TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010 Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác.. TẬP
Trang 1BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
S ố cuối kỳ S ố ñầu năm
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 75.219.207.743 62.345.500.411
I Tiền và các khoản tương ñương tiền 110 5.1 11.179.231.498 6.024.006.907
-II Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 120 5,2 32.710.742.848 32.579.107.798
2 Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn 129 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 5.3 17.178.379.657 8.885.139.999
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
4 Phải thu theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng xây dự 134 -
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó ñòi 139 - (14.630.260)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 5.6 - 3.845.545
Trang 2B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 297.253.210.424 266.319.668.175
I- Các khoản phải thu dài hạn 210 -
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -
2 Vốn kinh doanh ở ñơn vị trực thuộc 212 -
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
4 Phải thu dài hạn khác 218 -
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó ñòi 219 -
-II Tài sản cố ñịnh 220 292.410.141.038 262.346.866.283 1 Tài sản cố ñịnh hữu hình 221 5.7 230.370.715.967 206.633.439.359 - Nguyên giá 222 297.892.249.294 250.124.512.802 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (67.521.533.327) (43.491.073.443) 2 Tài sản cố ñịnh thuê tài chính 224 5.8 1.186.409.190 2.936.660.782 - Nguyên giá 225 3.559.227.270 5.378.250.368 - Giá trị hao mòn lũy kế 226 (2.372.818.080) (2.441.589.586) 3 Tài sản cố ñịnh vô hình 227 5.9 27.296.790.646 19.068.546.000 - Nguyên giá 228 27.308.628.307 19.068.546.000 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 (11.837.661)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 5.10 33.556.225.235 33.708.220.142 III Bất ñộng sản ñầu tư 240 -
- Nguyên giá 241 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 242 -
-IV Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn 250 -
1 Đầu tư vào công ty con 251 -
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
3 Đầu tư dài hạn khác 258 -
4 Dự phòng giảm giá ñầu tư tài chính dài hạn 259 -
-V Tài sản dài hạn khác 260 4.843.069.386 3.972.801.892 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 5.11 4.649.669.386 3.686.401.892 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 -
3 Tài sản dài hạn khác
268 193.400.000 286.400.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 376.250.364.154 332.982.821.142
Trang 2
Trang 3S ố cuối kỳ S ố đầu năm
A NỢ PHẢI TRẢ 300 277.117.044.495 240.313.564.791
I Nợ ngắn hạn 310 116.327.422.025 110.700.176.607
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.15 2.821.044.399 2.467.713.911
7 Phải trả nội bộ 317 -
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn 318 -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 5.17 11.582.489.507 8.146.680.585 10 Dự phịng phải trả ngắn hạn 320 -
-11 Quỹ khen thương phúc lợi 323 (59.101.308)
-II Nợ dài hạn 330 160.789.622.470 129.613.388.184 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
3 Phải trả dài hạn khác 333 5.18 17.179.796.789 14.704.588.561 4 Vay và nợ dài hạn 334 5.19 143.607.425.681 114.888.259.249 5 Thuế thu nhập hỗn lại phải trả 335 -
6 Dự phịng trợ cấp mất việc làm 336 - 20.540.374 7 Dự phịng phải trả dài hạn 337 -
-8 Doanh thu chưa thực hiện 338 2.400.000
-B VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 94.700.121.436 88.281.765.715 I Vốn chủ sở hữu 410 5.20 94.700.121.436 88.121.867.023 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 70.171.300.000 70.171.300.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 10.811.100.000 10.811.100.000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
4 Cổ phiếu quỹ 414 -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
6 Chênh lệch tỷ giá hối đối 416 -
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 7.068.557 7.068.557 8 Quỹ dự phịng tài chính 418 222.460.359 222.460.359 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 13.488.192.520 6.909.938.107 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - 159.898.692 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 - 159.898.692 2 Nguồn kinh phí 432 -
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -
-C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐƠNG THIỂU SỐ 500 4.433.198.223 4.387.490.636
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 376.250.364.154 332.982.821.142
Hợp nhất
NGUỒN VỐN
Trang 3
Trang 41 Tài sản thuê ngoài -
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công -
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
4 Nợ khó ñòi ñã xử lý -
5 Ngoại tệ các loại : USD -
EUR -
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
-Đà Nẵng, ngày 20 tháng 02 năm 2011
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
31/12/2010 31/12/2009
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TỔNG GIÁM ĐỐC
TÀI SẢN
Trang 4
Trang 5Cho niên ñộ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 6.1 67.334.020.955 44.730.246.233 279.330.105.687 189.810.105.632
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 18.245.529 12.395.654 46.732.089 50.346.159
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 6.5 4.715.845.676 4.652.428.961 23.430.695.633 18.421.180.836
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh
Số lũy kế từ ñầu năm ñến cuối quý này (Năm trước)
CÔNG TY CP TĐ MAI LINH BẮC TRUNG BỘ VÀ CÁC CÔNG TY CON
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT
CHỈ TIÊU Mã số TM
Hợp nhất
Quý này năm nay Quý này năm trước
Trang 5
Trang 6Số lũy kế từ ñầu năm ñến cuối quý này (Năm nay)
Số lũy kế từ ñầu năm ñến cuối quý này (Năm trước) CHỈ TIÊU Mã số TM
Hợp nhất
Quý này năm nay Quý này năm trước
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40) 50 2.803.597.235 3.966.029.527 14.435.045.750 10.130.708.029
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 969.469.195 1.287.145.062 3.940.763.482 3.508.776.803
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - - - 4.944.460
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Trang 7BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Cho niên ñộ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
I - LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
3 Lợi nhuận từ hoạt ñộng kinh doanh trước thay ñổi vốn lưu ñộng 08 58.421.757.125 41.593.742.057
- Tăng, giảm các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11 9.624.977.042 9.779.428.621
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng kinh doanh 20 44.395.105.600 38.800.432.754
1 Tiền chi ñể mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 -75.731.815.946 -115.601.349.894
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 9.055.241.009 11.788.397.124
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ của ñơn vị khác 23 -20.321.144.252 -6.227.116.811
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của ñơn vị khác 24 12.650.000.000 9.847.529.630
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận ñược chia 27 6.636.961.283 7.698.129.472
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng ñầu tư 30 -69.021.703.712 -92.474.410.479
2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu,
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng tài chính 40 21.981.822.703 56.057.845.671 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 -2.644.775.409 2.383.867.946
Tiền và tương ñương tiền cuối kỳ 70 3.379.231.498 6.024.006.907
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 02 năm 2011
TỔNG GIÁM ĐỐC
CÔNG TY CP TĐ MAI LINH BẮC TRUNG BỘ VÀ CÁC CÔNG TY CON
ñến cuối quý này
ñến cuối quý này
Trang 7
Trang 8TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Bảng thuyết minh này một bộ phận khơng thể tách rời và được đọc cùng với bản báo cáo tài
chính đính kèm
1.1 Các thơng tin chung
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Mai Linh Bắc Trung Bộ (dưới đây gọi tắt là Cơng ty) được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203000009 ngày 30 tháng 10 năm 2000 và các Giấy chứng nhận thay đổi sau đĩ, với lần thay đổi lần thứ 10 là vào ngày 04 tháng 08 năm 2010 do của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp
Trụ sở hoạt động của Cơng ty đặt tại 92 đường 2/9, phường Bình Thuận, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Cơng ty cĩ đầu tư vào 01 Chi nhánh và 8 cơng ty con như được trình bày tại mục 1.3 dưới đây (cùng với Cơng ty dưới đây gọi chung là Tập đồn)
1.2 Ngành nghề kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh chính của Tập đồn là:
- Vận tải hành khách bằng taxi; vận tải khách theo hợp đồng và vận tải khách theo hướng cố định bằng xe chất lượng cao Express; du lịch lữ hành nội địa và quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; dịch vụ quảng cáo
- Đại lý vé máy bay trong nước và quốc tế, sửa chữa đĩng mới phương tiện vận tải thủy, bộ; đại lý vé tàu hỏa, tàu cánh ngầm, taxi nước; đại lý bán ơtơ và các phương tiện vận tải khác
- Dạy nghề ngắn hạn; tư vấn quản lý chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế
- Dịch vụ cho thuê xe ơtơ
1.3 Danh sách Chi nhánh và các cơng ty con được hợp nhất
1.3.1 Danh sách Chi nhánh
Cơng ty cĩ Chi nhánh tại 197 – Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Đơng, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh Chi nhánh này tạm thời chưa hoạt động
1.3.2 Danh sách các Cơng ty con được hợp nhất
quyết của cơng ty mẹ
Tỷ lệ lợi ích của cơng ty mẹ
Mai Linh Huế
177 Phan Đình Tùng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mai Linh Hội An
410 đường Cửa Đại, phường Cẩm Châu, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
Mai Linh Quảng Ngãi
134 Đại lộ Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mai Linh Quảng Trị
169 đường Lý Thường Kiệt, phường Đơng Lễ, thị xã Đơng Hà, tỉnh Quảng Trị
Trang 9TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Mai Linh Tam Kỳ
Lơ A42 đường Phan Bội Châu, phường Tân Thạnh, thành phố Tam
Cà phê Arabica
Km 83 Quốc lộ 9 – KTM LB, huyện Hướng Hĩa, tỉnh Quảng Trị
2 Năm tài chính, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
2.1 Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đồn từ 01/01 đến 31/12 hàng năm
2.2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế tốn là Đồng Việt Nam
3 Chuẩn mực và chế độ kế tốn áp dụng
3.1 Chế độ kế tốn áp dụng
Tập đồn áp dụng Chuẩn mực và Chế độ kế tốn Việt Nam
3.2 Hình thức kế tốn áp dụng
Tập đồn áp dụng hình thức kế tốn là Nhật ký chung
3.3 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế tốn và Chế độ kế tốn
Cơng ty tuân thủ Chuẩn mực kế tốn Việt Nam số 25 – Đầu tư vào cơng ty con và báo cáo tài chính hợp nhất để soạn thảo và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
4 Các chính sách kế tốn áp dụng
4.1 Nguyên tắc hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của Cơng ty Cổ phần Tập đồn Mai linh Bắc Trung Bộ, báo cáo tài chính các cơng ty con và phần quyền lợi của Cơng ty trong lãi, lỗ của các cơng ty liên doanh, liên kết được hạch tốn theo phương pháp vốn chủ sở hữu Các báo cáo tài chính của cơng ty con đã được lập cho cùng năm tài chính với Cơng ty theo các chính sách kế tốn thống nhất với các chính sách kế tốn của Cơng
ty Các bút tốn điều chỉnh đã được thực hiện đối với bất kỳ chính sách kế tốn nào cĩ điểm khác biệt nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa các cơng ty con và Cơng ty
Tất cả các số dư và các giao dịch nội bộ, kể cả các khoản lãi lỗ chưa thực hiện phát sinh
từ các giao dịch nội bộ đã được loại trừ hồn tồn
Tại thời điểm thụ đắc Cơng ty con, lợi thế thương mại được xác định là khoản chênh lệch giữa các chi phí đầu tư và giá trị thuần của những tài sản thuần cĩ thể xác định Lợi thế thương mại được trình bày thành một khoản mục riêng biệt trên báo cáo tài chính hợp nhất và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng vào chi phí trong báo cáo tài chính hợp nhất trong thời hạn là 10 năm
4.2 Nguyên tắc ghi nhận tiền và các khoản tương đương tiền
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền
Trang 10TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Trang10
Tiền bao gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các khoản ký gởi khơng kỳ hạn Tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn khơng quá 03 tháng, cĩ khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và khơng cĩ nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế tốn Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được hạch tốn theo tỷ giá hối đối vào ngày phát sinh nghiệp vụ Các khoản mục tiền và cơng nợ cĩ gốc ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng tiền hạch tốn theo tỷ giá hối đối vào ngày lập bảng cân đối kế tốn Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh tốn hoặc chuyển đổi vào cuối năm tài chính được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
4.3 Chính sách kế tốn đối với hàng tồn kho
Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch tốn theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần cĩ thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hạch tốn theo giá trị thuần cĩ thể thực hiện được
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để cĩ được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Chi phí mua của hàng tồn kho bao gồm giá mua, các loại thuế khơng được hồn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác cĩ liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua khơng đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối năm tài chính
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp thực tế đích danh
Phương pháp hạch tốn hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch tốn theo phương pháp kê khai thường xuyên
Lập dự phịng giảm giá hàng tồn kho
Cuối năm tài chính, khi giá trị thuần cĩ thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì phải lập dự phịng giảm giá hàng tồn kho
Số dự phịng giảm giá hàng tồn kho được lập là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần cĩ thể thực hiện được của hàng tồn kho
Dự phịng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho Đối với dịch vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phịng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ cĩ mức giá riêng biệt
4.4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác thể hiện giá trị cĩ thể thực hiện được theo dự kiến
Nguyên tắc dự phịng phải thu khĩ địi
Dự phịng phải thu khĩ địi được lập cho các khoản nợ phải thu quá hạn thanh tốn hoặc các khoản nợ cĩ bằng chứng chắc chắn là khơng thu được
4.5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá Nguyên giá là tồn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để cĩ được tài sản cố định hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sử dụng
Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vơ hình
Trang 11TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Trang11
Tài sản cố định vơ hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá Nguyên giá là tồn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để cĩ được tài sản cố định vơ hình tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sử dụng theo dự tính
Phương pháp khấu hao
Nguyên giá tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng dự tính của tài sản
Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhĩm tài sản như sau:
4.6 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
Tài sản thuê tài chính được nhận theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản Nếu giá trị hợp lý cao hơn giá trị hiện tại của khoản thanh tốn tối thiểu cho việc thuê tài sản thì ghi theo giá trị hiện tại của khoản thanh tốn tối thiểu
Nguyên tắc và phương pháp khấu hao tài sản cố định thuê tài chính
Chính sách khấu hao nhất quán với chính sách khấu hao của tài sản cùng loại thuộc sở hữu của Tập đồn
4.7 Nguyên tắc vốn hĩa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đĩ khi doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ và chi phí đi vay cĩ thể xác định được một cách đáng tin cậy Tỷ lệ vốn hĩa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt
4.8 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào cơng ty con được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc
4.9 Ghi nhận chi phí phải trả và dự phịng phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận căn cứ vào các thơng tin cĩ được vào thời điểm cuối năm và các ước tính dựa vào thống kê kinh nghiệm
Theo Luật Bảo hiểm Xã hội, Tập đồn và các nhân viên phải đĩng gĩp vào quỹ Bảo hiểm thất nghiệp do Bảo hiểm Xã hội Việt Nam quản lý Mức đĩng bởi mỗi bên được tính bằng 1% của mức thấp hơn giữa lương cơ bản của nhân viên hoặc 20 lần mức lương tối thiểu chung được Chính phủ quy định trong từng thời kỳ
4.10 Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực gĩp của chủ sở hữu
Cổ tức được ghi nhận là một khoản phải trả vào ngày cơng bố cổ tức
Nguyên tắc trích lập các quỹ dự trữ từ lợi nhuận sau thuế: Theo Điều lệ hoạt động và nghị quyết Đại hội đồng cổ đơng của Cơng ty
Trang 12TẬP ĐỒN MAI LINH BẮC TRUNG BỘ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính là Đồng Việt Nam trừ trường hợp được ghi chú khác
Trang12
4.11 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được Trong hầu hết các trường hợp doanh thu được ghi nhận khi chuyển giao cho người mua phần lớn rủi ro và lợi ích kinh tế gắn liền với quyền sở hữu hàng hĩa
Doanh thu về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đĩ được xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần cơng việc hồn thành vào ngày lập bảng cân đối kế tốn của kỳ đĩ
4.12 Thuê tài sản
Các hợp đồng được phân loại là các hợp đồng thuê tài chính khi các điều khoản của hợp đồng thuê về căn bản chuyển giao mọi rủi ro và lợi ích liên quan đến quyền sở hữu tài sản cho Tập đồn Các hợp đồng khơng thỏa điều kiện nêu trên được phân loại là thuê
Các báo cáo thuế của các cơng ty trong Tập đồn sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau
cĩ thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, dẫn đến số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất cĩ thể bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế đối với các cơng ty trong Tập đồn
4.14 Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên cĩ khả năng kiểm sốt hoặc cĩ ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định tài chính và hoạt động
4.15 Số liệu so sánh
Một vài số liệu so sánh đã được sắp xếp lại cho phù hợp với việc trình bày báo cáo tài chính của năm tài chính này