1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình mạch điện tử tương tự dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông

345 566 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 345
Dung lượng 42,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký hiộu và hình dạng của diodeThông thường diode ký hiệu trong mạch điện tử thường bắt đàu bàng chừ IN.. Ở bán kỳ dương: Diode phân cực thuận dần điộn, nen: Vo = V, ơ bán kỳ âm: Diode ph

Trang 2

Bộ GIAO THÔNG VẬN TẢI

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

NHÀ XUẤT BẢN THÉ GIỚI - 2013

Trang 3

LIÊN KÉT XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH

CÔNG TY TNHH MTV XUÁT NHẬP KHÁU SÁCH BÁO

VIỆT NAM - XUNHASABA

Trang 4

w y • r • -»A

Lời nói đau

Hiện nay viộc phân tích và thiết kế một modul điện tử, sinh vicn gặp rất nhiều khó khăn Điều này đă làm cho một số kĩ

sư sau khi ra trường đang làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử tại các công ty nhà nước và nước ngoài gặp rất nhiều trở ngại

Trái qua kinh nghiệm đúc két nhiều năm giảng dạy với mong muốn snh giúp sinh vicn trong học tập tích lũy được nhiều kiến thức

cơ bản,£Ìám bờ ngờ khi ra làm việc, chúng tôi đã viết cuốn giáo trình MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG T ự này Giáo trinh đã tập hợp các vấn đề

cơ bản :ôt lòi cần thiết nhất cho kĩ sư điện tử trong tương lai Trong giáo trìih ngoài phần cơ ban nhóm bicn soạn đà nêu các vấn đề thực

tế qua cíc bài tập chuyên sâu được phân tích cụ thể, rồ ràng nhàm giúp vận dụig vào thực tế Giáo trình cố gắng trình bày theo phương pháp gợi ý, tr tư duy giúp sinh vicn chủ động sáng tạo trong học tập, phù hợp vớ phương pháp giáng dạy theo chương trình tín chỉ Nhóm tác giả rất nong muốn được góp một phần nhỏ đến các bạn sinh viên trong quá trìm học tập ròn luyộn cho sự nghiệp tương lai của mình Tất nhiên giáo trhh không tránh khói các thiếu sót nhất định, rất mong được sự thuận tnh đóng góp ý kiến xây dựng của độc giả đố ngày một hoàn thiện hm

Phóm biên soạn.

Trang 5

Hình 1-2 Ký hiộu và hình dạng của diode

Thông thường diode ký hiệu trong mạch điện tử thường bắt đàu bàng chừ IN

Vi du: IN 4001; IN 4007; IN 5406; IN 1206.

De biểu diễn khả năng dẫn điện của diode người ta có đặc tuyến

Trang 6

T : nhiệt độ tuyệt đối = t°c + 273°

Khi Diode phân cực thuận V d > VY: Diode dẫn điện (với Si:

VY = 0,5 - 0,7V ; Ge: Vy = 0,2 - 0,3V)

Khi Diode phân cực nghịch V d < v y: Diode không dẫn điện (Nếu có chi là dòng điện ngược rất bé gọi là dòng rỉ, hay dòng điộn bảo hòa I o s a t q u a diode) Ncu tăng điện áp nghịch đen điện

áp đánh thủng VBRmax (Volt Breakdown) thì dòng qua diode tăng mạnh sẽ làm hỏng diode

Si :Vy = 0 , 5 - 0 , 7V I o ( mA)

Trang 7

Giáo trinh MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

Bàng 1 - I So sánh giữa hai loại diodc Si và Gc

Phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ It phụ thuộc vào nhiệt độ

Khi nhiệt độ tăng, thi Vy giảm:

AV

n = K vAT°

với Kv = -2,5mV/°C (đối với chất bán dần Ge)

Kv = -2 m V /’C (đối với chất bán dần Si)

Khi nhiệt độ tăng, thì dòng bào hòa ngược Iosat tăng

Iosai = 1 eK (T 25)Ẫosat ( R ) ' c 1với Irtsat (R): dòng điện rì ỡ nhiệt độ phòng 25°c

K,: hẹ số nhiệt, K| = 0,07/°C (đối vơi Gc)

= 0,12/°C(đỐi với Si)

T : nhiệt độ môi trường

ỉ osât- dòng bào hòa ngược ớ nhiệt độ T

! 2 1 Mạch chỉnh iưu điện áp

Diode được cấu tạo từ lứp tiếp xúc P-N, ncn đều có tính chất chính lưu (Chỉ cho dòng điện đi một chiều từ P-N), do đó diode chỉnh lưu thường dùng đê bien đôi dòng điện xoay chiều thành một chiều

1.2.11 Chính lưu bán kỳ: (Half wave rectifier)

Từ tín hiệu xoay chiều AC dùng diode với tính chất chỉ dần điộn theo một chiều (Từ P sang N) để đổi điện thành một chiều DC

Trang 8

Vo là điện áp ngõ ra sau mạch chỉnh lưu.

VY: điện áp ngường diode Si dẫn điện

Ri.: Điện trớ tài

Ở bán kỳ dương: Diode phân cực thuận dần điộn, nen:

Vo = V,

ơ bán kỳ âm: Diode phân cực nghịch không dẫn điện, nôn:

Vo = 0

Vậy: dòng chạy qua tải io, và điộn thế trôn tải Vo chỉ còn lại bán

kỳ dương, nôn được gọi là mạch chinh lưu bán kỳ

Hình 1-5 Dạng sóng vào/ra của mạch chinh lưu bán kỳ

Trang 9

Giáo trình MẠCH DIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

Điộn áp trung bình tren tái:

VODC = — I v 0( l ) = — I y m a x sincot.d(o)t)

Tương tự cho dòng trung bình trên tài: I0DC omax

Tí Lưu v: Chọn diode cho chỉnh lưu bán kỳ phải thõa:

■ Dòng đỉnh thuận Iu > Iimax

■ Điện áp ngược đánh thủng của diode V b r m a x thỏa:

V b RMAX ^ Vimax

1 2 1 2 Chĩnh lưu toàn kỳ: (Full wave rectifier)

1) Chính lưu toàn kỳ dùng 2 Diode:

Biến thế ở đây là biến thế có chấu giữa làm điểm chung, điện

áp ở 2 đầu ngược pha nhau so với điếm giữa Xct mạch qua 2 bán kỳ:

Trang 10

Hình 1-7 Dạng sóng vào/ra của mạch chỉnh toàn kỳ

Nhận x é t: Độ gợn sóng của mạch chinh lưu toàn sóng giám so

với chỉnh lưu bán kỷ

Lưu ý: Chọn diode cho chỉnh lưu toàn kỳ dùng 2 diode phải

thỏa:

Dòng dinh thuận In > limax

Điện áp ngược đinh diode: V b r m a x > 2V im ax

2) Chỉnh lưu toàn kỳ dùng 4 Diode (Cầu diode):

Thay vì phải sử dụng biến áp có điềm giữa, ta không cần mà chi cần sắp xếp các diode để nó có thể dẫn điộn ờ cả 2 bán kỳ

Trang 11

Giáo lành MẠCH DIỆN TỬ TƯƠNG TỤ'

(b)Hỉnh 1-8 (a) Mạch chỉnh lưu toàn kỳNdùng 4 diode;

(b) hình danç eau diodeDạng sóng ra và công thức tính V odc tương tự cho mạch dùng

2 diode, ngoại trừ thông sô diộn áp ngược V br m ax ầ. Vimax

1.2 1.3 Mach loe • •

Tín hiệu ra trong các mạch chỉnh lưu có độ gợn sóng khá lớn và Vodc

thấp (nếu chinh lưu toàn kỳ VoDC' = 0 , 6 3 6 V o m a x ) Do đó đế cải thiện

độ gọn sóng người ta mac them các mạch lọc Các mạch lọc là nhũng mạch RLC dược chọn có thời hằng thích hợp theo yêu cầu dòng tải và

độ gọn sóng cho phép ở ngõ ra

Sau đây ta khảo sát mạch lọc dùng tụ c cho các mạch chỉnh lưu

có dòng tai bé, ít thay đối

Trang 12

Chương 1. DIODE BẢN DẢN

N1:N2 A Di

172Hình 1-9 Mạch chinh lưu dùng tụ lọc c

Ở ngõ ra, khi D| dẫn, dòng qua tải Ri và nạp cho tụ c Ớ đỉnh

A, điện thế giảm, tụ lập tức xả điện qua tải với thời gian T = RC Khi

tụ xả đến B, D2 dần và lại nạp cho tụ len đinh A cứ thế tiếp tục Ket quá là dạng sóng ra như hình vẽ có V odc tăng và độ gợn sóng giảm so với lúc chưa có tụ lọc

Đô gơn sóng Vr% PD (Ripple peak-peak Voltage):

Gọi Vr,pp là độ gạn sóng đỉnh đỉnh ở ngõ ra sau khi qua bộ lọc Dòng hừu hạn ỉ làm cho điện áp trên tụ sụt mất điện áp Vr,pp trong chu kỳ AC

Xem xấp xi là dạng sóng răng cưa, I o d c là dòng trung bình trcn tải

Trang 13

Giáo trình MẠCH DIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

Trang 14

Clmơng I.DIODE BẢN DÃN

Vậy:

Hộ số

V : ( _ Ì Í M _ ) VODC 1 + 4fR , c om ax

gợn sóng (Ripple factor) r hoặc Kr:

Từ công thức ( 1.3) và ( 1.4) cho thấy khi R lhay c tăng thì điện

áp một chiều ngỏ ra tăng và hệ số gợn sóng giam Các công thức ncày

cho phép chọn được trị số c đế đạt được điện áp DC ở nçô ra và dòng tải theo yêu cầu với hệ số gợn sóng cho phép

Vi du 1-2-1 Cho mạch chỉnh lưu toàn sóng như hình vẽ:

a) Nếu Rl = 10Q, nếu c ^1000pF và c ^2000pF Xác định điện

b) Nếu c =1000pF, nếu Rl = 10Q và Ri - 100Q Xác định hệ số

gợn sóng r?%

c) Cho biết khi tăng tải R[ và tụ lọc c thì độ gợn sóng r và điện áp

D1

Trang 17

Giáo trình MẠCH ĐĨỆN TỨ TƯƠNG TỤ

1.2.1.4 Tổng quan về IC ổn áp

Ngày nay, các vi mcạch ốn áp DC tuyến tính được sử dụng rất rộng rãi

do nhừng ưu điểm của chúng như: tích hợp toàn bộ linh kiện trong một

vó kích thước bé, không cần sử dụng hoặc chi sư dụng thêm một vài linh kiện ngoài dẻ tạo mạch hoàn chỉnh, mạch báo vệ quá dòng và quá nhiệt có sẵn bẽn trong vi m ạch Một trong nhừng loại vi mạch ôn áp

DC tuyến tính thông dụng là họ vi mạch 78xx (ồn áp dương) và 79xx (ôn áp âm) có 3 chân Tùy theo hình dạng vo ngoài, các vi mạch ốn áp

3 chân cỏ thế cung cấp dòng từ 100 mA đến 1A và cho điện áp ra cô định

78xx : dòng ra danh định là 1A

78IIxx: dònu ra danh định là 5A

Trang 18

1.2.2.1 Mạch nhân đôi bán kỳ: (Halfwave doubler)

D2

2 V p

Hình 1-12 Mạch nhân đôi điện áp

Mạch nhăn đôi toàn kỳ:

Trang 19

Giảo trình MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

D1

Hình l - 13 Mạch nhân đôi toàn kỳ

1.2.2.2 Mạch nhân ba điện áp (Volttage Tripler)

D3

2V pHình 1-14 Mạch nhân ba điện áp

1.2.2.3 Mạch nhân bốn điện áp (Voltage Quardrupler)

Theo lý thuyết ta có thế nối thêm đọan mạch mới Tuy nhiên lúc đó gợn sóng sẽ tăng khi nối thêm đọan mạch Đây là lý do tại sao các bộ nhân áp không được dùng trong nguồn có điện áp thấp, tức các nguồn thông dụng Mà công dụng chủ yếu của các bộ nhân áp là tạo điện thế cao

Trang 20

Khi phân cực thuận: diode Zener hoạt động giống diode chinh

lưu (Vp > Vy: Diode dẫn điện)

Khi phân cực nghịch:

V < Vz: Iz = 0

Đặc tính này khiến diode Zener rất thông dụng trong các mạch

ốn định điện áp

Với: Izmin (hay Izk: dòng khuỷu) là dòng tối thiếu hay dòng bắt đầu

cho hiệu ứng Zener

Trang 21

Giáo trình MẠCH ĐIỆN TỦ'TƯƠNG TỤ

Điều kiện đc Zener hoạt động ồn áp: Izmin < Iz < IzMax

Các thông sỏ quan tàm khi sử duns Diode Zener:

Công suất tieu tán cực dại PzMax* PzMax = Vz IzMax

Mach

loc lưu

Trang 22

Chương 1. DIODE BÁN DẢN

Hình 1-18 Mạch nguồn ôn áp dùng Diode Zener

Nhận thấy khi dùng các tải và các tụ lọc khác nhau thì điện áp

ra Vị chưa ôn định, do đỏ người ta phải găn thêm diode Zener đê ôn định điện áp ra trên tải như hình vè sau:

Hình 1-19 Mạch tương đương dùng Diode Zener

Mục đích Điện áp cung cấp cho tải phải ôn định (Vl = Vz = hãng sô) dù tải R l và điện áp nguồn VịDc thay đôi

Yêu cầu xác định Rit P rì , Iznxax (hay Pzmax) đế điện áp trên tủi là không đỗi.

Xét các trường hợp sau:

Trang 23

Giáo trình MẠCH ĐIỆN TỦ TƯƠNG TỤ

Với V ìdc = 15-20V, Vz = 10V, Iz min= 5mA; R l = 500Q H ăy

xác định R ị , Pr, P/max đế điện áp trên tải luôn không đối?

R, 500

=> Pr, = U:rì/Rì = 0,5W

Trang 24

Với V, = 12V, Vz = 9V, Iz min~ 50mA; IL=100mA-l A Hãy xác

Trang 25

Giáo trình MẠCH DIỆN TỦ'TƯƠNG TỤ

1.3 4.3 V ìd c và Rl đều thay đổi

Lưu ý: Đối với cá 3 trường hợp trên, thường đô bài cho I

Nếu không cho, thì thường người ta chọn I zmjn sao cho:

Trang 26

Chương ỉ. DIODE BÁN DẢN

Từ biểu thức trên cho phép ta có bất đẳng thức:

a < R, < bGiải bất đăng thức a < b, ta xác định giá trị Iz,nax >? Thẻ lại vào (*) ta xác định Ri, và công suất cực đại P/max của diode Zener

Ví du 1-3-3: Thiết kế mạch ôn áp dùng Diode Zener như hình

vẽ dưới Với Vi = 14V 4- 20V, Zener có Vz - 10V, dòng qua tải thay đổi Il= 100m A-200m A

Trang 27

Giáo trình MẠCH DIỆN TỦ TƯƠNG TỤ

Trang 28

1.5 Xác định trạng thái hoạt động của Diode Dl, D2 (dẫn hay tắt)

và điện áp ra Vo cúa các mạch trong các trường hợp ngõ vào

A, B có giá trị như trong báng sau, (gia sư diode lý tưởng Vy

= OV)

Trang 29

1.6 Cho mạch chính lưu bán kỳ như hình vồ, với Vim = 40V » Vy,

nên xem Vy = ov.

a) Viết biếu thức tính đòníĩ tức thời i(t)

Trang 30

Tính dòng cực đại (I Lmax), diện áp trung bình ở ngò ra (Vldc:)

và dòng trung bình qua tái (Ildc)

Cho mạch chinh lưu biến thế có điếm giừa như hình vè dưới, diode có Vy =0,7V Với nguồn xoay chiều Vs(t) = 31 Osinoot (V ); tải Rl =1 KQ và biến thế có tỉ số vòng quấn là: n = NI :N2

= 17:1

Tính điện thế cuộn thứ cấp Vìrms

Vẽ và giải thích nguyên lý họat động của V a , V r , V o

Xác định điện áp ra Vi.max, V l d c , điện áp ngược (ViiRmax) tác dụng lẽn diode khi diode ngưng dẫn?

D1

Hình 1.7

1.8. Cho mạch chỉnh lưu toàn sóng như hỉnh vè, diode có Vy =0,7 V Với

nguồn xoay chiều Vs(t) = 31 Osin 1 OOI It (V ); tải R l - 1 KQ và biến thế có tỉ số vòng quấn là: n = NI :N2 — 22:1

RL

Trang 31

Giảo trình MẠCH ĐIỆN TỦ’TƯƠNG TỤ

a) Khi chưa có tụ lọc ớ ngò ra, hày vè và giải thích dạng sóng ra

trên tái Xác định Vomax, Vodc, looc, tần số ngõ vào (fin) và ngõ ra (fout)

b) Neu để ngò ra bớt gợn sóng người ta gắn tụ lọc c, hầy chọn tụ

c trong các tụ sau và vè thêm tụ vào mạch

C| - 1000 J1F /16V; C: - 2200 pF /10V; c3 = 2200 pF/25V

c) Xác định điện áp ra Vodc và hệ số gợn sóng r% trong trường

hợp này

1.9 Cho mạch chinh lưu toàn sóng như hình vẽ, diode có Vy = 0,7V

Với nguồn xoay chiều Vs(t)=220V, có tần số f = 50Hz; tải Rl

= 100Q và biến thế có ti số vòng quấn là: n = NI:N2 = 1:1

a) Tính trị c dế có hệ số gợn sóng r = 2%

b) Với giá trị c đà tính, xác định Vdc

D1

Hình 1.9

1.10 Cho mạch chỉnh lưu cầu 4 diode, diode có Vy=0,7V Với nguồn

xoay chiều Vs(t)=220V, có tần s ố f = 50Hz; tai R l = 1 0 0 Q ,

C=500pF và biến thế có tỉ số vòng quấn là: n = N 1 :N2 = 10:1 Tính V odc , I odc , Vr,RMs, r% cúa mạch?

Trang 32

Bước 3: Tính toán thiêt kê.

Chọn Tụ lọc C: Điện dung c >?; điện áp làm việc wv?

Chọn Diode: ỈDmax>?; V BRmax > ?

Chọn biên thế: (cuộn sơ cấp) V s / V j (cuộn thứ cấp) =?; l m a \ > ?

1.12 Cho mạch ôn áp dùng Diode Zener như hình vè 1.11 Với Vi =

12 V - 16V, Zener cỏ Vz = 9 V, lz mi„= 50mA, Rl = 9Q 1 ỉây xác định R, và công suất tiêu tán tối đa cua diode Zener (PD/m ax) đê

Vl= 9V không đổi?

R|

Hình 1.11

Trang 33

Giáo trình MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

1.13. Cho mạch ổn áp dùng Diode Zener như hình vè 1.11 Với R, =

200Q, Rl = 500Q, Zener có: 5mA < Iz < 30mA Xác định khoáng thay đôi của v ,đ ê điện áp ra trên tải Vl= Vz = 10V ôn định Xác định Pozmax =?

1.14. Cho mạch ốn áp dùng Diode Zener như hình vè 1.12 Với V, =

15V, Zener có V z = 9V; Iz min= 20mA; Ri = 9Q-20Q Hày xác định R i , P Dzmax đế điện áp trên tai luôn không đổi?

1.15. Cho mạch ôn áp dùng Diode Zener như hình vẽ 1.12 Với V, =

16V, R, = 200Q, Zener có: 1 mA < Iz < 1 OmA Xác định khoảng thay đổi của Rl để điện áp ra trên tải ốn định V l = V z = 10V

1.16. Cho mạch ốn áp dùng Diode Zener như hình vẽ 1.13 Với Vi =

8V -T 10V, Zener có Vz = 5V, dòng qua tải thay đổi Ii^lOmA-

100 mA

1.17. Hãy xác định công suất tiêu tán tối đa trên diode Zener và R, để

mạch hoạt động ôn áp?

1.18 Cho mạch ốn áp dùng Diode Zener như hình vè 1.13 Với

Vi=15V+18V, Zener có Izmim=20mA, Vz=12V, tải thay đối

Ri

Hình 1.12

Riw

Hình 1.13

Trang 34

Chương I. DIODE BÁN DÀN

Ri.min=100Q, Ri.max=500Q Hày xác định công suất tiêu tán tối

đa trên diode Zener và R, đề điện áp trên tải luôn không đổi?

1.19. Cho mạch ốn áp dùng Diode Zener như hình vẽ hình vẽ 1.13

Với V i = 14V -r 20V, Zener có Vz = 12V, tải thay đối R l = 50Q

- 100Í1 Hãy xác định công suất tiêu tán tối đa trên diode Zener

và R, để điện áp trên tải luôn không đổi?

1.20. Cho mạch nguồn ổn áp như hình vè

Hỉnh 1.14Với Diode zener có Izmin = 100mA, Vz = 15V, tải thay đổi

E 1= 5V

Trang 35

Giáo trình MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

• 0Hình 1.15c

a) Cho tín hiệu vào v,= 10 sinot [V] Hày vè dạng sóng ra và đặc

tuyến vào/ra của mỗi mạch

b) Nêu rõ tên mỗi loại mạch

Trang 36

B Tt

I b - !

Ỷ +

Hình 2-1 Phân cực BJT hoạt động chế độ khuếch đại

Nối cực B vào một điện thế dương sao cho: V c > V b > Vị.;

Sự dẫn điộn của Transistor được giải thích như sau:

Do cực E được nối với nguồn - V ị ; ị ;, nôn SC đây các electron từ cực E sang cực B Các điộn tư này sang den B, do vùng nen B mong, nồng độ lỗ trống ít, nen chi có một số rất ít điện tử tái hợp với lỗ trống của vùng nền Cực B nối với cực + của nguồn V f e , nen se hút một số

ít điện tử trong vùng p xuống tạo thành dòng nền 113 Mà cực c nối với

Trang 37

Giảo trình MẠCH ĐIỆN TỦ TƯƠNG TỤ

+ n g u ồ n Vcc: cao hơn, nên nó hút hầu hết các đ i ệ n tử ớ v ù n g p sa n g

Với viộc p h â n tích d ò n g n h ư trên ta thấy:

Do m ối nối thu nền ph ân cực nghịc h n ê n q u a mối nối ngoài

Đăt p = - : đươc goi là hc sô khucch đai dòng của Transistor,

Trang 38

Chương 2. TRANSISTOR LƯỠNG CỤC- BJT

Tương tự transistor loại PNP:

Giải thích các dòng của Transistor PNP tương tự như Transistor NPN, các hệ thức liên hệ dòng vẫn đúng, nhưng chiều dòng diện của Transistor PNP ngược so với Transistor NPN

Do mối nối BC (thu-nền) bị phân cực ngược, nên qua mối nối này ngoài dòng Ic nói trên, còn có dòng điện ngược IcBO do các hạt tai thiểu số (lồ ở miền N và điện tử ở miền P) gây ra Như vậy dòng qua cực thu c bao gồm: ỉc = a Ih + lcBO-

Khi ở nhiệt độ bình thường, dòng rỉ Ico nhỏ có thề bò qua Còn khi nhiệt độ tăng, thì liên kết đồne hóa trị bị bè gày, dòng Icbo tăng => dòng Ictãng Hiện tượng xảy ra dây chuyền gây hiệu ứng thác lù làm hỏng Transistor

Do đó để bảo vệ transistor khi nhiệt độ tăng, người ta giới hạn dòng rỉ Icbo bàng cách phân cực ồn định nhiệt cho nó

Đê diền ta mối tương quan giữa dòng điện và điện áp trên BJT, người

ta dùng đặc tuyến Volt-Ampre Trong các kiểu ráp cơ bán trên thì loại

CE được dùng nhiều nhất, do đó để khảo sát mạng đặc tuyến, người ta khao sát mạch CE như hình vè:

Transistor loại NPN Transistor loại PNP

Hình 2-2 Chiều dòng điện

Trang 39

Giảo trình MẠCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỤ

0Hình 2-3 Mạch khảo sát đặc tuyến V-A của BJT

Nhận thấy ngõ vào của BJT là mối nối P-N, hoạt động giống diode bán dẫn, nên đặc tuyến ngồ vào của BJT giốn£ đặc tuyến của diode bán dẫn

Mạch cho ta đặc tuyến ĩ f í = f (V be ) với Vcn là hàng sổ

Trang 40

Chương 2.TRANSISTOR LƯỠNG CỤC- BJT

2 3 2 Đặc tuyến ngỗ ra: Ic = f ( V c e )

Lần lượt đặt I b = 10fiA , mồi lần tăng IOịuA Thay đồi Vo:, đo Ic Mồi thông s ố I b cho một đặc tuycn chi rõ s ự thay đôi của Ic theo V e n

Transistor có 3 chế độ hoạt động:

Khi mối nối BE, BC phân cực nghịch:

Ib = 0, thì Ic~ 0, được gọi là ché độ tắt hay ngưng dẫn

Khi mối nối BE phân cực thuận, mối nôi BC phân cực nghịch:

I b > 0, thì Ic= p I», được gọi là chế độ khuếch đại.

Khi mối nối BE và BC phân cực thuận: I b tăng nhưng Icgiảm (le < p I b ) , và V c e ^ 0,2 V, được gọi là chế độ khuếch đại bảo hòa.

2.3.3 Đặc tuyến truyền dẫn le = f ( V b e )

Đặc tuyến I c = f ( V b e ) c ó một đoạn tuyến tính thích hợp cho việc áp tín hiệu xoay chiều Vbe= Vmsino)t vào nền (so với mass E) Dòng ic xoay chiều ra biến thicn tuyến tính theo Vbe nên dạng sóng ra cùng có dạng hình sin cùng tần số, đồng pha, nhưng biên độ tuần hoàn đã được khuếch đại Ta nói Transistor có chức năng khuếch đại tín hiệu

Ngày đăng: 30/06/2016, 21:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[2] Mạch Điện Tử 1 - Th.s Trương Văn Tám, NXB ĐH c ần Thơ Khác
[3] Bài giảng Mạch Điện Tử 1- ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh, ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ Khác
[4] Bài giảng Mạch Điện Tử 2 - ThS. Tạ Công Đức, NXB ĐHQG TpHCM Khác
[5] Electronic circuits - Shilling-C h a rle s Belovc. NXB: Mc. Graw H ill,1988 Khác
[6] Electronic devices and circuits theory - Boylcstad Nashelsky. NXB: Printicc Hall, Interational 1988 Khác
[7] Electronic Devices and circuits - Theodore F.Bogart, JR. Hall, 1988.|8] Electronic devices and circuits - Allen Mottershead. NXB:Printice Hall, 1988 Khác
[9] Micro Electronic, Digital and Analog, Circuits and Systems- J. Millman. NXB: Mc.Graw Hill Bokk Company, 1979 Khác
[10] Opperational Amplifiers and Liner intergrated circuits - Allen Mottershead. NXB: Printice Hall, 1988.Và các trang Web khác Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1-9.  Mạch  chinh  lưu  dùng tụ  lọc  c - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 1-9. Mạch chinh lưu dùng tụ lọc c (Trang 12)
Hình  1-18.  Mạch  nguồn  ôn  áp  dùng  Diode Zener - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 1-18. Mạch nguồn ôn áp dùng Diode Zener (Trang 22)
Hình  2-3.  Mạch  khảo  sát đặc  tuyến  V-A  của  BJT - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 2-3. Mạch khảo sát đặc tuyến V-A của BJT (Trang 39)
Hình  2-6.  Đặc tuyến  truyền  dẫn - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 2-6. Đặc tuyến truyền dẫn (Trang 41)
Hình  3-7a.  Mạch  khuếch  đại  ghép  B  chung - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 3-7a. Mạch khuếch đại ghép B chung (Trang 83)
Hình  3-23:  Mạch  khuếch  đại  mắc  kicu  máng  chung - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 3-23: Mạch khuếch đại mắc kicu máng chung (Trang 138)
Hình  5-4a.  Mạch  ghép  Darlington - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 5-4a. Mạch ghép Darlington (Trang 155)
Hình 5-6a.  Mạch tương đương AC - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
Hình 5 6a. Mạch tương đương AC (Trang 168)
Hình  6-2d.  KĐHT dòng- sai  lệch  áp - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 6-2d. KĐHT dòng- sai lệch áp (Trang 183)
Hình 6-2c.  KĐHT điộn dòng- sai  lệch  dòng - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
Hình 6 2c. KĐHT điộn dòng- sai lệch dòng (Trang 183)
Hình 6-5.  Dạng chuấn cua  mạch hồi tiếp điện áp  sai  lệch dòng - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
Hình 6 5. Dạng chuấn cua mạch hồi tiếp điện áp sai lệch dòng (Trang 186)
Hình  ví dụ 6-2-lb - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh ví dụ 6-2-lb (Trang 189)
Hình  7.1.  Mạch  khuêch đại  và đáp ứng tân  sô  của  mạch - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 7.1. Mạch khuêch đại và đáp ứng tân sô của mạch (Trang 197)
Hình  7.11.  Sơ đồ  mạch  khuếch đại  khi xét  ảnh  hưởng Cc - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 7.11. Sơ đồ mạch khuếch đại khi xét ảnh hưởng Cc (Trang 208)
Hình  7.13.  Sơ đồ  tương đương  sau khi  được phản  ánh - Giáo trình mạch điện tử tương tự    dành cho sinh viên ngành điện tử viễn thông
nh 7.13. Sơ đồ tương đương sau khi được phản ánh (Trang 209)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w