1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo KQKD quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí

5 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 7.. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh Quý I năm 2011 Chỉ Tiêu I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 3.. Tiền chi trả cho người lao động L

Trang 1

Mã Quý I.2011 Quý I.2010

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 15.541.993.790 10.975.387.897

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 -8.563.572.187 -10.345.391.512

03 -3.524.979.250 -3.004.774.918

04 -349.707.339

05 -16.312.500 -94.150.000

06 3.890.810.448 2.229.249.616

07 -5.350.700.794 -2.754.916.134

20 1.627.532.168 -2.994.595.051

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 -2.325.985.530 -360.326.614

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

25 26

7 Tiền thu l=i cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 8.462.303 157.046.883

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 1.736.010.000

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN 32

33 3.675.000.000 15.000.000

34 -2.354.646.700 -99.143.000 35

36

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 38.709.400 -92.139.553

ctycp khoáng sản và cơ khí

( MiMECO )

Mẫu số B03 - DN

( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng BTC )

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

( Theo phương pháp trực tiếp )

4 Tiền chi trả l=i vay

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

Quý I năm 2011

Chỉ Tiêu

I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

3 Tiền chi trả cho người lao động

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

4 Tiền chi trả nợ gốc vay

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)

hà nội, ngày 5 tháng 5 năm 2011

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đ= trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)

Trang 2

Q1.2011 Q1.2010 Năm 2011 Năm 2010

1 Doanh thu BH và cung cấp dịch vụ 0 1 8.586.705.583 9.899.359.991 8.586.705.583 9.899.359.991

5 Lợi nhuận gộp (20=10-11) 20 1.186.379.771 2.587.709.004 1.186.379.771 2.587.709.004

23 408.438.076 2.400.000 408.438.076 2.400.000

số

Cty CP khoáng sản và cơ khí

( MIMECO )

Mẫu số B 02 - DN ( Ban hành theo QĐ số 15/2006 /QĐ - BTC ngày 20/3/3006 của Bộ trưởng BTC

kết quả kinh doanh quý 1 năm 2011

Đã loại trừ doanh thu cung cấp nội bộ

24 1.142.499.100 1.489.464.619 1.142.499.100 1.489.464.619

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 1.931.524.429 1.217.687.443 1.931.524.429 1.217.687.443

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 30 -2.305.173.597 31.839.861 -2.305.173.597 31.839.861

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

16 Chi phí thuế TNDN hoCn lại 52

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 -2.279.054.666 41.193.281 -2.279.054.666 41.193.281

18 LCi cơ bản trên cổ phiếu 70

hà nội, ngày 5 tháng 5 năm 2011

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

Trang 3

VII Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

VII Những thông tin khác

1 Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác :………

………

2 Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm :

………

3 Thông tin về các bên liên quan :………

………

………

………

………

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý Cộng - Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền - Phần giá trị tài sản ( Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ - Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý - Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu - Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu ( Đơn vị tính: )

34 - Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh

a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên

quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê

tài chính

c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và

tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ

nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của

pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh

nghiệp phải thực hiện

4 Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận ( theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 " Báo cáo bộ phận" (2)

Trang 4

5 Thông tin so sánh( những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):

6 Thông tin về hoạt động liên tục :………

7 Những thông tin khác (3) : ………

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu

(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết

(3) Doanh nghiêp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

Người lập biểu

(Ký, họ tên )

Lập, ngày 5 tháng 5 năm 2011

giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên )

Ngày đăng: 01/07/2016, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm