Số lượng cỏc cụng ty con được hợp nhất : 02 cụng ty Số lượng cỏc cụng ty con khụng được hợp nhất: 0 cụng ty - Danh sỏch cỏc cụng ty con được hợp nhất: 1.Cụng ty TNHH Bao bỡ APP: Địa ch
Trang 1Công ty cổ phần cộng hoμ x∙ hội chủ nghĩa việt nam Bao bì vμ in nông nghiệp Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
- - o0o
Số: 21 CV/ HĐQT Hà Nội, ngày 09 tháng 2 năm 2015
V/v : Công bố thông tin BCTC định kỳ
Kính gửi : - ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
1 Tên Công ty : CTCP Bao Bì và In Nông Nghiệp
2 Mã chứng khoán : INN
3 Địa chỉ trụ sở chính : Số 72 - Phường Phương Mai - Trường Chinh - Đống Đa - Hà Nội
4 Điện thoại : 043.684.0095 Fax : 043.684.0095
5 Người thực hiện công bố thông tin : Ông Vũ Hồng Tuyến - PCT.HĐQT - PTGĐ.CTY
6 Nội dung thông tin công bố : BCTC hợp nhất Quý 4/2014 - CTCP Bao bì và In nông nghiệp
• Bảng cân đối kế toán hợp nhất ( tại ngày 31/12/2014 )
• Báo cáo kết quả sản xuất - kinh doanh hợp nhất Qúy 4/2014
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất Quý 4/2014
• Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 4/2014
7 Địa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính : http://www.appprintco.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố
người thực hiện cbtt
Nơi nhận: PCT.Hội đồng quản trị
- Như trên;
- Lưu HC-NS; Thư ký Cty
Vũ Hồng Tuyến
Trang 272 Trường Chinh - Quận Đống Đa - Hà Nội
100 A.Tμi sản ngắn hạn
(100=110+120+130+140+150) 177,666,948,365 176,496,582,514
110 I Tiền và các khoản tương đương tiền 28,846,652,741 32,171,489,221
111 1 Tiền 3 26,546,652,741 30,471,489,221
112 2 Các khoản tương đương tiền 4 2,300,000,000 1,700,000,000
120 II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
130 III Các khoản phải thu ngắn hạn 86,326,510,761 76,865,146,242 131 1 Phải thu của khách hàng 81,407,558,794 69,047,745,004 132 2 Trả trước cho người bán 4,901,453,450 7,415,321,138 133 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
134 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD
135 5 Các khoản phải thu khác 335,714,647 720,296,230 139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi -318,216,130 -318,216,130 140 IV Hàng tồn kho 58,621,623,703 61,141,622,148 141 1 Hàng tồn kho 5 58,621,623,703 61,141,622,148 149 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
150 V Tài sản ngắn hạn khác 3,872,161,160 6,318,324,903 151 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 1,077,362,335 2,439,137,759 152 2 Thuế GTGT được khấu trừ 73,117,925 38,499,344 154 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
-158 4 Tài sản ngắn hạn khác 2,721,680,900 3,840,687,800 200 B Tμi sản dμi hạn (200=210+220+240+250+260) 163,438,152,747 97,992,851,415 210 I Các khoản phải thu dài hạn
-220 II Tài sản cố định 160,499,700,989 97,504,294,052 221 1 TSCĐ hữu hình 6 158,811,300,989 88,652,078,052 222 - Nguyên giá 341,305,403,260 227,617,223,332 223 - Giá trị hao mòn lũy kế -182,494,102,271 -138,965,145,280 224 2 TSCĐ thuê tài chính
227 3 TSCĐ vô hình
230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 7 1,688,400,000 8,852,216,000 240 III Bất động sản đầu tư
250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 8 -
-251 1 Đầu tư vào công ty con
252 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
-258 3 Đầu tư dài hạn khác
260 V Tài sản dài hạn khác 2,938,451,758 488,557,363 261 1 Chi phí trả trước dài hạn 9 2,938,451,758 488,557,363 270 Tổng cộng tμi sản 274,489,433,929 341,105,101,112
công ty cổ phần bao bì vμ in nông nghiệp
Đơn vị tính: VND
báo cáo tμi chính hợp nhất
Năm 2014 Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Trang 3Mã số nguồn vốn
Thuyết
300 A Nợ phải trả (300=310+330) 117,414,019,381 102,864,506,577
310 I Nợ ngắn hạn 112,414,019,381 102,864,506,577
311 1 Vay và nợ ngắn hạn 10 36,273,205,506 32,698,042,121
312 2 Phải trả người bán 33,585,761,987 27,077,241,455
313 3 Người mua trả tiền trước 537,955,531 3,998,914,225
314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 11 9,625,627,662 10,203,690,833
315 5 Phải trả người lao động 22,259,376,331 18,226,099,514
316 6 Chi phí phải trả 12 356,798,549
317 7 Phải trả nội bộ
-318 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD
-319 9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 13 2,164,455,648 4,191,738,652 320 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
-323 11 Quỹ khen thưởng,phúc lợi 7,967,636,716 6,111,981,228 330 II Nợ dài hạn 5,000,000,000
-331 1 Phải trả dài hạn người bán
332 2 Phải trả dài hạn nội bộ
333 3 Phải trả dài hạn khác
334 4 Vay và nợ dài hạn 14 5,000,000,000 335 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
336 6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
337 7 Dự phòng phải trả dài hạn
400 B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 223,691,081,731 171,624,927,352 410 I Vốn chủ sở hữu 15 223,691,081,731 171,624,927,352 411 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 108,000,000,000 81,000,000,000 412 2 Thặng dư vốn cổ phần 14,860,929,638 15,041,209,638 413 3 Vốn khác của chủ sở hữu
414 4 Cổ phiếu quỹ
415 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416 6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-417 7 Quỹ đầu tư phát triển 44,514,749,419 29,991,021,331 418 8 Quỹ dự phòng tài chính 6,822,978,943 4,845,458,520 419 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
-420 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 49,492,423,731 40,747,237,863 421 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
430 II Nguồn kinh phí và quỹ khác -
-432 1 Nguồn kinh phí
433 2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCSĐ
440 Tổng cộng nguồn vốn 274,489,433,929 341,105,101,112
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Các chỉ tiêu ngoμi bảng cân đối kế toán
Trang 4Nguyễn Thμnh Nam
Lập, ngày 21 tháng 01 năm 2015
tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thuỷ Tạ Thị Tuyết Nga
Người lập Kế toán trưởng
Trang 5Mã
Thuyết
01 1 Doanh thu bán hàng và CCDV 16 178,859,644,853 627,254,548,770 175,414,452,009 562,716,250,890
02 2 Các khoản giảm trừ 17 153,913,512 931,837,654 1,066,572,105 2,016,179,764
06 + Hàng bán bị trả lại 153,913,512 931,837,654 1,066,572,105 2,016,179,764
10 3 Doanh thu thuần về BH và c/c DV
178,705,731,341 626,322,711,116 174,347,879,904 560,700,071,126
20
5 Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
21 6 Doanh thu hoạt động tài chính 20 79,612,407 2,039,196,195 141,157,179 663,947,743
22 7 Chi phí tài chính 21 1,135,022,790 4,295,543,890 19,274,522 1,525,563,620
23 - Trong đó: Chi phí lãi vay 1,125,527,566 3,974,143,037 1,503,860,970
24 8 Chi phí bán hàng 1,514,031,793 4,742,860,810 1,398,483,344 3,666,841,180
25 9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 10,624,984,842 42,706,870,950 9,872,683,877 35,712,778,544
30 10 Lợi nhuận thuần từ HĐ KD:
31 11 Thu nhập khác 407,524,545 2,925,723,675 768,223,750 863,174,550
32 12 Chi phí khác 1,696,500,000 720,000,000 799,551,417
50 14 Tổng lợi nhuận trước thuế
(50=30+40)
17,792,465,488 60,902,825,258 20,114,922,986 56,520,180,288
51 15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 22 3,901,023,128 12,998,759,367 5,009,586,660 14,092,690,219
52 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
60 17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
(60=50-51-52)
13,891,442,360 47,904,065,891 15,105,336,326 42,427,490,069
70 18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng) 1,286.2 5,017.6 1,864.9 5,238.0
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh hợp nhất
Năm 2014
Hà nội ngày 21 tháng 01 năm 2015
Trang 6công ty cổ phần bao bì vμ in nông nghiệp
I Lưu chuyển tiền từ HĐ SX-KD
01 1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 222,599,831,663 767,527,641,345 203,481,794,945 648,486,947,844
02 2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH và dịch vụ -165,567,373,315 -568,600,484,287 -139,371,087,583 -455,109,643,937
03 3 Tiền chi trả cho người lao động -13,437,343,631 -58,769,572,172 -16,880,642,229 -51,026,739,091
04 4 Tiền chi trả lãi -775,843,857 -2,505,153,173 -314,472,290 -3,070,169,672
05 5 Tiền chi nộp thuế TNDN -2,181,236,578 -13,493,509,027 -3,303,806,369 -10,722,518,191
06 6 Tiền thu khác từ hoạt độngKD 1,029,133,768 32,025,278,382 1,350,474,967 5,338,379,727
07 7 Tiền chi khác cho HĐ SXKD -20,641,995,718 -78,446,781,183 -35,899,700,120 -96,737,317,238
II Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư
21 1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ -5,329,557,640 -76,587,795,205 -9,965,917,066 -15,331,701,523
22 2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ
23 3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -2,025,113,640
24 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại CCụ 1,608,104,840
25 5 Tiền chi ĐT góp vốn vào đ.vị khác -3,500,000,000
26 6 Tiền thu hồi ĐT góp vốn
27 7 Thu lãi CLTgiá, cổ tức và LN được chia 30,250,878 762,216,749 63,385,730 1,163,337,672
30 Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư -5,299,306,762 -75,825,578,456 -9,902,531,336 -18,085,372,651 III Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính
31 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, 400,000,000
32 2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, -31,780,000
33 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 35,858,860,440 230,455,079,702 55,624,349,423 161,456,063,386
34 4 Tiền chi trả nợ gốc vay -40,219,515,418 -218,743,969,317 -34,842,916,182 -141,009,315,605
35 5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -74,859,698 -16,916,008,294 -50,985,460 -16,532,602,000
40 Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC -4,435,514,676 -5,236,677,909 20,730,447,781 4,314,145,781
50 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 11,290,350,894 -3,324,836,480 19,890,477,766 23,387,712,572
60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 17,556,301,847 32,171,489,221 12,281,011,455 8,783,776,649
61 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá quy đổi
70 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 28,846,652,741 28,846,652,741 32,171,489,221 32,171,489,221
Lập biểu
Nguyễn Thị Thuỷ Tạ Thị Tuyết Nga Nguyễn thμnh nam
Quý 4 Năm 2014
Hà nội ngày 21 tháng 01 năm 2015
báo cáo tμi chính hợp nhất
72 Trường Chinh - Quận Đống Đa - Hà Nội Quý 4-2014
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Trang 7Hà nội, ngày 21 tháng 01 năm 2014
Thuyết minh báo cáo tμi chính
Hợp nhất Quý 4 năm 2014 1- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn :
Cụng ty Cổ phần Bao bỡ và In Nụng nghiệp là Cụng ty cổ phần được thành lập tại Việt Nam theo Quyết định số 686/QĐ/BNN - TCCB ngày 22/03/2004 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn Cụng ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng kớ kinh doanh số 0103004779 đăng ký lần đầu ngày 02/07/2004, đăng ký thay đổi lần 3 ngày 23/12/2012 với mã số doanh nghiệp là 0101508664 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp, đăng ký thay đổi lần 4 ngày 18/8/2014 thay đổi vốn điều lệ thành 108.000.000.000 đồng
108.000.000.000đồng ( Một trăm linh tỏm tỷ đồng)
Trụ sở chính của Công ty tại số 72 Đường Trường Chinh, Phường
Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh:
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất, thương mại
Ngành nghề kinh doanh:
- In bản đồ, sỏch bỏo, văn hoỏ phẩm, tem nhón bao bỡ và cỏc tài liệu phục vụ cho sự mọi ngành kinh tế
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị ngành in và các dịch vụ liên quan đến ngành in, văn hoá phẩm;
- Thiết kế tạo mẫu in, dịch vụ quảng cáo thương mại; kinh doanh khách sạn, nhà hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
- Kinh doanh bất động sản và văn phũng cho thuờ; Kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, kim loại mầu, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh và linh kiện kèm theo; hàng nông sản, nhựa và các sản phẩm từ nhựa; đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá
Thụng tin về cỏc cụng ty con:
- Tổng số cụng ty con: 02 cụng ty
Trang 8Số lượng cỏc cụng ty con được hợp nhất : 02 cụng ty
Số lượng cỏc cụng ty con khụng được hợp nhất: 0 cụng ty
- Danh sỏch cỏc cụng ty con được hợp nhất:
1.Cụng ty TNHH Bao bỡ APP:
Địa chỉ: KCN Phố Nối, Hưng Yờn
Vốn điều lệ: 27.000.000.000đ
Tỷ lệ biểu quyết: 100%
Ngành nghề kinh doanh: In ấn
2.Cụng ty TNHH cụng nghệ chống giả DAC:
Địa chỉ: 72 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Vốn điều lệ: 5.400.000.000đ
Tỷ lệ biểu quyết: 100%
Ngành nghề kinh doanh: In ấn, thương mại
2- CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CễNG
TY VÀ KỲ KẾ TOÁN
Cơ sở hợp nhất bỏo cỏo tài chớnh
Bỏo cỏo tài chớnh hợp nhất của cụng ty được lập trờn cơ sở hợp nhất bỏo cỏo tài chớnh riờng của cụng ty và bỏo cỏo tài chớnh của cỏc cụng ty con
do Cụng ty mẹ kiểm soỏt được lập cho cựng kỳ kế toỏn.Việc kiểm soỏt đạt được khi cụng ty cú khả năng kiểm soỏt cỏc chớnh sỏch tài chớnh và hoạt động của cỏc cụng ty nhận đầu tư nhằm thu lợi ớch từ hoạt động của cỏc cụng ty này
bỏo cỏo tài chớnh của cụng ty mẹ.Trong trường hợp cần thiết bỏo cỏo tài chớnh của cỏc cụng ty con được điều chỉnh để cỏc chớnh sỏch kế toỏn được ỏp dụng tại cụng ty mẹ và cỏc cụng ty con là giống nhau
Kết quả hoạt động kinh doanh của cỏc cụng ty con được mua hoặc bỏn
đi trong kỳ được trỡnh bày trong bỏo cỏo tài chớnh hợp nhất từ ngày mua lại hoặc cho đến ngày bỏn cỏc khoản đầu tư ở cụng ty đú
hiện phỏt sinh từ cỏc giao dịch nội bộ được loại trừ khi hợp nhất bỏo cỏo tài chớnh
Lợi ớch của cổ đụng thiểu số thể hiện phần lợi nhuận hoặc lỗ và tài sản thuần khụng nắm giữ bởi cổ đụng cụng ty và được trỡnh bày ở mục riờng trờn bảng cõn đối kế toỏn hợp nhất và bỏo cỏo kết quả kinh doanh hợp nhất
Lợi thế thương mại trên Báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa giá mua so với phần lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của Công ty con, Công ty liên kết hoặc đơn
vị nhận góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ đầu tư Lợi thế thương mại được coi là một loại tài sản vô hình và được khấu hao theo
Trang 9phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính của lợi thế thương mại đó và không quá 10 năm Khi bán Công ty con, giá trị còn lại của khoản lợi thế thương mại chưa khấu hao hết được tính vào khoản lãi/lỗ do doanh
nghiệp vụ nhượng bán Công ty tương ứng
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Kỳ bỏo cỏo của Cụng ty bắt đầu từ ngày 01/01 đến ngày 31/12/2014
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toỏn áp dụng:
Cụng ty ỏp dụng chế độ kế toỏn doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 về việc “Ban hành chế độ kế toỏn doanh nghiệp” và Thụng tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc
“Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toỏn Doanh Nghiệp”
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Cụng ty đó ỏp dụng cỏc Chuẩn mực Kế toỏn Việt Nam (“VAS”) và cỏc văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước ban hành Bỏo cỏo tài chớnh được lập và trỡnh bày theo đỳng mọi quy định của từng chuẩn mực, thụng tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toỏn hiện hành đang ỏp dụng
Hỡnh thức kế toỏn ỏp dụng:
Công ty áp dụng hình thưc Kế toỏn trờn mỏy vi tớnh
Nguyờn tắc ghi nhận cỏc khoản tiền và cỏc khoản tương đương tiền:
Cỏc nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh bằng cỏc loại ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giỏ giao dịch thực tế tại ngày phỏt sinh nghiệp vụ
Tại thời điểm cuối năm, cỏc khoản mục tiền tệ cú gốc ngoại tệ được quy đổi theo hướng dẫn tại Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 quy định về việc ghi nhận đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tạithời điểm báo cáo
Nguyờn tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xỏc định theo giỏ gốc Trường hợp giỏ trị thuần cú thể thực hiện được thấp hơn giỏ gốc thỡ phải tớnh theo giỏ trị thuần cú thể thực hiện được Giỏ gốc hàng tồn kho bao gồm chi phớ mua, chi phớ chế biến và cỏc chi phớ liờn quan trực tiếp khỏc phỏt sinh để cú được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thỏi hiện tại
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương phỏp kờ khai thường xuyờn Giỏ trị Hàng tồn kho được xỏc định theo phương phỏp bỡnh quõn gia quyền thỏng
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số
Trang 10chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
Nguyờn tắc ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định :
Tài sản cố định hữu hỡnh, vụ hỡnh được ghi nhận theo giỏ gốc Trong quỏ trỡnh sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyờn giỏ, hao mũn luỹ kế và giỏ trị cũn lại
Khấu hao theo phương phỏp đường thẳng dựa trờn thời gian hữu dụng ước tớnh Thời gian khấu hao ước tính như sau:
Năm
Mỏy múc, thiết bị 3-10 Phương tiện vận tải 3-10
Nguyờn tắc ghi nhận và phõn bổ chi phớ trả trước:
Cỏc chi phớ trả trước chỉ liờn quan đến chi phớ sản xuất kinh doanh năm tài chớnh hiện tại được ghi nhận là chi phớ trả trước ngắn hạn và được tớnh vào chi phớ sản xuất kinh doanh trong năm tài chớnh
Cỏc chi phớ sau đây đó phỏt sinh trong năm tài chớnh nhưng được hạch toỏn vào chi phớ trả trước dài hạn để phõn bổ dần vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong nhiều năm:
- Cụng cụ dụng cụ xuất dựng cú giỏ trị lớn;
- Cỏc chi phớ trả trước dài hạn khỏc
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hoạch toán đựơc căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
Nguyờn tắc ghi nhận và vốn hoỏ cỏc khoản chi phớ đi vay
Chi phớ đi vay được ghi nhận vào chi phớ sản xuất, kinh doanh trong kỳ phỏt sinh, trừ chi phớ đi vay liờn quan trực tiếp dến việc đầu tư xõy dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tớnh vào giỏ trị của tài sản đú (đựơc vốn hoỏ) khi
cú đủ cỏc điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toỏn Việt Nam số 16 “Chi phớ đi vay”
Chi phớ đi vay liờn quan trực tiếp đến việc đầu tư xõy dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tớnh vào giỏ trị của tài sản đú (được vốn hoỏ), bao gồm cỏc khoản tiền lói vay, phõn bổ cỏc khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phỏt hành trỏi phiếu, cỏc khoản chi phớ phụ phỏt sinh liờn quan tới quỏ trỡnh làm thủ tục vay
Nguyờn tắc ghi nhận chi phớ phải trả: