Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...
Trang 1Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 01a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
Đơn vị tính: VN
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
A Tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+15 100 183 872 792 072 162 974 637 734
I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 11 823 795 370 18 495 229 091
II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 18 500 000 000 4 300 000 000
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 11 366 366 398 22 105 428 809
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 -1 326 564 740 - 978 521 408
IV Hμng tồn kho 140 134 809 116 342 115 452 217 305
V Tμi sản ngắn hạn khác 150 7 373 513 962 2 621 762 529
B Tμi sản dμi hạn (200 = 210 + 220 + 240 + 250 +200 11 807 685 093 12 039 628 178
II Tμi sản cố định 220 11 420 879 966 11 295 047 999
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.08 2 186 499 966 2 186 499 966
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250
V Tμi sản dμi hạn khác 260 386 805 127 744 580 179
Tổng cộng tμi sản (270 = 100 + 200) 270 195 680 477 165 175 014 265 912
Bảng cân đối kế toán giữa niên độ
Quý II năm 2011 Tại ngμy 30 tháng 06 năm 2011
Trang 2Chỉ tiêu Mã
số
Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
A Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 300 108 190 951 359 89 928 890 454
I Nợ ngắn hạn 310 107 527 128 478 89 127 335 938
4 Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước 314 V.10 3 602 729 523 5 200 091 746
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 174 099 607 123 342 727
B Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430) 400 V.12 87 489 525 806 85 085 375 458
I Vốn chủ sở hữu 410 87 489 525 806 85 085 375 458
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 39 828 693 647 31 783 863 634
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 195 680 477 165 175 014 265 912 Các chỉ tiêu ngoμi bảng cân đối kế toán 000
Lập ngμy 25 tháng 07 năm 2011
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Trang 3Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 02a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
Đơn vị tính: đồng
Năm nay Năm tr ước Năm nay Năm tr ước
1 Doanh thu bán h μng vμ cung cấp dịch vụ 01 V.13 54 910 577 391 103 546 116 512 168 586 088 620 170 472 325 575
3 Doanh thu thuần về bán h μng vμ cung cấp dịch vụ (10 = 01 -
02) 10 54 910 577 391 103 546 116 512 168 586 088 620 170 472 325 575
4 Giá vốn h μng bán 11 V.14 45 802 370 862 89 585 494 026 144 992 223 502 151 112 216 907
5 Lợi nhuận gộp bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (20 = 10-11) 20 9 108 206 529 13 960 622 486 23 593 865 118 19 360 108 668
6 Doanh thu hoạt động t μi chính 21 V.15 1 238 696 706 92 803 403 1 856 130 579 1 145 626 613
7 Chi phí t μi chính 22 V.16 3 603 922 411 3 673 457 542 6 270 511 211 6 911 705 250
8 Chi phí bán h μng 24 963 123 197 671 424 114 1 933 018 084 1 473 731 764
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 2 398 407 201 1 792 965 808 3 635 323 001 3 233 328 127
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) 30 3 381 450 426 7 915 578 425 13 611 143 401 8 886 970 140
11 Thu nhập khác 31 890 340 499 181 898 657 14 244 539 069 181 939 153
12 Chi phí khác 32 90 565 809 191 799 234 13 444 764 379 191 830 146
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 799 774 690 - 9 900 577 799 774 690 - 9 890 993
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 4 181 225 116 7 905 677 848 14 410 918 091 8 877 079 147
15 Chi phí thuế TNDN hiện h μnh 51 V.17 1 045 306 279 1 978 535 804 3 602 729 523 2 219 269 788
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 60 3 135 918 837 5 927 142 044 10 808 188 568 6 657 809 359
Ng ười lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý nμy
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Quý II năm 2011
Lập ngμy 25 tháng 07 năm 2011
số
Thuyết minh
Quý II
Trang 4Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 03a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
n v tớnh: VN
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
khỏc 01 197,697,055,425 197,282,699,198
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng húa và d ch v 02 (150,536,649,288) (157,843,088,630)
3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng 03 (1,684,453,861) (2,847,444,789)
4 Ti n chi tr lói vay 04 (2,232,928,151) (3,513,062,746)
5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 05 (4,194,666,499) -
6 Ti n thu khỏc t ho t đ ng kinh doanh 06 7,001,119,524 11,123,858,200
7 Ti n chi khỏc cho ho t đ ng kinh doanh 07 (43,409,493,682) (34,027,915,162)
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1 Ti n chi đ mua s m, xõy d ng TSC và cỏc tài s n dài
3 Ti n chi cho vay, mua cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 23 (104,000,000,000) (12,700,000,000)
4 Ti n thu h i cho vay, bỏn l i cỏc cụng c n c a đ n v
khỏc 24 89,800,000,000 13,170,000,000
6 Ti n thu h i đ u t gúp v n vào đ n v khỏc 26 - 600,000,000
7 Ti n thu lói cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 1,810,309,165 97,599,915
III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chớnh
2 Ti n chi tr v n gúp cho cỏc ch s h u, mua l i c
phi u c a doanh nghi p đó phỏt hành 32 (7,774,838,245)
3 Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ c 33 107,862,746,449 144,054,588,874
4 Ti n chi tr n g c vay 34 (97,009,634,558) (161,954,993,894)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chớnh 40 3,078,273,646 (17,900,405,020)
L u chuy n ti n thu n trong n m 50 (6,671,433,721) (6,572,354,489)
Ti n và t ng đ ng ti n đ u n m 60 18,495,229,091 9,491,496,834
nh h ng c a thay đ i t giỏ h i đoỏi quy đ i ngo i t 61 -
Lập ngμy 25 tháng 07 năm 2011
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Ch tiờu
Mó s
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý II năm 2011
Lu k t đ u n m đ n cu i quý này
Trang 5Công ty c ph n s n xu t và kinh doanh kim khí M u s B 09a- DN
S 6 Nguy n Trãi, Ngô Quy n, H i Phòng
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II n m 2011
I c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p
1 Hình th c s h u v n
Công ty C ph n S n xu t và Kinh doanh Kim khí (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành l p theo hình th c chuy n nh ng toàn b giá tr v n Nhà N c hi n có t i Xí nghi p Kinh doanh
D ch v và X p d V t t thu c Công ty Kim khí H i Phòng theo Quy t đ nh s 71/2000/Q -BCN ngày 18/12/2000 c a B tr ng B Công nghi p Công ty ho t đ ng theo Gi y đ ng ký kinh doanh s 020300033 ngày 02/01/2001 do S K ho ch và u t thành ph H i Phòng c p Trong quá trình ho t đ ng, Công ty đã đ c c p Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh thay đ i ngày 25/06/2001, ngày 13/05/2002, ngày 14/04/2003, ngày 04/03/2004, ngày 06/10/2004, ngày 12/04/2005, ngày 11/10/2006 và ngày 18/09/2007 cho các thay đ i v b sung ngành ngh và t ng
v n đi u l
V n đi u l c a Công ty hi n nay là 52.000.000.000 đ ng
T ng s cán b công nhân viên c a Công ty t i ngày 30/06/2011 là 59 ng i
2 Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chính
Ngành ngh kinh doanh c a Công ty là:
S n xu t, kinh doanh và xu t nh p kh u v t t , v t li u hàng hoá, thi t b ph tùng và các s n
ph m kim khí D ch v v n chuy n, b c x p, cho thuê v n phòng, kho bãi Kinh doanh khách
s n, nhà hàng, d ch v du l ch khác
Kinh doanh l ng th c, th c ph m, hàng nông - lâm - thu h i s n, v t li u xây d ng, s t thép
ph li u, thi t b đi n - đi n t , thi t b b u chính vi n thông
Kinh doanh và ch t o thi t b nâng h S n xu t và kinh doanh thép các lo i
V n t i và đ i lý v n t i hàng hoá thu b
D ch v xu t nh p kh u hàng hoá và phá d tàu c
S n xu t và kinh doanh khí công nghi p
II Kì k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán
C s l p báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo đ c trình bày b ng ng Vi t Nam (VND), theo nguyên t c giá g c
và phù h p v i các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán Vi t Nam và các quy đ nh
hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam
K k toán
N m tài chính c a Công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
n m
III C ác chính sách k toán áp d ng
Công ty đã tuân th các chu n m c k toán hi n hành trong vi c l p và trình bày Báo cáo tài chính này
Báo cáo tài chính c ng đ c l p theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài chính
Trang 6IV T óm t t các chính sách k toán ch y u
c tính k toán
Vi c l p Báo cáo tài chính tuân th theo các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán
Vi t Nam và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam
Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
Ti n m t và các kho n t ng đ ng ti n m t bao g m ti n m t t i qu , các kho n ti n g i không
k h n, các kho n đ u t ng n h n, có kh n ng thanh kho n cao, d dàng chuy n đ i thành ti n
và ít r i ro liên quan đ n vi c bi n đ ng giá tr
Các kho n ph i thu và d phòng n khó đòi
D phòng ph i thu khó đòi đ c trích l p cho nh ng kho n ph i thu đã quá h n thanh toán t sáu
tháng tr lên, ho c các kho n thu mà ng i n khó có kh n ng thanh toán do b thanh lý, phá s n
hay các khó kh n t ng t
Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n
đ c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c
ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th
th c hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho trong k s n xu t kinh doanh bình th ng tr
chi phí c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính cho vi c tiêu th chúng
Giá hàng xu t kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n Hàng t n kho đ c tính theo
ph ng pháp kê khai th ng xuyên
D phòng gi m giá hàng t n kho c a Công ty đ c trích l p theo các quy đ nh k toán hi n hành
Theo đó, Công ty đ c phép trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho l i th i, h ng, kém ph m
ch t trong tr ng h p giá tr th c t c a hàng t n kho cao h n giá tr thu n có th th c hi n đ c
t i th i đi m k t thúc niên đ k toán
Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao
Tài s n c đ nh đ c ph n ánh theo nguyên giá và hao mòn l y k Nguyên giá tài s n c đ nh
mua s m bao g m giá mua và toàn b các chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng
thái s n sàng s d ng
T l kh u hao đ c xác đ nh theo ph ng pháp đ ng th ng, c n c vào th i gian s d ng c
tính c a tài s n, phù h p v i t l kh u hao đã đ c quy đ nh t i Quy t đ nh s 206/2003/Q
-BTC ngày 12/12/2003 c a B Tài chính v ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c
đ nh
Th i gian s d ng c tính c a tài s n c đ nh nh sau:
Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao (ti p theo)
N m
Nhà c a v t ki n trúc 5 - 22 Máy móc, thi t b 3 - 12
Ph ng ti n v n t i 4 - 7 Thi t b qu n lý 2 - 10
Thuê tài s n
M t kho n thuê đ c xem là thuê tài chính khi ph n l n các quy n l i và r i ro v quy n s h u
tài s n đ c chuy n sang cho ng i đi thuê T t c các kho n thuê khác đ c xem là thuê ho t
đ ng
Trang 7Tài s n thuê tài chính đ c ghi nh n nh tài s n c a Công ty theo giá tr h p lý t i ngày mua tài
s n Kho n công n ph i tr cho bên cho thuê phát sinh đ c ph n ánh trong s d ph i tr v thuê
tài chính trên B ng Cân đ i k toán Kho n chênh l ch gi a giá tr trên h p đ ng thuê và giá th
tr ng c a tài s n đ c xem là chi phí tài chính và đ c phân b vào Báo cáo K t qu ho t đ ng
kinh doanh trong th i gian thuê, đ m b o m t t l c đ nh tính trên s d ph i tr v thuê tài
chính còn l i cho t ng k k toán
Các tài s n đi thuê tài chính đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng trên th i gian h u
d ng c tính t ng t nh áp d ng v i tài s n thu c s h u c a Công ty ho c trên th i gian đi
thuê, trong tr ng h p th i gian này ng n h n, c th nh sau:
Máy móc thi t b 7
Tài s n c đ nh vô hình và kh u hao
Quy n s d ng đ t
Là các chi phí liên quan đ n vi c chi phí san l p, đ n bù, gi i phóng m t b ng t i Chi nhánh B n
Ki n
Tài s n c đ nh vô hình đ c trích kh u hao v i th i gian t 3 đ n 10 n m
Chi phí xây d ng c b n d dang
Các tài s n đang trong quá trình xây d ng ph c v m c đích s n xu t, cho thuê, qu n tr ho c cho
b t k m c đích nào khác đ c ghi nh n theo giá g c Chi phí này bao g m chi phí d ch v và chi
phí lãi vay có liên quan phù h p v i chính sách k toán c a Công ty Vi c tính kh u hao c a các
tài s n này đ c áp d ng gi ng nh v i các tài s n khác, b t đ u t khi tài s n vào tr ng thái s n
sàng s d ng
Các kho n tr tr c dài h n
Chi phí tr tr c dài h n bao g m ch y u là giá tr còn l i c a công c d ng c xu t dùng
Công c , d ng c đ c phân b d n trong th i h n 02 n m k t khi xu t đ a vào s d ng, riêng
đ i v i h th ng van và bình ôxi đ c phân b trong th i h n 05 n m
Ghi nh n doanh thu
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi k t qu giao d ch hàng hoá đ c xác đ nh m t cách đáng
tin c y và Công ty có kh n ng thu đ c các l i ích kinh t t giao d ch này Doanh thu bán hàng
đ c ghi nh n khi giao hàng và chuy n quy n s h u cho ng i mua
Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi k t qu c a giao d ch đó đ c xác đ nh m t cách
đáng tin c y Tr ng h p vi c cung c p d ch v liên quan đ n nhi u k thì doanh thu đ c ghi
nh n trong k theo ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng Cân đ i k toán c a k đó
K t qu c a giao d ch đ c xác đ nh khi tho mãn các đi u ki n sau:
Doanh thu đ c xác đinh t ng đ i ch c ch n
Có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó
Xác đ nh đ c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán
Xác đ nh đ c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giao d ch cung c p
d ch v đó
Trang 8
Ngo i t
Các nghi p v phát sinh b ng các lo i ngo i t đ c chuy n đ i theo t giá t i ngày phát sinh
nghi p v Chênh l ch t giá phát sinh t các nghi p v này đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu
ho t đ ng kinh doanh
S d các tài s n b ng ti n và công n ph i thu, ph i tr có g c ngo i t t i ngày k t thúc niên đ
k toán đ c đánh giá l i theo t giá bình quân liên ngân hàng
Chi phí đi vay
Chi phí lãi vay g m có lãi vay và các kho n chi phí khác phát sinh liên quan tr c ti p đ n các
kho n vay c a Công ty
Lãi ti n vay phát sinh t các kho n vay khác đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu ho t đ ng kinh
doanh khi phát sinh
Thu
Thu su t thu GTGT c a các m t hàng s t các lo i là 10% Thu su t thu thu nh p doanh
nghi p là 25%
Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam
Vi c xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p c n c vào các quy đ nh hi n hành v thu Tuy nhiên,
nh ng quy đ nh này thay đ i theo t ng th i k và vi c xác đ nh sau cùng v thu thu nh p doanh
nghi p tùy thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n
Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam
V Thông tin b sung cho các kho n m c trình bày trên b ng cân đ i k
toán và k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh
5.1 Ti n
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND
Ti n g i ngân hàng 1.495.959.040 2.753.816.587
5.2 Các kho n đ u t ng n h n
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND
u t ng n h n khác 18.500.000.000 930.000.000
(*) Là kho n ti n g i có kì h n vào NH Công th ng Ngô Quy n và NH Hàng H i, NH Ngo i
th ng VN
Trang 95.3 Hàng t n kho
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND
Chi phí s n xu t kinh doanh d dang 1.324.047.865
Hàng hoá 127.989.517.520 146.362.271.387
Thành ph m 6.819.598.822 5.855.242.808
D phòng gi m giá hàng t n kho (2.023.466.956)
Giá tr thu n có th th c hi n đ c c a HTK 134.809.116.342 155.171.569.759
5.5 Tài s n ng n h n khác
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND
C m c , kí qu , kí c c ng n h n 2.005.113.581 2.150.267.659
5.6 Tài s n c đ nh h u hình
ki n trúc VND
Máy móc, thi t b VND
Ph ng ti n
v n t i VND
Thi t b
qu n lý VND
Tài s n c
đ nh khác VND
T ng
VND Nguyên giá
T i ngày
01/01/2011 7.041.701.875 11.714.571.642 4.837.233.670 493.405.609 65.182.533 24.152.095.329
- XDCB hoàn
thành
- T ng khác
- Gi m khác
T i ngày
30/06/2011 7.041.701.875 10.511.198.452 6.355.415.488 493.405.609 65.182.533 24.466.903.957
Giá tr hao
mòn
T i ngày
01/01/2011 4.288.368.411 7.217.471.756 3.207.803.679 479.030.091 65.182.533 15.257.856.470
- Kh u hao
- T ng khác
- Gi m thanh lý
T i ngày
30/06/2011 4.595.084.235 6.687.863.456 3.578.493.869 487.324.170 65.182.533 15.412.948.263
Giá tr còn l i
T i ngày
T i ngày
Trang 105.7 Tài s n c đ nh vô hình
Quy n s d ng đ t
VND
Ph n m m máy tính
VND
T ng VND Nguyên giá
T i ngày
01/01/2011 677.697.312 24.000.000 701.697.312
T i ngày
30/06/2011 677.697.312 24.000.000 701.697.312
Giá tr hao mòn
T i ngày
01/01/2011 484.388.138 24.000.000 508.388.138
- T ng trong quý 33.884.868 33.884.868
T i ngày
30/06/2011 518.273.006 24.000.000 542.273.006
Giá tr còn l i
T i ngày
01/01/2011 193.309.174 0 193.309.174
T i ngày
30/06/2011 159.424.306 0 159.424.306
5.8 Chi phí xây d ng c b n d dang
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND
Chi phí b o d ng, v n chuy n, l p đ t xe NK
Công trình Thông t, Hà Nam 171.400.979 171.400.979
Ch t o máy d p l i ki u Thái Lan 2.015.098.987 2.015.098.987
5.9 Vay và n ng n h n
30/06/2011
VND
30/06/2010 VND Vay ng n h n
Ngân hàng Ngo i th ng Vi t Nam- CN H i Phòng (VND) 5.533.535.000
Ngân hàng Ngo i th ng Vi t Nam- CN H i Phòng (USD) 25.839.266.444 4.703.145.970
Ngân hàng Công th ng Ngô Quy n, H i Phòng (VND) 28.509.263.333
Ngân hàng Công th ng Ngô Quy n, H i Phòng (USD) 54.935.200.215 16.073.363.779
Ngân hàng th ng m i c ph n Hàng H i Vi t Nam (VND)
Ngân hàng th ng m i c ph n Hàng H i Vi t Nam (USD)
Cán b công nhân viên trong Cty 6.191.841.423
i t ng bên ngoài 136.980.843 7.970.822.367
(i) Vay ng n h n th hi n kho n vay t Ngân hàng Ngo i th ng H i Phòng theo H p đ ng h n
m c s 0109 H HM ngày 08/07/2009 v i m c đích b sung v n l u đ ng ph c v s n xu t kinh
doanh T ng h n m c là 120 t đ ng Th i h n cho vay t i đa là 06 tháng k t ngày rút v n đ n
ngày bên vay tr h t n cho t ng l n rút v n (theo gi y nh n n ) Lãi su t cho vay trong h n đi u
ch nh theo thông báo lãi su t c a Ngân hàng Ngo i th ng Vi t Nam t ng th i k , tr lãi vay vào
ngày 26 đ n ngày 30 hàng tháng Tài s n đ m b o ti n vay đ c hình thành t ngu n v n vay, giá
tr tài s n th ch p là 6.510.042.000 đ ng