1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí

15 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 326,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 01a - DNSố 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP Đơn vị tính: VN số Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm A... ChØ tiªu M· sè ThuyÕt minh Sè c

Trang 1

Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 01a - DN

Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP

Đơn vị tính: VN

số

Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm

A Tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150100 163 441 699 193 162 974 637 734

I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 16 536 131 084 18 495 229 091

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 26 100 000 000 4 300 000 000

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 17 892 301 050 22 105 428 809

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 - 978 521 408 - 978 521 408

Bảng cân đối kế toán giữa niên độ

Quý I năm 2011 Tại ngμy 31 tháng 03 năm 2011

Page: 1/6

Trang 2

ChØ tiªu M·

ThuyÕt minh Sè cuèi quý Sè ®Çu n¨m

B Tμi s¶n dμi h¹n (200 = 210 + 220 + 240 + 250 +200 12 646 022 845 12 039 628 178

4 Chi phÝ x©y dùng c¬ b¶n dë dang 230 V.08 2 186 499 966 2 186 499 966

Tæng céng tμi s¶n (270 = 100 + 200) 270 176 087 722 038 175 014 265 912

Page: 2/6

Trang 3

ChØ tiªu M·

ThuyÕt minh Sè cuèi quý Sè ®Çu n¨m

A Nî ph¶i tr¶ (300 = 310 + 330) 300 83 330 076 849 89 928 890 454

4 ThuÕ vμ c¸c kho¶n ph¶i nép nhμ n−íc 314 V.10 8 586 594 292 5 200 091 746

9 C¸c kho¶n ph¶i tr¶, ph¶i nép kh¸c 319 115 104 201 123 342 727

B Vèn chñ së h÷u (400 = 410 + 430) 400 V.12 92 757 645 189 85 085 375 458

Page: 3/6

Trang 4

Chỉ tiêu Mã

số

Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 39 456 133 365 31 783 863 634

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 176 087 722 038 175 014 265 912

Lập ngμy 24 tháng 04 năm 2011

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

Page: 4/6

Trang 5

Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 02a - DN

Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP

Đơn vị tính: đồng

1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 V.13 113 675 511 229 66 926 209 063 113 675 511 229 66 926 209 063

3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch

5 Lợi nhuận gộp bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

- Trong đó: Lãi vay phải trả 23 1 088 430 916 2 039 392 078 1 088 430 916 2 039 392 078

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 =

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 10 229 692 975 971 401 299 10 229 692 975 971 401 299

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý nμy

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

Quý I năm 2011

Lập ngμy 24 tháng 04 năm 2011

số

Thuyết minh

Quý I

Trang 6

Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 03a - DN

Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP

n v tớnh: VN

I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh

khỏc 01 143,456,609,630 86,040,570,241

2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng húa và d ch v 02 (79,303,187,140) (38,526,810,817)

3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng 03 (897,538,158) (1,846,948,141)

4 Ti n chi tr lói vay 04 (1,098,299,631) (2,503,726,584)

5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 05 (1,775,640,300) -

6 Ti n thu khỏc t ho t đ ng kinh doanh 06 6,487,195,140 12,767,582,634

7 Ti n chi khỏc cho ho t đ ng kinh doanh 07 (26,434,866,152) (18,399,092,935)

L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 20 40,434,273,389 37,531,574,398

II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t

Ch tiờu

Mó s

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Quý I năm 2011

Lu k t đ u n m đ n cu i quý này

1 Ti n chi đ mua s m, xõy d ng TSC và cỏc tài s n dài

3 Ti n chi cho vay, mua cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 23 (65,000,000,000) (7,200,000,000)

4 Ti n thu h i cho vay, bỏn l i cỏc cụng c n c a đ n v

khỏc 24 43,200,000,000 3,000,000,000

5 Ti n chi đ u t gúp v n vào đ n v khỏc 25 - -

6 Ti n thu h i đ u t gúp v n vào đ n v khỏc 26 - -

7 Ti n thu lói cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 617,327,113 34,222,948

L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t 30 (21,182,672,887) (4,165,777,052)

III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chớnh

3 Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ c 33 47,593,779,854 26,877,562,784

4 Ti n chi tr n g c vay 34 (68,804,581,062) (67,965,829,589)

5 Ti n chi tr n thuờ tài chớnh 35 -

L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chớnh 40 (21,210,801,208) (41,088,266,805)

Ti n và t ng đ ng ti n đ u n m 60 18,495,229,091 9,491,496,834

nh h ng c a thay đ i t giỏ h i đoỏi quy đ i ngo i t 61 -

Lập ngμy 24 tháng 04 năm 2011

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

Trang 7

Công ty c ph n s n xu t và kinh doanh kim khí M u s B 09a- DN

S 6 Nguy n Trãi, Ngô Quy n, H i Phòng

B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý I n m 2011

I c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p

1 Hình th c s h u v n

Công ty C ph n S n xu t và Kinh doanh Kim khí (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành l p theo hình th c chuy n nh ng toàn b giá tr v n Nhà N c hi n có t i Xí nghi p Kinh doanh

D ch v và X p d V t t thu c Công ty Kim khí H i Phòng theo Quy t đ nh s 71/2000/Q -BCN ngày 18/12/2000 c a B tr ng B Công nghi p Công ty ho t đ ng theo Gi y đ ng ký kinh doanh s 020300033 ngày 02/01/2001 do S K ho ch và u t thành ph H i Phòng c p Trong quá trình ho t đ ng, Công ty đã đ c c p Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh thay đ i ngày 25/06/2001, ngày 13/05/2002, ngày 14/04/2003, ngày 04/03/2004, ngày 06/10/2004, ngày 12/04/2005, ngày 11/10/2006 và ngày 18/09/2007 cho các thay đ i v b sung ngành ngh và t ng

v n đi u l

V n đi u l c a Công ty hi n nay là 52.000.000.000 đ ng

T ng s cán b công nhân viên c a Công ty t i ngày 31/03/2011 là 59 ng i

2 Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chính

Ngành ngh kinh doanh c a Công ty là:

 S n xu t, kinh doanh và xu t nh p kh u v t t , v t li u hàng hoá, thi t b ph tùng và các s n

ph m kim khí D ch v v n chuy n, b c x p, cho thuê v n phòng, kho bãi Kinh doanh khách

s n, nhà hàng, d ch v du l ch khác

 Kinh doanh l ng th c, th c ph m, hàng nông - lâm - thu h i s n, v t li u xây d ng, s t thép

ph li u, thi t b đi n - đi n t , thi t b b u chính vi n thông

 Kinh doanh và ch t o thi t b nâng h S n xu t và kinh doanh thép các lo i

 V n t i và đ i lý v n t i hàng hoá thu b

 D ch v xu t nh p kh u hàng hoá và phá d tàu c

 S n xu t và kinh doanh khí công nghi p

II Kì k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán

C s l p báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính kèm theo đ c trình bày b ng ng Vi t Nam (VND), theo nguyên t c giá g c

và phù h p v i các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán Vi t Nam và các quy đ nh

hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam

K k toán

N m tài chính c a Công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng

n m

III C ác chính sách k toán áp d ng

Công ty đã tuân th các chu n m c k toán hi n hành trong vi c l p và trình bày Báo cáo tài chính này

Báo cáo tài chính c ng đ c l p theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài chính

Trang 8

IV T óm t t các chính sách k toán ch y u

c tính k toán

Vi c l p Báo cáo tài chính tuân th theo các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán

Vi t Nam và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam

Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Ti n m t và các kho n t ng đ ng ti n m t bao g m ti n m t t i qu , các kho n ti n g i không

k h n, các kho n đ u t ng n h n, có kh n ng thanh kho n cao, d dàng chuy n đ i thành ti n

và ít r i ro liên quan đ n vi c bi n đ ng giá tr

Các kho n ph i thu và d phòng n khó đòi

D phòng ph i thu khó đòi đ c trích l p cho nh ng kho n ph i thu đã quá h n thanh toán t sáu

tháng tr lên, ho c các kho n thu mà ng i n khó có kh n ng thanh toán do b thanh lý, phá s n

hay các khó kh n t ng t

Hàng t n kho

Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n

đ c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c

ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th

th c hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho trong k s n xu t kinh doanh bình th ng tr

chi phí c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính cho vi c tiêu th chúng

Giá hàng xu t kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n Hàng t n kho đ c tính theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên

D phòng gi m giá hàng t n kho c a Công ty đ c trích l p theo các quy đ nh k toán hi n hành

Theo đó, Công ty đ c phép trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho l i th i, h ng, kém ph m

ch t trong tr ng h p giá tr th c t c a hàng t n kho cao h n giá tr thu n có th th c hi n đ c

t i th i đi m k t thúc niên đ k toán

Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao

Tài s n c đ nh đ c ph n ánh theo nguyên giá và hao mòn l y k Nguyên giá tài s n c đ nh

mua s m bao g m giá mua và toàn b các chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng

thái s n sàng s d ng

T l kh u hao đ c xác đ nh theo ph ng pháp đ ng th ng, c n c vào th i gian s d ng c

tính c a tài s n, phù h p v i t l kh u hao đã đ c quy đ nh t i Quy t đ nh s 206/2003/Q

-BTC ngày 12/12/2003 c a B Tài chính v ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c

đ nh

Th i gian s d ng c tính c a tài s n c đ nh nh sau:

Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao (ti p theo)

N m

Nhà c a v t ki n trúc 5 - 22

Thi t b qu n lý 2 - 10

Thuê tài s n

M t kho n thuê đ c xem là thuê tài chính khi ph n l n các quy n l i và r i ro v quy n s h u

tài s n đ c chuy n sang cho ng i đi thuê T t c các kho n thuê khác đ c xem là thuê ho t

đ ng

Trang 9

Tài s n thuê tài chính đ c ghi nh n nh tài s n c a Công ty theo giá tr h p lý t i ngày mua tài

s n Kho n công n ph i tr cho bên cho thuê phát sinh đ c ph n ánh trong s d ph i tr v thuê

tài chính trên B ng Cân đ i k toán Kho n chênh l ch gi a giá tr trên h p đ ng thuê và giá th

tr ng c a tài s n đ c xem là chi phí tài chính và đ c phân b vào Báo cáo K t qu ho t đ ng

kinh doanh trong th i gian thuê, đ m b o m t t l c đ nh tính trên s d ph i tr v thuê tài

chính còn l i cho t ng k k toán

Các tài s n đi thuê tài chính đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng trên th i gian h u

d ng c tính t ng t nh áp d ng v i tài s n thu c s h u c a Công ty ho c trên th i gian đi

thuê, trong tr ng h p th i gian này ng n h n, c th nh sau:

Máy móc thi t b 7

Tài s n c đ nh vô hình và kh u hao

Quy n s d ng đ t

Là các chi phí liên quan đ n vi c chi phí san l p, đ n bù, gi i phóng m t b ng t i Chi nhánh B n

Ki n

Tài s n c đ nh vô hình đ c trích kh u hao v i th i gian t 3 đ n 10 n m

Chi phí xây d ng c b n d dang

Các tài s n đang trong quá trình xây d ng ph c v m c đích s n xu t, cho thuê, qu n tr ho c cho

b t k m c đích nào khác đ c ghi nh n theo giá g c Chi phí này bao g m chi phí d ch v và chi

phí lãi vay có liên quan phù h p v i chính sách k toán c a Công ty Vi c tính kh u hao c a các

tài s n này đ c áp d ng gi ng nh v i các tài s n khác, b t đ u t khi tài s n vào tr ng thái s n

sàng s d ng

Các kho n tr tr c dài h n

Chi phí tr tr c dài h n bao g m ch y u là giá tr còn l i c a công c d ng c xu t dùng

Công c , d ng c đ c phân b d n trong th i h n 02 n m k t khi xu t đ a vào s d ng, riêng

đ i v i h th ng van và bình ôxi đ c phân b trong th i h n 05 n m

Ghi nh n doanh thu

Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi k t qu giao d ch hàng hoá đ c xác đ nh m t cách đáng

tin c y và Công ty có kh n ng thu đ c các l i ích kinh t t giao d ch này Doanh thu bán hàng

đ c ghi nh n khi giao hàng và chuy n quy n s h u cho ng i mua

Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi k t qu c a giao d ch đó đ c xác đ nh m t cách

đáng tin c y Tr ng h p vi c cung c p d ch v liên quan đ n nhi u k thì doanh thu đ c ghi

nh n trong k theo ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng Cân đ i k toán c a k đó

K t qu c a giao d ch đ c xác đ nh khi tho mãn các đi u ki n sau:

 Doanh thu đ c xác đinh t ng đ i ch c ch n

 Có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó

 Xác đ nh đ c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán

 Xác đ nh đ c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giao d ch cung c p

d ch v đó

Trang 10

Ngo i t

Các nghi p v phát sinh b ng các lo i ngo i t đ c chuy n đ i theo t giá t i ngày phát sinh

nghi p v Chênh l ch t giá phát sinh t các nghi p v này đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu

ho t đ ng kinh doanh

S d các tài s n b ng ti n và công n ph i thu, ph i tr có g c ngo i t t i ngày k t thúc niên đ

k toán đ c đánh giá l i theo t giá bình quân liên ngân hàng

Chi phí đi vay

Chi phí lãi vay g m có lãi vay và các kho n chi phí khác phát sinh liên quan tr c ti p đ n các

kho n vay c a Công ty

Lãi ti n vay phát sinh t các kho n vay khác đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu ho t đ ng kinh

doanh khi phát sinh

Thu

Thu su t thu GTGT c a các m t hàng s t các lo i là 10% Thu su t thu thu nh p doanh

nghi p là 25%

Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam

Vi c xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p c n c vào các quy đ nh hi n hành v thu Tuy nhiên,

nh ng quy đ nh này thay đ i theo t ng th i k và vi c xác đ nh sau cùng v thu thu nh p doanh

nghi p tùy thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n

Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam

V Thông tin b sung cho các kho n m c trình bày trên b ng cân đ i k

toán và k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh

5.1 Ti n

31/03/2011

VND

31/03/2010 VND

Ti n g i ngân hàng 5.805.096.953 1.604.258.939

5.2 Các kho n đ u t ng n h n

31/03/2011

VND

31/03/2010 VND

u t ng n h n khác 26.100.000.000 5.600.000.000

(*) Là kho n ti n Công ty cho Công ty C ph n Khai thác Ch bi n khoáng s n Thông t vay,

th i h n vay là 1 n m v i lãi su t theo lãi su t c a Ngân hàng Công th ng Vi t Nam Và kho n

ti n g i có kì h n vào NH Công th ng Ngô Quy n và NH Hàng H i, NH Ngo i th ng VN

Trang 11

5.3 Hàng t n kho

31/03/2011

VND

31/03/2010 VND

Hàng mua đang đi đ ng

Nguyên li u, v t li u 981.277.860 1.821.047.616

Chi phí s n xu t kinh doanh d dang 102.407.273 1.552.268.276

Hàng hoá 83.938.507.413 148.813.317.032

Thành ph m 9.068.702.505 6.238.309.511

D phòng gi m giá hàng t n kho (2.023.466.956)

Giá tr thu n có th th c hi n đ c c a HTK 94.090.895.051 156.401.475.479

5.5 Tài s n ng n h n khác

31/03/2011

VND

31/03/2010 VND

C m c , kí qu , kí c c ng n h n 8.194.663.258 3.244.293.777

5.6 Tài s n c đ nh h u hình

ki n trúc VND

Máy móc, thi t b VND

Ph ng ti n

v n t i VND

Thi t b

qu n lý VND

Tài s n c

đ nh khác VND

T ng VND Nguyên giá

T i ngày

01/01/2011 7.041.701.875 11.185.371.642 4.837.233.670 493.405.609 65.182.533 23.622.895.329

- XDCB hoàn

thành

- Mua s m m i 1.518.181.818

- T ng khác

- Thanh lý

- Gi m khác

T i ngày

31/03/2011 7.041.701.875 11.185.371.642 6.355.415.488 493.405.609 65.182.533 23.622.895.329

Giá tr hao

mòn

T i ngày

01/01/2011 4.288.368.411 6.668.271.756 3.207.803.679 479.030.091 65.182.533 14.728.656.470

- Kh u hao

trong quý 152.857.919 306.985.050 164.259.236 4.611.552 628.713.757

- T ng khác

- Gi m thanh lý

T i ngày

31/03/2011 4.441.226.330 6.995.256.806 3.372.062.915 483.641.643 65.182.533 15.357.370.227

Giá tr còn l i

T i ngày

T i ngày

Ngày đăng: 01/07/2016, 06:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán giữa niên độ - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí
Bảng c ân đối kế toán giữa niên độ (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w