1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính năm 2004 - Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông

2 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính năm 2004 - Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...

Trang 1

NGÂN HÀNG TMCP PHƯƠNG ĐÔNG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2004

Ngày 31 tháng 12 năm 2004 Đơn vị tính: Đồng VNĐ

I Tiền mặt tại quỹ 33,073,304,306 24,527,497,437

II Tiền gửi tại NHNN 44,771,075,304 24,928,519,834 III Tiền gửi tại các TCTD trong nước và nước ngoài 248,788,708,747 277,314,443,563

IV Cho vay các Tổ Chức tín dụng khác 47,410,000,000 158,303,859,188

1 Cho vay các tổ chức tín dụng khác 47,410,000,000 158,303,859,188

-V Cho vay các Tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 1,895,883,771,233 1,106,632,085,640

1 Cho vay các Tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 1,899,677,358,788 1,109,689,736,736

2 Dự phòng phải thu khó đòi (3,793,587,555) (3,057,651,096)

VI Các khoản đầu tư 186,579,802,140 72,935,562,805

1 Đầu tư vào chứng khoán 164,985,826,956 55,610,562,805

2 Góp vốn liên doanh, mua cổ phần 21,593,975,184 17,325,000,000 VII Tài sản 39,559,828,002 27,061,971,882

1 Tài sản cố định 39,327,449,591 26,395,508,953 -Nguyên giá TSCĐ 47,625,720,285 33,889,435,526 -Hao mòn TSCĐ(***) (8,298,270,694) (7,493,926,573)

2 Tài sản khác 232,378,411 666,462,929 VIII Tài sản có khác 33,467,679,115 23,223,252,501 -Các khoản phải thu 27,294,322,885 13,049,244,607 -Các khoản lãi cộng dồn dự thu 6,173,356,230 9,816,786,991

-Các khoản dự phòng rủi ro khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,529,534,168,847 1,714,927,192,850

I Tiền gửi của KBNN và các TCTD khác 1,025,874,802,371 814,903,451,926

-2 Tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác 1,025,874,802,371 814,903,451,926

II Vay NHNN, các tổ chức tín dụng khác 57,308,102,000 110,018,085,000

-2 Vay tổ chức tín dụng trong nước 55,180,352,000 90,860,000,000

3 Vay tổ chức tín dụng nước ngoài -

-4 Nhận vốn cho vay đồng tài trợ 2,127,750,000 19,158,085,000 III Tiền gửi của các tổ chức kinh tế dân cư 1,099,209,028,988 593,151,677,355

VI Vốn tài trợ uỷ thác đầu tư 28,258,812,800 22,700,113,100

-VI Tài sản nợ khác 75,078,191,616 45,885,091,904 VII Vốn và các quỹ 243,805,231,072 128,268,773,565

1 Vốn điều lệ 200,000,000,000 101,351,000,000

2 Quỹ của NHCP 11,291,547,167 7,370,228,585

3 Lãi lỗ kỳ này 32,513,683,905 19,547,544,980

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,529,534,168,847 1,714,927,192,850 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI

I Cam kết bảo lãnh cho khách hàng 126,387,737,674 18,782,941,173

II Cam kết giao dịch hối đoái

III Cam kết tài trợ cho khách hàng

IV tài sản dùng cho thuê TC đang quản lý tại công ty

V Tài sản dùng để cho thuê TC đang giao cho khách hàng thuê

KẾT QUẢ KINH DOANH

I Tổng thu nhập và tổng chi phí

1 Tổng thu nhập 199,578,675,850 111,232,154,455

2 Tổng chi phí 155,751,665,483 84,387,525,335

II Lợi nhuận trước thuế 43,827,010,367 26,844,629,120

Trang 2

III Lợi nhuận sau thuế 32,513,683,905 19,663,815,734

V Tình hình trích lập và sử dụng các quỹ theo quy định của pháp luật

VI Mức cổ tức trả cho cổ đông 15.00% 15.01% VII Thu nhập của cán bộ nhân viên ngân hàng 3,386,803 2,302,212

Ngày đăng: 30/06/2016, 11:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w