SIÊU ÂM Ổ BỤNG Ngày Thông số Tổn thương tụy Dịch ổ bụng: -Quanh tụy -Rãnh đại tràng -Khoang gan thận -Hố chậu -Túi cùng Đường mật Túi mật Gan/lách Kết luận chung 2... Tên: - Thời gian
Trang 1BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU VAI TRÒ LỌC MÁU
TRONG VIÊM TỤY CẤP NẶNG
I.HÀNH CHÍNH:
Mã số bệnh án:………
1.Họ tên bệnh nhân:……… Tuổi……….Giới…
2.Địa chỉ:
3.Nghề nghiệp:
4.Số điện thoại liên lạc:
5.Ngày giờ vào viện……… Thời gian diễn biến trước vào viện
6.Lí do vào viện:
7.Chẩn đoán:
8.Điều trị ở tuyến dưới: Thời gian: ………
Chẩn đoán: ………
Biện pháp điều trị: ………
9.Ngày giờ ra viện/chuyển khoa (viện):
10.Ngày giờ tử vong……… Lí do:
11.Tổng số ngày điều trị:
II.TIỀN SỬ 1.Bệnh lí đường mật (ghi rõ):
2.Nghiện rượu: Có Không Số năm:……… Số lượng ml/ngày:
3.Tiền sử viêm tụy cấp trước đây: Có Không Số lần:… Lần cuối
4.Các bệnh lí mạn tính khác (ghi rõ):
5.Các thuốc và biện pháp hỗ trợ đang sử dụng (ghi rõ):
Trang 2IV.DIỄN BIẾN LÂM SÀNG
Ngày
Thông số
Vào viện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Ra viện
Ý thức
Đau bụng ( /10)
Điểm sườn lưng
P/ứ thành bụng
C/ứ phúc mạc
Vân tím
D/h Cullen
Khối trên rốn
Cổ chướng
TDMP
Mạch
HA
Nhiệt độ
Nước tiểu (ml/h)
CVP (cm H2O)
ALOB (cmH2O)
Khác
Trang 3V DIỄN BIẾN CẬN LÂM SÀNG
Ngày
Thông số
Vào viện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Ra viện Ure (mmol/l)
Cre (mmol/l)
Glu (mmol/l)
Na/K (mmol/l)
Ca+/Ca tp
Amylase
Lipase
Bil tt/tp
Albu/Protein
AST/ALT
LDH
CRP/Procalci
ProBNP
pH
pO2/ FiO2
D (A-a)O2
PCO2/HCO3
BE
Lactate
Hct
HC/ Hb
BC (% tt)
TC
PT%
APTT (b/c)
Fibrinogen
Khác
VI THAY ĐỔI HÌNH ẢNH HỌC
Trang 41 SIÊU ÂM Ổ BỤNG
Ngày
Thông số
Tổn thương tụy
Dịch ổ bụng:
-Quanh tụy
-Rãnh đại tràng
-Khoang gan thận
-Hố chậu
-Túi cùng
Đường mật
Túi mật
Gan/lách
Kết luận chung
2 CHỤP CẮT LỚP Ổ BỤNG
Lần 1 ( ) Lần 2 ( ) Lần 3 ( ) Tổn thương tụy
Dịch ổ bụng
Khác
Phân độ Balthazar
CT score index
3 XQ NGỰC
-Lần 1:
-Lần 2:
-Lần 3:
VII.DIỄN BIẾN THEO MỘT SỐ THANG ĐIỂM
Trang 5Ngày
Điểm
Vào viện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Ra viện APACHE II
Ranson
CT Score
SOFA
VIII ĐIỀU TRỊ
1 CÁC BIỆN PHÁP HỒI SỨC CƠ BẢN
1.1.Các biện pháp hồi sức:
1.1.1.Lượng dịch bù:
Dịch tinh thể
Dịch keo
Máu & chế phẩm
Tổng dịch vào
Tổng dịch ra
Bilan
1.1.2.Thuốc vận mạch:
- Thời điểm dùng vận mạch:
- Tên thuốc vận mạch:
Thứ nhất:……… Thời gian dùng:………… Liều cao nhất:…………
Thứ hai: ……… Thời gian dùng:………… Liều cao nhất:………
Thứ ba: ……… Thời gian dùng:………….Liều cao nhất:………
Trang 6Thứ tư: ………Thời gian dùng:………….Liều cao nhất:………
1.1.3.Hồi sức hô hấp: - Thở oxy: Thời gian thở:………
- Nguyên nhân thông khí nhân tạo (ghi rõ):………
- Thở không xâm nhập: Thời điểm:………… Thời gian:………
- Thở xâm nhập: Thời điểm:……… Thời gian thở………
1.2.Nuôi dưỡng đường tiêu hóa -Số ngày nhịn ăn:……… Thời gian cho ăn lại:………
1.3.Kháng sinh: - Số loại KS:……… Tên: - Thời gian dùng kháng sinh: - Kết quả cấy các dịch (ghi rõ nếu dương tính, nhạy cảm với KS): 2 LỌC MÁU 2.1.LMLT : Thời điểm tiến hành kể từ khi vào khoa………
Thời gian lọc………… Số quả lọc:…………Chống đông………
Tốc độ máu:……… Tốc độ dịch thay thế………
Định lượng cytokine: Máu:……… Dịch lọc:………
Biến chứng (ghi rõ):………
2.2.Lọc máu ngắt quãng: Số lần………….Chống đông……….Tai biến………
3 DẪN LƯU Ổ BỤNG
Trang 7Lần 1 ( ) Lần 2 ( ) Lần 3 ( ) Lần …
Vị trí chọc
Catheter
Màu sắc dịch
Số lượng
Protein (g/l)
Rivalta
Amylase
Cytokine
Cấy vi khuẩn
Thời gian lưu catheter
Biến chứng
4 PHẪU THUẬT
- Lí do (ghi rõ):………Thời điểm:………
- Tổn thương trong mổ:………
IX KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
Sống Tử vong Di chứng (ghi rõ)
X CÁC BIẾN CHỨNG XA
1 NANG GIẢ TỤY
2 ABCES
3 HOẠI TỬ NHIỄM KHUẨN
4 KHÁC