American Auditingm E s Ị k f i 2 i CÔNG TY CỎ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN CHO NĂM TÀI CHÍNH K
Trang 1American Auditing
m
E
s
Ị
k
f i
2
i
CÔNG TY CỎ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG (Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2011
L
AA COMPANY
CÔNG TY KIỂM TOÁN MỸ (AA)
Trang 2CÔNG TY CỎ PHÀN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG (Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
CHO NĂM TÀI CHÍNH KÉT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2011
Tháng 03 năm 2012
Trang 3CÔNG TY CỎ PHẦN M ÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
Số 121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đồng, Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
MỤC LỤC
BÁO CÁO CỬA BAN GIÁM ĐÔC CÔNG TY 1
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN 3 - 4 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 5 BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ 6 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 7 - 1 7
Trang 4CÔNG TY CỎ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
Số 121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hả Đỏng, Thành phố Hả Nội, CHXHCN Việt Nam
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty c ổ phần Môi trường đô thị Hà Đông (gọi tắt là “Công ty”) đệ trình báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của Công ty cho Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 HỘI ĐÒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong năm 2011 và đến thời điểm lập báo cáo này gồm:
Hội đồng quản trị
1 Ông Đinh Văn Tiến
2 Ông Bùi Đình Mạnh
3 Bà Vũ Thị Viễn
4 Bà Vũ Thị Mai
5 Bà Lê Thị Minh Hương
Ban Giám đốc
Ông Đinh Văn Tiến
Ông Bùi Đình Mạnh
Bà Vũ Thị Viễn
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011 Trong việc lập các báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
• Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
• Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
• Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
• Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường họp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
• Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù họp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính,
và đại diện Ban Giám đốc,
Đinh Văn Tiến
Giám đốc
Chức vụ Chủ tịch Hội đồng quàn trị Thành viên Hội đồng quản trị Thành viên Hội đồng quản trị Thành viên Hội đồng quản trị Thành viên Hội đồng quản trị Chức vụ
Giám đốc Phó Giám đốc Phó Giám đốc
Hà Nội, Ngày 28 tháng 03 năm 2012
Trang 5A m e ric a n A u d itin g
số: 2803/AA-MTHĐ RE
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Hà Đông.
Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán Bảng cân đối kế toán của Công ty c ổ phần Môi trường đô thị Hà Đông (gọi tắt là
“Công ty”) tại ngày 31/12/2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài
chính kêt thúc ngày 31/12/2011 Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quà hoạt
động kinh doanh và tình hình lưu chuyên tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại
các nước khác ngoài Việt Nam.
Trách nhiêm của Ban Giám đốc và Kiểm toán viên
Như đã trình bày trong báo cáo của Ban Giám đốc tại trang 01, Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập các báo
cáo tài chính Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính này dựa trên kết quả của cuộc kiểm
toán.
C ơ sở củ a V kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam Các Chuẩn mực này yêu cầu
chúng tôi phải lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo họp lý rằng báo cáo tài chính
không có các sai sót trọng yếu Công việc kiểm toán bao gồm việc kiểm fra, ữên cơ sở chọn mẫu, các bằng chứng
xác minh cho các số liệu và các thuyết minh trên Báo cáo tài chính Chúng tôi cũng đồng thời tiến hành đánh giá
các nguyên tăc kê toán được áp dụng và các ước tính quan trọng của Ban giám đốc cũng như đánh giá về việc trình
bày các thông tin trên báo cáo tài chính Chúng tôi tin tưởng rằng công việc kiểm toán đã cung cấp những cơ sở hợp
lý cho ý kiến của chúng tôi.
Ỷ kiến của Kiềm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng
yêu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2011 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu
chuyên tiên tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế
toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.
Lê Văn Thanh
Tống Giám đốc
Chứng chi Kiểm toán viên số 0357/KTV
Thay m ặt và đại diện cho
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN MỸ
TP Hồ Chí Minh, Ngày 28 tháng 03 năm 2012
Nguyễn Phương Lan Anh Kiểm toán viên
Chứng chi Kiểm toán viên số 0673/KTV
A A - A m erican A uditin g C o m p a n y: A uditin g C on su ltin g A ccoun tin g F in an ce T ax atio n Investm ent M an ag em en t S o ftw a re Headhunter and T raining.
Trang 6CÔNG TY CỎ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông,
Thảnh phố Hà NỘI, CHXHCN Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
TÀI SẢN Mã số Thuyết Tại ngày
M ẢU B01-D N
Đơn vị tính: VND
Tại ngày
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100
minh 31/12/2011
51.834.025.064
01/01/2011 25.773.325.928
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4.855.135.816 3.748.216.382
1 Tiền 111 5.1 4.855.135.816 3.748.216.382
2 Các khoàn tương đương tiền 112 -
-II Các khoản đầu tu* tài chính ngắn hạn 120 -
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 - -III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 45.384.036.696 18.593.006.560
1 Phải thu của khách hàng 131 5.2 44.979.247.056 17.864.862.677
2 Trà trước cho người bán 132 5.3 230.659.301 374.714.701
3 Các khoản phải thu khác 135 5.4 174.130.339 353.429.182
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 -
-IV Hàng tồn kho 140 777.636.509 862.385.786
1 Hàng tồn kho 141 5.5 777.636.509 862.385.786
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 -
-V Tài sản ngắn hạn khác 150 817.216.043 2.569.717.200
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 -
-2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 -
-3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 5.6 397.666.043 186.036.200
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 5.7 419.550.000 2.383.681.000
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 20.958.117.991 16.928.669.984
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-II Tài sản cố định 220 20.244.484.491 16.928.669.984
1 Tài sàn cố định hữu hình 221 5.8 17.042.792.091 12.898.002.893
- Nguyên giá 222 36.464.328.180 28.333.252.894
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (19.421.536.089) (15.435.250.001)
2 Chi phí xây dựng cơ bàn dở dang 230 5.9 3.201.692.400 4.030.667.091 III Bất động sản đầu tư 240 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
-V Tài sản dài hạn khác 260 713.633.500
-1 Chi phí trả trước dài hạn 261 5.10 713.633.500 -TỒNG CỘNG TÀI SẢN 270 72.792.143.055 42.701.995.912
Trang 7CÔNG TY CỎ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông,
Thành phố Hả Nội, CHXHCN Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
NGUỒN VÓN
A Nợ phải trả
Mã số 300
Thuyết minh 31/12/2011
49.937.747.503
M Ả U B 01-D N
Đơn vị tính: VND
01/01/2011 24.155.200.221
I Nợ ngắn hạn 310 49.010.391.122 23.105.879.635
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 5.11 6.000.000.000 931.782.114
2 Phải trả người bán 312 5.12 15.797.981.828 5.098.671.220
3 Người mua trà tiền trước 313 5.13 3.790.000 702.470.000
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.14 3.168.754.456 1.740.862.043
5 Phải trà người lao động 315 13.979.718.972 7.474.800.479
6 Chi phí phải trả 316 5.15 850.958.903 40.000.000
7 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 5.16 6.604.053.697 6.296.068.260
8 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 2.605.133.266 821.225.519
II N ợ dài hạn 330 927.356.381 1.049.320.586
1 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 927.356.381 591.888.786
2 Doanh thu chưa thực hiện 338 - 457.431.800
B Vốn chủ sở hữu 400 22.854.395.552 18.546.795.691
I Vốn chủ sở hữu 410 5.17 22.818.584.935 18.510.985.074
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 14.777.500.000 14.777.500.000
2 Quỹ đầu tư phát triển 417 6.253.766.684 2.576.498.349
3 Quỹ dự phòng tài chính 418 1.477.750.000 1.014.759.519
4 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 309.568.251 142.227.206
II Nguồn kinh phí và quĩ khác 430 35.810.617 35.810.617
1 Nguồn kinh phí 432 35.810.617 35.810.617 TỎNG CỘNG NGUÒN VỐN 440 72.792.143.055 42.701.995.912
Chỉ tiêu
1 Tài sản thuê ngoài
2 N ợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
Thuyết minh
n^a-J 31/12/2011
Tại ngày
01/01/2011
Đinh Văn Tiên
Giám đốc
Vũ Thị Mai
Kế loán trưởng
Hà Nội, Ngày 28 tháng 03 năm 2012
Trang 8■*-CÔNG TY CỔ PHÀN M ÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam _ kết thúc ngày 31/12/2011
BÁO CÁO KỂT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Chỉ tiêu
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Mã số 01
Thuyết minh 6.1
Năm 2011 124.738.448.326
MẪU B 02-DN
Đơn vị tính: VND
Năm 2010 85.180.334.769
2 Các khoản giảm trừ 02 6.1 2.150.000 5.150.000
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 6.1 124.736.298.326 85.175.184.769
4 Giá vốn hàng bán 11 6.2 103.251.165.301 70.721.383.638
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 21.485.133.025 14.453.801.131
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 6.3 125.288.775 98.864.889
7 Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi p h í lãi vay
8 Chi phí bán hàng
22
23
24
6.4 906.514.283
906.514.283
982.799.836
83.755.080
83.755.080
743.155.411
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 6.770.273.490 5.924.689.556
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 12.950.834.191 7.801.065.973
11 Thu nhập khác 31 6.5 42.654.200 74.978.434
12 Chi phí khác 32 9.000.000
13 Lợi nhuận khác 40 42.654.200 65.978.434
14 Tống lợi nhuận kế toán trước thuế 50 12.993.488.391 7.867.044.407
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 3.248.372.098 1.966.761.102
16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52
-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 9.745.116.293 5.900.283.305
18 Lãi CO' bản trên cổ phiếu 70 6.595 3.993
Đinh Văn Tiên Giám đốc
Vũ Thị Mai
Kế toán trưởng
Hà Nội, Ngày 28 tháng 03 năm 2012
Trang 9CÔNG TY CỔ PHÀN MỎI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông,
BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính
B Á O C Á O L Ư U C H U Y Ể N T IÈ N T Ệ
(Theo phương pháp trực tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Chỉ tiêu Mã số Tl,uy^ Năm 2011
minh
MẢU B 03-DN
Đơn vị tính: VND
Năm 2010
I Lun chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 93.161.892.013 73.854.601.264
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 02 (42.912.033.497) (32.136.136.916)
3 Tiên chi trà cho người lao động 03 (32.347.020.399) (24.589.665.720)
4 Tiên chi trả lai vay 04 (55.555.380) (83.755.080)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (1.821.684.117) (2.323.051.570)
6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 10.659.652.827 797.465.667
7 Tiên chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (27.355.022.124) (14.599.001.486)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -
-1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác 21 (3.455.906.650) (4.694.043.316)
2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác 22 164.378.875
-3 Tiên chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -
-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ cùa đơn vị khác 24 -
-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
-6 Tiền thu hồi vốn đầu tư vào đơn vi khác 26 -
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tóc và lợi nhuận được chia 27 - 98.864.889
III Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cồ phiếu
củạ doanh nghiệp đã phát hành 32 - ■
3 Tiên vay ngăn hạn, dài hạn nhận được 33 9.000.000.000 931.782.114
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (3.931.782.114)
-5 Tiên chi trả nợ thuê tài chính 35 -
6 Cô tức lợi nhuận đã trà cho chủ sở hữu 36 - (2.367.134.708)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 1.106.919.434 (5.110.074.862) Tiền và tưcmg đương tiền đầu kỳ 60 3.748.216.382 8.858.291.244 Ảnh hường của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đồi ngoại tệ 61 - -Tiầf^ và fimng đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 4.855.135.816 3.748.216.382
Đinh Văn Tiến
Giám đốc
Vũ Thị Mai
Ke toán trưởng
Hà Nội, Ngày 28 tháng 03 năm 2012
Trang 10CÔNG TY CỎ PH ÀN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ ĐÔNG
Số 121 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông,
Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO) MẢU B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
1 THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sử hữu vốn
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Hà Đông (gọi tắt là “Công ty”) là doanh nghiệp được thành lập dưới hình thức chuyển đổi từ Doanh nghiêp Nhà nước thành Công ty c ổ phần theo Quyết định số 976/QĐ- UBND ngày 07 tháng 06 năm 2007 của ủ y ban nhân dân tỉnh Hà Tây (nay là thành phố Hà Nội) Ngày 04 tháng 09 năm 2007, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây (nay là thành phố Hà Nội) cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số: 0303000840 Ngày 16 tháng 11 năm 2010, Công ty được Sở
Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ ba với mã
số doanh nghiệp: 0500332500 v ốn điều lệ của Công ty tại ngày 31/12/2011 là: 14.777.500.000 đồng, tổng
số cổ phần đã phát hành 1.477.750 cổ phần, với mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần., cụ thể như sau:
Tên cồ đông số cồ phần VND Tỷ lẽ
Cổ đông nhà nước 792.852 7.928.520.000 53,65% Các cổ đông khác 684.898 6.848.980.000 46,35% Cộng 1.477.750 14.777.500.000 100% Tổng số nhân viên của Công ty tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại ngày 31/12/2011 là 527 người.
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Ngành nghề kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty là:
(i) Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải: đô thị, công nghiệp;
(ii) Xử lý môi trường làng nghề;
(iii) Quản lý, vận hành hệ thống: thoát nước, công viên cây xanh, chiếu sáng công cộng, trang trí đô
thị, tín hiệu giao thông;
(iv) Quản lý nghĩa trang liệt sĩ, nghĩa trang quân nhân, dịch vụ tang lễ;
(v) Quản lý, duy tu, xây dựng cơ sờ hạ tầng kỹ thuật đô thị;
(vi) Dịch vụ vui chơi giải trí công viên;
(vii) Kinh doanh vận tài hành khách, hàng hóa đường bộ;
(viii) Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sử dụng hoặc đi thuê;
(ix) Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình;
(x) Lắp đặt hệ thống điện;
(xi) Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
(xii) Phá dỡ; Chuẩn bị mặt bằng.
2 CO SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN
C ơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được ữình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kê toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về
kế toán tại Việt Nam.
Niên độ kế toán
Năm tài chính hàng năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 thángOl và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.