HTML (Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản) là ngôn ngữ lập trình web cơ sở Được web servers và các trình duyệt sử dụng để “mô tả” một trang web HTML sử dụng các thẻ để bố cục nội dung, cho phép tạo các siêu văn bản. Được hiểu bởi các trình duyệt internet (IE, Firefox, Netscape…)
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài dự thi thiết kế bài giảng E – Learning
Bài giảng: Thiết kế trang Website tĩnh ( HTML)
Thuộc môn Tin học văn phòng Người soạn: Vũ Văn Tuấn
Đơn vị: Phòng Giáo dục và Đào tạo Nga Sơn
Trang 2Lập trình Web
Trang 9• Thẻ đôi: Một thẻ mở <tenThe> và một thẻ đóng
</tenThe> Thẻ đóng giống thẻ mở trừ dấu / Thẻ mở đi trước thẻ đóng Dữ liệu nằm giữa thẻ mở và thẻ đóng chịu tác động của thẻ.
• Thẻ đơn: <tenThe> Thẻ đơn có tác động ngay vị trí nó xuất hiện.
• Các thẻ (cả đơn và đôi) có thể được định danh hoặc không
Có thể có thuộc tính trong thẻ Xác định giá trị thuộc tính theo mẫu thuoctinh = giatri.
Tên thẻ
Thuộc tính
Giá trị thuộc tính
Trang 169 Sử dụng thẻ <s></s> để gạch ngang chữ
10 Sử dụng các thẻ <P> </P> , <DIV> </DIV> để phân đoạn văn bản
11 Tạo bảng:
Trang 18Sau khi trộn hàng,
cột
Trang 25Các thuộc tính của Form:
- id: Định danh của form
- Request method: GET/POST
- Action: Trang được yêu cầu
khi đệ trình form
- Các điều khiển trên form.
Sử dụng nút submit để đệ trình form
Trang 27BOTTOM – thông tin bản quyền
LeftMenu Phần hiển thị nội dung trang
web
Trang 30• CSS là bảng định dạng cho phép chúng ta bóc tách việc định dạng hiển thị của văn bản, hình ảnh
và các đối tượng điều khiển trên trang HTML
• Việc định dạng hiển thị được thực hiện với
nhiều đối tượng dữ liệu trong trang web.
• Nhiều đối tượng (nhóm đối tượng) cần được
định dạng theo một kiểu thống nhất Ví dụ, tất cả các bảng có cùng một kiểu, tất cả các siêu liên kết
có cùng một kiểu (nguyên lý Nhất quán trong thiết
kế giao diện)
• Kiểu định dạng cần được định nghĩa một lần và
sử dụng nhiều lần, nhiều nơi
Trang 31Ví dụ:
Định nghĩa một Style cho thẻ mọi thẻ DIV có mặt trong FORM:
Trang 32• Bộ chọn phần tử (element selector)/thẻ (tag selector) :
Trang 36• Bộ chọn phân giải thuộc tính (Attribute-selector) :
Trang 37• Lớp giả (psuedo classes)
• Cú pháp:
tên_phần_tử: hover/link/visited/active {
thuộc_tính : giá_trị; [1 n] }
• Ví dụ:
Trang 41Nội dung
Vị trí của nội dung với
Container
Trang 47• HTML:
• Cung cấp các thẻ tạo đối tượng điều khiển
nhưng không cung cấp khả năng xử lý các sự kiện trên chúng
• Hiển thị tĩnh (dạng hiển thị của một đối tượng
Trang 48• Được sử dụng rộng rãi.
• Tựa C.
• Khác C ở các điểm: Các biến, hàm không định kiểu;
khai báo biến bằng từ khóa var; định nghĩa hàm
bằng từ khóa function
• Sử dụng cùng HTML:
• Viết lệnh JavaScript trong cặp thẻ <script language
= “javascript”> </script> - phân đoạn Javascript.
• Có thể đặt (nhiều) phân đoạn javascript tại bất kỳ đâu trong trang HTML.
• Gọi hàm JavaScript trong các thuộc tính sự kiện
của các đối tượng điều khiển viết bằng HTML
Trang 49• Cũng có thể liên kết một tệp javascript (.js) vào trang HTML theo cú pháp sau:
•Khai báo sử dụng biến
Trang 51• Mở một cửa sổ mới:
window.open( [sURL] [, sName] [, sFeatures] [, bReplace]) Trong đó:
• sURL: là một chuỗi URL của tài nguyên cần mở
• sName: là tên của cửa sổ, tên này được sử dụng trong thuộc tính TARGET của một số thẻ.
• sFeatures: là một chuỗi bao gồm các cặp thuộc_tính=giá_trị, các cặp này cách nhau bằng dấu phẩy (,):
• Đóng một cửa sổ:
window.close()
sFeatures string
height=giá_trị_số chiều cao của cửa sổwidth= giá_tr_số chiều rộng của cửa sổstatus=yes/no/1/0 quy định có hiển thị thanh status bar hay khôngmenubar=yes/no/1/0 quy định có hiển thị thanh menu bar hay khôngtitlebar=yes/no/1/0 quy định có hiển thị thanh titlebar của window khôngresizeable=yes/no/1/0 có cho phép thay đổi kích thước của cửa sổ hay khôngscrollbars=yes/no/1/0 có hiển thị các thanh cuộn hay không
Trang 52Ví dụ:
Trang 56Event Đối tượng chịu tác động của sự kiện Hoạt động
Khi có sự ngắt quãng quá trình nạp ảnh (ví dụ: người
sử dụng nhấn chuột vào đường link khác hoặc dừng trình duyệt)
onchange FileUpload, Select, Text, Textarea Thay đổi dữ liệu trên đối
Lỗi trong đoạn mã kịch bản hoặc trong quá trình nạp ảnh (ví dụ: không tìm thấy ảnh)
Trang 57onfocus Button, Checkbox, FileUpload, Frame, Layer, Password, Radio, Reset, Select, Submit,
Text, Textarea, Window
Khi đối tượng được focus (đang được xử lý trên đối tượng) – đối ngược với sự kiện onblur
Trang 58onselect Textarea Khi lựa chọn nội dung text
onunload Frame, Window Đang thoát khỏi trang (đang rời khỏi trang hoặc đóng cửa sổ window)