Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...
Trang 1Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 03a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
n v tớnh: VN
N m nay N m tr c
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1 Ti n thu t bỏn hàng, cung c p d ch v và doanh thu khỏc 01 404,238,388,068 503,505,316,410
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng húa và d ch v 02 (94,687,115,970) (415,999,917,443)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 20 206,498,941,827 38,752,201,330
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1 Ti n chi đ mua s m, xõy d ng TSC và cỏc tài s n dài h n
2 Ti n thu t thanh lý, nh ng bỏn TSC và cỏc tài s n dài
3 Ti n chi cho vay, mua cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 23 (46,700,000,000) (103,000,000,000)
4 Ti n thu h i cho vay, bỏn l i cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 24 43,330,000,000 103,000,000,000
6 Ti n thu h i đ u t gúp v n vào đ n v khỏc 26 43,330,000,000 46,300,296,344
7 Ti n thu lói cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 43,330,000,000 996,685,990
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t 30 38,675,838,064 46,650,422,622
III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chớnh
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chớnh 40 (236,172,826,481) (84,415,770,536)
L u chuy n ti n thu n trong n m 50 9,001,953,410 986,853,416
Ti n và t ng đ ng ti n đ u n m 60 9,491,496,834 8,490,909,807
Ti n và t ng đ ng ti n cu i n m 70 18,495,229,091 9,491,496,834
Lập ngμy 27 tháng 01 năm 2011
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
s
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý IV năm 2010
Lu k t đ u n m đ n cu i quý này
Trang 2Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 01a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
Đơn vị tính: VN
số
Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
A Tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 164 122 382 817 174 481 504 645
I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 18 495 229 091 9 491 496 834
II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 4 300 000 000 1 400 000 000
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 25 698 531 671 24 627 401 316
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dự 134
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 - 921 311 857 - 583 832 444
3 Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước 154 50 406 895
5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 V.05 2 708 424 499 1 712 218 243
B Tμi sản dμi hạn (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 2200 12 026 383 185 15 185 152 960
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 -15 257 856 470 -12 699 329 018
Bảng cân đối kế toán giữa niên độ
Quý IV năm 2010 Tại ng μy 31 tháng 12 năm 2010
Page: 2/5
Trang 3Chỉ tiêu Mã
số
Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.08 2 186 499 966 2 299 357 109
Tổng cộng tμi sản (270 = 100 + 200) 270 176 148 766 002 189 666 657 605
A Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 300 91 271 829 566 105 260 323 038
4 Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước 314 V.10 3 630 054 137 5 993 029 838
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn318
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 3 674 723 459 122 389 733
B Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430) 400 V.12 84 876 936 436 84 406 334 567
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 52 000 000 000 52 000 000 000
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 31 575 424 612 31 104 822 743
Page: 3/5
Trang 4Chỉ tiêu Mã
số
Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 176 148 766 002 189 666 657 605
Lập ngμy 27 tháng 01 năm 2011
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Page: 4/5
Trang 5Công ty Cổ phần sản xuất vμ kinh doanh kim khí Mẫu số B 02a - DN
Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP
Đơn vị tính: đồng
1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 V.13 108 380 645 797 63 085 194 914 350 850 541 841 480 358 777 804
3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (10 = 01 -
5 Lợi nhuận gộp bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (20 = 10-11) 20 9 096 175 110 14 900 910 954 34 418 353 735 19 274 582 273
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (2 30 4 323 042 291 7 121 622 425 14 581 406 228 35 373 372 175
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 4 318 244 857 7 116 274 077 15 061 332 347 36 448 291 668
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 60 3 238 683 643 5 990 907 505 11 295 999 260 30 099 172 103
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý
nμy
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Quý IV năm 2010
Lập ng μy 27 tháng 01 năm 2011
số
Thuyết minh
Quý IV
Trang 6Công ty c ph n s n xu t và kinh doanh kim khí M u s B 09a- DN
S 6 Nguy n Trãi, Ngô Quy n, H i Phòng
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV n m 2010
I c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p
1 Hình th c s h u v n
Công ty C ph n S n xu t và Kinh doanh Kim khí (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành l p theo hình th c chuy n nh ng toàn b giá tr v n Nhà N c hi n có t i Xí nghi p Kinh doanh
D ch v và X p d V t t thu c Công ty Kim khí H i Phòng theo Quy t đ nh s 71/2000/Q -BCN ngày 18/12/2000 c a B tr ng B Công nghi p Công ty ho t đ ng theo Gi y đ ng ký kinh doanh s 020300033 ngày 02/01/2001 do S K ho ch và u t thành ph H i Phòng c p Trong quá trình ho t đ ng, Công ty đã đ c c p Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh thay đ i ngày 25/06/2001, ngày 13/05/2002, ngày 14/04/2003, ngày 04/03/2004, ngày 06/10/2004, ngày 12/04/2005, ngày 11/10/2006 và ngày 18/09/2007 cho các thay đ i v b sung ngành ngh và t ng
v n đi u l
V n đi u l c a Công ty hi n nay là 52.000.000.000 đ ng
T ng s cán b công nhân viên c a Công ty t i ngày 31/12/2010 là 57 ng i
2 Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chính
Ngành ngh kinh doanh c a Công ty là:
• S n xu t, kinh doanh và xu t nh p kh u v t t , v t li u hàng hoá, thi t b ph tùng và các s n
ph m kim khí D ch v v n chuy n, b c x p, cho thuê v n phòng, kho bãi Kinh doanh khách
s n, nhà hàng, d ch v du l ch khác
• Kinh doanh l ng th c, th c ph m, hàng nông - lâm - thu h i s n, v t li u xây d ng, s t thép
ph li u, thi t b đi n - đi n t , thi t b b u chính vi n thông
• Kinh doanh và ch t o thi t b nâng h S n xu t và kinh doanh thép các lo i
• V n t i và đ i lý v n t i hàng hoá thu b
• D ch v xu t nh p kh u hàng hoá và phá d tàu c
• S n xu t và kinh doanh khí công nghi p
II K k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán
C s l p báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo đ c trình bày b ng ng Vi t Nam (VND), theo nguyên t c giá g c
và phù h p v i các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán Vi t Nam và các quy đ nh
hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam
K k toán
N m tài chính c a Công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
n m
III C ác chính sách k toán áp d ng
Công ty đã tuân th các chu n m c k toán hi n hành trong vi c l p và trình bày Báo cáo tài chính này
Báo cáo tài chính c ng đ c l p theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài chính
Trang 7IV T óm t t các chính sách k toán ch y u
c tính k toán
Vi c l p Báo cáo tài chính tuân th theo các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán
Vi t Nam và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam
Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
Ti n m t và các kho n t ng đ ng ti n m t bao g m ti n m t t i qu , các kho n ti n g i không
k h n, các kho n đ u t ng n h n, có kh n ng thanh kho n cao, d dàng chuy n đ i thành ti n
và ít r i ro liên quan đ n vi c bi n đ ng giá tr
Các kho n ph i thu và d phòng n khó đòi
D phòng ph i thu khó đòi đ c trích l p cho nh ng kho n ph i thu đã quá h n thanh toán t sáu
tháng tr lên, ho c các kho n thu mà ng i n khó có kh n ng thanh toán do b thanh lý, phá s n
hay các khó kh n t ng t
Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n
đ c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c
ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th
th c hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho trong k s n xu t kinh doanh bình th ng tr
chi phí c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính cho vi c tiêu th chúng
Giá hàng xu t kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n Hàng t n kho đ c tính theo
ph ng pháp kê khai th ng xuyên
D phòng gi m giá hàng t n kho c a Công ty đ c trích l p theo các quy đ nh k toán hi n hành
Theo đó, Công ty đ c phép trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho l i th i, h ng, kém ph m
ch t trong tr ng h p giá tr th c t c a hàng t n kho cao h n giá tr thu n có th th c hi n đ c
t i th i đi m k t thúc niên đ k toán
Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao
Tài s n c đ nh đ c ph n ánh theo nguyên giá và hao mòn l y k Nguyên giá tài s n c đ nh
mua s m bao g m giá mua và toàn b các chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng
thái s n sàng s d ng
T l kh u hao đ c xác đ nh theo ph ng pháp đ ng th ng, c n c vào th i gian s d ng c
tính c a tài s n, phù h p v i t l kh u hao đã đ c quy đ nh t i Quy t đ nh s 206/2003/Q
-BTC ngày 12/12/2003 c a B Tài chính v ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c
đ nh
Th i gian s d ng c tính c a tài s n c đ nh nh sau:
Tài s n c đ nh h u hình và kh u hao (ti p theo)
N m
Nhà c a v t ki n trúc 5 - 22
Thuê tài s n
M t kho n thuê đ c xem là thuê tài chính khi ph n l n các quy n l i và r i ro v quy n s h u
tài s n đ c chuy n sang cho ng i đi thuê T t c các kho n thuê khác đ c xem là thuê ho t
đ ng
Trang 8Tài s n thuê tài chính đ c ghi nh n nh tài s n c a Công ty theo giá tr h p lý t i ngày mua tài
s n Kho n công n ph i tr cho bên cho thuê phát sinh đ c ph n ánh trong s d ph i tr v thuê
tài chính trên B ng Cân đ i k toán Kho n chênh l ch gi a giá tr trên h p đ ng thuê và giá th
tr ng c a tài s n đ c xem là chi phí tài chính và đ c phân b vào Báo cáo K t qu ho t đ ng
kinh doanh trong th i gian thuê, đ m b o m t t l c đ nh tính trên s d ph i tr v thuê tài
chính còn l i cho t ng k k toán
Các tài s n đi thuê tài chính đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng trên th i gian h u
d ng c tính t ng t nh áp d ng v i tài s n thu c s h u c a Công ty ho c trên th i gian đi
thuê, trong tr ng h p th i gian này ng n h n, c th nh sau:
Máy móc thi t b 7
Tài s n c đ nh vô hình và kh u hao
Quy n s d ng đ t
Là các chi phí liên quan đ n vi c chi phí san l p, đ n bù, gi i phóng m t b ng t i Chi nhánh B n
Ki n
Tài s n c đ nh vô hình đ c trích kh u hao v i th i gian t 3 đ n 10 n m
Chi phí xây d ng c b n d dang
Các tài s n đang trong quá trình xây d ng ph c v m c đích s n xu t, cho thuê, qu n tr ho c cho
b t k m c đích nào khác đ c ghi nh n theo giá g c Chi phí này bao g m chi phí d ch v và chi
phí lãi vay có liên quan phù h p v i chính sách k toán c a Công ty Vi c tính kh u hao c a các
tài s n này đ c áp d ng gi ng nh v i các tài s n khác, b t đ u t khi tài s n vào tr ng thái s n
sàng s d ng
Các kho n tr tr c dài h n
Chi phí tr tr c dài h n bao g m ch y u là giá tr còn l i c a công c d ng c xu t dùng
Công c , d ng c đ c phân b d n trong th i h n 02 n m k t khi xu t đ a vào s d ng, riêng
đ i v i h th ng van và bình ôxi đ c phân b trong th i h n 05 n m
Ghi nh n doanh thu
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi k t qu giao d ch hàng hoá đ c xác đ nh m t cách đáng
tin c y và Công ty có kh n ng thu đ c các l i ích kinh t t giao d ch này Doanh thu bán hàng
đ c ghi nh n khi giao hàng và chuy n quy n s h u cho ng i mua
Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi k t qu c a giao d ch đó đ c xác đ nh m t cách
đáng tin c y Tr ng h p vi c cung c p d ch v liên quan đ n nhi u k thì doanh thu đ c ghi
nh n trong k theo ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng Cân đ i k toán c a k đó
K t qu c a giao d ch đ c xác đ nh khi tho mãn các đi u ki n sau:
• Doanh thu đ c xác đinh t ng đ i ch c ch n
• Có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó
• Xác đ nh đ c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán
• Xác đ nh đ c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giao d ch cung c p
d ch v đó
Trang 9
Ngo i t
Các nghi p v phát sinh b ng các lo i ngo i t đ c chuy n đ i theo t giá t i ngày phát sinh
nghi p v Chênh l ch t giá phát sinh t các nghi p v này đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu
ho t đ ng kinh doanh
S d các tài s n b ng ti n và công n ph i thu, ph i tr có g c ngo i t t i ngày k t thúc niên đ
k toán đ c đánh giá l i theo t giá bình quân liên ngân hàng
Chi phí đi vay
Chi phí lãi vay g m có lãi vay và các kho n chi phí khác phát sinh liên quan tr c ti p đ n các
kho n vay c a Công ty
Lãi ti n vay phát sinh t các kho n vay khác đ c h ch toán vào Báo cáo K t qu ho t đ ng kinh
doanh khi phát sinh
Thu
Thu su t thu GTGT c a các m t hàng s t các lo i là 10% Thu su t thu thu nh p doanh
nghi p là 25%
Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam
Vi c xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p c n c vào các quy đ nh hi n hành v thu Tuy nhiên,
nh ng quy đ nh này thay đ i theo t ng th i k và vi c xác đ nh sau cùng v thu thu nh p doanh
nghi p tùy thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n
Các lo i thu khác đ c áp d ng theo các lu t thu hi n hành t i Vi t Nam
V Thông tin b sung cho các kho n m c trình bày trên b ng cân đ i k
toán và k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh
5.1 Ti n
31/12/2010
VND
31/12/2009 VND
5.2 Các kho n đ u t ng n h n
31/12/2010
VND
31/12/2009 VND
(*) Là kho n ti n Công ty cho Công ty C ph n Khai thác Ch bi n khoáng s n Thông t vay,
th i h n vay là 1 n m v i lãi su t theo lãi su t c a Ngân hàng Công th ng Vi t Nam và g i t i
Ngân hàng TMCP Ngo i Th ng VN- CN H i Phòng v i k h n 2 tu n
Trang 105.3 Hàng t n kho
31/12/2010
VND
31/12/2009 VND
Nguyên li u, v t li u 4.713.472.269 1.834.835.456
Chi phí s n xu t kinh doanh d dang 1.298.686.316 583.334.015
5.4 Tài s n ng n h n khác
31/12/2010
VND
31/12/2009 VND
C m c , kí qu , kí c c ng n h n 2.662.997.499 1.488.823.243
5.5 Tài s n c đ nh h u hình
ki n trúc VND
Máy móc, thi t b VND
Ph ng ti n
v n t i VND
Thi t b
qu n lý VND
Tài s n c
đ nh khác VND
T ng
VND Nguyên giá
T i ngày
01/01/2010 7.041.701.875 11.087.882.464 5.339.083.136 478.810.154 65.182.533 24.012.660.162
- XDCB hoàn
thành
- T ng khác 529.200.000 76.260.000
- Thanh lý
T i ngày
31/12/2010 7.041.701.875 11.735.571.642 4.837.233.670 493.405.609 65.182.533 24.173.095.329
Giá tr hao
mòn
T i ngày
01/01/2010 3.673.963.203 5.451.821.701 3.061.241.777 454.203.131 58.099.206 12.699.329.018
- Kh u hao
trong n m 614.405.208 1.236.450.055 673.831.368 24.826.960 7.083.327 2.556.596.918
T i ngày
31/12/2010 4.288.368.411 6.688.271.756 3.737.003.679 479.030.091 65.182.533 15.257.856.470
Giá tr còn l i
T i ngày
T i ngày
5.6 Tài s n c đ nh vô hình
Quy n s d ng đ t
VND
Ph n m m máy tính
VND
T ng VND Nguyên giá