ lực trên đoạn B7
5Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 8 , 9 2
23 035 , 0 2 , 10 2
23
7
067 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 7
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn B5 theo đờng kính tiêu chuẩn là
Trang 11Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
) / ( 0021 , 0 40
03 , 5
067 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 ,
Chiều dài tổng là
) ( 42 19 23
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn B7 là
) ( 09 , 0 42 0021 , 0 7
23 044 , 0 2 , 10 2
23
5
058 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 5
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn B5 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0015 , 0 40
95 , 4
058 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
Trang 12Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt trong đó:
:hệ số trở lực cục bộ
d:đờng kính ống(mm)
:hệ số trở lực ma sát xác định theo công thức sau
25 , 0 11 ,
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 42 19 23
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn B5 là
) ( 063 , 0 42 0015 , 0 5
13 075 , 0 2 , 10 2
13
6
056 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 6
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40mm
Giáng áp thực tế trên đoạn OA theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0015 , 0 40
95 , 4
056 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
Trang 13Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Do coi chế độ chảy của hơi ở trong ống là chảy rối nên Re>Regh nên ta có
029 , 0 40
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 0 , 6 2 6 18 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 31 18 13
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn B6 là
) ( 045 , 0 31 0015 , 0 6
6
C.Tính toán thuỷ lực cho phân xởng sản xuất 3
Trong xí nghiệp 3 có 4 hộ tiêu thụ với giáng áp giêng lần lợt là
) / ( 10 034 , 0 10 6 , 1
055 , 0 ) 1 (
1 10 055 ,
017 , 0 ) 1 (
1 10 017 ,
066 , 0 ) 1 (
1 10 066 ,
Nh vậy ta chọn đoạn ống OC9 là hớng tính toán chính.Với giả thiết tổn thất
áp suất riêng trên đoạn đờng ống chính là nh nhau và có trị số là
) / ( 10 011 , 0 6
, 1
10 017 , 0 ) 1 (
5
5 9
1.Tính toán thuỷ lực đoạn OC
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) ( 05 , 10 2
76 011 , 0 5 , 10 2
2 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63 ,
381 , 0 0476 , 0 3 19
, 0
381 , 0 476 , 0
m R
G K d
OC
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=50(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn OC theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0056 , 0 50
16 , 5
2 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25 , 0 25
, 5
2 25 , 0
m bar d
G K
Trang 14Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt trong đó:
:hệ số trở lực cục bộ
d:đờng kính ống(mm)
:hệ số trở lực ma sát xác định theo công thức sau
25 , 0 11 ,
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 2 , 4 3 0 , 6 2 6 25 ( )
028 , 0
05 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 101 25
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn OC là
) ( 57 , 0 101 0056 , 0
p
2.Tính toán thuỷ lực trên đoạn C9
Ap suất trung bình trên đoạn ống là
) 82 , 9 2
13 017 , 0 93 , 9 2
13
9
072 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63 ,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 9
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40(mm)
Giáng áp thực tế trên đoạn C9 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0024 , 0 40
05 , 5
072 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
Trang 15Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Do coi chế độ chảy của hơi ở trong ống là chảy rối nên Re>Regh nên ta có
029 , 0 40
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
2 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 32 19 13
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn C9 là
) ( 076 , 0 32 0024 , 0 9
23 041 , 0 93 , 9 2
23
10
061 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 10
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40mm
Giáng áp thực tế trên đoạn C10 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0018 , 0 40
86 , 4
061 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
Trang 16Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 42 23 19
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn C10 là
) ( 076 , 0 42 0018 , 0 10 10
23 034 , 0 26 , 9 2
23
8
067 , 0 ) 10 2 , 0 ( 63 , 0
.
63
,
381 , 0 0476
, 0 3 19
, 0 8
381 , 0 476 , 0
R
G K
Từ kết quả trên ta suy ra đờng kính tiêu chuẩn d=40mm
Giáng áp thực tế trên đoạn C8 theo đờng kính tiêu chuẩn là
) / ( 0021 , 0 40
9 , 4
067 , 0 0002 0 089 , 0
089 ,
2 25
, 0 25
, 5
2 25 , 0
d
G K
2 , 0 11 , 0
25 , 0
đó ta suy ra:
3 0 , 6 2 6 19 ( )
029 , 0
04 , 0
m
Chiều dài tổng là
) ( 42 23 19
Tổn thất áp suất toàn phần trên đoạn C8 là
Trang 17Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
) ( 09 , 0 42 0021 , 0 8
V.Tính toán cách nhiệt cho đờng ống
1.Tính toán cách nhiệt cho phân xởng 1
a.Với đoạn OA
Từ các số liệu tính toán ở trên ta có:
Chiều dày ống là =2,5mm
Lu lợng hơi G=1080(kg/h)=0,3(kg/s)Với p0=10,5(bar) thì ta có t=182(0C)Với pA=9,705(bar) thì ta có t=177(0C)
Hệ số trao đổi nhiệt đối lu 2=9(w/m2.k)Nhiệt độ môi trờng tf=25(oc),nhiệt độ vách ngoài cùng của lớpcách nhiệt chọn t=50(oc)
Chọn vật liệu cách nhiệt là bông thuỷ tinh có hệ số dẫn nhiệt là
cn=0,055(w/m)
Giả sử ta chuyển bài toán tìm chiều dày cách nhiệt từ vách trụ về váchphẳng ta có phơng trình cân bằng nhiệt là
) (
).
.(
2 vn f t
t cn cn
vn w
2
) 3 1 (
d1: đờng kính trong của đờng ốngd3:đờng kính ngoài khi có cách nhiệtF:diện tích bao kể cả lớp cách nhiệt
l d
F 3.
tw: nhiệt độ trung bình trên đờng ống
tvn:nhiệt độ vách ngoài lớp cách nhiệt
tf: nhiệt độ môi trờng
Do d3 d1 2 cn 2 T
Thay các thông trên vào (1) ta rút ra đợc phơng trình bậc hai theo d3 là:
0).(
1,0)
.53,2278(
9000d23 t w d3 t w t vn Giải phơng trình trên ta đợc nghiệm của phơng trình là
9000 2
) 50 (
3600 )
53 , 2 278 ( ) 53 , 2 278
Thứ
k(m) cn(m)
Trang 18§å ¸n hÖ thèng cung cÊp nhiÖt
2
lß h¬i
N íc vµo lß h¬i
B×nh khö khÝ
Trang 19Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
.
H
Từ lu lợng nớc cấp vào ta xác định đợc đờng kính đờng ống nớc cấp là
) ( 25 14 , 3 971 2
4 694 , 0
4
.
.
2
mm d
d G
f f
0002 , 0 11 , 0
11 , 0
25 , 0 25
, 0
Giả sử ta lấy Hh=10(m)
) (
3 , 8 2
2 971 7 , 6 7 , 0 3 8 , 5 3 03 , 0
14 044
,
2
O mH
5 , 10 ) 3 , 8 2 , 0 12 (
5 , 4 5 , 10 044
,
2
O mH
5 , 0 8 , 9 2
4 971
2
2
O mH g
3 , 0 4
0002 , 0 11 , 0
11 , 0
25 , 0 25
, 0
.
2 2
1
1 1
H
) (
5 , 18 2
971 2 ).
7 , 0 5 5 013 , 0
34 04 , 0
30 5 , 0 5 , 18 5 , 0 5 ,
Trang 20Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
Từ kết quả tính toán trên ta chọn đợc bơm cho phân xởng 1
5 , 0 8 , 9 2
4 971
2
2
O mH g
18 , 0 4
0002 , 0 11 , 0
11 , 0
25 , 0 25
, 0
.
2 2
2
2 2
H
) (
4 , 28 2
971 2 ).
7 , 0 6 5 016 , 0
48 036 , 0
40 4 , 28 5 , 0 5 , 0 5 ,
0,5 : ở đây là khoảng cách từ mặt thoáng của bình khử khí đến
đầu đờng ống nớc ngng đổ vào nó
Từ kết quả tính toán trên ta chọn đợc bơm cho phân xởng 2
5 , 0 8 , 9 2
4 971
2
2
O mH g
2 , 0 4
0002 , 0 11 , 0
11 , 0
25 , 0 25
, 0
.
2 2
3
3 3
H
) (
60 2
971 2 ).
7 , 0 7 5 011 , 0
78 042 , 0
5 , 71 5 , 0 60 5 , 0 5 ,
Trang 21Đồ án hệ thống cung cấp nhiệt
0,5 : ở đây là khoảng cách từ mặt thoáng của bình khử khí đến
đầu đờng ống nớc ngng đổ vào nó
Từ kết quả tính toán trên ta chọn đợc bơm cho phân xởng 3