Câu 01: Trong Microsoft Word ‘2000, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện như thế nào?a. Chọn View Print Layout.b. Chọn Format Styles and Formating.c. Chọn File Print Preview.d. Chọn File Print.Câu 02: Trong Microsoft Word ‘2000, để in trang văn bản hiện thời ta vào File Print rồi chọn:a. All.b. Current page.c. Pages.d. Number of copies.
Trang 1Câu 01: Trong Microsoft Word ‘2000, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện như thế nào?
a Chọn View \ Print Layout
b Chọn Format \ Styles and Formating
c Chọn File \ Print Preview.
d Chọn File \ Print
Đáp án: c.
Câu 02: Trong Microsoft Word ‘2000, để in trang văn bản hiện thời ta vào File \ Print rồi
chọn:
a All
b Current page.
c Pages
d Number of copies
Đáp án: b.
Câu 03: Trong Microsoft Word ‘2000, để đóng tệp văn bản hiện thời mà không đóng chương
trình ứng dụng Word, ta bấm tổ hợp phím:
a Atl + F4
b Ctrl+ W.
c Ctrl + F4
d Shift + F4
Đáp án: b.
Câu 04: Trong Microsoft Word ‘2000, để in trang 3 và từ trang 7 đến trang 50 của một tài
liệu, trong khung Page range của hộp thoại Print ta chọn:
a All
c Current Page
c Pages và nhập vào: 3,7-50.
d Pages và nhập vào: 3-7,50
Đáp án: c.
Câu 05: Trong Microsoft Word ‘2000, cách nào sau đây được dùng để xem văn bản trước khi
in?
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + F2.
b Bấm tổ hợp phím Shift + F2
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + F2
d Bấm phím F2
Đáp án: a.
Câu 06: Trong Microsoft Word ‘2000, cách nào sau đây không dùng để mở một tập tin văn bản
đã có trên máy tính:
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + O
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + F12
c Chọn File \ Open
d Bấm tổ hợp phím Ctrl + F2.
Đáp án: d.
Câu 07: Trong Microsoft Word ‘2000, khi tệp Cong_van_T1 đang mở, muốn tạo tệp mới có tên
là Cong_van_T2 có cùng nội dung với tệp Cong_van_T1 thì phải thực hiện thao tác:
a Chọn File \ Save
b Chọn File \ Save as.
c Chọn Edit \ Goto
d Chọn Insert \ File
Đáp án: b.
Trang 2Câu 08: Trong Microsoft Word ‘2000, để chọn số lượng bản cần in ta chọn chức năng nào
trong hộp thoại Print:
a Pages trong mục Pages range
b All pages in range trong mục Print
c Number of copies.
d Document Properties trong mục Print What
Đáp án: c.
Câu 09: Trong Microsoft Word ‘2000, để chọn tên máy in sẽ in văn bản ta chọn tại mục nào
trong hộp thoại Print:
a Name.
b Manual duplex
c Print what
d Sacle to paper size
Đáp án: a.
Câu 10: Trong Microsoft Word ‘2000, khi thực hiện thao tác in văn bản, để chỉ ra rằng ta chỉ
in các trang văn bản có thứ tự lẻ ta chọn:
a Pages
b All pages in range
c Odd pages.
d Even pages
Đáp án: c.
Câu 11: Trong Microsoft Word ‘2000, khi thực hiện thao tác in văn bản, để chỉ ra rằng ta chỉ
in các trang văn bản có thứ tự chẵn ta chọn:
a Pages
b All pages in range
c Odd pages
d Even pages.
Đáp án: d.
Câu 12: Trong Microsoft Word ‘2000, để lưu trữ tài liệu với một tên khác trên đĩa ta thực
hiện:
a Chọn File \ Page Setup
b Chọn File \ Save As.
c Chọn Edit \ Copy
d Chọn Tools \ Options \ Save
Đáp án: b.
Câu 13: Trong Microsoft Word ‘2000, để tạo một tệp tin mới, ta bấm tổ hợp phím:
a Ctrl + W
b Ctrl +N.
c Ctrl + O
d Ctrl + E
Đáp án: b.
Câu 14: Trong Microsoft Word2000, để đóng tệp văn bản hiện thời, thực hiện như sau:
a Bấm tổ hợp phím Ctrl+ W.
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
Trang 3d Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.
Đáp án: a.
Câu 15: Trong Microsoft Word ‘2000, khi thực hiện lệnh in văn bản, cách nào trong các cách
sau không làm xuất hiện hộp thoại Print:
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
b Chọn File \ Print…
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + F12
d Kích chuột vào nút lệnh Print trên thanh công cụ Standard.
Đáp án: d.
Câu 16: Trong Microsoft Word ‘2000, để lưu tập tin dưới một định dạng khác, sau khi xuất
hiện hộp thoại Save As ta chọn mục:
a Save in
b Tools
c File Name
d Save as type.
Đáp án: d.
Câu 17: Trong Microsoft Word ‘2000, để lưu tập tin dưới dạng tập tin mẫu, ta cần chọn chức
năng nào trong mục Save as type?
a Chức năng Word Document
b Chức năng Web Page
c Chức năng Document Template.
d Chức năng Rich Text Format
Đáp án: c.
Câu 18: Trong Microsoft Word ‘2000, để sao chép một đoạn văn bản đã được đánh dấu, phát
biểu nào sau đây không đúng?
a Chọn Edit \ Copy, chọn vị trí cần chép, chọn Edit \ Paste
b Chọn Edit \ Copy, chọn vị trí cần sao chép, bấm tổ hợp phím Ctrl + V
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + C, chọn vị trí cần sao chép, chọn Edit \ Paste
d Chỉ thực hiện được việc sao chép nếu văn bản không mở ở chế độ Read-Only ( chế độ chỉ đọc ).
Đáp án: d.
Câu 19: Trong Microsoft Word ‘2000, để di chuyển một đoạn văn bản đã được đánh dấu, phát
biểu nào sau đây không đúng?
a Chọn Edit \ Cut, chọn vị trí cần di chuyển, chọn Edit \ Paste
b Chọn Edit \ Cut, chọn vị trí cần di chuyển, bấm tổ hợp phím Ctrl + V
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + X, chọn vị trí cần di chuyển, chọn Edit \ Paste
d Nếu đối tượng đánh dấu là hình ảnh thì không thể di chuyển được.
Đáp án: d.
Câu 20: Trong Microsoft Word ‘2000, để chuyển đổi chế độ chèn và đè của văn bản hiện tại ta
dùng phím:
a Insert.
b PageUp
c PageDown
d Shift
Đáp án: a.
Trang 4Câu 21: Trong Microsoft Word ‘2000, để di chuyển nhanh con trỏ đến một trang bất kì trong
một tài liệu ta thực hiện:
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + H
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + F
d Chọn Edit \ Goto, điền số trang muốn di chuyển, chọn Go To.
Đáp án: d.
Câu 22: Trong Microsoft Word '2000, khi thực hiện di chuyển nhanh đến một trang bất kỳ
trong văn bản, thao tác nào sau đây không làm việc này:
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + G
b Bấm phím F5
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.
d Chọn Edit \ Goto
Đáp án: c.
Câu 23: Trong Microsoft Word ‘2000, để di chuyển nhanh con trỏ đến cuối văn bản ta bấm:
a Tổ hợp phím Ctrl + Home
b Tổ hợp phím Shift + Home
c Tổ hợp phím Ctrl + End.
d Tổ hợp phím Shift + End
Đáp án: c.
Câu 24: Trong Microsoft Word ‘2000, để đánh dấu toàn bộ văn bản bằng tổ hợp phím ta sử
dụng:
a Tổ hợp phím Ctrl + A.
b Tổ hợp phím Ctrl + H
c Tổ hợp phím Ctrl + F
d Tổ hợp phím Ctrl + L
Đáp án: a.
Câu 25: Trong Microsoft Word ‘2000, phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
a Bấm Ctrl + V thay cho việc chọn Edit \ Paste
b Muốn sử dụng chức năng Undo chỉ cầm bấm tổ hợp phím Ctrl + Z
c Thao tác chọn chức năng Repeat Clear có thể được thay thế bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + Y
d Bất kỳ thời điểm nào cũng có thể sử dụng lệnh Edit \ Cut.
Đáp án: d.
Câu 26: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong Microsoft Word ‘2000, hộp thoại Find
and Replace có thể giúp ta thực hiện việc:”
a Tìm kiếm đoạn văn bản
b Thay thế đoạn văn bản
c Di chuyển đoạn văn bản đến vị trí mới.
d Nhảy đến một chức năng nào đó trong văn bản được người dùng chỉ định
Đáp án: c.
Câu 27: Trong Microsoft Word ‘2000, để khôi phục lại thước khi bị mất, ta thực hiện thao tác:
a View \ Ruler.
b Tools \ Option \ View \ Vertical Scrooll Bar
Trang 5c Tools \ Option \ View \ Text Boundaries.
d Tools \ Option \ View \ Horizontal Scrooll Bar
Đáp án: a.
Câu 28: Trong màn hình soạn thảo Microsoft Word ‘2000, để bật – tắt thước, ta chọn Menu:
a Tools
b Format
c View.
d Insert
Đáp án: c.
Câu 29: Chọn phương án sai cho phát biểu sau: “Mục Header and Footer trong Microsoft
Word ‘2000”:
a Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh
b Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản
c Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời] \ [tổng số trang]
d Là phần bắt buộc phải có khi thực hiện soạn thảo một văn bản mới.
Đáp án: d.
Câu 30: Trong Microsoft Word ‘2000, ta bấm chọn chức năng nào sau đây để thực hiện việc
thêm tiêu đề đầu trang và cuối trang cho văn bản?
a View \ Header and Footer.
b Table \ Insert \ Header and Footer
c Insert \ Header and Footer
d Format \ Header and Footer
Đáp án: a.
Câu 31: Trong Microsoft Word ‘2000, để phóng to văn bản ra toàn màn hình, ta chọn:
a View \ Zoom
b View \ Toolbars \ Customize
c View \ Full Screen.
d View \ Document Map
Đáp án: c.
Câu 32: Trong Microsoft Word ‘2000, để đánh số trang cho văn bản, thao tác đầu tiên cần
thực hiện là:
a Format \ Pages Number
b Insert \ Page Numbers.
c File \ Print Preview
d Edit \ Page Numbers
Đáp án: b.
Câu 33: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn hình ảnh đã có sẵn vào văn bản, sau khi xác
định vị trí cần chèn ta thực hiện dãy thao tác:
a Insert \ Picture \ New Drawing
b Insert \ Picture \ Chart
c Insert \ Picture \ Clip Art.
d Insert \ Picture \ From files
Đáp án: c.
Câu 34: Trong Mirosoft Word ‘2000, để đánh số trang cho một văn bản, thao tác đầu tiên cần
thực hiện là:
Trang 6a Chọn Insert \ Page Numbers.
b Chọn View \ Toolbars
c Chọn Format \ Bullets and Numbering
d Chọn File \ Page Setup
Đáp án: a.
Câu 35: Trong Microsoft Word ‘2000, chọn phát biểu chưa chính xác trong các phát biểu sau:
a Có thể đánh số trang cho văn bản một cách liên tục bất kể văn bản có bao nhiêu Section
b Có thể đánh lại số trang cho văn bản mỗi khi sang một Section mới
c Có thể qui định việc đánh số trang cho văn bản bắt đầu bởi một dãy ký tự bất kỳ mà Word hỗ trợ
d Có thể qui định việc đánh số trang cho văn bản bắt đầu bởi một ký tự bất kỳ trong một dãy có qui luật, ví dụ 2, 4, 6, ….
Đáp án: d.
Câu 36: Trong Microsoft Word ‘2000, thao tác chuyển con trỏ sang cột tiếp theo ( nếu văn bản
được chia làm nhiều cột ) khi chưa hết cột hiện tại là:
a Insert \ Break \ Page break
b Insert \ Break \ Column break.
c Insert \ Break \ Next page
d Insert \ Break \ Continuoun
Đáp án: b.
Câu 37: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản ta chọn chức năng
nào trong các chức năng sau đây của Menu Insert?
a Symbol.
b Text Box
c Date and Time
d Auto Text
Đáp án: a.
Câu 38: Với chức năng Insert \ Symbol trong Microsoft Word ‘2000 ta không thể:
a Chèn những ký tự có sẵn trên bàn phím vào văn bản
b Chèn những ký tự không có sẵn trên bàn phím vào văn bản
c Tạo tổ hợp phím cho một ký tự bất kỳ trong hộp thoại này
d Chọn lại Font chữ cho những ký tự được tạo ra bằng chức năng này.
Đáp án: d.
Câu 39: Trong Microsoft Word ‘2000, để đưa một đối tượng vào giữa văn bản, sau khi chọn
đối tượng cần đưa ta thực hiện:
a Bấm chọn biểu tượng Align Left trên thanh công cụ định dạng
b Bấm chọn biểu tượng Center trên thanh công cụ định dạng.
c Bấm chọn biểu tượng Align Right trên thanh công cụ định dạng
d Bấm chọn biểu tượng Justify trên thanh công cụ định dạng
Đáp án: b.
Câu 40: Trong Microsoft Word ‘2000, thao tác nào sau đây không dùng để định dạng Font chữ
cho một đoạn văn bản đã được đánh dấu:
a Chọn Format \ Font
b Bấm vào chức năng Font trên thanh công cụ Formatting
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + F
Trang 7d Chọn File \ Page Setup.
Đáp án: d.
Câu 41: Trong Microsoft Word ‘2000, để tạo chỉ số trên ( ví dụ m 2 ) sau khi đã đánh dấu ký tự tương ứng, ta ấn tổ hợp phím:
a Ctrl + Shift + =.
b Ctrl + Alt + =
c Ctrl + =
d Ctrl + Shift + Atl + =
Đáp án: a.
Câu 42: Trong Microsoft Word ‘2000, để tạo chỉ số dưới ( ví dụ H 2 O ) sau khi đã đánh dấu ký
tự tương ứng, ta bấm tổ hợp phím:
a Ctrl + Shift + =
b Ctrl + Alt + =
c Ctrl + =.
d Ctrl + Shift + Atl + =
Đáp án: c.
Câu 43: Trong Microsoft Word ‘2000, để đánh thứ tự tự động cho văn bản ta có thể:
a Chọn Format \ Bullets and Numbering.
b Chọn File \ Open \ Bullets and Numbering
c Chọn Insert \ Bullets and Numbering
d Chọn Tools \ Bullets and Numbering
Đáp án: a.
Câu 44: Trong Microsoft Word ‘2000, khi thực hiện chia cột cho văn bản, ta chọn chức năng
nào trong mục Apply to của hộp thoại Columns để khẳng định việc chia cột từ vị trí hiện tại về cuối văn bản?
a This Point Forward.
b Whole Document
c Selected Text
d Selected Sections
Đáp án: a.
Câu 45: Trong Microsoft Word ‘2000, để tô đậm đoạn văn bản được bôi đen ta sử dụng tổ hợp
phím:
a Ctrl + B.
b Shift + Alt + B
c Ctrl + Alt + B
d Shift + B
Đáp án: a.
Câu 46: Trong Microsoft Word ‘2000, để tô đậm đoạn văn bản được bôi đen ta sử dụng tổ hợp
phím:
a Ctrl + Alt + B
b Ctrl + Shift + B.
c Shift + B
d Ctrl + Alt + Shift + B
Đáp án: b.
Trang 8Câu 47: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong Microsoft Word ‘2000, để hiển thị đoạn
văn bản được bôi đen dưới dạng chữ gạch chân ta thực hiện:”
a Bấm tổ hợp phím Ctrl + U
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + U
d Chọn Format \ Font, chọn Font Style từ thẻ Font là Underline.
c Bấm chọn biểu tượng chữ U trên thanh công cụ định dạng
Đáp án: c.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không chính xác trong Microsoft Word ‘2000?
a Chọn Format \ Paragraph \ Line spacing có thể thực hiện được việc giãn dòng với khoảng cách dòng là 1,5 lines
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + 5 để giãn dòng với khoảng cách 1,5 lines tại dòng đang chứa con trỏ
c Có thể thực hiện việc giãn dòng trong Word với khoảng cách bao nhiêu tùy ý
d Word không hỗ trợ chế độ giãn dòng với khoảng cách 1,5 lines.
Đáp án: d.
Câu 49: Trong Microsoft Word ‘2000, hãy xác định phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a Để định dạng đoạn văn bản với khoảng cách dòng là 1.5 lines, ta chọn đoạn văn bản cần giãn, chọn Format \ Paragraph và chọn 1.5 lines tại mục Line spacing
b Để định dạng đoạn văn bản với khoảng cách dòng là 1.5 lines, ta bấm tổ hợp phím Ctrl + 5 sau khi đặt con trỏ tại đoạn đó
c Để định dạng đoạn văn bản với khoảng cách dòng là 1.5 lines, ta bấm tổ hợp phím Shift + 5 sau khi đặt con trỏ tại đoạn đó.
d Có thể giãn dòng với khoảng cách giữa các dòng là 1,5 lines bằng cách thực hiện việc sao chép định dạng từ đoạn văn bản đã được giãn dòng
Đáp án: c.
Câu 50: Trong Microsoft Word ‘2000, để thực hiện việc sao chép định dạng của một đoạn văn
bản, ta bôi đen đoạn văn bản đó và thực hiện:
a Chọn Table \ Convert
b Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter trên thanh công cụ chuẩn.
c Chọn Format \ Auto Format
d Chọn Edit \ Paste Special
Đáp án: b.
Câu 51: Trong Microsoft Word ‘2000, để tô màu nền cho văn bản hiện tại ta có thể chọn:
a Insert \ Picture \ Chart
b Format \ Borders and Shading
c Format \ Background.
d Tools \ AutoCorrect
Đáp án: c.
Câu 52: Trong Microsoft Word ‘2000, để định dạng Font chữ cho một đoạn văn bản đã được
chọn, ta có thể:
a Chọn Format \ Font.
b Chọn Format \ Paragraph
c Chọn Format \ Change Case
d Chọn Format \ Text Direction
Đáp án: a.
Câu 53: Trong Microsoft Word ‘2000, phát biểu nào sau đây là sai:
a Nhấn chuột vào Format \ Font để định dạng màu cho đoạn văn bản được đánh dấu
Trang 9b Nhấn chuột vào Format \ Columns để tạo bảng biểu trong văn bản.
c Nhấn chuột vào Format \ Paragraph để chọn cách thức canh lề cho đoạn văn bản được đánh dấu
d Nhấn chuột vào Format \ Text Direction xác định hướng hiển thị cho đoạn văn bản được đánh dấu
Đáp án: b.
Câu 54: Trong Microsoft Word ‘2000, khẳng định nào sau đây là sai?
a Bấm chọn Format \ Font để thực hiện việc đổi Font chữ
b Bấm Format \ Paragraph để thực hiện giãn dòng cho đoạn văn bản
c Có thể chia cột cho đoạn văn bản bằng chức năng Format \ Columns
d Có thể tạo chữ cái lớn đầu dòng cho ký tự trong bảng.
Đáp án: d.
Câu 55: Trong Microsoft Word ‘2000, với chức năng tạo thư trộn (Mail Merge), phát biểu nào
sau đây là chưa chính xác:
a Cho phép tạo ra các văn bản theo qui luật dựa trên mẫu có sẵn
b Có một tệp tin gọi là tệp nguồn
c Có một tệp tin thuộc kiểu có cấu trúc
d Là thành phần bắt buộc phải có mỗi khi cài đặt Office.
Đáp án: d.
Câu 56: Trong Microsoft Word ‘2000, để thêm hoặc bớt các thanh công cụ, ta chọn Menu:
a File
b Insert
c Table
d View.
Đáp án: d.
Câu 57: Trong Microsoft Word ‘2000, để thêm hoặc bớt các thanh công cụ, ta chọn Menu:
a File
b Tools.
c Table
d Insert
Đáp án: b.
Câu 58: Trong Microsoft Word ‘2000, khi gõ văn bản bằng bộ gõ Unicode ta gặp trường hợp
các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng Để khắc phục hiện tượng này ta có thể:
a Chọn Format \ Font \ Change Case
b Chọn Tools \ Options.
c Chọn Edit \ Office Clipboard
d Chọn Table \ Hide Gridlines
Đáp án: b.
Câu 59: Trong thẻ Save của hộp thoại Options, ta chọn chức năng nào sau đây để yêu cầu
Word tự động ghi lại tệp sau một khoảng thời gian nhất định?
a Always Create Backup Copy
b Allow Fast Save
c SaveAutoRecover info Every.
Trang 10d Save data only for forms.
Đáp án: c.
Câu 60: Trong Microsoft Word ‘2000, để xoá bảng, sau khi đã chọn bảng cần xoá ta thực hiện:
a Table \ Insert \ Table
b Table \ Select \ Table
c Table \ Delete \ Table.
d Table \ Table Properties
Đáp án: c.
Câu 61: Trong Microsoft Word ‘2000, để tách ô thành nhiều ô sau khi chọn các ô cần tách ta
thực hiện:
a Table \ Insert \ Cells
b Table \ Split Cells.
c Table \ Merge Cells
d Table \ Insert \ Rows Below
Đáp án: b.
Câu 62: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn thêm cột vào bên trái cột được chọn ta thực
hiện:
a Table \ Sort
b Table \ Insert \ Rows Below
c Table \ Insert \ Rows Above
d Table \ Insert \ Columns to the left.
Đáp án: d.
Câu 63: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn thêm cột vào bên phải cột được chọn ta thực
hiện:
a Table \ Split Cells
b Table \ Insert \ Columns to the left
c Table \ Insert \ Columns to the right.
d Table \ Rows Below
Đáp án: c.
Câu 64: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn thêm hàng vào phía trên hàng được chọn ta
thực hiện:
a Table \ Insert \ Cells
b Table \ Insert \ Rows Above.
c Table \ Sort
d Table \ Insert \ Rows Below
Đáp án: b.
Câu 65: Trong Microsoft Word ‘2000, để chèn thêm hàng vào phía dưới hàng được chọn ta
thực hiện:
a Table \ Insert \ Rows Above
b Table \ Split Cells
c Table \ Merge Cells
d Table \ Insert \ Rows Below.
Đáp án: d.