1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện

21 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 498,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...

Trang 1

Tổng công ty Lắp máy Việt Nam

Công ty CP LILAMA - Thí nghiệm cơ điện

Chỉ tiêu Mã số Thuyết

minh Số cuối năm Số đầu năm

A Tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 21,745,736,236 24,337,598,299

I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 884,401,919 140,500,518

1 Tiền 111 V.01 884,401,919 140,500,518

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02

1 Đầu tư ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 8,960,060,875 16,252,655,016 1 Phải thu của khách hμng 131 8,274,526,877 15,764,290,702 2 Trả trước cho người bán 132 466,831,356 277,005,456 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 288,702,642 281,358,858 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (70,000,000) (70,000,000) IV Hμng tồn kho 140 8,707,930,704 6,508,280,525 1 Hμng tồn kho 141 V.04 8,711,446,704 6,511,796,525 2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho (*) 149 (3,516,000) (3,516,000) V Tμi sản ngắn hạn khác 150 3,193,342,738 1,436,162,240 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 74,277,422 5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 3,119,065,316 1,436,162,240 B Tμi sản dμi hạn (200=210+220+240+250+260) 200 23,360,068,846 25,071,018,335 I Các khoản phải thu dμi hạn 210 Bảng cân đối kế toán Mẫu số B01-DN ( Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) Ngμy 30 tháng 06 năm 2011 I Các khoản phải thu dμi hạn 210

1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

3 Phải thu dμi hạn nội bộ 213 V.06 4 Phải thu dμi hạn khác 218 V.07 5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi (*) 219

II Tμi sản cố định 220 22,943,087,452 24,648,710,702 1 TSCĐ hữu hình 221 V.08 5,521,447,907 6,552,539,715 - Nguyên giá 222 18,071,445,521 18,203,111,094 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (12,549,997,614) (11,650,571,379) 2 TSCĐ thuê tμi chính 224 V.09 1,154,013,168 1,828,544,610 - Nguyên giá 225 5,396,251,583 5,396,251,583 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 (4,242,238,415) (3,567,706,973) 3 TSCĐ vô hình 227 V.10 16,267,626,377 16,267,626,377 - Nguyên giá 228 16,267,626,377 16,267,626,377 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 III Bất động sản đầu tư 240 V.12

- Nguyên giá 241

- Giá trị hao mòn luỹ kế 242

IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250

1 Đầu tư vμo công ty con 251

2 Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh 252

3 Đầu tư dμi hạn khác 258 V.13 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tμi chính dμi hạn (*) 259

Trang 2

Chỉ tiêu Mã số Thuyết

minh Số cuối năm Số đầu năm

V Tμi sản dμi hạn khác 260 416,981,394 422,307,633

1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.14 16,981,394 22,307,633

2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21

3 Tμi sản dμi hạn khác 268 400,000,000 400,000,000

Tổng cộng tμi sản (270=100+200) 270 45,105,805,082 49,408,616,634

A Nợ phải trả (300=310+330) 300 25,145,779,141 28,547,472,696

I Nợ ngắn hạn 310 24,273,922,792 25,055,780,347

1 Vay vμ nợ ngắn hạn 311 V.15 10,574,471,672 15,487,105,044

2 Phải trả người bán 312 1,603,577,593 1,872,213,443

3 Người mua trả tiền trước 313 3,935,309,769 34,566,423

4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.16 259,115,339 758,035,627

5 Phải trả người lao động 315 1,483,878,125 1,825,468,098

6 Chi phí phải trả 316 V.17 24,489,616

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 6,393,080,678 5,078,391,712 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323

II Nợ dμi hạn 330 871,856,349 3,491,692,349 1 Phải trả dμi hạn người bán 331

2 Phải trả dμi hạn nội bộ 332 V.19 3 Phải trả dμi hạn khác 333

4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.20 536,234,072 3,156,070,072 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 335,622,277 335,622,277 7 Dự phòng phải trả dμi hạn 337

8 Doanh thu chưa thực hiện 338

9 Quỹ phát triển KH vμ CN 339

B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 19,960,025,941 20,861,143,938 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 19,960,025,941 20,861,143,938 1 Vố đầ ủ hủ ở h 411 13 500 000 000 13 500 000 000 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 13,500,000,000 13,500,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 1,165,180,000 1,165,180,000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413

4 Cổ phiếu quỹ (*) 414

5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 2,834,011,960 2,335,613,984 8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 401,740,030 277,140,536 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 2,059,093,951 3,583,209,418 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422

II Nguồn kinh phí vμ quỹ khác 430

2 Nguồn kinh phí 432 V.23 3 Nguồn kinh phí đã hình thμnh tscđ 433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 45,105,805,082 49,408,616,634 Các chỉ tiêu ngoμi bảng cân đối kế toán

1 Tμi sản thuê ngoμi 24

2 Vật tư, hμng hoá giữ hộ, nhận gia công

3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

4 Nợ khó đòi đã xử lý 946,580,477 946,580,477 5 Ngoại tệ các loại 1,587.54 1,593.61 6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Lập, ngμy 30 tháng 06 năm 2011

Người lập biểu

( Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

vũ thị thuý giang

Tổng Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

hoμng minh phương

Trang 3

Tổng Công Ty Lắp Máy Việt Nam

Công ty CP LILAMA - Thí Nghiệm Cơ Điện

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 548,875,924 573,348,544 1,223,892,312 1,132,914,887

9 Chi phí qu n lý doanh nghi p 25 1,497,381,262 664,587,906 2,654,486,650 2,706,992,892

10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh

15 Chi phí thuế TNDN hiện hμnh 51 VI.30 259,115,339 42,035,595 328,472,115 233,062,053

17.L i nhu n sau thu TNDN(60= 50-51-52) 60 760,010,665 126,106,785 968,080,991 699,186,157

T ng Giỏm đ c

(Ký, h tờn, đúng d u) (Ký, h tờn) (ký,h tờn)

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối

Trang 4

Tổng công ty Lắp máy Việt Nam

Công ty CP LILAMA - thí nghiệm cơ điện

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý nμy ( Năm nay) Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý nμy ( Năm trước) I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 1 32,596,290,392 25,436,771,671 2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hóa vμ dịch vụ 2 (9,299,850,919) (13,875,521,714) 3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (8,897,021,678) (4,616,023,728) 4 Tiền chi trả lãi vay 4 (1,199,402,696) (1,147,639,013) 5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (330,085,861) 6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 117,564,023 378,855,429 7 Tiền chi khác cho hoạt động sản xuất kinh doanh 7 (3,412,036,174) (3,339,656,623) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SX-KD 20 9,575,457,087 2,836,786,022 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các tμi sản dμi hạn khác 21 (20,735,000) (30,600,000) 2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ các TS dμi hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 22 071 986 14 687 747 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 1,336,986 (15,912,253) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính

1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại c/phiếu đã p/hμnh 32 3 Tiền vay ngắn hạn, dμi hạn nhận được 33 10,731,967,328 5,971,165,087 4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (17,580,548,508) (7,623,950,607) 5 Tiền chi trả nợ thuê tμi chính 35 (683,888,192) (508,592,128) 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (1,300,423,300) (1,535,322,647) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 (8,832,892,672) (3,696,700,295) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 743,901,401 (875,826,526) Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 140,500,518 977,170,449 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 VII.34 884 401 919 101 343 923

Đơn vị tính: đồng

Ng à y 30 tháng 06 năm 2011 tổng giám đốc

Hoμng minh phương

Mẫu Số B03 - DN

( Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quý 2- Năm 2011 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

người lập biểu kế toán trưởng

vũ thị thuý giang

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 5

T ng Công ty L p Máy Vi t Nam M u s B 09 – DN

Công ty CP LILAMA - Thí Nghi m C i n (Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC

II- K k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán

1- K k toán n m (b t đ u t ngày 01/01/2011 k t thúc vào ngày 31/12/2011)

g m: B ng cân đ i k toán, báo cáo k t qu ho t đ ng SXKD, báo cáo l u chuy n ti n t , b n

thuy t minh báo cáo tài chính

2- Tuyên b v vi c tuân th Chu n m c k toán và Ch đ k toán:

Báo cáo tài chính đ c l p và trình bày tuân th tuân th các quy đ nh c a chu n m c k toán s 21- "Trình bày báo cáo tài chính" và ch đ k toán hi n hành do B Tài Chính Ban Hành

3- Hình th c k toán áp d ng: Hình th c nh t ký chung

IV- Các chính sách k toán áp d ng

1- Nguyên t c ghi nh n các kho n ti n và các kho n t ng đ ng ti n:

- Nguyên t c xác đ nh các kho n ti n và t ng đ ng ti n:

Trang 6

Ti n bao g m ti n m t và ti n g i ngân hàng T ng đ ng ti n là nh ng kho n đ u t

ng n h n, có tính thanh kho n cao mà s n sàng có th chuy n đ i thành nh ng kho n ti n xác đ nh

v i th i gian đáo h n ban đ u nh h n ho c b ng ba tháng và không có r i ro đáng k nào v thay

đ i giá tr

- Ph ng pháp chuy n đ i các đ ng ti n khác ra đ ng ti n s d ng trong k toán:

S sách k toán c a công ty đ c ph n ánh b ng đ ng Vi t nam (VN ) Các đ ng ti n khác VN đ c coi là ngo i t Các nghi p v thanh toán b ng ngo i t đ c ghi theo nguyên t

và đ c quy đ i sang VN theo t giá c a ngân hàng nhà n c Vi t Nam t i th i đi m phát sinh nghi p v

2- Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho:

- Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho: Hàng t n kho cu công ty ch y u ph n ánh giá tr

nguyên v t li u, công c d ng c , giá tr chi phí s n xu t kinh doanh d dang phù h p v i đ c

tr ng c a ngành ngh Hàng t n kho đ c đánh giá theo giá th p h n gi a giá v n ho c giá tr thu n có th th c hi n đ c sau khi d phòng cho các lo i hàng h h ng và l i th i

- Ph ng pháp tính giá tr hàng t n kho: Theo ph ng pháp th c t đích danh

- Ph ng pháp l p d phòng gi m giá hàng t n kho: Khi k t thúc n m tài chính, công ty

ti n hành ki m kê, phân lo i và xác đ nh s l ng, giá tr hàng t n kho b h h ng, kém, m t ph m

ch t, b l i th i và tình hình gi m giá theo m t b ng chung trên th tr ng đ ti n hành trích l p, s

d ng và hoàn nh p các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho theo đúng quy đ nh c a B Tài Chính

3- Nguyên t c ghi nh n và kh u hao TSC và b t đ ng s n đ u t :

- Nguyên t c ghi nh n TSC h u hình, TSC vô hình:

TSC đ c ghi nh n theo nguyên giá Nguyên giá c a TSC h u hình bao g m: Giá mua, thu nh p kh u, các kho n thu không hoàn l i và các chi phí liên quan đ n vi c đ a tài s n vào

tr ng thái và v trí s n sàng s d ng Nguyên giá c a TSC vô hình: c xác đ nh trong t ng

tr ng h p c th theo quy đ nh t i chu n m c "Tài S n C nh Vô Hình"

Áp d ng ph ng pháp kh u hao đ ng th ng theo th i gian h u d ng c tính phù h p v i quy t đ nh 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 c a b tr ng B Tài Chính

- Nguyên t c ghi nh n nguyên giá TSC thuê tài chính:

c ghi nh n theo giá mua, thu nh p kh u các kho n thu không đ c hoàn l i và các chi phí liên quan đ n vi c đ a tài s n vào tr ng thái và v trí s n sàng s d ng

Trang 7

- Nguyên t c và ph ng pháp kh u hao TSC thuê tài chính:

Tài s n thuê tài chính đ c kh u hao theo th i h n thuê ghi trong h p đ ng cho thuê tài chính

4- Nguyên t c ghi nh n và kh u hao b t đ ng s n đ u t

- Nguyên t c ghi nh n b t đ ng s n đ u t ;

- Ph ng pháp kh u hao b t đ ng s n đ u t

Quý 2 N m 2011 công ty ch a phát sinh nghi p v này

5- Nguyên t c ghi nh n các kho n đ u t tài chính:

- Các kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t, v n góp vào c s kinh doanh đ ng

ki m soát;

- Các kho n đ u t ch ng khoán ng n h n;

- Các kho n đ u t ng n h n, dài h n khác;

- Ph ng pháp l p d phòng gi m giá đ u t ng n h n, dài h n

Quý 2 N m 2011 công ty ch a phát sinh nghi p v này

6- Nguyên t c ghi nh n và v n hóa các kho n chi phí đi vay:

- Nguyên t c ghi nh n chi phí đi vay:

Chi phí đi vay liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t xây d ng ho c SX tài s n d dang đ c tính vào giá tr c a tài s n đó Các chi phí đi vay đ c v n hóa khi doanh nghi p ch c ch n thu

đ c l i ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó và chi phí đi vay có th xác đ nh đ c

m t cách đáng tin c y

- T l v n hóa đ c s d ng đ xác đ nh chi phí đi vay đ c v n hóa trong k :

T l v n hóa đ c tính theo t l lãi su t bình quân gia quy n c a các kho n vay ch a tr trong k , ngo i tr các kho n vay riêng bi t ph c v cho m c đích có m t tài s n d dang

7- Nguyên t c ghi nh n và v n hóa các kho n chi phí khác:

- Chi phí tr tr c: Các kho n m c chi phí tr tr c ch đ c ghi nh n khi chúng đ m b o

đ c tính hi n h u c a kho n m c chi phí và theo các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t

- Chi phí khác: Các kho n m c chi phí khác đ c v n hóa khi các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích kinh t trong t ng lai do vi c s d ng tài s n đó

Trang 8

8- Nguyên t c ghi nh n chi phí ph i tr :

c ghi nh n khi đ n v xác đ nh đ c ch c ch n s phát sinh ngh a v ph i tr cho các quy n l i đã th c nh n trong k mà ch a đ đi u ki n đ thanh toán

9- Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n các kho n d phòng ph i tr :

Chi phí d phòng ch đ c ghi nh n khi chúng đ m b o đ c tính hi n h u c a kho n m c chi phí và theo các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t

10- Nguyên t c ghi nh n v n ch s h u:

- Nguyên t c ghi nh n v n đ u t c a ch s h u, th ng d v n c ph n, v n khác c a ch

s h u:

+ V n đ u t c a ch s h u: đ c ghi nhân theo s v n th c góp c a ch s h u

+ Th ng d v n c ph n: ghi nh n theo s chênh l ch l n h n ( ho c nh h n) gi a giá th c

t phát hành và m nh giá c phi u khi phát hành c phi u l n đ u, phát hành b sung ho c tái phát hành c phi u qu

+ V n khác c a ch s h u: ghi theo giá tr còn l i gi a giá tr h p lý c a các tài s n mà doanh nghi p đ c t ng, bi u sau khi tr kho n thu ph i n p ( n u có) liên quan đ n các tài s n

đ c t ng bi u này

- Nguyên t c ghi nh n chênh l ch đánh giá l i tài s n: Quý 2 N m 2011 công ty không phát

sinh nghi p v này

- Nguyên t c ghi nh n chênh l ch t giá: Chênh l ch t giá h i đoái phát sinh khi thanh toán các kho n m c ti n t có g c ngo i t ho c trong vi c báo cáo các kho n m c ti n t có g c ngo i

t theo các t giá h i đoái khác v i t giá h i đoái đã đ c ghi nh n ban đ u, ho c đã đ c báo cáo trong báo cáo tài chính tr c

TNDN và trích l p các qu , b sung v n theo quy đ nh, ph n l i nhu n còn l i đ c chia cho các

c đông trên c s c phi u mà c đông n m d theo quy t đ nh c a đ i h i đ ng c đông, ph n còn l i đ l i Công ty

11- Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n doanh thu:

- Doanh thu bán hàng:

Doanh thu bán hàng c a công ty đ c ghi nh n trên c s kh i l ng xây d ng c b n hoàn thành bàn giao cho ch đ u t và đ c ch đ u t ch p nh n thanh toán mà không k đ n vi c đã thu đ c ti n hay ch a

- Doanh thu cung c p d ch v : Doanh thu c a giao d ch v cung c p d ch v đ c ghi nh n khi k t qu c a giao d ch đó đ c xác đ nh m t cách đáng tin c y

Trang 9

- Doanh thu ho t đ ng tài chính: Các ho t đ ng tài chính khi có thu nh p và đ c các bên

liên quan ch p nh n thanh toán thì đ c ghi nh n là doanh thu ho t đ ng tài chính không tính đ n

vi c đã thu đ c ti n hay ch a

12 Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n chi phí tài chính:

Chi phí tài chính đ c ghi nh n trong báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh là t ng chi phí

tài chính phát sinh trong k

13 Nguyên t c và ph ng pháp ghi nh n chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n

hành, chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i:

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành đ c xác đ nh trên c s thu nh p ch u thu

và thu su t thu TNDN trong n m hi n hành Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i đ c

xác đ nh trên c s s chênh l ch t m th i đ c kh u tr , s chênh l ch t m th i ch u thu và thu

su t thu TNDN Không bù tr chi phí thu TNDN hi n hành v i chi phí thu TNDN hoãn l i

Tuân th theo chu n m c "thu thu nh p doanh nghi p" do B Tài Chính ban hành

14- Các nghi p v d phòng r i ro h i đoái:

Th c hi n theo chu n m c s 10 " nh h ng c a vi c thay đ i t giá h i đoái " Quý 2

N m 2011 công ty ch a phát sinh nghi p v này

15- Các nguyên t c và ph ng pháp k toán khác: ( áp d ng theo các chu n m c k toán

884.401.919

147.418140.353.100

Trang 10

8.711.446.704

53.982.0406.161.815.794

hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n kho

05- Thu và các kho n ph i thu Nhà n c: Cu i n m u n m

- Thu thu nh p cá nhân

- Các kho n khác ph i thu Nhà n c

C ng

Ngày đăng: 01/07/2016, 03:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình khác Tổng cộng - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện
Hình kh ác Tổng cộng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm