1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2016 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido

24 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác 4.2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho Những chi phí không được tính vào giá gốc của hà

Trang 1

NguyenThi o ~Tran Minh Nguy$t

1.D oa nh thu ban hang 1 1 162,758,035,752 62,0 3,482,189 162,758,035,752 62,0 3,4 2,1 9

3.D oa nh thu thu a 10 162,6 9,095,453 57,062,7 8,901 162,699,095,453 57,062,708,90

4 Giav on hang ban 11 3 1 8,143,7 1,567 52,585,7 2,426 128,143,731,567 52,585,712,426

5.LQ' inhuan 99 P 2 34,5 5,363,886 4,476,996,475 34,555,363,886 4,476,996,475

6.D o an h thuh atd Q ngtaiehinh 21 4 3 ,907,367,406 67,822,206,780 30,9 7,3 7,406 6 ,8 2,206,780

7.Chi p itaiehinh 22 5 1,490,618,117 4,131,183,516 1,490,6 8,1 7 4,1 1,183,5 6

- T rongaoc h i p hi fai vay 23 1,330,708,643 2,456,683,05 1,330,708,643 2,45 ,683,054

-1 C h i ph i thue TNDN hoan l <;I i 52 - 10,267,490,3 0 - 10,267,490,3 0

17.LQ'inhuan s au thu ~ TNDN 60 1,275,012,8 1 10,960,767,906 1,275,012,801 1 ,960,767,906

BAo cAo K E T QUA H O I:\T DONG KINH DO ANH

Qu y I narn2016

Don vi ti nh : VND

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIDO

138 - 142 Hai Bà Trưng, P.ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

II Đầu tư tài chính ngắn hạn (120=121+122+123) 120 1,943,593,766,201 1,908,683,477,301

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (355,668,363) (265,957,263)

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 4b 1,940,000,000,000 1,905,000,000,000

III Các khoản phải thu ngắn hạn

(130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 139) 130 1,045,150,066,041 864,990,622,028

5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (22,761,368,994) (22,761,368,994)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Vào ngày 31 tháng 03 năm 2016

2

Trang 3

-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 1,722,731,684,852 1,722,731,684,852

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 (12,435,791,268) (12,435,791,268)

V Tài sản dài hạn khác (260 = 261+262+263+268) 260 34,817,174,915 34,024,830,134

6,464,715,137,724

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Vào ngày 31 tháng 03 năm 2016

Trang 4

1 PMi t r a ngll'o> i ban nga n h an 3 1 1 43,558,269,1 2 105,931,679,085

2 N gll'o>i m u a t r a tie n t rucenga n h an 312 1,215,514,41 596,804,850

4 Q u y d~1U t u phat tr ien 4 8 5 ,162,916,267 51,162,916,267

5 Q u y k h ac thu oc vo n c hu sO> huu 420 16,135,952,841 16,135,952,841

6 L O'i n h ua n s au th u e c h ua p ha n ph o i 421 1 ,311,663,649 , 92 0 1 , 316,4 0 9, 0 4 , 770 TONG CQNG NGUON VON (440 =300 + 4 00 + 439) 44 0 5,88 4 ,653 , 665 ,4 00 6,4 2 , 6 5,098 , 162

Do n v i tf h: V N D

Vao nqay 3 1 than q 03 n am 2 0 16BANG CAN £>61KE roAN

M a so B0 1 - DN

CONG T Y coPHAN T~P £loAN KIDO

1 38 -142 H a i Ba T r u q, P.8aKao , Oua n 1 , TP H o C hi Minh

BAo cAo TA l C H fN H R II ~ N G

Trang 5

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) Cho kỳ kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2016

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu Mã số TM Kỳ này Kỳ trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao tài sản cố định 02 V.05,06 3,435,391,581 12,321,108,003

- (Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 2,618,538 (50,285,265)

- (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (29,073,521,364) (6,909,632,663,660)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

- (Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 (189,355,887,123) (88,072,800,377)

- Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không kể lãi vay

phải trả, thuế thu nhập phải nộp) 11 (58,444,036,765) (282,000,440,065)

- (Tăng)/giảm chi phí trả trước 12 (31,868,864,630) 5,743,177,544

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (600,000,000,000) (508,510,126,058)

- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 17 (1,706,028,230) (24,121,279,836)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (35,633,000,000) (98,191,820,683)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 7,456,146,325,159

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được

Trang 6

NgUy nThi~TranMin Nguy$t

III Lwu chuyen ti~n tw hoat d¢ng tal chinh

1.Tien thutli phathanhcophie ,nha vong6p

-2.Tielnchi tra von g6p c o cac chu so hCPu,mua

lc;1ico phieucua doan n hi$pdaphathan 32 (831,373,476) (1,322,183,1 0,162)

4.Tienc itran goc vay 34 (49,617,1 7,740) (1,444,2 9,1 6,961)

5.Cotuc, IO'inhua datrachocM sohuu 36 (122,261,300) (4,935,04 ,035,0 0)

Luu chuyen ti~n thuan tron ky 50 (802,138,293,642) (1,071,938,577,00 )

Ti~nva twO'ng dwO'ng ti~n d~u ky 60 V.01 1,115,564,192,418 2,187,452,484,159

Anh hLPcYnua thay doity giahoi doaiq y doi

Ti~n vatwO'ng dwO'ng ti~n cuoi kY 70 V.0 313,423,280,2 7 1,115,564,192,418

B Aa cAo LU'U CHUYEN TII ~ N Tt;

(Theo phU'angphap qlantie )

Cho kyket thucngay 31th nq03narn 2016

M~u so B03-DN

CONG TY co PHANT~P DoAN KIDO

138-142Hai BaTrU'ng,P.8aKao,Ouan 1,TP.H oChi Min

B A o cAo TA lCHiNHRIENG

Da n v i tf nh : V NO

Trang 7

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1.1

1.2

1.3

II KỲ KẾ TÓAN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

2.1 Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thức vào ngày 31 tháng 12 năm báo cáo

2.2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : tiền đồng Việt Nam

III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

4.1 Nguyên tắc ghi nhận các khỏan tiền và các khỏan tương đương tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền

Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác

4.2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Những chi phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:

Giágốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhâncôngtrực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trìnhchuyển hoá nguyên liệu vật liệu

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC

Quý I năm 2016

Hình thức sử dụng vốn:

Công tyCổ phần Tập đoàn Kido là một doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp nước Cộnghòa Xãhội Chủ Nghĩa Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0302705302 cấp lần đầu ngày 06tháng 09 năm 2002 do phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM

Báo cáo tài chínhcủa công ty CP Tập đoàn Kido được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực và chế

độ kế toán Việt Nam, các thông tư hướng dẫn sửa đổi bổ sung do Bộ Tài Chính ban hành

Tiền và các khoản tiền bao gồm Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi Ngân Hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thờihạn gốc không quá 3 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiềnxác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liênngân hàng tại thời, điểm phát sinh nghiệp vụ

Nguyêntắc đánh giá hàng tồn kho: hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thểthực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn khobao gồm chi phí mua, chi phí chế biến

Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vậnchuyển bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua

- Chi phí Nguyênvật liệu, chi phí nhân công và Các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mứcbình thường

Trang 8

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIDO

138 - 142 Hai Bà Trưng, P.ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Mẫu B09-DN

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ : tính theo đơn giá mua bình quân gia quyền

Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

4.3 Nguyên tắc ghi nhận khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình,vô hình)

Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

Nhà cửa, vật kiến trúcMáy móc, thiết bị Phương tiện vận tải Thiết bị văn phòngThương hiệuPhần mềm kế toán

4.4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

4.5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính:

Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở đồng kiểm soát

Đầu tư vào các Công ty con:

Đầu tư vào các công ty liên kết và liên doanh đồng kiểm soát:

3 năm

- Chi phíbảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếptheo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: công ty áp dụng Phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khỏan suy giảm tronggiátrị (kém phẩm chất lỗi thời… ) có thể xảy ra đối với vật tư,thành phẩm ,hàng hóa tồn kho thuộc quyền sởhửu của công ty và công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy giảm gái trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán

Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trên báocáo kết quả hoạt động kinh doanh

Tàisản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theonguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá TSCĐ thuê tài chính:

Tàisản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của khoảnthanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh

Các khoản đầu tư vào các Công ty con mà trong đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày theophương pháp giá gốc Các khoản phân phối lợi nhuận mà Công ty nhận được từ số lợi nhuận lũy kế củacông ty con sau ngày Công tynắm quyền kiểm soát được ghi vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.Cáckhoản phân phối khác được xem như phần thu hồi của các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đâutư

Cáckhoản đầu tư vào các công ty liên kết và liên doanh đồng kiểm soát mà trong đó Công ty có ảnh hưởngđáng kể được trình bày theo phương pháp giá gốc

Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết và liên doanh đồngkiểm soát sau ngày đầu tư được phân bổ vào báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty Các khoản phânphối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

8

Trang 9

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn

- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn

4.6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh-Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ

4.7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí trả trước:

-Chi phí chuẩn bị sản xuất (bao gồm chi phí đào tạo );

-Chi phí nguyên cứu thị trường , tư vấn thiết kế sản phẩm;

-Chi phí chạy thử có tải, sản xuất thử phát sinh lớn;

-Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

-Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ ;-Chi phí quảng cáo Có giá trị lớn

4.8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:

4.9 Nguyên tắc phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

4.10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

4.11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Vốn cổ phần) được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu (bằng số

cổ phần đã phát hành nhân với mệnh giá)Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành

và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trịthực tế và trình bày trên bảng Cân đối kế tóan là một khỏan ghi giảm vốn chủ sở hữu

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương đương tiền"

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) cáckhoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu củacác năm trước

Doanh thuđược ghi nhận khi Công Ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được mộtcáchchắc chắn Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được saukhi trừ đi các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại Các điều kiện ghinhận cụ thể sau đây cũng phải được đáp ứng khi ghi nhận doanh thu:

Doanh thu bán hàngđược ghi nhận khi các rủi ro trọng yếu và các quyền sở hữu hàng hóa đã được chuyểnsang người mua, thường là trùng với việc chuyển giao hàng hóa

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIDO

138 - 142 Hai Bà Trưng, P.ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Mẫu B09-DN

Tiền lãi

Cổ tức

Doanh thu được ghi nhận khi quyền được nhận khoản thanh toán cổ tức của Công Ty được xác lập

4.12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:

- Chi phí cho vay hoặc đi vay vốn;

- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ

- Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với Doanh thu hoạt động TC

4.13 Nguyên tắc ghi nhận Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Thuế thu nhập hõan lại được xác định cho các khỏan chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán nămgiữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trã và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được nhận trong phạm vi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trongtương lai để tài sản thuế thu nhập này có thể sử dụng được Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi giảmtrong phạm vi không còn chắc chắn là các lợi ích về thuế liên quan này sẽ thực hiện được

Doanh thuđược ghi nhận khi tiền lãi phát sinh trên cơ sở trích trước (có tính đến lợi tức mà tài sản đem lại)trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi không chắc chắn

Thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên lợi nhuận hoặc lỗ cuả kỳ bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp hiệnhành vàthuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trên Báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh ngoại trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mụcđược ghi nhận thẳng vào Vốn chủ sở hữu, thì khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp này được ghi nhận thẳngvào Vốn chủ sở hữu

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trongnăm, sử dụng mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán, và cáckhoản điều chỉnh thuế phải nộp liên quan đến các niên độ kế toán trước và sau

10

Trang 11

VI Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính: VND

- Tiền mặt 175,219,165 731,557

- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 13,248,061,072 85,563,460,861

- Tiền đang chuyển -

Tương đương tiền 300,000,000,000 1,030,000,000,000 Cộng 313,423,280,237 1,115,564,192,418

-2 Phải thu của khách hàng Cuối kỳ Đầu năm

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn 48,288,890,560 151,270,120,713

48,288,890,560 151,270,120,713

Công ty TNHH MTV Thực Phẩm KIDO 286,168,235,311 185,195,404,473Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Kinh Đô Sài Gòn 12,899,102,350 13,237,762,029

- Các khoản phải thu khách hàng khác 1,840,976,632 824,566,200 Cộng 300,908,314,293 199,257,732,702

-Cuối kỳ Đầu năm

Công ty TNHH MTV KIDO 663,683,540 532,257,522Công ty TNHH MTV Thực Phẩm KIDO 286,168,235,311 185,195,404,473Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Kinh Đô Sài Gòn 12,899,102,350 13,237,762,029

a) Ngắn hạn

Dịch vụ mua ngoài 34,007,977,819 1,061,457,970 Cộng 34,007,977,819 1,061,457,970

Sữa chữa văn phòng 4,918,566,857 4,785,392,397Khác 942,439,455 2,153,269,134

Cộng 5,861,006,312 6,938,661,531

- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở

lên trên tổng phải thu khách hàng

b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan

(chi tiết từng đối tượng)

Trang 12

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIDO

138 - 142 Hai Bà Trưng, P.ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Mẫu B09-DN

4 Các khoản đầu tư tài chính

Công ty Cổ phần Hóa An 140,772 26,400 (58,872) 140,772 26,400 (114,372) Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu 89,634 75,499 (37,134) 89,634 75,499 (14,135) Ngân hàng Á Châu 3,837,667 1,082,900 (2,538,367) 3,837,667 1,082,900 (2,754,767) Cty CP Song Da 9 457,990 84,000 (333,990) 457,990 84,000 (373,990) Cty CP Chứng Khoán TP HCM 1,802,700,000 1,802,700,000 (352,700,000) 1,802,700,000 1,802,700,000 (262,699,999) Cty CP Tập Đoàn Hoa Sen 396,594,000 396,594,000 - 396,594,000 396,594,000 - Cty CP Tập Đoàn Hoà Phát 1,745,614,500 1,745,614,500 - 1,745,614,500 1,745,614,500 -

3,949,434,563 3,946,177,299 (355,668,363) 3,949,434,563 3,946,177,299 (265,957,263)

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Cuối năm Đầu năm

Giá trị hợp lý Dự phòng

12

Ngày đăng: 01/07/2016, 07:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2016 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2016 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm