1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học

45 493 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỖ MAI HUYỀNNGHIÊN CỨU NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP Ở BỆNH NHÂN ĐỘT QUỴ NÃO GIAI ĐOẠN CẤP CẦN THÔNG KHÍ CƠ HỌC LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II Người hướng dẫn khoa học: TS.. Mục tiêu nghiên cứ

Trang 1

ĐỖ MAI HUYỀN

NGHIÊN CỨU NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP Ở BỆNH

NHÂN ĐỘT QUỴ NÃO GIAI ĐOẠN CẤP CẦN

THÔNG KHÍ CƠ HỌC

LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II

Người hướng dẫn khoa học:

TS NGUYỄN HỒNG QUÂN

Trang 2

Các yếu tố nguy cơ gây NKHH phần lớn có thể kiểm soát được

Trang 3

Mục tiêu nghiên cứu

Nhận xét các đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng

của NKHH ở BN đột quỵ cấp thở máy

Tìm hiểu các loại vi khuẩn gây NKHH ở BN đột quỵ

não thở máy, sự đề kháng kháng sinh của một số vi khuẩn hay gặp nhất

Đánh giá các yếu tố nguy cơ gây NKHH và hậu quả

của NKHH ở BN đột quỵ cấp thở máy

Trang 4

T NG QUAN Ổ

bệnh nhân được đặt NKQ, thở máy từ 48h

phổi sau khi BN nhập viện từ 48 giờ.

hiện sau khi BN được đặt NKQ , thở máy từ

48 giờ.

Trang 6

 2007: VPTM 21.3%, tần suất 63.5/1000

BVTƯQĐ 108 (2012): VPTM 17,5%

BV 103 (2013): VPTM 23,8%.

BVĐK Cần Thơ(2011): VPTM 44,4%, VPBV28,9%.

Trang 7

Các y u t nguy c gây NKHH ế ố ơ

Các y u t nguy c gây NKHH ế ố ơ

Vi khuẩn từ bàn tay chăm sóc xâm nhập qua NKQ NNKQKQ

Bình làm ẩm nhiễm trùng Dây máy thở

Trang 8

S c, hít d ch tiêu hoá và vi khu n c h i ặ ị ẩ ơ ộ

S c, hít d ch tiêu hoá và vi khu n c h i ặ ị ẩ ơ ộ

Khí

quản Miệng, mũi Cư trú

các xoang răng

Trang 9

Viêm ph i, viêm khí ph qu n ổ ế ả

Viêm ph i, viêm khí ph qu n ổ ế ả

th máy ở

th máy ở

Khởi phát sớm ≤ 96 giờ thở máy

Do vi khuẩn H influenza, S.pneumoniae, S.aureus nhạy methicillin

Khởi phát muộn > 96 giờ thở máy

Do vi khuẩn P.aeruginosa, A.baumannii, S.aureus kháng methicillin,

K.pneumonia sinh ESBL

Trang 10

Tiêu chuẩn chẩn đoánVPTM

Xuất hiện đờm mới hoặc thay đổi tính chất đờm

Xuất hiện ho, khó thở, thở nhanh, thở gắng sức

Có ran mới ở phổi

Thay đổi oxy hóa máu (PaO2/FiO2 <240)

Sốt > 38o không có nguyên nhân nào khác

Bạch cầu <4000/mm3 hoặc bạch cầu >12000/mm3

trên phim XQ phổi Thâm nhiễm, rải rác, lan tỏaGarner JS, Jarvis WR, Emori TG, Horan TC, Hughes JM CDC definitions for

nosocomial infections, 1988 Am J Infect Control 1988;16(3):128-140

Trang 11

CH N ĐOÁN VIÊM PH I TH MÁY Ẩ Ổ Ở

CH N ĐOÁN VIÊM PH I TH MÁY Ẩ Ổ Ở

1- BN có thời gian thở máy xâm nhập trên 48 giờ.

2- Xquang phổi có hình ảnh thâm nhiễm mới, tiến triển hoặc kéo dài

3- Sốt ≥ 38,50C hoặc < 350C

4- Dịch PQ có mủ hoặc màu vàng đặc.

5- B C máu ngoại vi > 10.000 hoặc <5000 Giga/lít

6- Cấy dịch khí, PQ có vi khuẩn gây bệnh, cấy máu (+)

7- Điểm CPIS ≥ 6 ( kết hợp )

Chẩn đoán= TC 1+2+ ít nhất có 2 trong các TC từ 3-7

Trang 12

2- BC máu ngoại vi >12G/l hoặc < 4 G/l

3- Đờm tăng tiết hoặc thay đổi tính chất đờm ( có mủ, đục)

4- Cấy dịch khí, phế quản có vi khuẩn gây bệnh

5- Có thâm nhiễm mới hoặc tiến triển trên X quang phổi

Trang 13

CH N ĐOÁN VIÊM KHÍ PH QU N TH MÁY Ẩ Ế Ả Ở

CH N ĐOÁN VIÊM KHÍ PH QU N TH MÁY Ẩ Ế Ả Ở

Theo tiêu chuẩn của hiệp hội kiểm soát các bệnh nhiễm khuẩn của Mỹ (2010)

Có tất cả các triệu chứng sau ở BN đặt NKQ và thở máy trên 48 giờ

1- BN sốt trên 38,3 0C hoặc dưới 36 0C mà không có căn nguyên nào khác

2- BC máu ngoại vi >12G/l hoặc < 4 G/l

3- Đờm tăng tiết hoặc thay đổi tính chất đờm ( có mủ, đục)

4- Cấy dịch khí, phế quản có vi khuẩn gây bệnh

5- Không có thâm nhiễm mới hoặc tiến triển trên X quang phổi

Trang 14

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU

Trang 15

Đối tượng nghiên cứu

108

theo tiêu chuẩn các hiệp hội của Mỹ

Tiêu chuẩn loại trừ :

sau khi được chẩn đoán NKHH

trước khi thở máy 48 giờ

Trang 16

Phương pháp nghiên cứu

Trang 17

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 18

Không viêm

Trang 19

Biểu đồ 3.1: Phân bố về giới của nhóm nghiên cứu

Trang 20

Phân loại nhiễm khuẩn hô hấp ở bệnh nhân đột quỵ

Biểu đồ 3.2: Phân nhóm nhiễm khuẩn hô hấp ở bệnh nhân đột quỵ

Trang 21

Tần suất mắc nhiễm khuẩn hô hấp

Tần suất mắc VPTM = 25 bệnh nhân/1000 ngày thở máy

Tần suất mắc VKPQTM = 27 bệnh nhân/1000 ngày thở máy

Thời gian xuất hiện nhiễm khuẩn hô hấp sau khi bị đột quỵ

Bảng 3.3 Thời gian xuất hiện NKHH

Trang 22

Bảng 3.4 Một số đặc điểm lâm sàng chung ở các nhóm NKHH

Nhóm bệnh Thông số

Viêm phổi (n= 16)

Viêm KPQ (n=57) p

Trang 23

Bảng 3.5 Một số đặc điểm nhiễm khuẩn hô hấp

của nhóm nghiên cứu

Nhóm bệnh Thông số

Viêm phổi (n= 16)

Trang 24

Bảng 3.6 Một số đặc điểm cận lâm sàng và chỉ số CPIS

của nhóm nghiên cứu

Nhóm bệnh Thông số

Trang 25

Bảng 3.7 Một số đặc điểm sinh hóa máu của nhóm nghiên cứu

Nhóm bệnh Thông số Viêm phổi(n= 16) Viêm KPQ (n=57) Không viêm(n = 8) p

Trang 26

Các loại vi khuẩn gây NKHH

Biểu đồ 3.3 Các loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hô

hấp

Trang 27

Bảng 3.8 Các loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hô hấp

Số mẫu dương tính * Loại vi khuẩn

Viêm phổi (n, %)

Viêm KPQ (n, %) p

Trang 28

Bảng 3.9 Các loại vi khuẩn gây viêm phổi sớm và muộn

Nhóm bệnh

Thông số

VPBV và VPTM

p Sớm ≤ 4 ngày

Trang 29

Bảng 3.10 Loại vi khuẩn gây viêm khí phế quản sớm và muộn

Nhóm bệnh Thông số

Viêm khí phế quản

p Sớm ≤ 4 ngày

(n, %) *

Muộn ≥ 5 ngày (n, %) *

Trang 30

Biểu đồ 3.4: Kháng sinh đồ của A.baumannii

Trang 31

Biểu đồ 3.5: Kháng sinh đồ của Pseudomonas aeruginose

Trang 32

Biểu đồ 3.6: Kháng sinh đồ của K.pneumoniae

Trang 33

Các yếu tố nguy cơ của viêm phổi

Bảng 3.14 Các yếu tố nguy cơ lâm sàng chung của viêm phổi

Nhóm bệnh Thông số Viêm phổi(n = 16) Không viêm phổi (n = 65) p

Trang 34

Bảng 3.15 Liên quan giữa một số thủ thuật can thiệp đến viêm phổi

Nhóm bệnh Thông số

Viêm phổi

(n = 16)

Không viêm phổi (n = 65)

P

Trang 35

Bảng 3.17 Các triệu chứng đột quỵ và nguy cơ viêm phổi

Nhóm bệnh Thông số

Trang 36

Bảng 3.18 Đánh giá kết quả điều trị viêm phổi

Nhóm bệnh Kết quả điều trị

Trang 37

Bảng 3.19 Đánh giá việc dùng kháng sinh ban đầu có

phù hợp với kết quả kháng sinh đồ

Trang 38

Bảng 3.20 Đánh giá việc đáp ứng với điều trị trong 3 ngày đầu

Trang 39

Bảng 3.21 Hậu quả lâm sàng ở nhóm nghiên cứu

Nhóm bệnh Thông số

Trang 40

Bảng 3.22 Đánh giá hiệu quả điều trị sau 3 tháng bằng điểm

Rankin cải biên

Trang 41

Bảng 3.23 Các nhiễm khuẩn khác kết hợp nhiễm khuẩn hô hấp

Nhóm bệnh Nhiễm khuẩn

Trang 42

Bảng 3.24 Mối liên quan giữa nồng độ PCT và kết quả điều trị

nhiễm khuẩn hô hấp

Trang 45

Em xin chân thành cảm

ơn các thầy cô!

Ngày đăng: 01/07/2016, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1: Phân bố về tuổi, giới của nhóm nghiên cứu - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.1 Phân bố về tuổi, giới của nhóm nghiên cứu (Trang 18)
Bảng 3.5. Một số đặc điểm nhiễm khuẩn hô hấp - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.5. Một số đặc điểm nhiễm khuẩn hô hấp (Trang 23)
Bảng 3.6. Một số đặc điểm cận lâm sàng và chỉ số CPIS - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.6. Một số đặc điểm cận lâm sàng và chỉ số CPIS (Trang 24)
Bảng 3.7. Một số đặc điểm sinh hóa máu của nhóm nghiên cứu - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.7. Một số đặc điểm sinh hóa máu của nhóm nghiên cứu (Trang 25)
Bảng 3.8. Các loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hô hấp - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.8. Các loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hô hấp (Trang 27)
Bảng 3.10. Loại vi khuẩn gây viêm khí phế quản sớm và muộn - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.10. Loại vi khuẩn gây viêm khí phế quản sớm và muộn (Trang 29)
Bảng 3.14. Các yếu tố nguy cơ lâm sàng chung của viêm phổi - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.14. Các yếu tố nguy cơ lâm sàng chung của viêm phổi (Trang 33)
Bảng 3.15. Liên quan giữa một số thủ thuật can thiệp đến viêm phổi - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.15. Liên quan giữa một số thủ thuật can thiệp đến viêm phổi (Trang 34)
Bảng 3.18. Đánh giá kết quả điều trị viêm phổi - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.18. Đánh giá kết quả điều trị viêm phổi (Trang 36)
Bảng 3.19. Đánh giá việc dùng kháng sinh ban đầu có - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.19. Đánh giá việc dùng kháng sinh ban đầu có (Trang 37)
Bảng 3.20. Đánh giá việc đáp ứng với điều trị trong 3 ngày đầu - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.20. Đánh giá việc đáp ứng với điều trị trong 3 ngày đầu (Trang 38)
Bảng 3.21. Hậu quả lâm sàng ở nhóm nghiên cứu - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.21. Hậu quả lâm sàng ở nhóm nghiên cứu (Trang 39)
Bảng 3.22. Đánh giá hiệu quả điều trị sau 3 tháng bằng điểm - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.22. Đánh giá hiệu quả điều trị sau 3 tháng bằng điểm (Trang 40)
Bảng 3.23. Các nhiễm khuẩn khác kết hợp nhiễm khuẩn hô hấp - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.23. Các nhiễm khuẩn khác kết hợp nhiễm khuẩn hô hấp (Trang 41)
Bảng 3.24. Mối liên quan giữa nồng độ PCT và kết quả điều trị - NGHIêN cứu NHIỄM KHUẨN hô hấp ở BỆNH NHÂN đột QUỴ não GIAI đoạn cấp cần THôNG KHÍ cơ học
Bảng 3.24. Mối liên quan giữa nồng độ PCT và kết quả điều trị (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w