1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp

16 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 359,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luậ...

Trang 1

Công ty CP bao bì và in Nông nghiệp

Chỉ tiêu M∙ số Thuyết minh Quý 1-2010 Cả năm 2009

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 45,549,718,324 156,944,395,544

+ Hàng bán bị trả lại 06 106,137,320 39,845,884

3 Doanh thu thuần về BH và c/c DV

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 37,258,421,314 128,249,204,567

5 Lợi nhuận gộp về BH và c/c DV (20=10-11) 20 8,185,159,690 28,655,345,093

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 346,927,550 666,491,476

7 Chi phí tài chính 22 VI.28 625,451,331 2,435,016,063

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 611,721,553 2,048,153,590

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3,374,719,280 7,771,799,466

10 Lợi nhuận thuần từ HĐ kinh doanh:

{30=20+(21-22)-(24+25)} 30 4,297,205,185 18,166,037,643

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 8,948,250 407,270,380

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 1,076,538,359 1,625,164,452

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng) 70 598.1 3,138.5

Lập biểu

Tạ thị tuyết Nga Trần thị Thanh Vân

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

quý 1 - năm 2010

Ngμy 16 tháng 4 năm 2010

Giám đốc công ty

Kế toán trưởng

Nguyễn Thμnh Nam

Trang 2

Công ty CP bao bì và in Nông nghiệp

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH

Lưu chuyển tiền thuần

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ

2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ

3 Tiền chi cho vay, mua

III Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,

2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH,

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Lập biểu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quý 1 năm 2010

Ngμy 16 tháng 4 năm 2010

Giám đốc Công ty

Kế toán trưởng

Trang 3

Thuyết minh báo cáo tμi chính

Quý 1 - năm 2010

1.1 Khái quát:

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p là Cụng ty c ph n đ c thành

l p t i Vi t Nam theo Quy t đ nh s 686/Q /BNN - TCCB ngày 22/03/2004 c a

B tr ng B Nụng nghi p và Phỏt tri n nụng thụn Cụng ty ho t đ ng theo Gi y

ch ng nh n đ ng kớ kinh doanh s 0103004779 ngày 02/07/2004 sửa đổi lần 2 ngày 29/5/2008 c a S K ho ch và đ u t thành ph Hà N i

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p cú tr s chính t i s 72 ng

Tr ng Chinh, Qu n ng a, Thành ph Hà N i Toàn bộ phần sản xuất và phần lớn khối văn phòng hoạt động tại Lô 3, CN3, Cụm Công nghiệp Ngọc hồi, Thanh trì, Hà nội

1.2 Hỡnh th c s h u v n

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p là Cụng ty c ph n do cỏc c đụng gúp v n và ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p Vi t Nam

V n đi u l của Công ty là: 54.000.000.000đồng

1.3 Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chớnh

- In b n đ , sỏch bỏo, v n hoỏ ph m, tem nhón bao bỡ và cỏc tài li u ph c

v cho s phỏt tri n ngành nụng nghi p và cỏc ngành cụng nghi p khỏc;

- Kinh doanh xu t nh p kh u v t t thi t b ngành in.,

- Kinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuê

2- Chế độ vμ CHÍNH SÁCH K TOÁN áp dụng tại Công ty VÀ

K K TOÁN

2.1 C s l p Bỏo cỏo tài chớnh

Bỏo cỏo tài chớnh kốm theo đ c trỡnh bày b ng ng Vi t Nam (VND), theo nguyờn t c giỏ g c và phự h p v i cỏc Chu n m c K toỏn Vi t Nam, H

th ng K toỏn Vi t Nam và cỏc quy đ nh hi n hành khỏc v k toỏn t i Vi t Nam Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 của Công ty đ−ợc lập theo Quyết định số

Trang 4

15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 về việc “Ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp” và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc “Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh Nghiệp”

2.2 Kỳ báo cáo:

Kỳ báo cáo này c a Cụng ty b t đ u t ngày 01 thỏng 01 năm 2010 đến ngày 31 thỏng 3 năm 2010

2.3 Áp d ng Lu t k toỏn và cỏc Chu n m c k toỏn Vi t Nam

Trong n m báo cáo , Cụng ty đó cú ỏp d ng lu t k toỏn và cỏc Chu n

m c K toỏn Vi t Nam (“VAS”)

Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán trên máy vi tính theo hình thức chứng từ ghi sổ

2.4 Ghi nh n doanh thu và chi phớ

Doanh thu đ c ghi nh n khi hàng hoỏ đó đ c chuy n quy n s h u, khỏch hàng ch p nh n thanh toỏn và phỏt hành hoỏ đ n

Chi phớ ho t đ ng s n xu t kinh doanh phỏt sinh cú liờn quan đ n vi c hỡnh thành doanh thu trong kỳ đ c t p h p theo th c t và c tớnh đỳng k

k toỏn

2.5 H ch toỏn ngo i t

Cỏc nghi p v phỏt sinh b ng cỏc lo i ngo i t đ c chuy n đ i sang

đ ng Vi t Nam theo t giỏ th c t t i ngày phỏt sinh nghi p v Chờnh l ch t giỏ phỏt sinh t cỏc nghi p v này đ c h ch toỏn vào chi phí tài chính và Bỏo cỏo K t qu ho t đ ng kinh doanh trong kỳ

Lói ti n vay t cỏc kho n vay ngắn hạn và trung hạn đ c h ch toỏn vào Bỏo cỏo K t qu ho t đ ng kinh doanh trong kỳ khi phỏt sinh

2.7 Thu

Thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%

Cỏc lo i thu khỏc đ c ỏp d ng theo cỏc Lu t thu hi n hành t i Vi t Nam

2.8 Tài s n c đ nh h u hỡnh và kh u hao

Tài s n c đ nh h u hỡnh đ c trỡnh bày theo nguyờn giỏ tr giỏ tr hao mũn l y k

Nguyờn giỏ tài s n c đ nh h u hỡnh bao g m giỏ mua và toàn b cỏc chi phớ liờn quan khỏc liờn quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng thỏi

Trang 5

s n sàng s d ng

Tài s n c đ nh h u hình đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng

th ng d a trên th i gian h u d ng c tính Th i gian kh u hao c th nh sau:

N m

Máy móc, thi t b 5-15

2.9 Hàng t n kho

Nguyên v t li u đ c xác đ nh trên c s giá g c, h ch toán theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên Giá nguyên v t li u xu t kho đ c xác

đ nh theo ph ng pháp bình quân gia quy n

Thµnh ph m t n kho ngµy 31/3/2010 đ c xác đ nh b ng 70% giá bán

th c t c a các s n ph m t ng ng (t−¬ng ®−¬ng gi¸ thµnh c«ng x−ëng)

S n ph m d dang t i ngày 31/3/2010 đ c kiÓm kª thùc tÕ t¹i tõng bé phËn vµ xác đ nh gi¸ trÞ b ng gi¸ trÞ th c t c a các s n ph m hoàn thành

t ng ng

3 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Trang 6

5 Tài s n c đ nh h u hỡnh

Nội dung Nhà c a,

v t ki n trỳc

Mỏy múc, thi t b

Thi t b

v n phũng

Ph ng ti n

v n t i T ng

T i ngày 31/12/2009 23 127 286 110 72 630 419 316 745 286 826 2 635 959 842 99 138 952 094

Mua trong kỳ

T i ngày 31/3/2010 23 127 286 110 72 630 419 316 745 286 826 2 635 959 842 99 138 952 094

GIÁ TR HAO MềN LU K

T i ngày 31/12/2009 5 035 202 230 35 469 285 133 388 826 845 1 066 851 616 41 960 165 824

Trớch kh u hao kỳ 699 915 000 2 450 982 990 35 744 442 72 397 352 3 259 039 784

T i ngày 31/3/2010 5 735 117 230 37 920 268 123 424 571 287 1 139 248 968 45 219 205 599

T i ngày 31/12/2009 18 092 083 880 37 161 134 183 356 459 981 1 569 108 226 57 178 786 270

T i ngày 31/3/2010 17 392 168 880 34 710 151 193 320 715 539 1 496 710 874 53 919 746 486

6 Chi phớ xõy d ng c b n d dang:

Quý 1 năm 2010, Công ty có 1 khoản đang hạch toán vào tài khoản xây dựng cơ bản dở dang:

- Tiền trúng quyền sử dụng đất dịch vụ tại cụm công nghiệp Ngọc Hồi theo quyết định số 4110/QĐ-STC ngày 19/9/2009 Số dư của hạng mục đầu tư

này đến 31/12/2009 là 1.668.400.000đồng Số dư này được chuyển tiếp đến

31/3/2010

7 Chi phớ tr tr c dài h n

VND

Chi phí trả trước dài hạn phát sinh trong kỳ được phâm bổ theo tiêu chí

thời gian là 24 tháng Giá trị phân bổ quý 1 năm 2010 theo thời gian sử

dụng thực tế

Gốc vay dài hạn đến hạn trả 2 400 000 000 3 200 000 000

Trang 7

9 Các khoản vay dài hạn:

Vay dài h n th hi n các kho n vay t Ngõn hàng Nụng nghi p và Phỏt

tri n nụng thụn Hà nội, PGD Ba ỡnh gồm:

- Theo HĐ tín dụng số 15/2/2006/HĐTD ngày 15/2/2006, mục đích:

đầu t− xây dựng dự án nhà máy in của Công ty tại KCN Ngọc hồi, tổng số tiền

vay là: 16tỷ đồng, số d− ngày 31/3/2010 là: 7.200.000.000đồng, trong đó

phần nợ gốc phải trả theo kế hoạch 2010 là 2.400.000.000đồng đã chuyển

sang TK gôc vay dài hạn đến hạn trả

- Theo Hợp đồng tín dụng trung hạn số 1503LAV200900132 ngày 20/5/2009, mục đích: mua máy bồi giấy LAMINA Model 116FAS1600 Số

d− ngày 31/12/2009 là:1 625 925 280đồng

- Theo Hợp đồng tín dụng trung hạn số 1503LAV200900262 ngày 15/10/2009, mục đích: mua máy cán nhiệt tự động Model SFC-48HP; số d−

ngày 31/12/09 là: 1 207 369 800đ

10 Thu và cỏc kho n ph i n p Nhà n c:

Thu

- Thu giỏ tr gia t ng +Thu GTGT hàng n i đ a 335 732 670 52.524.789

+Thu GTGT hàng nh p kh u 428 136 306 405.221.465

- Thu thuê đất

- Thuế TNDN 2 306 761 749 1.625.164.452

11 V n ch s h u

Thay đ i trong v n ch s h u

Nội dung Vốn góp Thặng d−

vốn

Quỹ đầu t−

phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Lợi nhuận sau thuế ch−a phân phối

Tổng

A 1 6 7 8 9

Số d−

31/12/2009 54.000.000.000 15 141 431 638 9 111 856 788 1 540 064 828 79 793 353 254

Tăng trong

- Lợi nhuận

tăng trong

kỳ

3 229 615 076

- Chia cổ

tức trong

Trang 8

kỳ

-Giảm vốn

Số dư

31/3/2010 54.000.000.000 15 141 431 638 9 111 856 788 1 540 064 828 3 219 223 392 83 012 576 646

12 V n phỏp đ nh và v n đ u t

Theo Gi y ch ng nh n đ ng kớ kinh doanh v n đi u l c a Công ty từ 1/3/2008 là 54.000.000.000 VN C c u gúp v n đ n ngày 31/3/2010 c th

nh sau:

V n đó gúp

Tổng Công ty đầu tư và kinh

doanh vốn Nhà nước

Cổ đông đăc biệt (HĐQT và

BKS)

10 125 000 000 8.539.660.000

18.75 15.82

10 125 000 000

8 539 660 000

18.75 15.82

T p th ng i lao đ ng trong

Cụng ty

6 732 290 000 12.46 7 293 760 000 13.50

C đụng ngoài Cụng ty 28 603 050 000 52.97 28 041 580 000 51.93

13 Doanh thu

Doanh thu thu n v bỏn hàng và

+ Doanh thu bỏn thành phẩm 40 965 564 102 134 689 369 882

+ Doanh thu bán hàng hóa, vtư 3 678 669 230 16 011 664 579

+ Doanh thu cung cấp dịch vụ 905 484 992 6 243 361 083

+ Chi t kh u th ng m i

+ Gi m giỏ hang bỏn

+ Hàng bỏn b tr l i 106 137 320 39 845 884

+ Thu GTGT ph i n p

(ph ng phỏp tr c ti p)

+ Thu xu t kh u

- Doanh thu thu n v bỏn hàng

và cung c p d ch v 45 443 581 004 156 904 549 660

+ Doanh thu bỏn thành phẩm 40 859 426 782 134 649 523 998

+ Doanh thu bán hàng hóa vtư

+ Doanh thu cung cấp dịch vụ

3 678 669 230

905 484 992

16 011 664 579

6 243 361 083

Doanh thu ho t đ ng tài chớnh 346 927 550 666 491 476

Trang 9

14 Chi phí ho t đ ng tài chính

15 L i nhu n t ho t đ ng khác

Ti n thu t thanh lý tài s n c đ nh

Giá tr còn l i c a tài s n c đ nh đã thanh lý

Các kho n chi khác

Chi phí khác

T¹ thÞ TuyÕt Nga TrÇn thÞ Thanh V©n NguyÔn Thµnh Nam

Trang 10

Thuyết minh báo cáo tμi chính

Quý 1 - năm 2010

1.1 Khái quát:

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p là Cụng ty c ph n đ c thành

l p t i Vi t Nam theo Quy t đ nh s 686/Q /BNN - TCCB ngày 22/03/2004 c a

B tr ng B Nụng nghi p và Phỏt tri n nụng thụn Cụng ty ho t đ ng theo Gi y

ch ng nh n đ ng kớ kinh doanh s 0103004779 ngày 02/07/2004 sửa đổi lần 2 ngày 29/5/2008 c a S K ho ch và đ u t thành ph Hà N i

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p cú tr s chính t i s 72 ng

Tr ng Chinh, Qu n ng a, Thành ph Hà N i Toàn bộ phần sản xuất và phần lớn khối văn phòng hoạt động tại Lô 3, CN3, Cụm Công nghiệp Ngọc hồi, Thanh trì, Hà nội

1.2 Hỡnh th c s h u v n

Cụng ty C ph n Bao bỡ và In Nụng nghi p là Cụng ty c ph n do cỏc c đụng gúp v n và ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p Vi t Nam

V n đi u l của Công ty là: 54.000.000.000đồng

1.3 Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chớnh

- In b n đ , sỏch bỏo, v n hoỏ ph m, tem nhón bao bỡ và cỏc tài li u ph c

v cho s phỏt tri n ngành nụng nghi p và cỏc ngành cụng nghi p khỏc;

- Kinh doanh xu t nh p kh u v t t thi t b ngành in.,

- Kinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuê

2- Chế độ vμ CHÍNH SÁCH K TOÁN áp dụng tại Công ty VÀ

K K TOÁN

2.1 C s l p Bỏo cỏo tài chớnh

Bỏo cỏo tài chớnh kốm theo đ c trỡnh bày b ng ng Vi t Nam (VND), theo nguyờn t c giỏ g c và phự h p v i cỏc Chu n m c K toỏn Vi t Nam, H

th ng K toỏn Vi t Nam và cỏc quy đ nh hi n hành khỏc v k toỏn t i Vi t Nam Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 của Công ty đ−ợc lập theo Quyết định số

Trang 11

15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 về việc “Ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp” và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc “Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh Nghiệp”

2.2 Kỳ báo cáo:

Kỳ báo cáo này c a Cụng ty b t đ u t ngày 01 thỏng 01 năm 2010 đến ngày 31 thỏng 3 năm 2010

2.3 Áp d ng Lu t k toỏn và cỏc Chu n m c k toỏn Vi t Nam

Trong n m báo cáo , Cụng ty đó cú ỏp d ng lu t k toỏn và cỏc Chu n

m c K toỏn Vi t Nam (“VAS”)

Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán trên máy vi tính theo hình thức chứng từ ghi sổ

2.4 Ghi nh n doanh thu và chi phớ

Doanh thu đ c ghi nh n khi hàng hoỏ đó đ c chuy n quy n s h u, khỏch hàng ch p nh n thanh toỏn và phỏt hành hoỏ đ n

Chi phớ ho t đ ng s n xu t kinh doanh phỏt sinh cú liờn quan đ n vi c hỡnh thành doanh thu trong kỳ đ c t p h p theo th c t và c tớnh đỳng k

k toỏn

2.5 H ch toỏn ngo i t

Cỏc nghi p v phỏt sinh b ng cỏc lo i ngo i t đ c chuy n đ i sang

đ ng Vi t Nam theo t giỏ th c t t i ngày phỏt sinh nghi p v Chờnh l ch t giỏ phỏt sinh t cỏc nghi p v này đ c h ch toỏn vào chi phí tài chính và Bỏo cỏo K t qu ho t đ ng kinh doanh trong kỳ

Lói ti n vay t cỏc kho n vay ngắn hạn và trung hạn đ c h ch toỏn vào Bỏo cỏo K t qu ho t đ ng kinh doanh trong kỳ khi phỏt sinh

2.7 Thu

Thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%

Cỏc lo i thu khỏc đ c ỏp d ng theo cỏc Lu t thu hi n hành t i Vi t Nam

2.8 Tài s n c đ nh h u hỡnh và kh u hao

Tài s n c đ nh h u hỡnh đ c trỡnh bày theo nguyờn giỏ tr giỏ tr hao mũn l y k

Nguyờn giỏ tài s n c đ nh h u hỡnh bao g m giỏ mua và toàn b cỏc chi phớ liờn quan khỏc liờn quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng thỏi

Trang 12

s n sàng s d ng

Tài s n c đ nh h u hình đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng

th ng d a trên th i gian h u d ng c tính Th i gian kh u hao c th nh sau:

N m

Máy móc, thi t b 5-15

2.9 Hàng t n kho

Nguyên v t li u đ c xác đ nh trên c s giá g c, h ch toán theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên Giá nguyên v t li u xu t kho đ c xác

đ nh theo ph ng pháp bình quân gia quy n

Thµnh ph m t n kho ngµy 31/3/2010 đ c xác đ nh b ng 70% giá bán

th c t c a các s n ph m t ng ng (t−¬ng ®−¬ng gi¸ thµnh c«ng x−ëng)

S n ph m d dang t i ngày 31/3/2010 đ c kiÓm kª thùc tÕ t¹i tõng bé phËn vµ xác đ nh gi¸ trÞ b ng gi¸ trÞ th c t c a các s n ph m hoàn thành

t ng ng

3 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Trang 13

5 Tài s n c đ nh h u hỡnh

Nội dung Nhà c a,

v t ki n trỳc

Mỏy múc, thi t b

Thi t b

v n phũng

Ph ng ti n

v n t i T ng

T i ngày 31/12/2009 23 127 286 110 72 630 419 316 745 286 826 2 635 959 842 99 138 952 094

Mua trong kỳ

T i ngày 31/3/2010 23 127 286 110 72 630 419 316 745 286 826 2 635 959 842 99 138 952 094

GIÁ TR HAO MềN LU K

T i ngày 31/12/2009 5 035 202 230 35 469 285 133 388 826 845 1 066 851 616 41 960 165 824

Trớch kh u hao kỳ 699 915 000 2 450 982 990 35 744 442 72 397 352 3 259 039 784

T i ngày 31/3/2010 5 735 117 230 37 920 268 123 424 571 287 1 139 248 968 45 219 205 599

T i ngày 31/12/2009 18 092 083 880 37 161 134 183 356 459 981 1 569 108 226 57 178 786 270

T i ngày 31/3/2010 17 392 168 880 34 710 151 193 320 715 539 1 496 710 874 53 919 746 486

6 Chi phớ xõy d ng c b n d dang:

Quý 1 năm 2010, Công ty có 1 khoản đang hạch toán vào tài khoản xây dựng cơ bản dở dang:

- Tiền trúng quyền sử dụng đất dịch vụ tại cụm công nghiệp Ngọc Hồi theo quyết định số 4110/QĐ-STC ngày 19/9/2009 Số dư của hạng mục đầu tư

này đến 31/12/2009 là 1.668.400.000đồng Số dư này được chuyển tiếp đến

31/3/2010

7 Chi phớ tr tr c dài h n

VND

Chi phí trả trước dài hạn phát sinh trong kỳ được phâm bổ theo tiêu chí

thời gian là 24 tháng Giá trị phân bổ quý 1 năm 2010 theo thời gian sử

dụng thực tế

Gốc vay dài hạn đến hạn trả 2 400 000 000 3 200 000 000

Ngày đăng: 01/07/2016, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w