1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình thiết kế Webside bằng Visual Studio 2008 Bài 4: Thiết kế Web Động

29 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là tập các lệnh độc lập mã máy. Rất gần mã máy. Việc chuyển đổi từ MSIL sang mã máy được CLR (thực thi ngôn ngữ chung) thực hiện, quá trình này rất nhanh – do MSIL đã rất gần mã máy. Sở dĩ gọi là ngôn ngữ trung gian, vì nó đóng vai trò trung gian giữa hai quá trình biên dịch (quá trình thứ nhất được thực hiện trên máy người lập trình  MSIL, quá trình thứ hai được thực hiện trên máy thực thi: MSIL  mã máy thực thi được.

Trang 1

Lập trình Web

Trang 4

 Đa dạng và không ngừng được phát triển.

Trang 6

Base Class Library Common Language Specification

Common Language Runtime

ADO.NET: Data and XML

ASP.NET: Web Services

and Web Forms

ASP.NET: Web Services

and Web Forms Windows Forms

Windows Forms

Visual Basic

Visual Basic® Visual Basic

Visual Basic® C++ C# JScript® JScript® JScript JScript …

Trang 7

Operating System Services

Common Language Runtime

JIT Compiler

Native Code

Unmanaged Component

Trang 8

MSIL+Siêu dữ liệu Mã máy Thực thi Thực thi mã mã

Trang 12

Yêu cầu

Đáp ứng

.asp x DLL

Trang 20

System.Data Chứa các lớp, các giao tiếp, và các kiểu định nghĩa cho kiến trúc ADO.NETSystem.Data.Common Các lớp được dùng chung bởi các bộ cung cấp dữ liệu (data provider) của NET Framework System.Data.Design Các lớp thường được sử dụng để tạo các tập dữ liệu (dataset) tùy chọnSystem.Data.Odbc Bộ cung cấp dữ liệu cho ODBC, làm việc với cơ sở dữ liệu thông qua ODBCSystem.Data.OleDb Bộ cung cấp dữ liệu OLE DB, làm việc với cơ sở dữ liệu thông qua OLEDBSystem.Data.Sql Các lớp hỗ trợ các tính năng của SQL

System.Data.OracleClient Bộ cung cấp dữ liệu cho Oracle, làm việc với cơ sở dữ liệu của OracheSystem.Data.SqlClient Bộ cung cấp dữ liệu cho SQL Server, làm việc với cơ sở dữ liệu của SQLServerSystem.Data.SqlTypes

Các lớp định nghĩa các kiểu dữ liệu của SQL Server, dùng để ánh xạ các kiểu dữ liệu của SQL và kiểu dữ liệu của NET

Trang 21

SqlCommand Thực thi các truy vấn, các câu lệnh hoặc các StoredProcedure

SqlConnection Dùng để kết nối tới một cơ sở dữ liệu SQL ServerSqlDataAdapter Dùng để vận chuyển – chuyển đổi dữ liệu giữa dataset và nguồn dữ liệu SqlDataReader Dùng để đọc các luồng dữ liệu ở chế độ read-only.SqlError Lưu trữ thông tin trên các cảnh báo và thông báo lỗiSqlException Các định nghĩa ngoại lệ khi gặp lỗi

SqlParameter Là các tham số được sử dụng trong các StoredProcedure

Trang 22

ExecuteNonQuery()

Trang 23

 Dùng _Connection để kết nối CSDL.

CommandType và _Command CommandText.

_Command.

 Tạo đối tượng _DataAdapter và chỉ định thuộc

tính SelectCommand là đối tượng _Command

 Gọi _DataAdapter.Fill() để điền kết quả truy vấn

vào _DataSet

 Truy nhập thuộc tính _DataSet.Tables[] để lấy ra từng

_DataTable trong _DataSet.

 Truy nhập thuộc tính _DataTable.Rows[] để lấy ra từng hàng trong bảng, và dùng tên cột hay thứ tự cột để đọc dữ liệu

trong từng ô.

Ngày đăng: 01/07/2016, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w