TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘINGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CẬN LÂM SÀNG VÀ CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ LIÊN QUAN VỚI GIÃN PHẾ QUẢN Ở BỆNH NHÂN COPD ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC Học viên: Khương Th
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
CẬN LÂM SÀNG VÀ CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
LIÊN QUAN VỚI GIÃN PHẾ QUẢN
Ở BỆNH NHÂN COPD
ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC
Học viên: Khương Thị Nhung
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Chu Thị Hạnh
Trang 2 Ở Mỹ, số người mắc COPD chiếm tới 5% dân số,
Ở Việt Nam, tại TT hô hấp BV Bạch Mai bệnh chiếm 21,5% các bệnh phổi
Trang 3MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1 Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng
của bệnh nhân giãn phế quản ở bệnh nhân COPD.
2 Nhận xét tình trạng giãn phế quản và một
số yếu tố liên quan đến bệnh nhân giãn phế quản ở bệnh nhân COPD.
Trang 5TỔNG QUAN
Trang 7ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
TT Hô Hấp BV Bạch Mai từ 11/2015 – 7/2016
- BN chẩn đoán COPD theo GOLD 2011
- Chẩn đoán GPQ dựa vào HRCT
- BN không được chẩn đoán COPD
- BN không được chụp HRCT
- BN COPD không có GPQ
- BN không đồng ý tham gia NC
Trang 8 Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu: NC mô tả cắt ngang ,tiến cứu.
Cỡ mẫu nghiên cứu: Áp dụng công thức tính cỡ mẫu cho việc
ước tính một tỉ lệ trong quần thể với độ chính xác tương đối:
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
α: Mức ý nghĩa thống kê (chọn z=0,05 ứng với độ tin cậy 95%)
Zα/2: Gía trị Z thu được từ bảng Z ứng với giá trị α =0,05α/2: Gía trị Zα/2: Gía trị Z thu được từ bảng Z ứng với giá trị α =0,05 thu được từ bảng Zα/2: Gía trị Z thu được từ bảng Z ứng với giá trị α =0,05 ứng với giá trị α =0,05
Chúng tôi ước tính p=0,3.
: Sai số tương đối chọn =0,3
Như vậy cỡ mẫu tính được là n=1.96²x 0,3x (1-0,3)/(0,3x 0,3)²=99,5
Vậy chúng tôi sẽ tiến hành nghiên cứu trên 100 BN
Trang 9ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp thu thập số liệu: Thu nhập số liệu
theo mẫu bệnh án nghiên cứu thống nhất
Trang 10ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 11DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Nhóm tuổi Số bệnh nhân Tỉ lệ (%)
<50 50-59 60-69 70-79
>80
Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu
Bảng phân bố bệnh nhân theo tuổi
Trang 12DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Biểu đồ phân bố bệnh theo giới
Biểu đồ hình tròn ,tỉ lệ %
Tổn thương trên phim Xquang
Hình ảnh n %
1.Tổn thương phổi bẩn
2.Tổn thương giãn phế nang
3.Tim hình giọt nước
4.Biến đổi hình dạng cơ hoành
5 Đám mờ dạng viêm phổi
6.Cung động mạch chủ nổi
7 Chỉ số tim ngực
8.Khác
Trang 13DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố tổn thương trên phim HRCT
Trang 14DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Mức độ tổn thương GPQ lan tỏa hai bên phổi
Bên phổi có giãn phế quản n Tỉ lệ %
Tổn thương cả hai phổi
Tổn thương khu trú phổi phải
Tổn thương khú trú phổi trái
Tổng
Trang 15DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Số lượng thùy phổi có GPQ
Số thùy 1 thùy 2 thùy 3 thùy 4 thùy 5 thùy Tổng
n
Tỉ lệ
Trang 16DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tổn thương khác trên phim HRCT
Đông đặc một thùy phổi
Xẹp toàn bộ phổi trái
Tràn dịch phổi phải
Không có tổn thương khác
Tổng
Trang 17DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng giữa 2 nhóm COPD có GPQ và COPD không có GPQ
Phân bố theo tuổi: Biểu đồ hình cột, tỉ lệ %
Phân bố theo giới: Biểu đồ hình cột, tỉ lệ %
Tiền sử hút thuốc lá ,thuốc lào của bệnh nhân.
Trang 18DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 19DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 20DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phân bố theo giai đoạn COPD (theo GOLD 2011)
Giai đoạn COPD có GPQ COPD không có GPQ
Trang 21DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 22DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Số lượng đờm trong 24 giờ
Trang 23DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Vi khuẩn cấy được trong mẫu đờm
Vi khuẩn COPD có GPQ COPD không có GPQ
Trang 24DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Dấu hiệu tâm phế mạn trên điện tâm đồ
Trang 25DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 26DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 27XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !