1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 - Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam Khai thác Mỏ và Xây dựng

2 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 191,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CAVICO VIỆT NAM KHAI THÁC MỎ VÀ XÂY DỰNG

Tầng 8 Toà nhà Sông Đà 9, Phạm Hùng, Mỹ Đình, Từ Liêm, HN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

Quý IV năm 2008 I/BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

I Tài sản ngắn hạn 163,953,288,583 207,729,613,324

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 883,227,049 2,491,300,165

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -

II Tài sản dài hạn 111,753,783,764 109,284,938,509

1 Các khoản phải thu dài hạn - 3,897,266,000

- Tài sản cố định vô hình

- Tài sản cố định thuê tài chính 847,456,094 649,709,754

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 804,146,255 1,810,782,940

3 Bất động sản đầu tư

4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 16,220,000,000 14,658,000,000

III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 275,707,072,347 317,014,551,833

IV Nợ phải trả 194,317,360,936 186,592,001,700

V Vốn chủ sở hữu 81,389,711,411 130,422,550,133

1 Vốn chủ sở hữu 81,389,711,411 130,356,465,086

- Cổ phiếu quỹ

- Chệnh lệch đánh giá lại tài sản

- Chệnh lệch tỷ giá hối đoái

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 10,464,036,211 13,512,790,234

- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

2 Nguồn kinh phí và các quỹ khác - 66,085,047

- Quỹ khen thưởng phúc lợi - 66,085,047

- Nguồn kinh phí

- Nguùon kinh phí đã hình thành TSCĐ

` TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 275,707,072,347 317,014,551,833

Trang 2

-CÔNG TY CỔ PHẦN CAVICO VIỆT NAM KHAI THÁC MỎ VÀ XÂY DỰNG

Tầng 8 Toà nhà Sông Đà 9, Phạm Hùng, Mỹ Đình, Từ Liêm, HN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT (tiếp theo)

II/ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 17,550,384,741 129,057,723,900

2 Các khoản giảm trừ doanh thu -

-3 Doanh thu thuần về bán hàng vàcung cấp dịch vụ 17,550,384,741 129,057,723,900

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,556,763,382 24,160,549,212

6 Doanh thu hoạt động tài chính 799,093,981 2,337,448,906

8 Chi phí bán hàng -

-9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,658,295,946 7,526,646,283

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,629,359,513 12,099,587,144

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 2,593,864,232 12,101,632,598

15 Thuế TNDN 14% cho Công ty niêm yết 369,510,993 1,694,228,564

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 2,224,353,239 10,407,404,034

19 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2009

Phi Tiến Chung Trần Văn Lưu Phạm Đình Sơn

Ngày đăng: 01/07/2016, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w