c Những giai pháp sứ dụng vật liệu và kết cấu, các phương pháp tố chức xây dựng, cáw ihiết bị cư giới sẽ sử dụng đế xây lắp các hạng mục công trình chính.d Khả năng phối hợp giữa các đơn
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ HỎI ĐÁP
VỀ TỔ CHỨC VÀ LẬP TIẾN ĐỘ
THI CÔNG
Trang 2LỜI NÓI ĐẤU
i ) c i ỉ i ú p s i n h v i è ì ì Vi) c á c k ỹ Sỉi' \ á x (lựỉiiỉ h ự ÌÌỈÔÌIỊ^, c ì ì ỉ i ấ ỉ i h ó a k i ê n ĩ l ì ứ c
f i l a n T ô c h ứ c ílìi CÕỊIỊỈ \ á y cỉựỊiỊị, c h í u i i i ỉ o i h i ê n s o ạ n c u o i ì " I ý t h u y ế t v à h ỏ i
(láp vé to chức vờ lập tiến độ í h i cớnị^'.
N ọ i ỉ ậ p s ú c l ỉ i^ôỉìì 5 plicíìì cl ìítìlì l à :
Ỉ ^ l ì à ỉ ỉ I : 1'ótìì l u i l ạ i l ý l l ỉ u y ê ỉ m ô ỉ ì l ì ọ c ĩ õ c ì ì ứ c ỉlìi côỉìỉ^ V C / V ílipỉiỉ t líĩ a i d i n ’
í l a \ ĩ ạ i c á c Irnùỉĩ^^ d ạ i l i ọ c V i ệ í N í ỉỉ ĩì Vi) (liiìỉ v à o iìỉộỊ s ô n ộ i clniỉi’ Ccíìỉ íhic'í d i u
P l i á ỉ i I V : C á c ĩ l u i ậ í Ị o í h ĩ r ú ĩ ỉ i ^ ắ ỉ ì / / / ( ' / / ^iíỉỉi ílii c ô ỉ ì \ ị k l i i í l ì i ế í k c ỉ i ế ì ì ciộ
Ihhỉi^ ỉìì(ỉ ỉrậ/i Phi ùffi ^ p h á p i h i c í k c l inh í o á n lìãiìiỉ, ĩ a y Ví) s ự ĩ r ợ i^iúp ('¡¡íỉ
ỉ ỉ u i v Ịiỉỉlì ( á ỉ i l u h ỉ.
P h ớ ì ì V : L ậ p Ị i ếỉ ĩ d ộ í h i CÔỈI^ h â ỉ i ỉ ’ v i ệ c s í f íiỉiỉiiị n ì ú \ íí/ìlỉ c ú ỉ ỉliáỉì
ị p c r s o ỉ ì o ỉ c o n ì p i i Ị c r )
T o ( h ứ c ilii c o i ì i ĩ x â y d ự ỉ ì i ị lí) n ĩ ộ ĩ m ô ì ì h ọ c p h ứ c i ạ p Ví) r ã i rộiìi> c à n i ặ í
/v ì lì ỉ i yc ) l a n í l i ự c i c s á n x i i ấ l T r o ỉ ì í ỉ l u ỉ ỉ \ UUỊ h á ỉ ì CỈUÌỈ í i a i HÌỈX Cỉiõiì SLii h
k h ó ỉ r ái ì l i k h d i s a i SÓI. (7//í//,v ỉ o i ì'àt n ì o ỉ ỉ ^ s ự i ịó p ỷ C'íiu d ọ c Sịỉõ d ữ í à i H ẹ n
Trang 4PHẨN MỞ ĐẨU
0.1 NHÙNr VẤN ĐỂ CHUNÍi v i ỉ CÔNÍi TÁC T ổ CHỨC THI CÔNC
Đạt vấn đề
Ngành xáy dựng cơ bán là naành sán xuất vật chất có nhiệm vụ sản xuãì ra cúa cái
\ ậl cliất \'à cơ sỏ kỹ Ihuật hạ lầiiR phục vụ cho nền kinh tế quốc dân Cùng với sự phát trien cùa dất nước, đời sống vật chát và linh thần cúa nhân dân được nãng cao thì nhu
c á u \'C xây ciựng nhà ớ và công trình công cộng cũng tăng 1¿M1 đòi hỏi ngành xây dựa« phái đi irước mộl bước Hav là muôn cho các nsành kinh tế văn hóa khoa học kv thuật
t u u nước la phát trien thì trước tiên phai dáy mạnh phát trien ngành xâv dựng
Xây dựns cư bản là mộl hoạt động kinh tế kỹ thuật phức tạp và lâu dài quá trìnli xày dụ-iiíi là kốt hợp 3 giai đoạn liên liếp; thiêì kế thi côna, sán xuất vật liệu cấu kiện \'à tổ clnức Ihi còng xiiv láp Mỗi giai đoạn là mộl lĩnh vực san xuấl riêng biệt, s ả n phám của Iigàiih xây dựng là Iiliữn« công irình cỏ' định và đồ sộ, đòi hỏi nhiéu ngành nghé, nhiều clo"n \'ị cliuyên mòn khác nhau cùng phối hựp sán xuất Irong ihừi gian dài nhất là trong ịUiui doạỉi thi cỏnu xâv lắp
Klii hổ so’ thiót kô kiến trúc, kêt câu cúa niộl cỏim trình, công trườn« dược pliê duvệl lliì nó được cliuvcii cho doìi vị tlii cỏim tiến hành xây dựim cỏiig trình 1'rontí thực tê’cho thciy chi phí kháo sál ihăm dò, thiết kè khỏim lớn quá 10% tổng sô vốn đáu tư xây clựnsỉ
c õinịỉ trìnli, s ổ C(in lại chi phí c h o \ iệc tlii c ò n g xây lắp c ô n g liìn h Do đ ó doìi vị thi cõ im
ph.ái lập ke hoạch và tố chức thi cổng xây dựng thật lốt dế sử dụng hợp Iv số vốn clầu tư làl lớn này, không gây lãng phí và cliấl lượng công trìiih được đám bao Thực hiện tốt phưtmtỉ châm “Đúng tiến độ, chi phí đúng VÔLI cấu, chất lượng tốl, nâng cao năng suất iniHv và an loàn lao độnu”
Xây cluim inột công trình là tổng hợp nhiều công đoạn bao gồm: khai thác \'à gia cônu
\'ậu liệu; sán xuất cấu kiện, bán thành phám, vận chuvtMi Trước khi khứi còng xây dựii”
|ih.ái liêìi hành cỏnti lác chuấn bị như: là đường, lán trại, kho chứa vật liệu, máy móc thiết l>Ị llii công, mạng lưới diện nước tạm thời Nếu khôn« có kế hoạch cụ ihe và chuáii bị (.'h'U dáo râì dc xáv ra tình trạng thiêu C i í i nàv, thừa cái kia; còng việc chồng chéo lẫn nhau, lômi; tiình xâv dựng không đúng thời hạn, chất lượne kém, giá ihành cao
L)o \'ậy còng lác lập k ế hoạch khòng Iiííoài mục đích chính là: đain báo cho CÔIIÍỈ
Iii;nli th i CỎIIÍỈ x â y k'»p đ ú n « tiê n d ộ c á n b ộ th e o d õ i c ô n g trìn h dỗ d à n g , lliu ậ n lợi; đ ổ im
Trang 5ihời phái huy cao dộ linh Ihấn iriích lìhiệin cùa cán bộ quaiì lý và kỳ llìLiậl, lìunu cao nâiìU suãl lao dộim, đáni báo chất lượng công trình, an loàn lao dộne và hạ ũiá llìàiih.
XÂY l)Ụ N (ỉ VẢ TH IẾT KK THI C Ỏ N (; ( I C V N 4252 : 19SS)
I N íỉu y é n tá c chun«»
1- Quy Ir'mh lặp thiôì kõ tố chức xây dựng và thiôt kế thi cỏim quy dịiih ihành phiầii
n ộ i duMii t r ì n h t ự l ậ p v à x é t d u y ệ t t h i ố t k ế t ổ c h ứ c x â v d ự i i i ỉ \ ' à i h i õ ì k ố t h i CÓI1Ü klii Kã\
ciựHii mới cái lạo \'à mỏ' rộiiíỉ các \ í nghiệp, nhà và còng trìiili xây dựnt>
a) Tliiẽl kC' lổ chức xây dựne là một phần của thiêt kê kỹ ihuẠt (I1CU thict kẽ liai hưiớc) lioặc cLia thiêt kế kỹ ihuậi bán VC ihi còng (ncu thict k ế mộl bước)
b) Tliiốt kẽ' kỹ lliLiậl dược lập trên cơ sứ Ihiót kế lổ chức xâv dưnu dã được duyệt \ à theo bán \ c thi còiiỉ: dc ihực hiện các còim lác xâv lắp và các cônu tác cliiián bị \á y lăip.2- Lập lliicl kõ tổ chức xâv dựng nhằm mục dích đám báo đưa côiie trình \ àc) sử di-iiiiỉ diíiiii lliòi han và vận hành đạl cong suất thic't kế vứi uiá thàiili hạ \'à dám bao cliàì luontz
li e n c ơ s ớ á p ciụiii’ c á c hìiili th ứ c tổ c h ứ c , q u á i i lý \'à k ỹ th u ậ t x â y láp liêii ú õ n 'riiiõi kô
tổ cliức xây dựng là cơ sớ dê phân bố \’ốn đầu tư xâv dựng cơ bán \'à khối lượnu \ã y lăp
líiili bãnii lien tlico tliời gian xây dụng và liì cãn cứ de lập dự loáii côn” trình
3 - l ụ p t h i c t k ế thi c ô n g n h ă m m ụ c đ í c h x á c đ ị n h b i ệ n p h á p tlii c ô n g c ó hiỌii c|Lu'i nihat
de iiiáin khối lượiiti lao dộng, rút ngắn thời gian xây dựng, hạ eiá thành, íỉiáni múc sứ clụim \'ật tư náiiíỉ cao hiệu quá sử dụng niiíy và lliiốt bị thi c ô n ” , nâng cao cliàl liRtng cỏnu tác xâv láp và dám báo an loàn lao động
Kinh phí lập thiết kế thi cõng được tính vào phụ phí ihi cổng
4- Khi làp thiê't kô lố chức xàv dựng và thiéì kế thi còng cán phái chú ý dến:
a) Ap clụiig các liình thức và phương pháp tic-ii ticii \'C tổ cliức kê hoạch hóa \'à (|uiaii
lý xây clựnu nliằin dưa côim Irình vào sử dụng dúnti tliừi liạn quy dịnh
b) lỉáo dám tiốii dộ thực hiện các công tác cliLián bị sán xuất đe đưa còng Irìiih \ 'ào
\ ận hành đổim bộ dúnsz Ihừi hạn \'à đạt còng suất Ihict kố
c) Sứ dụng Iriệl đê các phưưng tiện kỹ ihuật thông tin, đicu kiện hiÇ'ii có
d) Sử dụim các công nghệ phù hợp nhằm đảm báo các yêu cầu \'C chiit lưcnia xây dựnig.c) Cung ứrm kịp thời, đổng bộ các loại nguyên vật liệu, nhiên liệu, vật liệu, nliáii llực
\ à lliièl bị ihi cõng theo dúng liến độ cho từng bộ phận hoặc từng hạng mục côna liìiili
iZ) u'u liC'n các cỏim tác ớ giai đoạn chuấn bị
h) Sử dụim-triệt đê diện thi cỏnR, khéo kốl hợp các quá trình xâv dưng với nhau đ('
d ám báo ihi c ô n g liên tục và t heo d ây c h u y ề n , sử d ụ n g c á c liổin lực và c ò n g suất cLia c.ác
cơ sứ liiC'11 có mòt cách cân đối
Trang 6I) Sư ciiiniz Iriçl de nguỏn vật liệu xây dựng địa phưưng, các chi tiếl cấu kiện và bán
llià n h I h a n i đã d ư ợ c c l i ố lạ o sđn tại c á c x í im liiệ p
k) /\p dụng thi còng cư ũiứi lióa clổng bộ hoặc kết hợp giữa cơ giới và ihủ công một
cácli liop lý dê lận dụim hói còng suâì các loại xe máy và thiết bị thi công, đổng thừi pliai tậ:i d ụ n g triệt đé các pliưưng tiện cư giới nhỏ và còng cụ cái tiến, đặc biệt chú ý sử tlụnií c )' giới vào công việc còn quá thù công nặng nhọc (còng lác đ ấ t ) và các cóng
\ iÇ'c iliưòiiư kéo dài tiiời eian ihi công (còng tác hoàn thiện )
I) IV) chức láp cụm các ihiết bị và cấu kiện Ihành khối lớn trước khi lắp ráp
Ill) T ậ n d ụ n g c á c c ô n g trìn h s ẵ n có , c á c lo ạ i n h à lắ p g h é p , lưu đ ộ n g đ ê là m n h à tạin
\'à CÚI1.’ t r ì n h p h ụ trợ.
II) ỉiò Irí x â y d ựn g trước c ác hạng m ụ c c ô n g trình sinh hoạt, y tế thuộc c ò n g trình
\ ĩn h CƯLI d ê s ử d ụ n g c h o c ò n g n h â n x â y d ự n g
O) Tuân theo các quy định vé báo hộ lao động, kỹ thuật an toàn vệ sinh cỏiig níỉhiệp
\ à au toàn VC phòiig cháy nổ
p) Ap dụng các biện pháp có hiệu quá đẽ bào vệ môi trường đâl đai troim phạm vi
c 111 LI aiih liư ớ n g c ú a c á c c h ấ l đ ộ c hại thái ra t ro n g q u á trình thi c ô n g và b iệ n p há p phục
liỏi lứp dát canh tác sau khi xâv dựng xong cóng liìnli
q; Báo vệ dirợc các di lích lịch sử đổng thời kết ỈKTp được các yèu cầu vể phát trien kiiih té, quốc phòiiíỉ; báo vệ an ninh chính trị và an toàn xã hội của địa phương
r) Đối \ cí'i các cõng Irình do nước ngoài Ihiết kế kv thuật khi lập ihiêì kế tổ chức xây tlựnti \à ihict kê ihi cỏiig cần chú ý dèn các điểu kiện thực tế ớ Việi Nam và khả năng ciiuyén íziao các thiết bị cio nước ngoài cung cấp
.i- Klii lập Ihiốt kế lổ chức xây dựng \'à ihiết kế ihi còng các công trình xây dựntỉ ớ
\Liiiii lãnh thổ cỏ dặc dicm riẽna VC clịa chất, địa hình, khí hậu (vùng cao, trung d u )
càn Ịiliái:
a) Lựa chọn các kieu, loại xe, ináy, tliiõt bị thi công thích hợp với đicu kiện làm việc
ơ C iíc' sườn niái dốc, nơi nhiệt độ, dộ ấm cao, có nước mặn, đầm lầv
b) Xác định lượng dự trữ vậl iư cán thiết theo tiến độ thi công căn cứ vào tình hình cunịỉ ứng, \ ậii cliuyCMi do dặc dicm của \ ùng xâv (lựng công trình (lũ, lụl, bĩio )
c ) L ự a c h ọ n c á c p h ư ư n g tiệ n vận c l u iy ế n ih í c h h ợ p với đicLi k iệ n g i a o t h õ n g ứ v ù n g
xây dựng còng trình (kế cả phươim tiện vận chuvcn đặc biệt)
d ) L ự a c h ọ n CÍÍC b iệ n p h á p p h ò n g h ộ la o đ ộ n g c ầ n th iế t c h o c ô n g n h â n k h i làin việc ớ
\’ùim núi cao do dicu kiện áp suất ihấp, lạnh, ớ vùng có nắng gió khô nóng kéo dài
c) Xác định các nhu cấu đặc biệt vé dời sống như; ãn, ớ, chữa bệnh, học hànli cho cán
bộ cònu nhân cỏim trường, ớ những vùng ihiếu nước cần có biện pháp khai thác nguồn
nư ớc Iiizam h o ặ c c ó b iệ n p h á p c u n g c ấ p n ư ớ c từ nơi k h á c đ ế n
Trang 7g) Phái đặc biệt chú ý dến hiện tưọim sụt lớ các sườn mái dốc klii lập biện pháp thi
c ò n g CŨIIŨ n h ư k h i b ỏ trí c á c k h u n h à ớ c ỏ i m trình p h ụ c v ụ CÔII” c ộ n g c l i o c á i i b ộ c ô n g
nhân côn« trường
6- Việc lựa chọn phưưng án thiết kó lố chức xây dựiig \ ’à thiết kẽ thi công phái dưa trôn các chí liêu chú yếu sau:
- Giá thành xây dựns
- Vòn sán xuất cò định và vốn lưu dộnc
- Thời gian xây dựng
- Khối lượng lao động
Khi so sánh các phương án cần lính theo chí phí quy đối Irong dó cấn lính dốĩi hiệu quà do đưa công trình vào sử dụng sớm
7- Đ ỏ i với n h ữ n g c ô n g t r ì n h x â y d ự n a c h u y ê n n g à n h h o ặ c n h ữ n g CÒIIỈÍ tác x â v láp đ ặ c
b iệ l, klii lập th iế t k ế tổ c h ứ c x â y d ự n g và th iế t k ế thi c ô n g đ ư ợ c p h é p q u y đ ịn h rió n g c h o
bộ ngành, trong đó phải ihể hiện các đặc điếm riêng về thi còng các công trình hoặc cóng tác xây lắp thuộc chuyên ngành đó nhưng không được trái với những quy định chung cúa quv trình nàv
8- Khi lập thiết kế tố chức xâv dựng và thiết kế thi cóng phải triệt đê sử dụng các thiết kế dien hình về lổ chức và cõng nghệ xây dựng sau đâv:
1- Thiết kế tổ chức xây dựng do tổ chức nhận thầu chính VC thiốt kê lập tùng với (hiét
k ê k ỹ lliLiậl ( h o ặ c th iế t k ế k ỹ th u ậ t - b á n vẽ thi c ô n g ) h o ặ c g i a o th ấ u l ừ n g p h ầ n c h o c á c
lố chức thiếl kế chuyên ngành làm Khi xây dựng những xí nghiệp hoặc cõng liinli (iặcbiệt phức tạp thì phần Ihiết k ế tổ chức xâv dựng các công tác xây lắp chuvên ngành phai
do tổ chức thiết kế chuyên ngành đám nhận
2- Thiết kế tổ chức xây dựng phải lập đồng thời với các phần của thiết kế kỹ thuại để
p h ố i hợp chặt c h ẽ giữ a c á c g iả i pháp q u y h oạ ch k h ô n g g ia n , g iải pháp kết cấu, giúi pháỊ>
còng nghệ và các điều kiện về tổ chức xâv dựng
Phần thiết kế tổ chức xây dựng do các tổ chức chuyên ngành lập phải phù hợp với những giải pháp chung
3- Những tài liệu làm căn cứ đế lập ihiết kế tổ chức xây dựng gồm có:
a) Luận chứng kinh tế kỹ thuật đã được duyệt để xây dựng cóng trình
b) Những tài liệu về khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn và khí hậu vùng xây dựng
Trang 8c) Những giai pháp sứ dụng vật liệu và kết cấu, các phương pháp tố chức xây dựng, cáw ihiết bị cư giới sẽ sử dụng đế xây lắp các hạng mục công trình chính.
d) Khả năng phối hợp giữa các đơn vị nhận thầu xây lắp vể các mặt: vật tư, nhân lực,
xe máy và thiết bị thi công đế phục vụ các yêu cầư xây dựng công trình
c) Các lài liệu có liên quan về nguồn cung cấp điện, nước, khí nén, hơi hàn, đường liên lạc hữu tuyến, \'ò tuyến, đường vận chuyến nội bộ
g) Các tài liệu có liên quan đến khả nãng cung cấp nhân lực và đảm bảo đời sống cho
cá n bỏ cõng nhân trên công trường
h) Các tài liệu có liên quan đến khả nãng cung cấp các chi tiết, cấu kiện và vật liệu xây dựng cúa các xí nghiệp xây dựng trong vùng và khả năng mở rộng sản xuất các xí nghiệp này trong trường hợp xét thấy cần thiết
i ) Các hợp đồna ký với nước ngoài về việc lập thiết k ế lổ chức thi công và cung cấp
\'ặt tư thiết bị
4- Thành phần nội dung của thiết kế tổ chức xây dựng gồm có:
a) Kế hoạch tiến độ xây dựng, phải cãn cứ vào sơ đồ tổ chức công nghệ xây dựng đểxáic định:
- Trình tự và thời hạn xây dựng nhà, công trình chính và phụ trợ, các tổ hợp khởi động
- Trình tự và thời hạn tiến hành các công tác ở giai đoạn chuán bị xây lắp
- I^hàn bổ vốn đầu iư và khối lượng xây lắp tính bằng tiền theo các giai đoạn xây dirng và Iheo thời gian
b) Tổng mịit bằng xây dựng, irong đó xác định rõ:
- VỊ trí xây dựng các loại nhà và công trình vĩnh cửu và tạm thời
- VỊ irí đưừng xá vĩnh cửu và tạm thời (xe lửa và ỏtô)
- VỊ trí các mạng lưới kỹ thuậl vĩnh cứu và tạm thời (cấp điện, cấp nước, thoát nước)
- VỊ trí kho bãi bến cáng, nhà ga, các đường cần trục, các xưởng phụ trợ (cần ghi rõ Iilnữiig còng trình phái xây dựng trong giai đoạn chuẩn bị)
- Vị trí các công trình phải đc lại và những công trình phải phá bỏ trong từng giai đ(ọan xâv dựng công trình
c) Sơ đồ tổ chức công nghệ để xây dựng các hạng mục công trình chính và mô tả các biiện pháp thi công các công việc đặc biệt phức tạp
d) Biêu thống kê khối lượng công việc, kể cả phần lắp đặt các thiết bị công nghệ,
Ir ong đó phải tách riêng khối lượng các công việc theo hạng mục công trình riêng biệt và
th eo giai đoạn xây dựng
e) Biểu tổng hợp nhu cầu về các chi tiết, cấu kiện thành phẩm, bán thành phẩm, vật liiỏLi xây dựng và thiết bị theo từng hạng mục cóng trình và giai đoạn xây dựng
Trang 9n) Bieu n h u c ầ u VC xe m á y và thiết bị thi c ô n g c h ủ y ế u
h) Bieu nhu cầu ve nhân lực
i) Sơ đổ bó’ trí mạng lưới cọc mốc cơ sớ, độ chínli xác, pliưưii>> pháp \'à irìnli tư \ácđịnh mạng lưới cọc inốc Đối với công trình đặc biệt quan trọns và khi địa hìiih lỊuá
p h ứ c l¿tp ph ải c ó m ộ t p h ầ n r iê n g đ ế c h ỉ d ẫ n cụ thê’ VC c ô n g tác này
k ) Bán ih u y ế t m i n h , tr o n g đ ó nêu:
- Tóm lắt đặc điếm xâv dựng công trình
- Luận chứng vể biện pháp thi công các công viêc đìẶc biệt phức lạp Vti biện pháp thi
c ò n t ỉ c á c h ạ n g m ụ c c ô n g tr ìn h c h ín h
- Luận chứng đế chọn các kiếu, loại xe máy và thiết bị thi công chủ yếu
- Luận chứng dể chọn phương tiện vận chuvến, bốc xếp và tính toán nhu cầu kho bãi
- L u ậ n c h ứ n g vể c ấ p đ iệ n , c ấ p n ư ớ c , k h í n é n , hơi h à n
- Luận chứng về các nhu cầu phục vụ đời sống và sinli hoại cùa cán bộ, còng nliãn
- Tính toán nhu cầu xây dựng nhà tạm và công tiình phụ trợ (các xướna gia cổng, nhỉi kho, nhà g a )
- Luận chứng đế chọn xây dựng các loại nhà lạm và còng irình phụ Irự ihco tliiốt kc điến hình hoặc sử dụng các loại nhà lắp ghép lưu d ộ n g
- Chí dản vổ lổ chức bộ máy còng irưcĩng các đem vị ihani gia xây dựng (trone dó có đưn vị xây dimg chuyên ngành cũng như thời gian \'à mức độ tham gia cúa các doìi \ ị nà\ )
- Những biện pháp đám bảo an toàn, báo hộ lao dộng và vệ sinh cỏiig nghiỘỊi biộn
d) Biếu lổng hợp nhu cầu về các chi tiết, cấu kiện, thành pháin, bán thành phấm vật
liệ u x â y d ự n g , c á c loại x c m á y v à ih iế t bị Ihi c ô n g c h ủ y ế u
e) Thuvết minh vắn tắt
7- Khi lập thiết kế tố chức xây dựng, giữa cơ quan thiết kế và tổ chức tổng tháu xây dựng phải có sự Ihỏa thuận vé việc sử dụng các loại vật liệu địa phương, vé việc sử dụng
Trang 10các Icxú thièt bị xây lap hiện có của tổ chức xây láp vé chọn phương án vận chuyên vật liẹu clịa phưctiio cCine như đơn uiá kèm theo \'iệc vận chuyển này.
8- Thièì kế tổ chức xây dựng được xét duyệt cùng với thiết kế kỹ thuật Cơ quan
xét (liiyột thict k ế kv thuật \ii cơ quan xét duyệt ihiết k ế tổ chức xây dựng Thủ lục và
iriiih lự xéi duyệi thiết kô kỹ thuật cũng là thú lục và trình tự xét duyệt thiết kế tổ chức
x á y d ự i m
3 '1‘hiôt kẽ thi còng
1 - Thiel kế thi công do tố chức nhận thầu chính xây lắp lập Đối với những công việc
du K) chức thau phụ đám nhiệm thì từng lổ chức nhận thầu phải lập thiết kế thi công cho cóim \ icc mình làm Đòi với những hạng mục còng trình lớn và phức tạp hoặc thi còng ớ địa liìiih dặc biệt phức tạp, nếu lổ chức nhận thầu chính xây lắp không the lập được thiết
kó thi cong thì có thế ký hợp đổng với tổ chức thiết kế làm cá phần thiết kế thi công cho các cõng \’iệc hoặc hạng mục côna trình đó
2- Đối vứi những còng trinh đặc biệt phức tạp hoặc phức lạp, khi thi còng phải dùng đèn thÌLi bị thi còng đặc biệt như: ván khuôn irưm cọc ván cừ thép, ihiết bị thi cóng giC'iig chìm, ihict bị lắp các thiết bị công nghệ có kích thước lớn với số lưcmg ít hoặc đơn chiôc vi tái Irọng nặng, thiêt bị mớ đường lò, eia cố nền móng bàng phương pháp hóa hoc k ln an nố gần các công Irình đang tồn tại phái có thiết kế riêng phù hợp với thiết
- NIiÇmii vil lập thièt kế thi công, trong dó ghi rõ khối lượng và thừi gian lập thiết kế
- Cá; họp đổii” CLing cấp tliiết bị, cung ứng vật tư và sản xuất các chi tiếl, cấu kiện
\ạ t liçL xãv dựng, Irong dó ghi rõ chúng loại, sỏ lượng, quy cách, thời gian cung ứng tìmg Eoú cho từn» hạiic mục còng liình hoặc cho lừng công tác xây láp
- N lữnu tài liệu VC kháo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, nguồn nước laiióii cung cãp điện, đường sá, nơi tiêu thoát nước và các số liệu kinh tế - kỹ tliLiật C(' liõii tỊuan khác
- K la nănu dieu độim các loại xc máy và các ihiết bị thi công cần thiết
' - Klá Iiãim phối hợp thi công giữa các đơn vị xây lắp chuyên ngành với các đơn vị nliận tlầu chính
- C á : CỊLIV tr ì n h , q u y p h ạ m , tiêu c h u á n , d ơ n g iá , đ ị n h m ứ c h iệ n h à n h c ó liên q u a n
Trang 115- Thành phần, nội dung thiết k ế thi công ớ giai đoạn chuán bị xâv láp gổm có:
a) Tiến độ thi công các công tác ờ giai đoạn chuẩn bị có thế lập theo sơ đồ ngaiiij
hoặc sơ đồ mạng
b) Lịch cung ứng các chi tiết, cấu kiện, vật liệu xây dựng, xe máy, thiết bị thi cõng và thiết bị công nghệ cần đưa vể công trường trong giai đoạn này
c) Mặt bans thi công, trong đó phái xác định:
- VỊ trí xây dựng các loại nhà tạm và còng trìnli phụ trợ
- Vị tn' các mạng lưới kỹ thuật cần thiết có trong giai đoạn chuẩn bị (đường sá điện nước ) trong và ngoài phạm vi công trường, trong đó cẩn chỉ rõ vị trí và Ihời hạn lắỊ) đặt các mạng lưới này đc phục vụ thi công
d) Sơ đồ bô trí các cọc mốc, cốt san nền đê xác định vị trí xây dựng các conü Irình tam
và mạng kỹ thuật, kèm theo các yêu cầu về độ chính xác và danh mục thiết bị đo dạc.e) Bán \'ẽ thi công các nhà tạm và công trình phụ tiợ
g) Bản vẽ thi công hoặc sơ đồ lắp đặt hệ ihống thông tin điều độ
- Trình tự và thời gian hoàn thành từng công tác xây lắp
- Nhu cầu về lao động và thời hạn cung ứng các loại thiết bị công nghệ
b) Lịch vận chuyến đến công trường (theo tiến độ Ihi công) các chi liết, cấu kiẹii, vật liệt xây dựng và thiết bị công nghệ
c) Lịch điều động nhân lực đến công trường theo số lượng và ngành nghề, cấn cliú ý đến nhu cầu VC côiig nhàn có kỹ năng đặc biệt
d) Lịch điểu động các loại xe máy và thiết bị thi công chủ yếu
e) Mật bằng thi công, trong đó phải ghi rõ;
- Vị trí các tuyến đường tạm và vĩnh cửu (bao gồm các vùng đường cho xe cơ giới, người đi bộ, các loại xe thô sơ, các tuyến đưòìig chuyên dùng: đường di chuyển cần trục, đường cứu hòa )
- VỊ trí các mạng kỹ thuật phục vụ yêu cầu thi công (cấp điện, nước, khí n é n )
- Các biện pháp thoát nước khi mưa lũ
- Vị trí và tầm hoạt động của các loại máy trục chính
- Vị trí kho bãi để cấu kiện, vật liệu xây dựng, xe máy và các thiết bị thi công chú yếu
- Vị trí làm hàng rào ngăn vùng nguy hiểm, biện pháp chống sét để đám báo an toàn
- Vị trí các nhà tạm và công trình phụ trợ phục vụ cho yêu cầu thi công
Trang 12'j) Fhicu cõng nghệ lập cho các còniỉ việc phức tạp hoặc các công việc thi công theo pliiưiriiũ pháp mới, trong dó cần chi rõ trình tự và biện pháp thực hiện từng còng việc, xác địiiih thời aian cán thiêt đc thực hiện cũng như khối lượng lao động, vật tư, vật liệu và xe Iii.á) lliici bị thi còng cán thiết đế thực hiện công việc đó.
li) Sư đổ inặt bàng bố trí inốc trắc đặc đế kiểm tra vị trí lắp đặt các bộ phận kết cấu và ill ici bị cõng nghệ, kèm theo các yêu cầu về thiết bị và độ chính xác về đo đạc
i) Các biện pháp vể kỹ thuật an toàn như: gia cố thành hố móng, cô' định tạm các kết
cã u kliối lắp ráp, đặt nối đất tạm thời, báo vệ cho chỗ làm việc trên c a o
k) Các yêu cầu về kiểm tra và đánh giá chất lượng vật liệu cấu kiện và công trình {các t h i d ẫn vé sai lệch giới hạn cho phép, các phương phápvà sơ đồ kicm tra chất
lư ợ n g ,)
Lịch nũhiệm thu lừng bộ phận công trình hoặc công đoạn xây dựng
1) Các biện pháp tổ chức đội hạch toán độc lập và tổ chức khoán sản phẩm, kèm theo
là các biện pháp tổ chức cung ứng các loại vật tư, thiết bị thi công cho các đội xây lắp đirơc tổ chức theo hình thức khoán này
111) Bán thuyết minh trong đó nêu rõ:
- L.uận chứng vể các biện pháp thi còng được lựa chọn, đặc biệt chú ý đến các biệnpháp tlii còng thích hợp với các mùa trong năm (nóng, lạnh, mưa bão )
- Xác định nhu cẩu vé điện nước, khí nén hơi hàn phục vụ thi công và sinh hoạt cúa cam bõ, còng nhân, các biện pháp chiếu sáng chung trong khu vực thi công và lại nơi làm
\ i ộ t Trong trrường hợp cần Ihiốt phai có bản vẽ thi công hoặc sơ đồ lắp mạng điện kèm tlici) (tính từ trạm cấp đến từng hộ tiêu thụ điện)
- Báng kẽ các loại nhà tạm và cóng trình phụ Irợ, kèm iheo các bản vẽ và chỉ dần cần tliiẽt khi xây dựng các loại nhà này
- BiÇ'ii pháp báo vệ ciíc mạng kỹ thuật đang vận hành khỏi bị hư hỏng trong quá trình tli i công
- Luận chứng vé các biện pháp bảo đam an toàn lao động
- Xác định các chi tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của các biện pháp thi công được
c) Sơ đ ổ công nehệ thi công các công việc chủ yếu.
(I) Thuyc't minh \'án lát
Trang 13S- Khi so sánh lựa chọn phương án ihiết kế ihi cóiig cán phai dựa iròn các clìi iõii
kinh tê k v tlìuâl c h ú VCU sau:
- Giá thàiili xây láp;
- Vốn sán xuàì cố định và vốn lưu dộng;
- Thừi hạn thi cõng;
- Khói lượng lao độim;
- Một số chỉ tiêu khác dặc trưng cho sự liến bộ cúa CỎIIC nghệ (mức độ co iiiói IKKI các cỏim việc chù y ê u )
9- Thiết kế thi CÔI12 phái do giám dòc của tổ cliức xây láp xél duvệt Tổ chức xáv láp này là cơ quan chịu trách nhiệm toàn bộ (thấu chính) \'iệc thi cống cỏim trình
Các thiết kẽ thi công do lổ chức thấu phụ lập thiêì kẽ llii cống thì phái dược iziáiii dcK
tố chức ihầu phụ duyệt và được tổ chức ihầu chính Iihất irí
Các hổ sư thiết kế thi công dã được íluvệt phái giao cho các đưn vị Ihi cỏiiii trước tiai iháii» ké từ klii bắt đáu thi còng hạng mục còng Irìiih hoặc cóng vỊôc đó Trườni: họp cặp
k h ó k h ă n c ó tlic g i a o t r ư ớ c m ộ t t h á n g t í n h đ ế n n g à y k h ớ i c ỏ i i e h ạ n g m ụ c CÔI1” tiìiili dc'.
Chi được tiến hành ihi công khi đã có thiết kố thi cỏim được duvệl
Ngoài ra khi lập thiết kè tố chức xâv dựníỉ và thiết kê ihi công các loại xây (lụim
c h u y ê n n g à n h nh ư ; x á v d ự n g c ô n g n g h iệ p , c ó n g trìn h h ẩ m lò \ ’à k h ai tliác m ỏ CỎIIIÌ
n i n h d ạ n g t u y ế n , c ô n g t i i n h t h úv lợi phái tuân i h e o n h ữ n g q u y d ị n h b ổ SIIIIIÌ I hc o tiêu
cliiián Việl Nam
0.3 CO S() VÀ NÍỈUYÊN TẮC LẬP THIẾT KH THI CÔN(Ỉ
Muôn lập ihiéì kế lổ chức tlii cõng cho mộl công trình liav mộl cỏiig Irường tliuãn lọ'i
\’à chính xác la phái dựa vào 4 cư sứ và 5 nguvẽn tắc sau:
1 Cư sỏ lập thiết kê thi cònịỉ
1- Căn cứ vào các tài liệu ban đầu đó là những tài liệu có liên quaii don quá Irìnli ihicòng xây dựng công liình (cá hồ sơ thiết kế công liình)
2- Dựa vào khối lượng còng trình phải xây dựng và thời hạn thi cỏnti do cáp có tluim quyền hoặc bên chủ công trình quy định
3- Dựa vào lình hình thực tế của đưn vị xây lắp, của địa diêm xây dựii« \'à lìnli liìiihthực t ế c ú a đát nước Chú ý đến những kinh nghiệm đã được tốnc kết
4- Căn cứ vào các quy định, các ch ế độ, chính sách, CIÍC dịnh mức, liêu cliuáii quy chuán hiện hành, các quy trình, quy phạm cúa nhà nước đã ban hành, dựa vào các chi tiêu kinh lẽ' kỹ tliuậl đã được tống kết dùng đổ so sánh, lựa chọn phươim án ihi cóng
Trang 142 Njiiiyéii tac lap lh iố ( kc flii con»
I '1 áp iruim kc lioach ele dáni háo hoàn lliànli diiim ihời tziaii xây dựng do nlià nước lioac chu dáu tư kliòna chó thi cỏntỉ clin điêm từnií côiiiz trình đế sớin dưa vào sử dụng;
uu licii cỏnu Irìnli trọniỉ diciiì, chú ý kct hợp thi còng các cỏiia liiiih phụ de hoàn ihành
v à han mao dổiiũ
bộ-2' háo thi cônu lien tục hạn chế ánh hưỏìiíi cùa thời tiêì có biện pháp tích cực lie do pliòntỉ lliÌL-ii tai
3- Ap clụnt; các phưoìig pliáp tlii cô n s tiCMi liêìi \ à hiện dại, sừdụiig tòi đa \’ổ sò lượng
iiị-) dLinu phươnt: pháp thi cõim dãy chuycn
4- Khôi lượnti cluián bị \'à xây dựng tạm Ihời là ít nhất, tập trung mọi khá năng vào
^ãv diiìm cõim trìnli chính
lia ” iá l l i à n h \â y d ự n s , pliái t h e h i ệ n s ự l i ê ì k i ệ m \ ổ m ọ i m ặ t v à h i ệ u q u á k i n h lố
c a o N c i i l ặ p n h i c u pliLKTiig á n \'à l ựa c h ọ n p h ư ư n u á n t ố i ưu
Trang 15Phần I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
C h ư ơ n g 1
KHÁI NIỆM CHUNG
1.1 ĐỊNH NÍỈHĨA VÀ NỘI DUNCỈ T ổ THỨC THI CỎN(Ỉ
Đ ịníĩ ng h ĩa : Tổ chức thi công (TCTC) là một mòn khoa học nhằm mò phỏng các
biện pháp kỹ thuật thi cóng đã được nghiên cứu kỹ thành chương liìnli, thành mò liìiih theo dạng tổ chức và quản lý Giúp các chuyên gia xây dựng nắm vững các cỏntỉ việc cần tiến hành trước khi và khi triển khai các bản vẽ kiến trúc, kết cấu, nền m ó n g lliàiih các công trình thật tại công trường Biết cách quán lý, diều hành nhân lực, vậl tư, máy inóc, liền bạc theo từng giai đoạn thi công Biết cách giải quvết các bất Irác thưừiig xáy
ra trẽn công trường đế tiến độ liên lục và cuối cùng là lioàii thành công trình vói chất lượng cao, giá thành hạ và nằm trong thời hạn quy định
Nội dung thiết kế tổ chức thi công nhằm giải quvết 2 vấn dé chính:
Vấn đề 1:
Fliư(fiìí> pháp tliùnlì lập liếii dộ thi câni>: nghĩa là cách mô phỏng trình lự thực liién
trước sau c á c c ô n g v iệ c , m ố i quan hệ ràng b u ộ c giữíi cá c CÔIIÍỈ v i ệ c với nh au, nhu cầu vật
tư, nhân lực, máy móc cần thiết để ihi công Tliời gian hoàn thành lừng còng việc và toàn bộ, cách cân đối sắp xếp thời gian của quá trình sao cho tiến hành song song, kết hợp, bảo đảin kỹ thuật hợp lý, nhân công máy móc điều hòa, nãng suất lao động cao và hoàn thành tiến độ trong thời gian quy định với giá thành hạ
Trang 16V ãn dê 2:
cá( LÚch \'Ạn chu vén \’à đưừne xá CÓIIU trường, các ciạim cung ứng và các kho bãi công irLiòiiti
- Tong bình dổ CÔIIÎZ Irưòìiíi là mặt biiiig khu \'ực tlii công xây dựnti trong đó ngoài iiliiTiii’ Iilià cửa và còim trình vĩnli cửu còn phái Irìiih bày nhà cửa, lán Irại ciíc kho bãi, tiạiii điẽii nước, mạiiíỉ lưới điện nước, cống rãnh, dường xá tạm, các xướng gia còim, irạm niáy móc thi cống, trạm cơ khí sửa chữa \'à những công trình tạm thời khác phục vụ ihi cõiiii \ à sinh hoạt ciia công nhãn
- Cun« ứns \ à klio bãi côiie trường là nahiên cứu việc đám bao cung cấp các \'ật liệu Nãy clưim các thièt bị đúng châì lượng, đù số lượng và kịp thời hạn, nghiên cứu \'iệc cất
í liứa háo quán \'à phát hàng cho các dưn vị thi còng
Ngay ứ phòng ihiốt kế đã có ihiêì kế tổ chức thi công ihì mới có khả năng làm được lòì các \'iẹc trong ihòi gian thi còng Tliic't kế xây dựng một cóng tiình gồin hai phần
t liính cló là;
- 'riìici kế kiến trúc, kct cấu, nền móng
- Tliict kế tổ chức thi cõn” (kỹ thuật + lổ chức)
+ Kinh phí tliiết kế (kliáo sát + Ihiêì kế kiến IMÍC, kết cấu, nền móng) thường < 8% loiiiZ \'6ii đáu tư xây dựng Số kinh phí còn lại nằm trong thi công xâv láp công trình Can lliicl kó tổ chức ihi côniZ tôt de sứ dụng hợp Iv sô lien nàv
+ Xâv dựnti một công trình là sự íõ)n> hợp cúa Iiliicu cônu tác (khai thác, gia công vật
licii s.in xLiaì cấu kiện, bán lliàrih pháiii, \ậ n chiivcii vậl iư, lắp ráp thiết bị Cóng tác mặt ban<! như làin đưừng xá, diÇ'ii nước, lán irại, klio bãi) dieu dó hết sức phức lạp 11CI1 người ihiôì kẽ phai lưừng lict, bao quát hết
+ ĐÌLai kiện llii còim \à y láp luôn luỏii thay dổi biến hóa (phụ ihuộc thời tiõì, dịa phưonu, kliòi lưựii2 cõng lác, đặc dicin côim trìiih, thời liạn, khá nâng cung cấp \'ật tư \'à nliân l ụ c ,.) Neoài ra một cồng trình la cỏ thế xây dựng bằng nhiều phương án khác nhau i-io dó Iiiiưừi cán bộ phải linh hoạt, biết kỹ Ihuật và kinh tế, có kinh nghiệm và sáng tạo
1.3 N H Ữ N íì HOAT ĐÔ N (Ỉ SẢN X U Â Ï CÚA M ỘT Đ ()N VI THI C Ỏ N r
XẢY L Ả P
(ìồm:
a) Thi có n g cơ bấn là sự hoạt độne xây láp mà kốl quá là tạo ra những sản phấin
kiên Iríu lioàn chính (như 1 ngôi nhà, 1 xưởim sán xuâì, 1 ngòi trường học )
Trang 17/;) T h i côỉiịỉ p h i co hơn, là s ự h o ạ t d ộ n g c ù a CÌIC x ư ỏ ì m ui a c ỏ i m , XƯOÌILỈ pliụ trự p h ụ c
\ ụ cho cỏiìg lác xây láp
Xỉỉ'(hì^ íịia coỉìí>: clic lạo ra các ihành phain cán dùim cho ihi côiiiZ cơ háii Ví dụ:
cỏim trườim khai thác \ậ t liệu, xí neliiệp gia công \'ật liệu xây (.lụn” , sàn xuaì càu kiện, bán thành phám
phụ írợ: phục \'Ụ cho thì còne cư bàn vèi phi cư bãn 1 / clụ: xưỏne co' khí sừvi chữa, irani dôiiiz lực, Irạni diện nước, irạiiì xc mÁy .
l'o chức ihi cỏnu gổm bốn llìành phán chíiih sau:
1- CôỉìỊ^ lúc cluiấn hị : chuán bị dịa diêm xây dựim: dốn cây lieu lurức, \â y clưni: nhà
cưa lạm thời phục yụ thi còng (điệii, dưòìm, Iiước, lán trại, kho bãi).
2- Côỉìĩ^ ỉác ìììặi bíiỉì^: san bàim, lìiiii đường ỏtỏ, dường sát mạim lưóì đicn Iiưoc \'à
còim rãnli có líiih \'ĩnh cửu
3- tác xây Idp: xây clựnu kiên Irúc \'à lãp ráp ihiêì bị.
4 - T lìủ tìli lúp các co' s ỡ sa ỉì x ỉiấ Ị vậ ĩ liệ u llìi c õ iìi’: lìhư niỏ’ c ô i ìe li u ử n u k h ai ih á c \ ' ã i
lieu địa phươnií, lập các xưỏìig sán xuâì gia cỏim trạm vận lài
Nliiộm \ụ ciia llii công là dám bâo hoàn ihàiili cỏnu írìiih dúim llìời hạn dà dịnlì \'à uiaiiì iziá thành xây dựn» cỏim Irình
Ty lệ kiỉili phí: phụ ihuộc \'ào giá cá \'ậl tư địa phưoìm, irìnlì dộ cơ iiiới lióa thi côiig, línli chái cúa cỏn<z irình 1/ dỉL ìhành phấn kinh phí khi Ihi cỏim niộl cóne trình Iroim
c l i c i i k i ệ n l l i L iậ ii lọ 'i:
- Các phí lổii trực liếp (diện, n ư ớ c , đo dạc)
- CYìC giao liêp phí (lluiộc c|Lián Iv hành chính nghiệp vụ phụ cấp báo hiem,
z 100
Khi Ihi công cần phái giam b(ýt chi phí trên bằng cách:
- Giám chi phí vật liệu: Ihiết kế kiến trúc hợp Iv, sứ dụiiiỉ vật liệu địa phươiiỉz
- Giám chi phí vận chuyên: chọn phương tiện hợp Iv, giám bớt chặng trung chuyên truno gian, cài liên bốc dỡ
- Giám chi phí công nhàn xây lắp: sử dụng lắp ghép, cơ giới hoá tối đa, áp dung dãy chiiyén, cái tiến tổ chức và kỹ Ihuật thi công
- Giám chi phí gián tiếp: hoàn thành công trình dứng thời hạn
Trang 18Nọi dun» chu yòii ciia íliiét ké td chức thi cóĩiịỉ:
'riiiót kê tổ chức tlii cỏnti là cưciìm lĩnli hoại dộn<z cúa dơn vị thi cóim, nhăm:
- Kê h o ạ c h hoá c á c khâu côiiíi tác.
- Nàng cao Iriiili clộ quán lý dếii mức khoa học
- Đám báo hoàn thành cöiiiz uình đó diíim tliòi hạn
Tuy ihco cấp quiin lý mà mức độ ihiết kế lổ chức sC' khác nhau Cháng hạn ihiết kê
ba hưóc:
1 - Sư bộ (dơn vị thiêì kế làm) - thiết kế lố chức sơ bộ (đicu kiện ihi côrm, khái toán).2- '1'liiêt kế kv thuật (thiết kế làm) - thiêì kế lổ chức thi côim có lính chất chí đạo kèm ihco dư loán
3- ' Iliiêt kè' tlii c ò n o ( đ ư n \'ị thi c ò i m l à m ) - thi ct k ế b i ệ n p h á p k ỹ I h u ật thi c ô n g T h i ết
kẽ ti) c h ứ c c ụ Ihế, d ư t o á n chi tièt.
N oi d u n g t h i ế t kẽ’ t h ư ờ n g g ồ m b ô n p hầ n:
- [ h u v c t m i n h ( t ì n h h ì n h , đ i ề u k i ệ n, b i ệ n p h á p k v t h u ậ t , ihtíi h ạn)
- Kliối lượng còng tác
- r i ê n đ ộ llii c ô n g
- l'oiiiZ b ì n h đ ổ thi còniỊ.
Niiiiycii tãc chính trong ihiẽt kế tổ chức ihi côiio:
a) Cư uiỏi hoá ihi công \'à cơ giới hoá dồng bộ (rút ngán thời gian, năng cao chát
l u o n ü tziai p h ó n g s ức l a o d ộ n g )
b) riii c ỏ n u d â y c h u y ề n (tLiáii l ự \ à ciiéu h o à - p h à n c ó n g h ợ p l ý)
c ) riii c ó i m quanli Hiim: thi CỎIIÍỈ n g o à i Irời n é n n á m v ữ n g q u y luật i h iê n nhic-ii, xã liội.
Trang 19Ch ưư ng 2
TIÊN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ - CÁCH THÀNH LẬP TIÊN ĐỘ NGANG (GANT)
Ticìi dộ công trình đưn \ ị là tiến độ thi côim riêng cho một hạng mục cóng tiìiih
T r o n g iliiôt k ê ti ên d ộ thi c ô n g c ô n g l i i n h ta c ó t h ê thiêl k ế t i ến đ ộ c h o iihicLi c ỏ i m trinli
\'à cho ricim một cõng trình, ơ mục này ta Iiỉĩhién cứu việc thiết kè liến độ cho niộl cỏim
- Quan hệ ràng buộc các dạng công tác với nhau
- riiời gian hoàn thành còntỉ trình
- Xác clỊnli nhu cáu Iihãn lài vậi lực
Mặt hằiiỊ^: từng mặt bằng cho từna giai đoạn thi cóng (bao gồm; diẹii nước, lán trại,
kho bãi, vị irí máy móc, Ihiết bị dường xá lạm )
Các bước cán thiẽt đê lập tiên độ ĩhi cónịỉ nói cliunịỉ
M u ố n lập tiốn đ ộ thi c õ n g c h o bàt k ỳ c ô n g t r ì n h nào , vứi bất kỳ h ì n h t h ứ c n n ) lỉliỏiig
bãiig loại hình tiến độ nào, la nên phân chúng thành các bước đê tiOn hành, riióiig tliường ta phân thành 10 bước Các bước liẽn quan niật ihiết với nhau Khi lliiốt kê một
b ư ớ c n à o d ó c ầ n li ên h ệ s ự á n h h ư ở n g c ú a n ó đ ố n c á c b ư ớ c k h á c , đ ó là:
B iíớ c I : P h â n c h i a c ò n g t r ì n h t h à n h ra c á c y ế u t ố k ế t c ấ u v à ấ n cĩịnh q u á ti ìiih thi c õ n g
cán ihiết
Biíớc 2: Liệt kê các công tác phải thực hiện, lập danh mục từng loại chi tièì kết cấLi \'à
các v(it liệu chú yếu
Biiớc 3: Lựa chọn biện pháp thi còng các công tác chính, lựa chọn các máy móc tlii
c ô n g d c i h ự c h i ệ n c á c c ô n g tác đó.
Biiớc 4\ Dựa vào định mức xác định số ngày còng (nhân lực) và số kíp máv (số niáv
m ó c ) c ấ n thiết c h o x â y d ự n g c ô n g tr ì nh
Trang 20Huóì ỹ Âii dịnli Iiìnli tự li ước sau thực hiện các qua Innli xâv lắp.
Bnớc (ì\ '1'liiốl kế l ổ c h ứ c tlii c ô ni ; c á c quá trình ,\áy l ãp Uieo d â y c h u y ê n ( x á c đ ị n h
uiyốn CÔIIIỊ t ác c ú a m ỗ i q u á trìiih, pliãn c h i a c ò n g trìiili tliành c á c doạn c ò n g tác l ính số'
c ỏ n g nhân \'à m á y m ó c c ấ n thiết c h o m ỗ i đ o ạ n )
Biiớc 7: Sơ tính thời gian thực hic*n các quá trình
Biíớc S: Thàiili lập bieu đồ sáp xèp thừi gian cúa các quá trình sao cho chúiig có thc
tiẽii hànli soiiiĩ song kết liựp bào dám kỹ ihuật hợp lý sò lượng công nhân, ináv móc Jicu hoà \ a Siiu dó chinh Iv lại thời sian thực hiện từng quá trình \'à thời gian hoàn thành líXin bộ CÒIIÍỈ Irình Bước này là bưức điều chinh hợp lý tiên độ
B i i ớ c 9: Lòn kế hoạch \'ổ nhu cẩu nhân lực, \’ật liệu Cấu kiện, bán thành phám , kế ho.ich sử dựng máv móc và phương tiện vận chuyeii
B i i ớ c Kr. Điou chỉnh và tối ưu hoá tiến độ
2.2 TIKN Đ Ổ N ( ; A N (ỉ ((ỈANT)
Dtiìli uỵhĩa liớh ílộ lìỊ^auỊ^: liến dộ ngang là niộl dạng thê hiện kế hoạch tổ cliức thi
công xa\ dựng mà việc mò phỏng các biện pháp kĩ thuật ihi cõng đã được nghiên cứu kv Iiliờ vào một báng mầu chuán Tliường báng mảu cliuán nàv có 10 cột và các hàng (hìtili (lưới) Từ cột I dốn cột 9 ghi tôn các công việc cán liến hành ihi cỏiig nội dung dã bièt \'à IIỘI (lung cần lìm kiếm Riêng cột 10 là lịch tliời gian có ghi ngày, iháng quý Mỗi hàng irong cột 10 ứng vứi công \ iệc thi công là 1 đường nầni imang đánh dấu sự bắt dầu và sự kõì thúc ciia công \'iệc cló
Dưới CỘI 10 cùa tiên dộ ngang nám ngoài báiig niâii ta \'ẽ biếu dổ về nhân lài, vật lực (Iiluìn lực, máy \ ật tư ,) Ticii dộ ngang có ihc tziữ nguycn 10 CỘI như bán« mầu hoặc
c ó tliẽ rút ból cột ùiy thuộc lính chất của CỎIIÍỈ tiinli hay dổi tượng cĩìn báo cáo
Vi ílii: Mòi báng mầu \'ẽ licii dộ Iigaiig
Tên quá
S ĩ T f trinh thi
Đơn vị tinh
Khối lượng còng tác
m áy
Số còng và
Lịch cóng tác
1 1
Định m ức nha nước
Đinh mức còng trường
kíp m áy cắn Ihiết
5 L _
1
[ 5
ị 1 i i
Trang 21Khi lliiêl kê tiốn dộ thi công, dê tránh rối rám, lăim độ phức lạp trong kháu línli loan
\ à tho liiộn, người thiết kê'cần lấy ra inột số công lác chính (là còng tác đòi hỏi nlii«-Hi nhãn cỏiig thiết bị máy móc, nhiéu thời gian thi công) đế tính toán tố chức biện pliap trước Các còng tác khác sẽ giái quyết tùy thuộc vào cíích giái quyết các công tác chính
này \ '/ clụ Iihà công nghiệp CÒI12 lác chính thường là: thi cỏníz bộ khung chịu lực bằng bctòiia hay ihép, có Ihế thóm thi công móng máy, xây lò Nhà dân dựng: llii còng BTCT món«, khuiia, sàn nhà, xâv tườna và hoàn thiện
Mỏi bộ phận công trình hoàn ihành phái trái qua nhicu cỏna tác Cđn nêu lâì cà cac quá trình dỏ vào cột 2 cúa bántỉ liến độ Cliáng hạn công tác đúc bẽlỏnc cán ízhi:\'an kliLiỏn cốt thép, đố bctỏng báo dưỡng và Iháo dỡ
2 3 1 ư ứ c t í n h k h ó i l ư ợ n « c ỏ n ị ĩ t á c t hi c ô n g
Ntỉưừi làm ihicl kế tổ chức thi công nhiéu khi chưa ciii ban võ thiết kế kĩ thuật, báii \ ẽ
lliiẽl kế chi tiết kicn triic \'à kcl cấu do dó phái dựa \ ào các bán \'ẽ thiết kế sơ bộ cic ước
líiih khối lượng, lừ đó tính tóan khối lượng vậl liệu, nhân công, ináv thi còng \'à tíiih giá thành cỏniỉ trình Căn cứ vào khối lượng ước tính người lập kế hoạch sẽ lập ra kố lioạch
dài hạn có tính lống quát V'/' clii, ước tính bình quân theo I m ’ xàv dựng, theo Ini' klioiiíi
gian công liình cán bao nhiêu liéii?
Uớc lính khi lặp tiến dộ llii cóng dài hạn người la sử dụng các báng clií licii klnM lượim cõng lác, chi tiêu vật liệu, chí tiêu nhãn còng cho 1.000.000 dồng kinh phí hav
Bótông côì thép (m'^)
0.66-S
in0.234
Xâv gạch dàv 22cm (m ) 'nái tràn vòi ĩoin (m‘ )
Chỉ tiêu nhân công
Trang 22Klii có dáv dii liổ sơ ihiết kc kĩ thuật và dự toán dã được pliê duvệt kèm theo, Iiíiười hìp kc' hoạch liêii dộ thi côim pliài nííhiên cứu kỹ \'à dựa vào các liêu chuán định mức hiọii liành clẽ tính loán, lập các bicu phân tích, tốiiíỉ hợp \ ’ật liệu, nhân công cần tliiét xâv dựHí: cong tiiiih.
Cách lính số CỎII” : nhu cáu \'ổ nhân lực hoàn thànli CÓIIÍỈ \'iộc xác địiih bàng:
S Q
c„ = —-— (cong)T-K^
IIOIIŨ dó: Q - khối lượng cỏna việc ( i n \ m', tấn .);
'1' - sỏ aiờ trong một ca làm việc;
K„- hệ sỏ sử dụng thời gian thường lấv 0,85
Cách lính sô ca máy:
Cw = - —^ - ( ca máy)
-K.,
niáy L'
lYoiig dó; - Iiãng suất hữu dụng cíia máy trong một ca lìiin việc
Xiíc dịnh ihời szian thi còng:
t
-2 Tính toán cu thó chi tiẽt
" A - N „
A - M „
tioiii! dó: l|| - thời gian thi công cống việc ij;
- số ca máv dùiig dô hoàn thành công việc ij;
A - sò ca là việc trong ngày;
N,| - sỏ lượng còng nhãn tlii công CỎI12 việc ij;
M|I - số máy sử dụng dC' thi công c ỏns việc ij
Trong thực tè thi c ò n g ta thường h ay làin I hc o biêLi m ẫ u b á n g 2.1 \'à b á n g 2.2
Sau khi có báiisz phàn lích, ta lập báim tống hợp Báng tổng hợp là báng ghi rõ tống số Lấc loại thợ, các loại vật liệu cho loàii công Irình, cõng trường đế dựa vào đó ta lập kếhoạt h cung cap \'ậl lư, nhân lực và các yêu cầu khác (bán thành phấm, irang ihiốt bị thicỏn*; \ à bào hộ lao dộng )
Trang 23Háníỉ 2.1 liiêii p h â n tích n h ã n cỏriỊỉ - 1
Máy(c;i)
Nhân Loại nhân lực (conji)
cốt thép móng (ị)< 10
lăp dựng \à gổ mái llìãng
Đơn vị
Khối
tròn
Dãy tliép (kg)
Quc hàn (kg)
Đá Iráiig (kg)
Bộl dá (kg)
lỉol màu (kg)
XM Iráiig (kg)
2.4 C H O N PHƯONG ÁN KỸ T H U Ậ T THI C Ổ N( Ỉ
- I^hưcmg án lnrp Iv Irước hết biện pháp kỹ thuật Ihi cõng phái dúng và lliực thi
- Kinh tố: giá thành hạ nhất Thời gian không \ ư(Tt thời gian cỊuy clịnli
- Phù liợp với tính chất và điều kiện thi còng, phải lận dụng hôt năng suất cúa thk'1 bị
i n á v m ó c d ặ c bi ệl là tính d ồ n g bộ.
2.5 T R ÌN H T ự THI CÔNG
Trình tự trước sau đám bảo:
- Cliấl lượng còng trình
- Độ ổn định, bàì biến cho bộ phận đã ihi công xong
- An loàn cho công tác làm kết hợp
Trang 24ý inỉl ĩa: cóiii: \'iộc sau kliõim ánh hướng dcn chất lượng công việc trước đó hay hư
liói liên phần dã thi cỏna xons
Neưòi ta xây dựng nãm nguyòii lắc:
1- Ntoài côntỉ trường trước, trong công trường sau (làm dường, điện, nước từ ngoài
\\: dến cjiig Irườim)
2- Ní;oài nhà trước, Irons nhà sau (san nền, làm rãnh tiêu thoát nước, làm đường nội
ciia klio bãi, l á n ).
?- IDưới mặt đâì trước, trên mặt đất sau, chỗ sâu trước, chỗ nòng sau
— Clôì nsuồn làm trước, dầu nguồn làm sau
s Kit càu trước, trang trí sau, kết cấu từ dưới lên, trang trí từ trên xuống
Ap cljnc các nguyên tắc đó vào việc xâv dựna các nhà công nghiệp và dân dụng linh hoạ sái í: lạo khác nhau
HIỆN C Ả C Q U Á T R Ì N H C Ổ N ( Ỉ T Ắ C
".'tiưnm khi biết thời gian thi công quy định (T) cần tổ chức một vài dạng công tác
chí nh Cia c ò n g trình b ằ n g c á c h ấn đ ị n h s ố l ư ợ n g và k í c h t hư ớ c c á c đ o ạ n c ô n g tác phù
hựf (họo lý) Ị’hái đi dần từng công việc chính đến phụ
Sô' d)ạn cóng tác khi thi công dày chuyền thường không thay đổi nhưng trong một số trườno lỢp có thế thay đối vì các cổng việc khác, năng suất khác dẫn đến thời gian tiêu toiikhá: Nêu bằntĩ nhau cá thừa hay thiêu nhân lực suy ra nhân lực không điều hoà.Vlóiđoạn công tác lại phân chia ra làm nhiổu tuyến công tác (phân việc) Trong đó khci lư)ìig cúa tuyến tương ứng với năng suất mỗi kíp của một tổ công nhân
'<lii licl khối lượng của toàn bộ công trình, cúa mỗi doạn cõng tác và cùa mỏi tuyến cõr» tiL’ (công nhân, máy móc vậi tư ) línli được thời gian hoàn thành 1 quá trình CÔI C tá: nào dó
Trang 25phần việc nào đó phiii được chuyến ngay làm việc khác mà thành phán gán như kliôni; ihav dổi Ngưừi thiết kế tổ chức phải biết liên kếl hợp lý thừi gian lừim quá uinh CÔI1>: tác, sắp xếp cho các tố đội công nhân và máy móc hoạt dộng liên lục Ntỉhĩa là:
- Biết biến hoá linh hoạt kích thước các phân đoạn lliích hợp
- Phải đồng thời lập biểu đồ nhân lực, vậl liệu, cấu k i ệ n làm cơ sờ điều chinh
- Biết cách ihay đổi thời gian 1 vài quá trình nào đó số lượng cổng nhân \ật liệu thay đổi theo
Ví' dụ: điểu chỉnh tiến độ, thành lập liến độ đổ bctỏne với thừi hạn 27 imày
- Thay đối thời gian thi công (cột 4)
- Số công nhân mỗi ngày
- Điểm xuất phát ngày làm việc
Glìi chú: Trường họp không thê’ làm biểu đồ vật liệu và nhân lực điều hoà đồng thời
thì thường ưu tiên số công nhân không thay đổi hoặc thay đổi điều hoà
Tóm lại điểu chỉnh tiến độ là ấn định lại thời gian hoàn thành từng quá trình công lác sao cho:
Trang 26- Cõng tiinh dược lioàn i h à n l i trong thời gian quy định.
- c ỏ i i i : nh ãn \'à i n á v n i ó c dcLi l à m \ ’i ệc với I i ã i i ỉ z s uấ t tối da, k h ô n g bị giiín đ o ạ n ,
Số cóng
Thời gian thi công
Sô cóng nliân chuyên nghiệp dược phép dao động trong phạm vi (10 - 15%) có công
\ ICC lạt \ ặt chưa xét, công nhân có llié tàng năng suất lao động)
N cli mức dao dộng vưcrt c Ịu á giới hạn dó phải điổLi chỉnh Mục đích tận dụng nhân lực
dã có, giám chi plií tLivến mộ, lán trại, tổ chức dời sống phục vụ
Trang 27Biếu đổ nliân lực không được có những đinh cao vọt ngắn hạn (hìnli 2.1) hoạc nliiìng chỗ trũng sâu dài hạn (hình 2.2) (Số lượng cỏnc nhân khác xa với lưẹmg công nhân trung binh phụ phí tăng lẽn rấl nhiều).
Biếu đồ nhân lực được phép có những chỗ trũng sâu ngắn hạn (hình 2.3) vì dẻ dàng điều chỉnh đế lấp lại
A |'|ị - số nhân công trung bình A-]-|3 = —
A | |J - diện lích phần gạch chéo trên biếu đồ nhân lực)
s - tổng số công lao động (diện lích biểu đồ nhân lực)
T - thời gian thi công
Kếl lucpi: biểu đồ là tốt khi K| ^ 1 và K, —> 0.
Trang 28Chưưiiị» 3
TIẾN ĐỘ THI CỒNG NHlỂU CÔNG TRÌNH
3.1 ĐẠC ĐIẾM THIẾT KẾ T ổ CHỨC THI CÔN(; NHlỂU CÔN(Ỉ TRÌNH
D(') là khi thi công một còng trường như một khu công nghiệp, một tiểu khu nhà ở, mọi irưòìig học có ký túc xá nghĩa là công trường có nhiều hạng mục Thiết kế tổng liẽii clộ là phối hợp từng còng trình đơn vị lại một cách hợp lý
Ván đc chính cần giái quyết (thời gian, phưưng án, nhu cầu nhân tài vật lực, khu sánxiKit, tổniz bình đổ):
- rhừi gian: ấn dịnh rõ thời gian thi công các công trình trọng điếm, các công trình
p h u c \'L1, t hời g i a n h o à n t h à n h c á c CỎIIÍỈ tác c h u á n bị và c ô n g tác mặ t b ằn g
- l^hiKíiig án: chọn phương án thi công các dạng cống tác chính và chọn thiết bị máy nióc plụic \'Ụ các dạng công tác chính ây
- Nhu cầu nhàn tài, vật lực: lính nhu cầu cán bộ, công nhân, vật liệu, máv móc và để
ra liicn pháp uiái quyêt nhu cấu này
- KliLi sán xuát: tliièt kế khu vực sán xuất và gia công phục vụ còng trường
- Tổng bìnli đổ: iliành lập tống bình dồ toàn cóng trường (mặt bàng công (rường trong 'jiai (loạn thi còng rầm rộ nhất)
Qiuin irọiiỊỊ lìliáì: lập dược một tổiig ticn dọ loàn cóng (rưừng Âii dinh thứ tự và thời
tiiaii xây dựim từiig công trìiih đơn vị đê đưa vào sử dụng đúng hạn
Ciíc liạiii: mục phái thực hiện;
< / j C õ i i í ỉ t á c c l t u ấ n h ị :
- Cái thiộii mặt bầiiíi (dọn dẹp, tiêu nước, rào dậu .)
- Làm đườiiíỉ ngoài và trong cõng trườnc, diện nước tạm cho thi công
- l.án Irại cho ban chỉ huv và cho còng nhân, kho
- Xây dựng xướng gia còiia phụ trợ (đúc cấu kiện, gia công cốp pha ) Đường dâylliõnu tin liên lạc
Chú v: cỏn" tác cliiián bị chưa tốt chưa bãt tav \ ’ào còng việc chính
!)} C u n i Ị l á c n i ặ l h â n i ỉ :
- San mật bãiit: làm hệ t h ố n g cống rãnh
Trang 29- Hoàn thiện cuiig cấp điện, nước, mạiiíi lưứi ncầrn.
- Làm đưừng ôtô, đường sắt (nếu có) vĩnh \'iẻn trong còng trường
c) Cóiì^ lck' xây lắp:
- Xây còng trình và lắp thiết bị (cliưa làin khi công lác a) và b) cliưa xona).
- Có thế thi công phấn ngầm kết hợp với công tác b) (làm móiiiZ cỏntz tiìiili, mónu máy, láng hầm )
- Với công trình dân dụng, khu ớ và khu phục vụ iiCmi hoàn thành dổng bộ
3.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI C Ô N C N H l Ề U CÔNC; TRÌNH
3.2.1 Chuán bị tài liệu
- Thiết kẽ kỹ Ihuột toìin bộ và dự toán
- Tliời gian khống ch ế xây dựng 1 công trình và loàn bộ
- Tài liệu khảo sát, vật tư đơn giá địa phương
3.2.2 Các bước thiết kê
- ước tính khối lượng, đề suất phương án, ấn định và sắp xếp thời gian xây dựng các công trình chính, công trình phục vụ ở công tác chuấn bị và còng tác mặt bằng (mục đích có cơ sớ chọn phương án thi công)
- Ấn định thời gian hoàn thành các dạng công tác: chuẩn bị, mặt bằng và xáy láp cóng trình chính (theo nãm nguyên tắc ở phần trước)
- ước lính chọn nhu cầu nhân công
- Lập biếu đồ cung cấp vật liệu, cấu kiện, ináy móc, thiết bị và phương liộn \ ’ận chuycn, Công tác chính thường là: đất, bêtông, lắp ghép kết cấu ihép, mái, xây, trang trí Mặtbằng là làm đường ôtô, hộ thống n g ầ m
Trang 30Xáỵ dưng lân trại va các
xương phuc vu thi cõng
Đường sâ tạm
Q u i 1
/ 7 7 ^///
UL
Nảm thứ nhất Quí III
Phân xưởng nhà máy
- Sãp xcp thời gian từng cổng liình riêng biệt sao cho số lượng còng nhân ổn định và
sứ d ụi i ii d ic L i h o à v o n đáu tư.
I lurừii” tons tiên độ lập ra dầu tiên chỉ là tiến độ cơ sứ, người thiết kế phải điều chinh
liẽii ILIC dô’ s a o c l i o l i ế n đ ộ trớ thành tối ưu (vật tư, n hã n lực, m á y m ó c , thời g i a n )
Hiộn nav có nhicu chường trình phấn mcrn giúp cho nhà thiết kê lập tiến độ, điều khiéii hợp lý
Trang 31TỔ CHỨC THI CÔNG DÂY CHUYỂN VÀ CÁCH THÀNH LẬP TIÊN ĐỘ XIÊN
Chương 4
4.1 KHẢI NIỆM CHUNÍỈ T ổ CHỨC THI CÔNG DÂY CHUY ỂN
V/ (lụ: có m ngôi nhà giống nhau cần thi công.
- Mỗi ngôi nhà muốn hoàn thành cần trải qua 4 quá trình khác nhau là 1, 2, 3, 4
- Tliời gian hoàn thành một quá trình là một đơn \ ’ị thời gian (ngàv luần Iháii2 q u ý
- Hãy lập biện pháp tổ chức thi công m ngòi nhà này.
.’4 4
I l i n h 4.1: Biểu dồ x â \ dựnv, hchiíỊ pliiừrng pììáp liuíiì íự.
T h ị = I I I t - tlìời V.ÌŨIÌ híìàii tliàiili III Ii^ôi nlic): I - iliừi gian liocin thành / iiíỊỏi nhà;
Ì Ị - Iiliii cầu lài níỊiivêii 1/ = RÍI\ịi (còiì ỊỊọi là cifúiig ctộ: licợiig /ài iiỊiitxéii/1 d(i'iì vị
thời gian): R - Iilìii cầu lìn Iiịịiirỡn xây dựng ni ngôi nhà.
Trang 32\ i : l i ì a là \ a y clựiii! \ i ) ị \ í \ lu)àn k)àii Iii2ỏi nhà tliứ I i l u ì ì la Ú C I 1 liàiih x áy clựne nụoi nlià thú liai \ a láii lưo1 Iihư \ ‘á\' dón Iiuõi lìhà ihứ/;/. • «L
Nizlña là c ù im inôl liic d ổ i i e lcKit [icn Inìiih khoi cònv. x â y clựiiũ từ níiõi Iihà 1 dcMi iujõi
nha lỉì.
Tliòi L?ian lliưc hiọn /// imoi Iihà 'Fip = I (thời uiaii xáy dựnu I nuòi nhà)
\liLi caii lài n^u_\L‘ii là:
NiỊhĩa là các lổ dội cỏim nhân chuyéii imliiẹp luán tự liC'11 lục tiC'11 hành llii công cõng
\ ice ricne của mìiiii lìi' Iigỏi nhà Iiày saii” nuôi Iihà khác Như hình c dội 1 tuấn UI' tlii
COIIŨ tỊuá li inh I licii tiic từ Iiíỉòi nlià 1 den nizoi nlià I U rồi dội 2 3 và 4 cĩiiig luán lự ihi
coiiíi c\íc quá Irình 2 3 4 liên lục lừ Iiizói nhà 1 den imỏi nhà lìì Kêt quá \'ổ lliòi íiian \’à
Iili.m \ al lực nliư liìnli 4.3
Nhạn xci: Tdn < T(,3 < T|)|
■■ i< ' dc < ''2
Trang 33K e t luíin: Phương pháp ihi CÔI12 dâv chuvổn là phưưim pliáp kẽì hợp eiữii plnưưiiỊi pháp llii cỏiig tiiấii tự \'à thi công song song Tuần tự những công \ iệc cùnu loại, s o n t i
song những CÒII” việc khác loại Phối hợp các quá trình theo thời uiaii lứii nhái, điổu hòa nlui cầu tài nguvC‘ 11 và nhịp điệu sản xuất sán phám đã chuán bị ChuvC'11 môn lióa caunăng suât cao
Đ ịn h nghĩa: Thi công dây chuycn là các đội cònti nhân có lliàiili phẩn cỏ dịnh, có
chuyên môn riêng, được trang bị đồ nghé máv móc riông, iLutn tự tlìực hiÇ'ii các contỉ
\ iệc rÌLMig cùa mình, từ không gian này sang khòng gian khác sẽ hình thành mội (lây cliLiycii xây dựnu (ớ ví dụ trên không gian là ngôi nhà)
Muốn thi còng công trình Iheo dây chuyển phải chia mạt bằng công trình thành nhiều
những không gian nhỏ ta gọi là đoạn hay phân đoạn Nghĩa là theo ví dụ trước thì thav ni ngôi nhà giống nhau thành m đoạn hay phân đoạn Nếu ta gọi:
m - phân đoạn; n - tổ đội (hav dây chuyền thành phần)
Đc thi công dược liên tục phái thỏa mãn dicu kiện: in > n
Trang 34Chú V khi chia phân đoạn phái dám báo ốn định và độ cứng không gian cúa kél cáu Ranh giổi các đoạn cliia trùng với mạch nhiệt, mạch lim và giới hạn các đơn nguyên Iihà hoiic tại vác chỗ cho phép đật mạch ngừnt’ Chia đợt thường là chiều cao một tầng lắp gln-p, mót đọl xây chỗ cho phép đặt mạch ngừng.
4.3 CÁCH THẢNH LÂF TIẾN Đ ổ XIÊN
ỉ íến uộ xidi là một kiếu mô phỏng cách thức ihực hiện các biện pháp kỹ Ihuật thi công
clã dược nghiên cứu kỹ dưới dạng kế hoạch hóa tổ chức xây dựng nhờ một đồ thị Đé các nià iroii'j ció trục lung đổ thị dùng biếu diễn không gian và trục hoành đồ thị dùng bieu ciiẻn thời gian Mỗi inột đưcĩng xic*n trong tọa độ Đổ các chính là một tổ đội công nhân
c hiivèn nĩỉliiộp có nghiệp vụ riéna, được trang bị đổ nghề riêng tuần tự làm riêng việc cùa mình tù doạn này (không gian này) qua đoạn khác (không gian khác) Phía dưới các cluoiig xi.:n \'à ngoài tọa độ Đề các \'ẽ các bieu đổ nhân tài vậl lực (nhân lực, máy móc, \'ật tư ,) úìiì: \'ứi lừng thời điểm thi công Nhìn \'ào tiến độ xiên la sẽ biết được trình lự ihực liii'ii các cỏim việc, mối quan hệ giữa các còng việc với nhau và nhu cầu về nhân lực, máy moc \’ậl iư cần thiết dế chỉ đạo thi công một cách khoa học và hợp Iv
I ' dụ\ tiên clộ xiên thi công dổ belong toàn khối 1 đoạn tường kè mỏ phỏng bàng tiến
(lộ xiCmi.
Bào dưỡng
Iliiih 4.4 Thi cônư, belong toìin klìõi titòììỊị kè.
Irontz dó: Tưừne kò dược chia làm 5 doạn nhó dê Ihi công tuần tư từng doạn
t ư ờ n g xiên 1 là tố cốp pha có 10 người ihi công từ đoạn 1 đến đoạn 5
Trang 35Dưcĩna xiên 2 là tổ cốt thóp có 10 người thi côiiiz lừ đoạn 1 dôn đoạii 5
Thời ííian làm công tác belong này là 10 ngày (T = 10 ngày)
Dưới ckrờng xiên và ngoài tọa độ Đé các là biểu đổ nhân lực Xein bióu đổ nhãn lực lathấy: Iieày clầu có 10 níiười làm, ngày thứ 2 có 20 người kìm, ngày thứ 3 có 40 neưừilàm ngày thứ 4 và 5 có 42 người làm, ngày thứ 7 có 37 người làm, ngàv thứ 7 có 27Iisười làm Iiuày ihứ 8 9, 10 có 7 và 5 người làm
Hay thế liiện \'í dụ tố chức thi công bằng phường pháp dây chuycn m ngôi nhà uiốiiii
liột nhau ở phần 1 bằng tiến dộ xiên, ta có hình 4.5:
t==K,n t„ 3 = K(m + n -1)= 9
Biểu đổ tài nguyên sử dụng
ỉlinh 4.5 Thi CÓIIÍ’ in IHỊÔÌ nhủ theo pliưoiiiỊ pháp thi CÕIÌỊ’ dây chiixớn
thê hiện bùnv, tiên dộ xiên
ơ dâv đường xiên © ihê’ hiện tổ đội I luần lự thực hiện thi công quá trình 1 từ ntiỏi
nhà 1 đòn ngôi nhà m.
Trang 36Dườni’ xión @ ilic lìicii lõ đọi 2 liiáiì lự lliực hiệ‘ii tlii conu quá Irình 2 lừ imỏi nhi'i 1
den Iiiíỏi nhà lìì \à (liiờnu xicn ® ihô hiện lõ dõi 3 4 luán íự ihực hiện llii cỏim C]uá
tiình 3 4 uì lìiìòi nlià 1 đôn imòi Iiỉià nì \'à khi llii côiii: (lây chuvcii tliì mỏi dườim xicn
(1 2, 3 4) dược eọi là 1 dày cluiycn đưii
ià ihời uiaii tlii cỏnii ỉỉỉ nizói nlìà.
Ciiii Ả v coỉii^ ĩủc\ khối lưựim công lác mà lố cỏim nhủn chuyên nghiệp hoàn thành
iroiiL luỏi pliân doạn cỏnu lác
M k I hiì clìii ki' K (nhịp dây chuvcn): klioáim thòi uian đội công nhân chuvèn nahiộp lìoan tliành khỏi lượiiii cỏnu lác của mình íroim inỏi doạn cònu lác
l) 'i\ CÌÌỈÌXCỊI d(fềì clồiìi> nhịp (hìiili 4.6a): là dây chưycn có K = consl (Irone làì ca các
phiUìdoạii) Tlìòi gian hoàn llììinh 1 ciâv chuyCMi dơii;
p - kliối lirợní: cỏnu uíc của dâv chiiycn âơn.
Trang 37Dáy chuyên cl(/n khõuịị dỏn^ nhịp (hình 4.6b): là clây chuyền có K const (troiii: Uiì
cá các phân doạn) Muốn vẽ nó cần lính K| (mỏđun chu kỳ trẽn lừng phân đoạn cúa dâychuyền đưn) bằng cách: có pi là khối lượng công lác trên mỗi phân đoạn; / là nãng suất
4.5 DÂY CHU Y ỂN KỶ T H U / \T
Đ ịnh nghĩa: là một nhóm các dây chuyền đơn có liên quan kv thuật với nhau mà sán
phấm là mội bộ phận công trình
4.5.1 Dày chuyển kỹ thuật đồng nhịp
Dây chuyền liên tục (hình 4.7)
Dây chuvền gián đoạn (hình 4.8)
Trang 38nglic Iiííhicp khác nhau, cấu tạo cõim
t i ì i il i l ừ n ư c l i ỗ k h á c n h a u , n ã n u s u ấ t l a o
K n iyc ì íliếnr do dây chuvcii được
lliực liên Irên nguyên tắc: dáy chuvền ®
la d.iy cliuyén @ inới vào được, do đó
dảii (-ẽn gián đoạn tổ chức, kéo dài thời
g i a n l à m ánh h ư ớ n g n h i ề u đ ế n thời g i a n
xây óựiiu (nghĩa là kéo dài Tị, thời gian
hoan lliành dự án)
K ' d c p h ụ c :
CdcM I : Tăng cường ihêm số tố đội
(Iihâr lực) cho dây chuyền có môđun chu
kỳ K lớn đé rút ngán thời gian thi công Vi
dụ ờ dày ta ihẽm 1 đội nữa đế thi công
dây cliuvền 2 và bố trí đội 2 (đội cũ) làm
nhịp lé đội 2' (dội mới) làm nhịp chẩn
'1'liò’i 'ai aii sẽ rút ngắn như hình 4.10
Đjì 2: Làm đoạn lé
Đ)i 2 ’: Làm đoạn chẩn
C icli 2: Tăng số ca (kíp) làm việc
troiiị ng ày cho các dây chuyền có nhịp K lớn Đế mất gián đoạn tổ chức (ví dụ như liìiih 4 1 1, 4.12, 4.13) mỗi ngày ta làm việc 2 ca cho dâv chuyền 1 \’à 3 (hình 4.11)
I l i n l 4 ' l ỉ L ùìiì việc ì lìí^ciy ì ca có gichì doọiì
Ị( cl ìức nén ĩlì(}'ỉ i^iíỉỉì íhi câng lìi ¡0 iì^ciy
o 1
Ễ lỄ
ỊỊinh 4.Ỉ2 Tânịị 2 ca ¡¿un việc cho d â y dìuyéiì
I V() 3 lén 2 ca ììỉột ỉi^ciy Mcíí giciỉì doạn Ịỏ clỉửc vc) ỉli(yị gian thi côềìg còn lại 5 lìgủy
Trang 394.5.3 Dáy chuyến kỹ thuật liên lục nhiéu tânịỉ cao
Cìọi; a - số dựt hay số tầnu;
m - số pliân cioạn trong I đợt hay 1 lầng;
A - số ca (kíp) làm \'iệc trong ngày:
K - nhịp dây cliuycn lính theo ca (kíp)
Thời eiaii hoàn ihànli dây chuycn kỹ tliuặt nàv baiiiz:
Sỏ pliãn doạn:
T = (am + 11- 1)A
1 f AT
H ì n h 4.13 D à y ciiiiycii kỹ tliiiặí liớii tục Iiliii'ii lầm; cao
4.5.4 Uày chuvcii khôiiịỉ cùnịĩ nhịp điệu (thực tê rát hay aặp)
K const írên mỗi một dây chuyéii
\'à tréii các dâv chuyền khác nhau
Níiiiycii lắc vẽ (dây chuyền trước
ra khỏi phân đoạn, dâv chuyền sau
inứi đưực vô): đi tìm kế cận giới hạn
của 2 clâv chuvền gần nhau nằm lại
phân doạn nào \’à \’ẽ từ dấy (phương
pháp \'ẽ lừim dây chuyén đơn rồi điều
IIinh 4.14
Trang 40Tiiil ihời eó Iihicii cách líiih thưừnt: línli ihco kết quà hình \'õ dúiig hoặc tíiili biium plưoim pliáp ma trận là lõì nhát.
4 6 I) V CHI VKN TỔ CHỨC KHUN(; lỉÊTÔNíỉ TOÀN KHỔl KHUNC; NHÀ
N i l K L 'T Ấ N C Ỉ
N lu /I ACI: cỏn>! lác b c l ỏ n e (BT) c ó hai ízián đ o ạ n k ỹ i h u ặ t là
- Tliĩi 'jian chò' dợi cho den khi dược phép dựna dàii dáo, \'án khuôn tiêii các kết cấuiniói clỏbctóim: l|;
- eian chừ dợi cho đến khi tháo dỡ dược dàn dáo, ván khuôn: ÎT
l / (Ii: cán lố cliức thi cồng một khung nhà BTCT hai tầng theo phương pháp dây
clhiiyèi lliẽ hiÇ'ii báng tiến độ xiên
Bicl tâiiiz một chia thành in, doạn; tầng hai chia thành in^ đoạn
1| - hòi ũian chừ đựi cho den khi dược plióp dựng dàn giáo, ván khuôn lên kết cấu nii(i'i ck bclỏnt’
I - hòi »i an c l i ừ dợi c h o đốn khi đ ư ợ c p h é p tliáo d ỡ d à n g i á o , vá n k h u ôn
a) lìiii tliời gian hoàn ihành của dây chuyéii kỹ lliuậl thi côna belong toàn khối Iihà 2 Uãntỉ IKÌ tivn
b) Tini phươns án tổ chức thi công bêtôiig đc \'iệc thi cône được tiến hành liên tục.c) '[íiih kliỏi lượnsi cốp pha cán ihiôl phục vụ đú thi công cho Iiíỉòi nhà
cl) 'íínli sò bộ \'án khuôn cần thicl
c) 'lính sỏ lán liiàii chuyôn váii khiiõii
Thù uiaii llii còng bầim:
ttroH!: có: a - sô lầna nhà;
111 - sò phâii doạn trong một tiÍMíz
Xí’l oliiíífiii^ á n lo c h ứ c lili CÒHÌỊ (liíợc lien lục:
Xcn hình 4 1 > liên độ xiC'ii ta thấy:
'llni íiian dã\' chuyổn dặt \'án khuôii giàn dáo tầiiíi một, một mặt phải bằng:
A