1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp

15 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 764,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luậ...

Trang 1

Chỉ tiêu Mã số

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm A.Tài sản ngắn hạn

(100=110+120+130+140+150) 100 101,265,164,816 73,425,723,660

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 29,890,253,753 18,448,936,812

1 Tiền 111 3 4,390,253,753 6,448,936,812

2 Các khoản tương đương tiền 112 4 25,500,000,000 12,000,000,000

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120

1 Đầu tư ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 37,637,570,058 21,609,518,538 1 Phải thu của khách hàng 131 31,422,770,762 21,426,397,769 2 Trả trước cho người bán 132 5,918,454,880 167,437,000 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD 134

5 Các khoản phải thu khác 135 296,344,416 15,683,769 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139

IV Hàng tồn kho 140 30,551,948,203 31,662,644,618 1 Hàng tồn kho 141 5 30,551,948,203 31,662,644,618 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149

V Tài sản ngắn hạn khác 150 3,185,392,802 1,704,623,692 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 127,506,667 18,750,000 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 3,057,886,135 1,685,873,692 B Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200 70,923,448,797 59,672,229,414 I Các khoản phải thu dài hạn 210

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213

4 Phải thu dài hạn khác 218

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219

II Tài sản cố định 220 68,347,831,206 58,867,186,270

1 TSCĐ hữu hình 221 6 66,659,431,206 57,178,786,270

- Nguyên giá 222 119,801,384,705 99,195,212,094

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 -53,141,953,499 (42,016,425,824)

72 Trường Chinh - Quận Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị tính: VND

Mẫu số B01-DN (ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng cân đối kế toán

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010

Công ty CP bao bì vμ In nông nghiệp

Trang 2

Chỉ tiêu Mã số

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

2 TSCĐ thuê tài chính 224

- Nguyên giá 225

- Giá trị hao mòn lũy kế 226

3 TSCĐ vô hình 227

- Nguyên giá 228

- Giá trị hao mòn lũy kế 229

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 7 1,688,400,000 1,688,400,000 III Bất động sản đầu tư 240

- Nguyên giá 241

- Giá trị hao mòn luỹ kế 242

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 8 1,910,000,000 10,000,000 1 Đầu tư vào công ty con 251

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 1,900,000,000 3 Đầu tư dài hạn khác 258 10,000,000 10,000,000 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259

V Tài sản dài hạn khác 260 665,617,591 795,043,144 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 9 665,617,591 795,043,144 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262

3 Tài sản dài hạn khác 268

Tổng cộng tμi sản (270=100+200) 270 172,188,613,613 133,097,953,074 A Nợ phải trả (300=310+330) 300 77,459,048,908 53,302,533,788 I Nợ ngắn hạn 310 62,250,157,922 45,443,072,848 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 10 30,525,871,120 16,984,838,621 2 Phải trả người bán 312 12,691,440,798 12,330,624,733 3 Người mua trả tiền trước 313 2,741,481,033 4,388,533,875 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 11 5,545,250,199 2,568,717,360 5 Phải trả người lao động 315 7,414,512,350 2,484,110,517 6 Chi phí phải trả 316 12 520,156,113 229,791,171 7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 13 1,154,705,367 4,485,275,629 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

11 Quỹ khen thưởng,phúc lợi 323 1,656,740,942 1,971,180,942 II Nợ dài hạn 330 15,208,890,986 7,859,460,940 1 Phải trả dài hạn người bán 331

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332

3 Phải trả dài hạn khác 333

4 Vay và nợ dài hạn 334 14 15,056,577,080 7,758,366,080 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 152,313,906 101,094,860 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337

Trang 3

Chỉ tiêu Mã số

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 94,729,564,705 79,795,419,286

I Vốn chủ sở hữu 410 15 94,729,564,705 79,795,419,286

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 54,000,000,000 54,000,000,000

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 15,141,431,638 15,141,431,638

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413

4 Cổ phiếu quỹ 414

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 2,066,032 7 Quỹ đầu tư phát triển 417 9,111,856,788 9,111,856,788 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 1,540,064,828 1,540,064,828 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 14,936,211,451 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431

2 Nguồn kinh phí 432

3 Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ 433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 172,188,613,613 133,097,953,074 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Người lập biểu

Đào thị Thu Hoài Trần thị Thanh Vân Nguyễn Thμnh Nam

Lập, ngày 15 tháng 1 năm 2011

Giám đốc

Kế toán trưởng

Trang 4

Công ty CP bao bì và in Nông nghiệp

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 16 67,826,239,526 45,103,432,301

3 Doanh thu thuần về BH và c/c DV

5 Lợi nhuận gộp về BH và c/c DV (20=10-11) 20 11,237,558,624 7,308,775,060

10 Lợi nhuận thuần từ HĐ kinh doanh:

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 22 1,576,531,402 359,012,787

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN

Ngμy 15 tháng 1 năm 2011

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Quý 4 năm 2010

Kế toán trưởng

Trang 5

Công ty CP bao bì và in Nông nghiệp

minh Quý 4-2010 Q4-2009

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 -4,368,006,376 -3,976,395,945

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 3,504,495,335 636,607,192

7 Tiền chi khác cho hoạt động SXKD 07 -11,064,420,716 -11,617,992,838

Lưu chuyển tiền thuần

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ

và các tài sản dài hạn khác 21 -22,923,238,181 -1,608,400,000

2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ

3 Tiền chi cho vay, mua

các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các CC 24

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -47,500,000

6 Tiền thu hồi ĐT góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Thu lãi CLTgiá, cổ tức và LN được chia 27 220,796,305 277,012,540

Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư 30 -22,749,941,876 -1,331,387,460 III Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,

nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH,

mua lại c/phiếu đã p/hành 32

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 21,692,503,976 4,349,273,424

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -7,889,455,263 -12,506,784,217

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -10,361,215 -4,191,556,318

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Ngμy 15 tháng 1 năm 2011

Đμo Thị Thu Hoμi Trần thị Thanh Vân NGuyễn Thμnh Nam

Kế toán trưởng

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Quý 4 năm 2010

Trang 6

Thuyết minh báo cáo tμi chính

Quý 4 năm 2010 1- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1.1.Khái quát:

Cụng ty Cổ phần Bao bỡ và In Nụng nghiệp là Cụng ty cổ phần được thành lập tại Việt Nam theo Quyết định số 686/QĐ/BNN - TCCB ngày 22/03/2004 của

Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn Cụng ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng kớ kinh doanh số 0103004779 ngày 02/07/2004 sửa đổi lần 2 ngày 29/5/2008 của Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội

Cụng ty Cổ phần Bao bỡ và In Nụng nghiệp cú trụ sở chính tại số 72 Đường Trường Chinh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Toàn bộ phần sản xuất và phần lớn khối văn phòng hoạt động tại Lô 3, CN3, Cụm Công nghiệp Ngọc hồi, Thanh trì, Hà nội

1.2.Hỡnh thức sở hữu vốn

Cụng ty Cổ phần Bao bỡ và In Nụng nghiệp là Cụng ty cổ phần do cỏc cổ đụng gúp vốn và hoạt động theo Luật doanh nghiệp Việt Nam

Vốn điều lệ của Công ty là: 54.000.000.000đồng

1.3.Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chớnh

- In bản đồ, sỏch bỏo, văn hoỏ phẩm, tem nhón bao bỡ và cỏc tài liệu phục

vụ cho sự phỏt triển của các ngành kinh tế

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị ngành in.,

- Kinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuê

2- Chế độ vμ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN áp dụng tại Công ty VÀ

KỲ KẾ TOÁN

2.1.Cơ sở lập Bỏo cỏo tài chớnh

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định

số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 về việc “Ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp” và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc “Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh Nghiệp”

Trang 7

2.2.Kỳ báo cáo:

Kỳ báo cáo này của Cụng ty bắt đầu từ ngày 01 thỏng 01 năm 2010 đến ngày 31 thỏng 12 năm 2010

2.3.Áp dụng Chuẩn mực kế toỏn Việt Nam

Trong năm báo cáo , Cụng ty đó ỏp dụng cỏc Chuẩn mực Kế toỏn Việt Nam (“VAS”) và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước ban hành Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán trên máy vi tính theo hình thức chứng

từ ghi sổ

2.4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

Cỏc nghiệp vụ phỏt sinh bằng cỏc loại ngoại tệ được quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giỏ thực tế tại ngày phỏt sinh nghiệp vụ

Tại thời điểm cuối năm, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy

đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt nam công

bố vào ngày kết thúc niên dộ kế toán

Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh từ cỏc nghiệp vụ này được hạch toỏn vào chi phí tài chính hoặc doanh thu tài chính và được kết chuyển vào Bỏo cỏo Kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

2.5 .Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Nguyờn vật liệu, hàng hoá tồn kho được xỏc định trờn cơ sở giỏ gốc, trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốcthì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để

có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Hàng tồn kho được hạch toỏn theo phương phỏp kờ khai thường xuyờn Giỏ trị nguyờn vật liệu xuất kho được xỏc định theo phương phỏp bỡnh quõn gia quyền tháng

Thành phẩm tồn kho ngày 31/12/2010 được xỏc định bằng 70% giỏ bỏn thực tế của cỏc sản phẩm tương ứng (tương đương giá thành công xưởng)

Sản phẩm dở dang tại ngày 31/12/2010 được kiểm kê thực tế tại từng

bộ phận và xỏc định giá trị bằng giá trị thực tế của cỏc sản phẩm hoàn thành tương ứng

2.6 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định :

Tài sản cố định hữu hỡnh, vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và

Trang 8

giá trị còn lại

Nguyờn giỏ tài sản cố định bao gồm giỏ mua và toàn bộ cỏc chi phớ liờn quan khỏc liờn quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thỏi sẵn sàng sử dụng

Tài sản cố định được khấu hao theo phương phỏp đường thẳng dựa trờn thời gian hữu dụng ước tớnh Thời gian khấu hao ước tính như sau:

Năm

Mỏy múc, thiết bị 5-15 Phương tiện vận tải 3-6

2.7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước:

Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chi phí đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phan bổ dần vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong nhiều năm gồm có:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn và có thể sử dụng trong nhiều kỳ kế toán;

- Các chi phí trả trước dài hạn khác

Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

2.8 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phớ đi vay

Chi phí đi vay từ cỏc khoản vay ngắn hạn và trung hạn được hạch toỏn vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phỏt sinh Trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”

Chi phí đi vay được tính vào giá trị của tài sản (được vốn hoá) bao gồm các khoản lãi tiền vay; phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay

2.9 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:

Các khoản chi phí thực tế đã phát sinh trong kỳ kế toán như tiền điện; tiền nước; tiền lãi vay của hợp đồng vay trung hạn,… nhưng được trả sau kỳ kế toán

được ghi nhận vào chi phí phải trả để đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu

và chi phí trong kỳ kế toán

3

Trang 9

Khi các chi phí đó được thanh toán, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch

2.10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của Chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần

đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Vốn khác của chủ sở hữu được bổ sung từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp sau khi trừ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước Trong năm báo cáo, Công ty đã phân phối lợi nhuận theo Nghị quyết đại hội cổ đông và Điều lệ Công ty

2.11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

Doanh thu bán hàng:

Doanh thu được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện: hàng hoỏ

đó được chuyển quyền sở hữu gắn liền với phần lớn rủi ro và lợi ích, khỏch hàng chấp nhận thanh toỏn và phỏt hành hoỏ đơn

Doanh thu cung cấp dịch vụ:

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó đã

được xác nhận, khách hàng đã chấp nhận viết hoá đơn và thanh toán Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong

kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó

2.12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:

Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:

- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính

- Chi phí cho vay và đi vay vốn

- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính

4

Trang 10

2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh

nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm tài chính là 25%

Cỏc loại thuế khỏc được ỏp dụng theo cỏc Luật thuế hiện hành tại Việt

Nam

3- Tiền

4- Các khoản tương đương tiền:

5- Hàng tồn kho

6- Tài sản cố định hữu hỡnh

Nội dung Nhà cửa,

vật kiến trỳc Mỏy múc, thiết bị văn phũng Thiết bị Phương tiện vận tải Tổng

Tại ngày 31/12/2009 23 127 286 110 72 630 419 316 745 286 826 2 692 219 842 99 195 212 094

Tại ngày 31/12/2010 21 274 786 110 94 515 097 382 745 286 826 3 266 214 387 119 801 384 705

Tại ngày 31/12/2009 5 035 202 230 35 469 285 133 388 826 845 1 066 851 616 41 960 165 824 Trớch khấu hao kỳ 1 786 800 000 8 970 209 049 141 033 316 283 745 310 11 181 787 676 Tại ngày 31/12/2010 6 822 002 230 44 439 494 182 529 860 161 1 350 596 926 53 141 953 499

Tại ngày 31/12/2009 18 092 083 880 37 161 134 183 356 459 981 1 569 108 226 57 178 786 270

Tại ngày 31/12/2010 14 452 783 880 50 075 603 200 215 426 665 1 915 617 461 66 659 431 206

5

Ngày đăng: 01/07/2016, 10:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w