1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình

13 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 268,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...

Trang 1

Công ty CP khoáng sản Hoà Bình

X Thống nhất, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình

A Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 94 669 155 065 68 757 215 843

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 66 715 219 482 18 036 371

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 - 622 062 892 - 622 062 892

B Tài sản dài hạn (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 14 400 265 017 12 891 179 179

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 299 489 177 286 869 167

2 Đầu t− vào công ty liên kết, liên doanh 252 1 762 250 000 1 762 250 000

Bảng cân đối kế toán

Từ ngày 01/02/2011 đến ngày 31/03/2011

Page: 1/2

Trang 2

Chỉ tiêu Mã số Thuyếtminh Số cuối kỳ Số đầu năm

Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) 270 109 069 420 082 81 648 395 022

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 V.16 2 992 755 731 3 034 958 597

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.18 1 564 467 196 1 522 986 754

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 62 700 000 000 36 665 000 000

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 6 707 121 861 5 681 553 402

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 109 069 420 082 81 648 395 022

Page: 2/2

Trang 3

Công ty CP khoáng sản Hoà Bình

X Thống nhất, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình

10 3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 6 665 096 116

20 5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 2 334 438 592

30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 1 376 395 167

60 17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 1 025 568 459

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011

Page: 1/2

Trang 4

Công ty CP khoáng sản Hoà Bình

X Thống nhất, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 5 805 447 102 6 400 580 732

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 -21 787 458 598 -2 070 249 119

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 -1 767 900 000 - 250 000 000

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 33 798 069 536 200

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đ- phát hành 32 - 10 000 000

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011

Page: 1/2

Trang 5

ChØ tiªu M· sè ThuyÕtminh Kú nµy Kú tr−íc

Page: 2/2

Trang 6

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH I- C I M HO T NG C A DOANH NGHI P

1- Hình th c s h u v n

Công ty C ph n Khoáng s n Hòa Bình (ti n thân là Công ty Cung ng v t t khoáng s n Hòa Bình)

c thành l p và ho t ng theo Gi y ch ng nh n ng ký kinh doanh s 25.03.000021 do S K

ho ch và u t t nh Hòa Bình c p ngày 23/12/2003, ng ký thay i l n th 10 (m i) ngày 22 /02/2011

Tr s chính c a Công ty t t i xã Th ng Nh t, thành ph Hòa Bình, t nh Hòa Bình

V n i u l c a Công ty theo Gi y ch ng nh n ng ký kinh doanh là 62.700.000.000 ng (M i hai t

b y tr m tri u ng ch n).

C c u v n i u l :

V n nhà n c n m gi 0%

Các c ông khác 100%

Hình th c s h u v n: C ph n

2- Nh ng ho t ng s n xu t kinh doanh chính

Ho t ng kinh doanh chính c a Công ty là s n xu t và kinh doanh b t, h t th ch anh, h t Granit, á Marbl, b t Talc, á x các lo i

3- Ngành ngh kinh doanh

Ngành ngh kinh doanh theo Gi y ch ng nh n ng ký kinh doanh c a Công ty bao g m:

- Tr ng r ng và ch m sóc r ng;

- Khai thác, thu gom than;

- Khai thác qu ng kim lo i màu (tr qu ng Uranium và qu ng Thorium);

- Khai thác á;

- D ch v khoan n mìn;

- S n xu t phân lân h u c sinh h c;

- S n xu t g ch, vôi, á s và hoàn thi n á s ;

- Xây d ng nhà các lo i;

- Xây d ng các công trình k thu t dân d ng khác (giao thông, th y l i);

- Phá d chu n b m t b ng, l p t h th ng i n, c p thoát n c và h th ng xây d ng khác;

- Bán buôn, bán l ô tô, xe có ng c , ph tùng và các b ph n ph tr c a xe có ng c ;

- i lý, môi gi i, u giá;

- V n t i hàng hóa ng b ;

- V n t i ng th y n i a

II- K K TOÁN, N V TI N T S D NG TRONG K TOÁN

Trang 7

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 1- K k toán n m

K k toán n m c a Công ty theo n m d ng l ch b t u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc t i ngày 31 tháng

12 hàng n m

2- n v ti n t s d ng trong k toán

n v ti n t s d ng ghi s k toán và l p Báo cáo tài chính là ng Vi t Nam ( ng)

III- CHU N M C VÀ CH K TOÁN ÁP D NG

1- Ch k toán áp d ng

Công ty th c hi n công tác k toán theo Ch k toán doanh nghi p ban hành theo Quy t nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/3/2006 c a B tr ng B Tài chính; Thông t s 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 c a B Tài chính h ng d n s a i b sung Ch k toán doanh nghi p

2- Tuyên b v vi c tuân th Chu n m c k toán và Ch k toán

Công ty ã áp d ng các Chu n m c k toán và các v n b n h ng d n Chu n m c k toán Vi t Nam Báo cáo tài chính c l p và trình bày phù h p v i các quy nh c a Chu n m c k toán Vi t Nam và

Ch k toán doanh nghi p c ban hành t i Quy t nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 c a

B tr ng B Tài chính; Thông t s 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 c a B Tài chính h ng d n

s a i b sung Ch k toán doanh nghi p

3- Hình th c k toán áp d ng

Hình th c k toán áp d ng: K toán trên máy vi tính

IV- CÁC CHÍNH SÁCH K TOÁN ÁP D NG

1- Nguyên t c ghi nh n các kho n ti n và các kho n t ng ng ti n

Nguyên t c ghi nh n ti n: Các kho n ti n c ghi nh n trong Báo cáo tài chính bao g m: Ti n m t, ti n

g i thanh toán t i các ngân hàng m b o ã c ki m kê, có xác nh n s d c a các Ngân hàng Nguyên t c và ph ng pháp chuy n i các ng ti n khác ra ng Vi t Nam: Các nghi p v phát sinh không ph i là ng Vi t Nam (ngo i t ) c chuy n i thành ng Vi t Nam theo t giá th c t t i th i

i m phát sinh S d ti n và các kho n công n có g c ngo i t c chuy n i thành ng Vi t Nam theo t giá mua bán th c t bình quân liên ngân hàng th ng m i do Ngân hàng Nhà n c công b t i

th i i m k t thúc n m tài chính

2- Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho

Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho: Ph n ánh và ghi chép theo nguyên t c giá g c;

Ph ng pháp tính giá tr hàng t n kho: Bình quân gia quy n;

Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho: Kê khai th ng xuyên

Trang 8

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Nguyên t c l p d phòng gi m giá Hàng t n kho: Theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC

ngày 07/12/2009 c a B Tài chính v vi c H ng d n ch trích l p và s d ng các kho n d phòng

gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n u t tài chính, n ph i thu khó òi và b o hành s n ph m, hàng hoá, công trình xây l p t i doanh nghi p

3- Nguyên t c ghi nh n và kh u hao TSC

Tài s n c nh c ph n ánh theo nguyên giá, giá tr hao mòn và giá tr còn l i

Nguyên t c ghi nh n tài s n c nh: Theo nguyên t c giá g c

Ph ng pháp kh u hao tài s n c nh: TSC c kh u hao theo ph ng pháp ng th ng, t l

kh u hao phù h p v i Ch qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c nh ban hành kèm theo Thông t s 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 c a B Tài chính

5- Nguyên t c ghi nh n các kho n u t tài chính

Các kho n u t tài chính ng n h n, dài h n c ghi nh n theo giá g c

Nguyên t c l p d phòng gi m giá u t tài chính ng n h n, dài h n: Theo h ng d n t i Thông t s

228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 c a B Tài chính v vi c H ng d n ch trích l p và s d ng các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n u t tài chính, n ph i thu khó òi và

b o hành s n ph m, hàng hoá, công trình xây l p t i doanh nghi p

6- Nguyên t c ghi nh n và v n hóa các kho n chi phí i vay

Chi phí i vay c ghi nh n vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong k khi phát sinh, tr khi c v n

hóa theo quy nh c a chu n m c k toán s 16 - Chi phí i vay.

7- Nguyên t c ghi nh n và v n hóa các kho n chi phí khác

Chi phí tr tr c: Chi phí tr tr c c v n hóa phân b vào chi phí s n xu t, kinh doanh bao g m: chi phí tr tr c ph c v cho ho t ng kinh doanh c a nhi u n m tài chính; công c , d ng c xu t dùng

m t l n v i giá tr l n và b n thân công c , d ng c tham gia vào ho t ng kinh doanh trên m t n m tài chính ph i phân b d n vào các i t ng ch u chi phí trong nhi u n m

10- Nguyên t c ghi nh n v n ch s h u

V n u t c a ch s h u: c ghi nh n theo s v n th c góp c a ch s h u

Th ng d v n c ph n: c ghi nh n theo s chênh l ch l n h n (ho c nh h n) gi a giá tr th c t phát hành và m nh giá c phi u c a công ty khi phát hành c phi u l n u, phát hành b sung ho c tái phát hành c phi u qu

Nguyên t c ghi nh n l i nhu n ch a phân ph i: Là s l i nhu n t ho t ng c a doanh nghi p sau khi

tr chi phí thu TNDN n m nay và các kho n i u ch nh do áp d ng h i t thay i chính sách k toán

và i u ch nh h i t sai sót tr ng y u c a các n m tr c

Vi c t ng gi m v n i u l và phân ph i l i nhu n c th c hi n c n c vào i u l ho t ng c a Công ty và Ngh quy t c a i h i ng C ông

Trang 9

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 11- Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n doanh thu

Doanh thu bán hàng: tuân th 5 i u ki n ghi nh n doanh thu quy nh t i chu n m c k toán s 14 -Doanh thu và thu nh p khác, doanh thu c xác nh theo giá tr h p lý c a các kho n ti n ã thu ho c

s thu c theo nguyên t c k toán d n tích

Doanh thu cung c p d ch v : tuân th 04 i u ki n ghi nh n doanh thu quy nh t i chu n m c k toán s

14 - Doanh thu và thu nh p khác, doanh thu c ghi nh n trong k k toán c xác nh theo h p

ng và th i gian cung c p d ch v th c t

Doanh thu ho t ng tài chính: tuân th 2 i u ki n ghi nh n doanh thu quy nh t i chu n m c k toán

s 14 - Doanh thu và thu nh p khác

12- Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n chi phí tài chính

Các kho n chi phí c ghi nh n vào chi phí tài chính là chi phí lãi ti n vay phát sinh trong k Các kho n trên c ghi nh n theo t ng s phát sinh trong k , không bù tr v i doanh thu ho t ng tài chính

13- Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành c xác nh trên c s thu nh p ch u thu và thu su t thu thu nh p doanh nghi p hi n hành (25%)

Vi c xác nh thu thu nh p doanh nghi p c a Công ty c n c vào các quy nh hi n hành v thu Tuy nhiên vi c xác nh sau cùng v thu thu nh p doanh nghi p tùy thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n

15- Các nguyên t c và ph ng pháp k toán khác

Thu giá tr gia t ng: Công ty áp d ng ph ng pháp tính thu giá tr gia t ng theo ph ng pháp kh u tr Các lo i thu , phí khác c th c hi n theo quy nh v thu , phí hi n hành c a Nhà n c

1 Ti n

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

Ti n ng Vi t Nam g i ngân hàng 73.242.877 8.101.570.030

+ Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn 66.438.475 47.984.774 + Ngân hàng TNHH m t thành viên ANZ 2.974.046 3.546.909

+ Ngân hàng Liên Vi t 1.062.706 8.048.926.567 + Ngân hàng Á Châu 1.235.282 1.000.000

Trang 10

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

3 Các kho n ph i thu ng n h n khác

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

4 Hàng t n kho

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

Nguyên li u, v t li u 3.531.708 199 4.911.777.475

Chi phí s n xu t kinh doanh d dang 153.097 879 94.159.249

8 T ng, gi m tài s n c nh h u hình

n v tính: ng

Kho n m c Nhà c a, v t ki n trúc Máy móc, thi t b

Ph ng ti n

v n t i, truy n d n

C ng NGUYÊN GIÁ

S d 01/01/2011 4.144.454.491 5.356.181.476 3.325.010.191 12.825.646.158

T ng khác

Gi m khác

S d 31/03/2011 4.144.454.491 6.149.081.476 3.325.010.191 14.593.546.158 HAO MÒN LU K

S d 01/01/2011 784.808.991 647.628.538 551.148.617 1.983.586.146

Kh u hao trong k 46.576.788 156.653.705 68.203.679 271.434.172

T ng khác

Gi m khác

S d 31/03/2011 831.385.779 804.282.243 619.352.296 2.255.020.318

Trang 11

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIÁ TR CÒN L I

S d 01/01/2011 3.359.645.500 4.708.552.938 2.773.861.574 10.842.060.012

S d 31/03/2011 3.313.068.712 5.344.799.234 2.705.657.895 12.338.525.840

11 Chi phí xây d ng c b n d dang

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

13 Các kho n u t tài chính dài h n

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

Công ty C ph n á Spilít 875.000.000 875.000.000 Công ty C ph n Khai thác Khoáng s n S m S n 887.250.000 887.250.000

15 Vay và n ng n h n

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

Vay dài h n n h n tr (*) 151.905.675 199.602.752

16 Thu và các kho n ph i n p Nhà n c

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

Thu giá tr gia t ng 331.702.873 136.008.839 Thu thu nh p doanh nghi p 2.589.470.351 2.844.517.251

Các kho n phí, l phí và các kho n ph i n p khác 12.362.048 9.062.048

18 Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác

31/03/2011 01/01/2011

Trang 12

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Các kho n ph i tr khác 1.546.515.315 7.650.863

20 Vay và n dài h n

31/03/2011 ng

01/01/2011 ng

VI- THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHO N M C TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO K T QU

Quý I/ 2011 Quý I/ 2010

25 T ng doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 6.801.459.716 3.405.973.638 Trong ó:

Doanh thu bán hàng 6.801.459.716 3.405.973.638 Doanh thu cung c p d ch v

27 Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v 6.665.096.116 3.405.973.638 Trong ó:

Doanh thu bán hàng 6.801.459.716 3.405.973.638 Doanh thu thu n cung c p d ch v

28 Giá v n hàng bán

Quý I/ 2011 ng

Quý I/ 2010 ng

Giá v n c a thành ph m ã bán 4.330.657.524 2.099.286.330 Giá v n c a d ch v ã cung c p

C ng

29 Doanh thu ho t ng tài chính

Quý I/ 2011 ng

Quý I/ 2010 ng

Trang 13

CÔNG TY C PH N KHOÁNG S N HÒA BÌNH

a ch : Xã Th ng Nh t - thành ph Hòa Bình - t nh Hòa Bình

Tel: 02183 858 280 Fax: 02183 858 028 M u s B

09 DN

M u s B 09 DN

(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/03/2006 c a B tr ng BTC)

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

30 Chi phí tài chính

Quý I/ 2011 ng

Quý I/ 2010 ng

31 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành

Quý I/ 2011 ng

Quý I/ 2010 ng

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p tính trên thu nh p ch u thu

i u ch nh thu thu nh p doanh nghi p c a các n m tr c vào

T ng chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành 341.856.153 186.002.261

Không.

Hòa Bình, ngày 31 tháng 03 n m 2011

Ng i l p

Nguy n Th Tuy t

K toán tr ng

Nguy n Th Tuy t

T ng Giám c

oàn Qu c Tu n

Ngày đăng: 01/07/2016, 06:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình
Bảng c ân đối kế toán (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm