CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN Lợi nhuận sau thuế của cổ đơng thiểu số Lợi nhuận sau thuế của cơng ty mẹ Lợi nhuận khác Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế Thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi nhu
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Cv số: 208 /2008
-o0o -Kính gửi: - Sở Giao dịch Chứng Khốn Tp HCM
- Uỷ Ban Chứng Khốn Nhà Nước
1 Cơ cấu tài sản
- Tài sản cố định / tổng tài sản % 36.50 38.45
- Tài sản lưu động / tổng tài sản % 24.97 31.27
2 Cơ cấu nguồn vốn
- Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn % 60.49 65.48
- Nguồn vốn Chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn % 39.51 34.52
3 Khả năng thanh tốn
- Khả năng thanh tốn nhanh Lần 0.01 0.04
- Khả năng thanh tốn hiện hành Lần 0.41 0.48
4 Tỷ suất lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Tổng tài sản % 7.76 1.67
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần % 9.46 8.62
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Nguồn vốn Chủ sở hữu % 18.17 4.25
P.TỔNG GIÁM ĐỐC
Ký, ghi rõ họ tên, đĩng dấu Đồng nai, ngày 30 tháng 06 năm 2008
- Chênh lệch tỷ giá
III CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
Lợi nhuận sau thuế của cổ đơng thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cơng ty mẹ
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
- Quỹ khác thuộc nốn chủ sở hữu
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tiền và các khoản tương đương tiền
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trang 2INTERFOOD SHAREHOLDING COMPANY
CONSOLIDATED BALANCE SHEET AS AT 31 MARCH 2007
IFS AVA TOTAL PP AJE ELIM
To carry forward PY AJE affecting RE and MI
To recognise
MI in NI of AvaFood Q1
To reverse PY Elim of profit from Inventory
as the goods have been sold through MI AJE # 2
To Net FX gains and Losses
Additional Dep and Amort Q1 CONSOL 31/03/08 CONSOL 2007
149 Provision for decline in value of inventories (261,602) (7,781) (269,383) (269,383) (269,383)
150 Other short-term assets 402,863 154,841 557,704 - - - - - - - - 557,704 208,373
151 Short-term prepaid expenses 242,716 - 242,716 242,716 7,380
250 Long-term financial investments 4,500,000 - 4,500,000 - (4,500,000) - - - - - - -
-251 Investment in subsidiary company 4,500,000 - 4,500,000 (4,500,000) -
-260 Other long-term assets 19,338,808 2,327,659 21,666,467 - - - - - - - - 21,666,467 18,457,135
261 Long-term prepaid expenses - 2,327,659 2,327,659 2,327,659 2,433,377
270 TOTAL ASSETS 62,486,261 16,333,556 78,819,817 - (7,257,304) (46,731) - 46,731 - - - 71,562,513 59,861,899
-300 LIABILITIES (36,721,672) (12,846,466) (49,568,138) - 2,709,831 - - - - - - (46,858,307) (36,207,488)
310 Short-term liabilities (36,631,097) (10,394,852) (47,025,949) - 2,709,831 - - - - - - (44,316,118) (34,639,869)
311 Short-term borrowing (32,089,985) (7,952,298) (40,042,283) 2,709,831 (37,332,452) (27,554,765)
312 Trade accounts payable (3,881,402) (749,723) (4,631,125) (4,631,125) (4,506,680)
313 Advances from customers (36,750) - (36,750) (36,750) (300,225)
314 Taxes and payable to state budget (137,652) (34,905) (172,557) (172,557) (29,176)
IFS AVA TOTAL
USD USD USD
-Code
01 Sales (13,182,554) (957,536) (14,140,090) 957,536 (13,182,554) (47,051,809)
03 Deductions 1,007,214 - 1,007,214 1,007,214 2,278,262
10 Net sales and services (12,175,340) (957,536) (13,132,876) - 957,536 - - - - - - (12,175,340) (44,773,547)
11 Cost of goods sold 9,729,297 513,735 10,243,032 (910,063) (46,731) - 9,286,238 35,024,270
25 General & administration expenses 437,907 200,476 638,383 - 638,383 2,006,255
30 Net operating profit/(loss) (1,180,837) (16,958) (1,197,795) - 47,473 - - (46,731) - - - (1,197,053) (4,446,002)
Trang 351 Current corporate income tax expenses 147,642 - 147,642 147,642 405,586
52 Deferred corporate income tax expenses - - - -
-60 Profit after tax (1,033,494) (17,043) (1,050,537) - 47,473 - - (46,731) - - - (1,049,795) (4,236,923)
61 Minority interest - - - (4,747) 1,704 4,673 - 1,631 15,897
62 Net profit for the year (1,033,494) (17,043) (1,050,537) - 42,726 - 1,704 (42,058) - - - (1,048,164) (4,221,026)
Explanation of AJEs
PP AJE Dr.Fixed assets - To recognise acquired fixed assets at FMV
Cr Accumulated Depreciation - To recognise additional accumulated depreciaton for the FMV adjustment to acquired fixed assets
Dr Long-term Prepayments - To recognise acquired land prepayment at FMV
Cr Goodwill/Purchase discount (BS) - To recognise purchase discount
Dr Paid in Capital (400,000) To eliminate MI portion of Paid in Capital
Cr Minority Interests (BS) 226,434 To recognise MI on date of acquisition
Cr Retained Eearnings/Accum Losses #REF! To eliminate pre-acqusition accumulated losses
ELIM AJE Cr Intercompany Receivable 2,709,831 To eliminate I/C AP and AR
Cr Inventory 47,473 To eliminate profit from inventory
Cr Investment in Sub (4,500,000) To eliminated Investments
Dr Intercompany Payable (2,709,831) To eliminate I/C AP and AR
Dr MI (B/S) (4,747) MI in I/C Profit
Cr Paid in Capital (4,500,000) To eliminated Investments
Dr Sales (957,536) To eliminated I/C Sales
Cr COGS 910,063 To eliminate I/C COGS
Dr Financial Income (110,417)
Cr Financial Expenses 110,417
Cr G&A Expenses
-Cr MI (I/S) 4,747 MI in I/C Profit
Purchase Dr Goodwill/Purchase discount (BS)
-Discount Cr Gain on Acquisition (purchase discount)
-AJE
MI AJE Dr MI in AvaFood Income/losses (1,704) To recognise MI in NI of AvaFood post acquisition
Cr Minority Interest (BS) 1,704
Depr AJE Cr Accumulated Depreciation - To recognise additional depreciation and amortisation expense on
Cr LT Prepayments - FMV mark up of assets and land, including the MI on the additional
Dr COGS (46,731)
DR G&A
-Dr MI (B/S) 4,673 MI in addittional Depreciation
Cr MI (I/S) (4,673) MI in addittional Depreciation
MI AJE Dr Paid in capital (100,000) To reclassify post acquisition capital contribution by MI
# 2 Cr Minority Interest (BS) 100,000
Trang 4Interfood Shareholding Company
Consolidated Statement of Cash Flow
31/12/2007
Cash Trade accounts
receivables
Prepayment to suppliers
Intercompany receivables
Other receivables
Provision for doubtful debts
Inventories
Provision for decline in value of inventories
Short-term prepaid expenses Balance at 31/12/2007 435,143 1,050,230 2,418,968 - 84,911 (89,091) 11,109,566 (269,383) 7,380 Balance at 31/03/2008 1,707,535 889,665 3,615,622 3,772,652 560,435 (89,091) 11,633,123 (269,383) 242,716
Change 1,272,392 (160,565) 1,196,654 3,772,652 475,524 - 523,557 - 235,336
CASH FLOWS FROM OPERATING ACTIVITIES
1 Net profit before tax
Adjustments for:
2 Depreciation and amortisation
-4 Unrealised foreign exchange (gains)/losses
5 (Profits)/losses from investing activities
14 Business income tax paid
15 Other receipt from operating activities
16 Other payments on operating activities
20 Net cash inflows/(outflows) from operating activities
CASH FLOWS FROM INVESTING ACTIVITIES
21 Purchases of fixed assets and other long-term assets
22 Proceeds from disposals of fixed assets
25 Investment in other entities
30 Net cash outflows from investing activities
CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES
31 Proceeds from issuance of shares
32 Payment for shares repurchases
33 Proceeds from borrowings
34 Repayments of borrowings
36 Dividends paid
40 Net cash inflows from financing activities
50 Net increase in cash and cash equivalents
60 Cash and cash equivalents at beginning of year
70 Cash and cash equivalents at end of year
Check - - - - - - -
Trang 5- Accumulated depreciation
Intangible fixed assets - Historical cost
- Accumulated amortisation
Construction in progress
Investment in subsidiary company
Long-term prepaid expenses
Others Short-term
borrowing
Trade accounts payable
Advances from customers
Taxes and payable to state budget 7,352
193,641 30,109,667 (8,261,471) - - 4,607,851 - 2,433,377 16,023,758 (27,554,765) (4,506,680) (300,225) (29,176) 215,090
(510,643)
9,777,687
- - - - - - - - - -
Trang 6Long-term borrowing
Long-term deposits
Provision for unemploymen
t benefit
Paid-in capital Share premium Minority
interest
Acquisition reserve
Retained tax profit
after-Non-Balance Sheet (208,912)
(261)
1,631 (1,631)
554,552
- 974,831
- - - - - - -
-Non
Trang 7CONSOL 31/03/08 CONSOL 2007
Separate FS - IFS
Separate FS - AVA 31-03-08 2007 31-03-08 31-03-08
1,197,437 4,642,509 1,181,136 17,043 561,744
1,785,477 339,254 222,490
(261) 142,254 (93) (168)
-
(7,835) 554,552
1,054,599 437,928 221,970
-2,313,472 7,617,004 1,958,225 461,335
(5,633,596) 4,531,408 (3,926,546) (186,944) (523,557)
1,103,457 56,389 (580,688) 86,806
(213,340) (63,727) (174,898) (188,244)
1,561,569 (201,351) (10,455) (554,552)
(1,084,503) (437,928) (221,970) (147,642)
(422,548)
83,191
-(4,647,313) 13,176,238 (2,614,938) (713,620)
(4,832,813) (22,453,215) (3,894,451) (938,362)
88,620
(1,930,769)
-(4,832,813) (24,295,364) (3,894,451) (938,362)
-
(5) 30,364,111
63,085,939 20,252,985 8,792,271 (19,611,593)
(47,724,683) (13,317,226) (6,294,367)
(4,031,782)
-10,752,518 11,329,469 6,935,759 2,497,904
-1,272,392 210,343 426,370 845,922
-435,143 224,800 414,638 20,505
1,707,535 435,143 841,008 866,427
- - (100)
n Cash Transactions
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
0
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
Bà Nguyễn Thị Kim Liên Giám đốc Tài chính
Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Giấy chứng nhận đầu tư do Ban Quản lý các Khu Công nghiệp Đồng Nai cấp
Thời hạn hoạt động của Công ty là 40 năm kể từ ngày của giấy phép đầu tưđầu tiên số 270/GP do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 16 tháng 11 năm1991
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ Form B01 – DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
131 Trả trước cho người bán 4 14,275,564,590 16,923,406,220
132 Trả trước cho người bán 58,016,270,612 38,979,250,352
133 Phải thu nội bộ ngắn hạn 21(b) 60,535,973,992
152 Thuế GTGT được khấu trừ 3,451,334,140 118,470,128
154 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 7 1,602,963,308 3,120,331,074
221 Tài sản cố định hữu hình 8(a) 351,452,537,398 352,061,830,344
-251 Đầu tư vào công ty con -
261 Chi phí trả trước dài hạn 37,349,616,314 39,211,436,978
268 Chi phí trả trước dài hạn 10 310,310,513,168 258,206,836,412
Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 35 là một phần cấu thành các báo cáo tài chính này.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
313 Người mua trả tiền trước 589,690,500 4,837,825,650
314 Thuế và các khoản nộp nhà nước 12 2,768,849,622 470,142,064
315 Phải trả người lao động 3,095,321,538 3,366,407,968
Trang 11410 Vốn chủ sở hữu 390,884,475,224 375,650,857,120
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 15 291,409,840,000 291,409,840,000
412 Thặng dư vốn cổ phần 16 65,057,888,349 65,057,888,349
419 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 16 (25,065,328,232) (25,171,550,488)
420 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 16 56,571,488,772 39,921,113,652
439 Lợi ích cổ đông thiểu số 17 5,519,214,252 5,516,321,734
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Khoản mục tiền và các khoản tương đương tiền đã bao gồm số ngoại tệ khác với đô la Mỹ là
25,458 triệu đồng Việt Nam (2007: 4,945 triệu đồng Việt Nam)
Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 35 là một phần cấu thành các báo cáo tài chính này.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
21 Doanh thu hoạt động tài chính 18(b) 61,071,076 4,642,910,706
61 Lãi cổ đông trhiểu số (26,171,026) (256,164,258)
Trang 12Kế toán trưởng P.Tổng giám đốc
Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 35 là một phần cấu thành các báo cáo tài chính này.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp)
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Điều chỉnh cho các khoản
03 Các khoản dự phòng (4,188,006) 2,292,280,956
05 Lãi từ hoạt động đầu tư - (126,253,190)
09 Tăng giảm các khoản phải thu (90,396,681,416) 73,019,108,512
10 Tăng giảm hàng tồn kho (8,400,995,622) 17,781,106,098
11 Tăng giảm các khoản phải trả 1,392,889,076 (3,437,760,760)
12 Tăng giảm chi phí trả trước (3,020,563,224) 25,163,122,866
14 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (2,369,063,532) (6,808,938,472)
15 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh - 1,340,539,774
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU
21 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và
CHÍNH
31 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu - -
32 Trả tiền mua lại cổ phiếu quỹ - (80,000)
33 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 487,222,525,106 1,016,566,820,476
36 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu - (64,968,135,148)
Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 35 là một phần cấu thành các báo cáo tài chính này.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Tiếp theo)
5
Trang 13Kế toán trưởng P.Tổng giám đốc
Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 35 là một phần cấu thành các báo cáo tài chính này.
Trang 14CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
Mẫu B09 – DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (trước đây gọi là Công ty Công nghiệp Chế biến Thực
phẩm Quốc tế) - tên tiếng Anh là Interfood Shareholding Company - (“Công ty”) được thành lập
tại nước CHXHCN Việt Nam với thời gian hoạt động là 40 năm theo Giấy phép Đầu tư số
270/GP ngày 16 tháng 11 năm 1991 Công ty hoàn toàn sở hữu bởi Trade Ocean Holdings
Sdn Bhd., một công ty được thành lập ở Malaysia
Giấy phép Đầu tư điều chỉnh số 270 CPH/GP ngày 9 tháng 8 năm 2005 cho phép Công ty được
chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với vốn sở hữu nước ngoài dưới tên gọi Công ty
Cổ phần Thực phẩm Quốc tế Tổng vốn đầu tư của Công ty là 30.000.000 đô la Mỹ và vốn điều
lệ là 13.000.000 đô la Mỹ Tổng cộng cổ phiếu của Công ty là 13.000.000 cổ phiếu với mệnh
giá là 1 đô la Mỹ trên một cổ phiếu được nắm giữ bởi bốn cổ đông sáng lập
Giấy phép Đầu tư điều chỉnh số 270 CPH/GPĐC2 ngày 15 tháng 6 năm 2006 cho phép công ty
thay đổi mệnh giá cổ phiếu từ 1 đô la Mỹ thành 10.000 đồng Việt Nam một cổ phiếu và vốn điều
lệ của Công ty chuyển từ 13.000.000 đô la Mỹ thành 206.336.000 ngàn đồng Việt Nam Theo
đó, tổng cộng cổ phiếu của Công ty chuyển từ 13.000.000 cổ phiếu với mệnh giá 1 đô la Mỹ
trên một cổ phiếu thành 20.633.600 cổ phiếu với mệnh giá 10.000 đồng Việt Nam một cổ phiếu
Giấy phép Đầu tư điều chỉnh số 270 CPH/GCNDDC3 ngày 23 tháng 8 năm 2006 cho phép
Công ty tăng vốn điều lệ thành 242.841.600 ngàn đồng Việt Nam Tổng cộng cổ phiếu của
Công ty tăng thành 24.284.160 cổ phiếu thông qua việc đăng ký và phát hành thêm 3.620.560
cổ phiếu mới
Ngày 17 tháng 10 năm 2006, Công ty niêm yết 3.620.560 cổ phần mới đã được đề cập ở trên
tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh sau khi nhận được Giấy phép
Niêm yết số 61/UBCK-GPNY cấp bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ngày 29 tháng 9 năm
2006 cho việc niêm yết Theo Giấy phép Niêm yết, các cổ đông sáng lập cũng được cho phép
bán 2.108.912 cổ phiếu ra công chúng Tổng số cố phiếu niêm yết là 5.729.472 cổ phiếu
Theo giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số 472033000328 ngày 28 tháng 11 năm 2007 do Ban
Quản lý các Khu Công nghiệp Đồng Nai cấp, tổng vốn đầu tư của Công ty là 144.450 tỷ đồng
Việt Nam, tương đương 90 triệu đô la Mỹ Vốn điều lệ của Công ty là 291.409.920 ngàn đồng
Việt Nam Tổng cộng cổ phiếu của Công ty tăng thành 29.140.992 cổ phiếu với mệnh giá
10.000 đồng Việt Nam một cổ phiếu thông qua việc đăng ký và phát hành thêm 4.820.832 cổ
phiếu mới, trong số đó có 1.145.887 cổ phiếu được phép niêm yết Theo đó, tổng số cổ phiếu
đang được niêm yết là 6.875.359 cổ phiếu
Hoạt động chính của Công ty là chế biến nông sản, thủy sản thành sản phẩm đóng hộp, sấy
khô, ướp đông, được muối, được ngâm dấm; sản xuất bánh quy, thức ăn nhẹ, nước ép trái cây
có gas và nước ép trái cây có độ cồn thấp dưới 5%, nước tinh lọc đóng chai và sản xuất chai
nhựa PET; sản xuất bao bì dùng cho thực phẩm và nước giải khát
Tháng 6 năm 2007, Công ty mua 90% phần vốn của Công ty Cổ phần Thực phẩm AVA ("Công
ty con") theo mệnh giá, từ công ty Wonderfarm Biscuits & Confectionery Sdn Bhd., Công ty và
Công ty con sau đây sẽ được gọi chung là Tập đoàn
Công ty Cổ phần Thực phẩm AVA ( trước đây là công ty Công nghiệp Thực phẩm AVA) - tên
tiếng Anh là AvaFood Shareholding Company - (“Công ty”) được thành lập tại nước CHXHCN
Việt Nam với thời gian hoạt động là 50 năm theo Giấy phép Đầu tư số 48/GP-ĐN ngày 19 tháng
7 năm 2002 Công ty hoàn toàn sở hữu bởi Wonderrfarm Biscuits & Confectionery Sdn Bhd.,
một công ty được thành lập ở Malaysia
Giấy phép Đầu tư điều chỉnh số 48/GPĐC1-ĐN-KCN ngày 5 tháng 3 năm 2004 cho phép Công
ty được tăng vốn đầu tư thành 10.000.000 đô la Mỹ và tăng vốn điều lệ thành 4.000.000 đô la
Mỹ
Giấy phép Đầu tư điều chỉnh số 48/GPĐC2-ĐN-KCN ngày 17 tháng 9 năm 2004 cho phép Công
ty tăng vốn đầu tư thành 11.000.000 đô la Mỹ
8
Trang 15CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
Mẫu B09 – DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
Giấy chứng nhận đầu tư số 472033000355 ngày 31 tháng 12 năm 2007 do Ban Quản lý các
Khu Công nghiệp Đồng Nai cấp cho phép Công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần
dưới tên gọi Công ty Cổ phần Thực phẩm AVA với tổng vốn đầu tư là 259.200 triệu đồng Việt
Nam, tương đương 16 triệu đô la Mỹ Vốn điều lệ của Công ty là 81.000 triệu đồng Việt Nam,
tương đương 5 triệu đô la Mỹ Tổng cộng cổ phiếu của Công ty là 8.100.000 cổ phiếu với
mệnh giá 10.000 đồng Việt Nam một cổ phiếu
Hoạt động chính của Công ty là sản xuất thực phẩm chế biến gồm nước trái cây giải khát, nước
uống tinh khiết, bánh mứt kẹo các loại; các sản phẩm chế biến từ nông sản, thủy hải sản, gia
cầm; và cho thuê nhà xưởng
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2008, Tập đoàn có 1355 nhân viên (năm 2007: 1317 nhân viên)
2.1 Cơ sở của việc soạn lập các báo cáo tài chính
Các báo cáo tài chính hợp nhất đã được soạn lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế
độ Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành tại nước CHXHCN Việt Nam Báo cáo tài chính
hợp nhất được soạn thảo dựa theo qui ước giá gốc
Các báo cáo tài chính kèm theo không nhằm vào việc trình bày tình hình tài chính, kết quả kinh
doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thực hành kế toán thường được chấp nhận
ở các nước và các thể chế khác ngoài nước CHXHCN Việt Nam Các nguyên tắc và thực hành
kế toán sử dụng tại nước CHXHCN Việt Nam có thể khác với các nguyên tắc và thông lệ kế
toán tại các nước và các thể chế khác
2.2 Năm tài chính
Niên độ kế toán của tập đoàn bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12
2.3 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Các báo cáo tài chính hợp nhất được tính và thể hiện bằng đô la Mỹ do Bộ Tài chính chấp
thuận theo công văn số 550 TC/CDKT ngày 5 tháng 9 năm 1998
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá áp dụng vào ngày phát sinh
nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được ghi nhận là thu nhập hoặc chi
phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Tài sản và nợ phải trả bằng tiền gốc ngoại tệ tại ngày của bảng cân đối kế toán được đánh giá
lại theo tỷ giá áp dụng vào ngày của bảng cân đối kế toán Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc
đánh giá lại này được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
2.4 Hệ thống và hình thức sổ kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức nhật ký sổ cái để ghi sổ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.5 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển, tiền gửi không kỳ hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn khác có thời hạn đáo hạn ban
đầu không quá ba tháng
2.6 Khoản phải thu khách hàng
Các khoản phải thu khách hàng được thể hiện theo giá trị của hóa đơn gốc trừ dự phòng các
khoản phải thu khó đòi được ước tính dựa trên cơ sở xem xét của Ban Giám đốc đối với tất cả
các khoản còn chưa thu tại thời điểm cuối năm Các khoản nợ được xác định là không thể thu
hồi sẽ được xóa sổ
2.7 Hàng tồn kho
Trang 16CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
Mẫu B09 – DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
Hàng tồn kho được thể hiện theo giá thấp hơn khi so giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực
hiện được Giá gốc được xác định theo cơ sở bình quân gia quyền và bao gồm tất cả các chi
phí mua, chi phí chế biến và các chi phí khác để mang hàng tồn kho đến đúng điều kiện và địa
điểm hiện tại của chúng Trong trường hợp các sản phẩm được sản xuất, giá gốc bao gồm tất
cả các chi phí trực tiếp và chi phí sản xuất chung dựa trên các cấp độ hoạt động bình thường
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá mà theo đó hàng tồn kho có thể bán được trong chu
kỳ kinh doanh bình thường trừ đi số ước tính về chi phí hoàn tất và chi phí bán hàng Khi cần
thiết thì dự phòng được lập cho hàng tồn kho bị lỗi thời, chậm lưu chuyển và khiếm khuyết
2.8 Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế Nguyên giá bao gồm các
chi phí liên quan trực tiếp đến việc thụ đắc tài sản cố định
Khấu hao
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản
qua suốt thời gian hữu dụng ước tính Các tỷ lệ hàng năm như sau:
Tòa nhà 15 – 30 năm
Máy móc thiết bị 10 – 15 năm
Phương tiện vận tải 6 năm
Thiết bị quản lý 10 năm
Thanh lý
Lãi và lỗ do thanh lý nhượng bán tài sản cố định được xác định bằng số chênh lệch giữa số tiền
thu thuần do thanh lý với giá trị còn lại của tài sản và được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí
trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2.9 Hợp nhất
(i) Công ty con
Các công ty con là những công ty mà Tập đoàn có khả năng quyết định các chính sách tài
chính và chính sách hoạt động Báo cáo tài chính của các công ty con được hợp nhất từ ngày
quyền kiểm soát của các công ty này được trao cho Tập đoàn Báo cáo tài chính của các công
ty con sẽ không được hợp nhất từ ngày Tập đoàn không còn quyền kiểm soát các công ty này
Tập đoàn hạch toán việc hợp nhất kinh doanh theo phương pháp mua Giá phí mua bao gồm
giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản, các công cụ vốn do bên mua phát hành và
các khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận cộng với các chi phí liên quan trực tiếp
đến việc mua công ty con Các tài sản đã mua hoặc các khoản nợ phải trả được thừa nhận
trong việc hợp nhất kinh doanh được xác định khởi đầu theo giá trị hợp lý tại ngày mua, bất kể
phần lợi ích của cổ đông thiểu số là bao nhiêu Phần vượt trội giữa giá phí mua và phần sở hữu
của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của các tài sản mua được ghi nhận là Lợi thế thương
mại Thời gian sử dụng hữu ích của Lợi thế thương mại được ước tính đúng đắn dựa trên thời
gian thu hồi lợi ích kinh tế có thể mang lại cho Tập đoàn Thời gian sử dụng hữu ích của Lợi thế
thương mại tối đa không quá 10 năm kể từ ngày được ghi nhận Nếu giá phí mua thấp hơn giá
trị hợp lý của tài sản thuần của công ty con được mua thì phần chênh lệch được ghi nhận vào
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Các số dư nội bộ, giao dịch và lợi nhuận chưa thực hiện trên giao dịch nội bộ giữa các công ty
con và Tập đoàn được loại trừ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Lỗ chưa thực hiện cũng
được loại trừ, ngoại trừ trường hợp giao dịch thể hiện cụ thể sự giảm giá của tài sản được
chuyển giao Các chính sách kế toán của các công ty con cũng được thay đổi khi cần thiết
nhằm đảm bảo tính nhất quán với các chính sách kế toán được Tập đoàn áp dụng
(i) Lợi ích của cổ đông thiểu số
Là một phần lợi nhuận hoặc lỗ và giá trị tài sản thuần của một công ty con được xác định tương
ứng cho các phần lợi ích không phải do công ty mẹ sở hữu một cách trực tiếp hoặc gián tiếp
thông qua các công ty con
2.9 Thuê tài sản cố định
10
Trang 17CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ
Mẫu B09 – DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TẠI NGÀY 31 THÁNG 03 NĂM 2008
Thuê hoạt động là loại hình thuê tài sản cố định mà phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu của tài sản thuộc về bên cho thuê Khoản thanh toán dưới hình thức thuê hoạt động
được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
dựa trên thời hạn thuê hoạt động
2.11 Chi phí vay
Chi phí vay liên quan trực tiếp đối với hoạt động xây dựng hoặc sản xuất bất kỳ tài sản đủ tiêu
chuẩn sẽ được vốn hóa trong khoảng thời gian mà các tài sản này được hoàn thành và chuẩn
bị đưa vào sử dụng Chi phí vay khác được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh khi phát sinh
2.12 Ghi nhận doanh thu
(a) Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phần lớn
những rủi ro và lợi ích về quyền sở hữu hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua Doanh
thu không được ghi nhận khi có yếu tố không chắc chắn mang tính trọng yếu về khả năng thu
về các khoản tiền bán hàng hoặc có khả năng hàng bị trả lại
(b) Thu nhập lãi
Thu nhập lãi được ghi nhận khi được hưởng
2.13 Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại được tính đầy đủ, sử dụng phương thức công nợ, cho sự chênh lệch
tạm thời giữa giá trị tính thuế của tài sản và nợ phải trả với giá trị sổ sách ghi trên báo cáo tài
chính Thuế thu nhập hoãn lại không được tính khi nó phát sinh từ sự ghi nhận ban đầu của
một tài sản hay nợ phải trả của một giao dịch không phải là giao dịch sát nhập doanh nghiệp,
mà giao dịch đó không có ảnh hưởng đến lợi nhuận/lỗ kế toán hoặc lợi nhuận/lỗ tính thuế thu
nhập tại thời điểm giao dịch Thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuế suất dự tính được áp
dụng trong niên độ mà tài sản được bán đi hoặc khoản nợ phải trả được thanh toán dựa trên
thuế suất đã ban hành hoặc xem như có hiệu lực tại ngày của bảng cân đối kế toán
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận tới chừng mực có thể sử dụng được những
chênh lệch tạm thời để tính vào lợi nhuận chịu thuế có thể có được trong tương lai
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan tới các khoản chuyển lỗ tính thuế được ghi nhận tới
chừng mực mà khả năng thực hiện được các lợi ích về thuế đối với lợi nhuận chịu thuế trong
tương lai là khả thi
2.14 Chia cổ tức
Lợi nhuận thuần sau thuế của Tập đoàn có thể được phân bổ cho các cổ đông dưới hình thức
cổ tức sau khi đã được phê duyệt bởi các cổ đông tại Đại hội Cổ đông Thường niên của Tập
đoàn
Cổ tức giữa kỳ được công bố và được trả dựa trên lợi nhuận ước tính của năm Cổ tức cuối kỳ
được trả vào năm tiếp theo trích từ số lợi nhuận giữ lại tại ngày của bảng cân đối kế toán, dựa
trên sự phê duyệt của các cổ động tại Đại hội Cổ đông Thường niên của tập đoàn
2.14 Các bên liên quan
Được coi là các bên liên quan là các doanh nghiệp – kể cả công ty mẹ, công ty con – các cá
nhân, trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian, có quyền kiểm soát Công ty hoặc
chịu sự kiểm soát của Công ty, hoặc cùng chung sự kiểm soát với Công ty Các bên liên kết,
các cá nhân nào trực tiếp hoặc gián tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty mà có ảnh hưởng
đáng kể đối với Công ty, những chức trách quản lý chủ chốt như giám đốc, viên chức của Công
ty, những thành viên thân cận trong gia đình của các cá nhân hoặc các bên liên kết này hoặc
những công ty liên kết với các cá nhân này cũng được coi là bên liên quan
Trong việc xem xét mối quan hệ của từng bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú ý
chứ không phải chỉ là hình thức pháp lý
2.15 Các khoản dự phòng