1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi Tin hoc THI THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP hay nhất 2017

15 2,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 01: Trong HĐH Windows ‘2000, để có thể sử dụng một tài khoản đã có trên máy tính người dùng cần phải biết các thông tin nào?a. Tên của tài khoản.b. Mật khẩu của tài khoản.c. Tên và mật khẩu của tài khoản.d. Tên và ngày tạo ra tài khoản đó.Đáp án: c.Câu 02: Trong HĐH Windows ‘2000, để khởi động lại máy tính ta chọn mục nào trong các mục sau?a. Shut down.b. Restart.c. Start.d. Log off Administrator.

Trang 1

Câu 01: Trong HĐH Windows ‘2000, để có thể sử dụng một tài khoản đã có trên máy tính

người dùng cần phải biết các thông tin nào?

a Tên của tài khoản

b Mật khẩu của tài khoản

c Tên và mật khẩu của tài khoản.

d Tên và ngày tạo ra tài khoản đó

Đáp án: c.

Câu 02: Trong HĐH Windows ‘2000, để khởi động lại máy tính ta chọn mục nào trong các

mục sau?

a Shut down

b Restart.

c Start

d Log off Administrator

Đáp án: b.

Câu 03: Trong HĐH Windows ‘2000, để chuyển trạng thái làm việc của máy tính sang trạng

thái tạm dừng ta chọn mục nào trong các mục sau?

a Log off …

b Shut down

c Restart

d Stand by.

Đáp án: d.

Câu 04: Trong HĐH Windows ‘2000, để tắt máy tính nhưng có giữ lại trạng thái của phiên

làm việc hiện hành ta chọn mục nào trong các mục sau?

a Shut down

b Hibernate.

c Restart

d Log off Admin

Đáp án: b.

Câu 05: Trong HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a Chức năng Hibernate là chức năng của hệ điều hành Tuy nhiên, có máy tính không có khả năng hỗ trợ chức năng này

b Khi người sử dụng chọn Hibernate, HĐH sẽ sao lưu toàn bộ thông tin trong RAM vào

ổ cứng và tắt hẳn nguồn điện

c Muốn sử dụng được chức năng Hibernate, ổ cứng của máy tính phải còn dung lượng

>=RAM

d Chức năng Hibernate cho phép người sử dụng tạm thời không dùng máy trong một thời gian ngắn ( khoảng 2-5h ) Quá khoảng thời gian trên, người dùng phải khởi động máy từ đầu.

Đáp án: d.

Câu 06: Trong HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào sau đây không đúng?

a Chức năng Hibernate là chức năng tắt máy tính

b Chức năng Shut down là chức năng tắt máy tính

c Chức năng Log off là chức năng tắt máy tính.

d Chức năng Stand by là chức năng chuyển máy tính về trạng thái tạm ngừng hoạt động

Đáp án: c.

Câu 07: Trong HĐH Windows ‘2000, quy trình tắt máy tính đúng là:

a Đóng tất cả các chương trình ứng dụng đang mở, sau đó tắt HĐH.

b Rút nguồn điện

c Tắt công tắc màn hình

Trang 2

d Kích chuột phải vào My Computer chọn Shut down

Đáp án: a.

Câu 08: Trong HĐH Windows ‘2000, thao tác kích đúp chuột vào một thư mục nhằm:

a Mở thư mục được chọn.

b Đổi tên thư mục được chọn

c Di chuyển thư mục được chọn ra màn hình nền Desktop

d Kiểm tra dung lượng mà thư mục đó quản lý

Đáp án: a.

Câu 09: Trong HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a Thao tác kích chuột phải luôn xuất hiện một Menu lệnh

b Để định dạng ổ đĩa D ta có thể kích chuột phải vào tên ổ đĩa và chọn Format từ Menu lệnh

c Các lối tắt cho thư mục hoặc tập tin chỉ có thể tạo ra bằng thao tác kích chuột phải.

d Có một số trò chơi đơn giản được tích hợp trong HĐH Windows ‘2000, ví dụ FreeCell

Đáp án: c.

Câu 10: Trong HĐH Windows ‘2000, các biểu tượng My Computer, Recycle Bin có thể xoá

được khỏi màn hình nền Desktop không?

a Xóa được

b Không xóa được.

c Chỉ biểu tượng My Computer xoá được

d Chỉ biểu tượng Recycle Bin xoá được

Đáp án: b.

Câu 11: Trong HĐH Windows ‘2000, để tạo một thư mục mới trên màn hình nền Desktop ta có

thể:

a Chọn New \ Folder

b Chọn Edit \ New \ Folder

c Kích phải chuột vào vùng trống, chọn Shortcut

d Kích phải chuột vào vùng trống, chọn New \ Folder.

Đáp án: d.

Câu 12: Trong HĐH Windows ‘2000, sau khi mở hộp thoại Taskbar and Start Menu Properties, để tự động ẩn hiện thanh tác vụ ( taskbar ), chức năng nào sau đây phải được

chọn?

a Always on top

b Auto hide.

c Show clock

d Use Personalized Menus

Đáp án: b.

Câu 13: Trong HĐH Windows ‘2000, để sắp xếp tự động các biểu tượng trên màn hình nền

Desktop, sau khi kích chuột phải vào vùng trống ta thực hiện:

a Chọn Arrange Icons \ Auto Arrange.

b Chọn New \ Arrange Icons \ Auto Arrange

c Chọn Active Desktop \ Customize My Desktop

d Chọn Line Up Icons

Đáp án: a.

Câu 14: Trong HĐH Windows ‘2000, để sắp xếp các biểu tượng trên màn hình nền Desktop

theo tên, sau khi kích phải chuột vào vùng trống ta thực hiện:

a Chọn Line Up Icons

Trang 3

b Chọn Arrange Icons \ by Type.

c Chọn Arrange Icons \ Auto Arrange

d Chọn Arrange Icons \ by Name.

Đáp án: d.

Câu 15: Trong HĐH Windows ‘2000, để máy tính tự động sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ,

sau khi kích chuột phải vào vùng trống của cửa sổ đó ta chọn:

a New \ Auto Arrange

b View \ Auto Arrange

c Arrange Icons \ By Name

d Arrange Icons \ Auto Arrange.

Đáp án: d.

Câu 16: Trong HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Có thể tạo mới một biểu tượng lối tắt tới tập tin Cong_Chuc_2006.doc.

b Biểu tượng lối tắt luôn có hình mũi tên ở góc dưới bên phải

c Xoá biểu tượng lối tắt đến một tập tin không làm ảnh hưởng gì đến tập tin đó

d Có thể xoá tập tin bằng cách chọn tập tin và nhấn tổ hợp phím Insert + Delete Đáp án: d.

Câu 17: Trong cửa sổ Control Panel của HĐH Windows ‘2000, để thay đổi màn hình nền

(Desktop) ta chọn:

a Folder Options

b System

c Display.

d Folder Options

Đáp án: c.

Câu 18: Thư mục My Documents trong HĐH Windows 2000:

a Có thể xóa khỏi màn hình nền Desktop

b Do người dùng tạo ra trong qua trình sử dụng máy tính

c Dùng để lưu trữ toàn bộ dữ liệu do người dùng tạo ra

d Được tự động tạo ra khi cài đặt Windows.

Đáp án: d.

Câu 19: Trong HĐH Windows ‘2000, biểu tượng nào sau đây không phải là biểu tượng mặc

nhiên trên màn hình nền (Desktop)?

a My Computer

b My Documents

c My Network Places

d Program Files.

Đáp án: d.

Câu 20: Trong HĐH Windows ‘2000, muốn xem cấu trúc cây thư mục, sau khi mở My

Computer, ta chọn nút lệnh nào trên thanh công cụ?

a Refresh

b Search

c Up

d Folders.

Đáp án: d.

Câu 21: Trong HĐH Windows ‘2000, để trở về thư mục cha của thư mục hiện tại, ta chọn nút

lệnh nào trên thanh công cụ?

a Undo

b Search

c Up.

Trang 4

d Folders.

Đáp án: c.

Câu 22: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong HĐH Windows ‘2000, sau khi chọn cách

xem nội dung của máy tính dưới dạng cửa sổ cây thư mục, để xem cấu trúc cây của một thư mục nào đó, ta thực hiện:”

a Kích chuột trái vào dấu + của thư mục cần xem

b Kích đúp chuột vào thư mục cần xem

c Kích chuột phải vào thư mục cần xem, chọn chức năng Explore

d Kích phải chuột vào thư mục cần xem, chọn chức năng Expanse.

Đáp án: d.

Câu 23: Trong HĐH Windows ‘2000, chức năng nào trong hộp thoại Display Properties cho

phép thiết lập chế độ của màn hình chờ:

a Background

b Screen Saver.

c Settings

d Effects

Đáp án: b.

Câu 24: Trong HĐH Windows ‘2000, thẻ Settings của hộp thoại Display Properties không cho

phép:

a Thay đổi độ phân dải màn hình

b Thay đổi kích cỡ Font chữ trên Menu của các cửa sổ

c Thay đổi số lượng điểm ảnh trên màn hình mà hệ thống hỗ trợ

d Thay đổi ảnh nền Desktop.

Đáp án: d.

Câu 25: Trong HĐH Windows ‘2000, để Copy một tập tin ra đĩa mềm thì:

a Kích phải chuột vào tập tin đó, chọn Send To \ 3 1/2 Floppy (A).

b Chọn File \ New \ 31/2 Floppy (A)

c Chọn tập tin, chọn Edit \ Copy

d Chọn tập tin, chọn File \ Create Shortcut

Đáp án: a.

Câu 26: Trong HĐH Windows ‘2000, để đóng một cửa sổ, thao tác nào sau đây không thực

hiện được việc này?

a File \ Exit.

b Bấm tổ hợp phím Alt + F4

c Bấm tổ hợp phím Ctrl + W

d Bấm chuột vào chức năng Close ( x ) của cửa sổ

Đáp án: a.

Câu 27: Trong HĐH Windows ‘2000, để mở một cửa sổ, thao tác nào sau đây không thực hiện

được việc này?

a Kích đúp chuột vào đối tượng cần mở

b Kích chuột phải vào đối tượng cần mở, chọn Open

c Kích chuột phải vào đối tượng cần mở, chọn Explore

d Kích chuột phải vào đối tượng cần mở, chọn Open With.

Đáp án: d.

Câu 28: Trong HĐH Windows ‘2000, phím bấm nào được sử dụng khi thực hiện chọn dãy tập

tin rời rạc trong cửa sổ thư mục?

a Phím Shift

b Phím Alt

Trang 5

c Phím Ctrl.

d Phím Tab

Đáp án: c.

Câu 29: Chọn phương án chưa chính xác với phát biểu sau: “Trong HĐH Windows ‘2000, để

chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục ta có thể:”

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

b Chọn Edit \ Select All

c Dùng chuột kết hợp với phím Shift.

d Dùng chuột kết hợp với phím Ctrl

Đáp án: c.

Câu 30: Trong HĐH Windows ‘2000, thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục?

a Thanh tiêu đề

b Thanh trạng thái

c Thanh cuộn ngang, dọc

d Thanh tác vụ.

Đáp án: d.

Câu 31: Trong HĐH Windows ‘2000, nút lệnh Folders trên thanh công cụ có chức năng:

a Tạo một thư mục mới

b Di chuyển một thư mục đến một vị trí khác

c Mở cửa sổ cây thư mục được HĐH quản lý.

d Hiển thị các thuộc tính của cửa sổ

Đáp án: c.

Câu 32: Trong HĐH Windows ‘2000, chọn phương án chưa chính xác tương ứng với phát

biểu: “Trong cấu trúc cây thư mục của HĐH thì:”

a Dấu trừ [-] ở đầu nút thư mục cho biết thư mục mẹ có chứa thư mục con và chúng đang được hiển thị

b Dấu cộng [+] ở đầu nút thư mục cho biết thư mục mẹ có chứa thư mục con và chúng đang bị che dấu

c Nếu không có dấu cộng hoặc trừ ở đầu nút thư mục thì có thể khẳng định rằng thư mục

đó không có thư mục con

d Nếu không có dấu cộng hoặc trừ ở đầu nút thư mục thì có thể khẳng định rằng thư mục đó không chứa đối tượng nào.

Đáp án: d.

Câu 33: Trong HĐH Windows ‘2000, để tạo một thư mục mới trong một cửa sổ nào đó – ví dụ

ổ đĩa C:, ta thực hiện:

a New \ Folder, đặt tên thư mục, Enter

b File \ New \ Folder, đặt tên thư mục, Enter.

c File \ New \ Shortcut, đặt tên thư mục, Enter

d File \ Properties, đặt tên thư mục, Enter

Đáp án: b.

Câu 34: Trong HĐH Windows ‘2000, giả sử đã có thư mục CONG_CHUC, để tạo thư mục NAM_2006 là thư mục con của thư mục CONG_CHUC, thao tác đầu tiên cần thực hiện là:

a Tạo thư mục CONG_CHUC

b Tạo thư mục NAM_2006

c Mở thư mục CONG_CHUC.

d Đổi tên thư mục CONG_CHUC thành NAM_2006

Đáp án: c.

Trang 6

Câu 35: Trong HĐH Windows ‘2000, thao tác Copy thư mục có tác dụng:

a Tạo ra một bản sao giống hệt với bản gốc.

b Thay đổi vị trí của thư mục được Copy

c Tạo ra một bản sao trong việc bảo lưu dữ liệu

d Thay đổi vị trí của thư mục để nhường vị trí đó cho thư mục khác

Đáp án: a.

Câu 36: Trong HĐH Windows ‘2000, khi thực hiện xoá một thư mục thì:

a Thư mục này được xoá vĩnh viễn

b Thư mục này được đưa vào thùng rác.

c Thư mục này được đưa vào ổ đĩa C

d Phải khởi động lại máy tính mới xoá được

Đáp án: b.

Câu 37: Trong HĐH Windows ‘2000, để xoá một thư mục, sau khi đã chọn thư mục đó ta thực

hiện:

a Chọn File \ Delete.

b Chọn Edit \ Delete

c Chọn Edit \ Clear

d Chọn File \ Properties

Đáp án: a.

Câu 38: Trong HĐH Windows ‘2000, để đặt tên thư mục, thao tác nào sau đây là không bắt

buộc?

a Tên thư mục không dài quá 254 ký tự

b Tên thư mục không có các ký tự đặc biệt như *, ?, /, \

c Tên thư mục không được đặt Tiếng Việt có dấu.

d Tên thư mục không được trùng với các tên đã có trong thư mục cha

Đáp án: c.

Câu 39: Trong HĐH Windows ‘2000, hai thư mục trùng tên có thể nằm ở hai vị trí khác nhau

trên máy được không?

a Được.

b Không được

c Chỉ các thư mục do HĐH tự tạo ra thì được

d Chỉ các thư mục do người dùng tạo ra thì được

Đáp án: a.

Câu 40: Trong HĐH Windows ‘2000, hai thư mục trùng tên có thể có cùng một cha được

không?:

a Được

b Không được.

c Chỉ các thư mục do HĐH tự tạo ra thì được

d Chỉ các thư mục do người dùng tạo ra thì được

Đáp án: b.

Câu 41: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong HĐH Windows ‘2000, để di chuyển đối

tượng, sau khi chọn đối tượng cần di chuyển ta thực hiện:”

a Chọn Edit \ Cut, chọn vị trí cần di chuyển đến, chọn Edit \ Paste

b Chọn Ctrl + X, chọn vị trí cần di chuyển đến, chọn Edit \ Paste

c Chọn Ctrl + X, chọn vị trí cần di chuyển đến, bấm Ctrl + V

d Chọn Ctrl + D, chọn vị trí cần di chuyển đến, bấm Ctrl + V.

Đáp án: d.

Câu 42: Trong HĐH Windows ‘2000, để sao chép thư mục NAM_2006 ( đã được đánh dấu ) vào thư mục có tên CONG_CHUC ta thực hiện như sau:

a Chọn File \ Open, mở thư mục CONG_CHUC, chọn Edit \ Paste.

b Chọn Edit \ Copy, mở thư mục CONG_CHUC, chọn Edit \ Paste.

c Mở thư mục NAM_2006, chọn Edit \ Paste.

c Mở thư mục KETQUA, chọn Edit \ Paste.

Trang 7

Đáp án: b.

Câu 43: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong HĐH Windows ‘2000, muốn xoá một thư

mục nào đó trên máy tính ta chọn thư mục cần xóa, sau đó:”

a Kích phải chuột vào thư mục cần xoá, chọn Delete

b Bấm phím Delete

c Chọn Edit \ Cut.

d Bấm tổ hợp phím Shift + Delete

Đáp án: c.

Câu 44: Trong HĐH Windows ‘2000, khi kích chuột phải vào một thư mục, ta chọn chức năng

nào để đổi tên thư mục này?

a Chức năng Properties

b Chức năng Sharing

c Chức năng Send To

d Chức năng Rename.

Đáp án: d.

Câu 45: Trong HĐH Windows ‘2000, khi đặt tên cho thư mục, HĐH sẽ đưa ra thông báo lỗi

khi:

a Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn

b Tên thư mục mới trùng với tên của một thư mục đã có tại vị trí hiện tại.

c Tên thư mục mới có chứa dấu chấm

d Tên thư mục mới có chứa khoảng trống

Đáp án: b.

Câu 46: Trong HĐH Windows ‘2000, giả sử trong cùng một thư mục có thư mục A và thư mục

B Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:

a Hệ điều hành báo lỗi.

b Máy tính tự động đặt tên mới là B01

c Máy tính tự động xoá thư mục B đã có

d Máy tính di chuyển thư mục A vào trong thư mục B

Đáp án: a.

Câu 47: Trong HĐH Windows ‘2000, thao tác nào sau đây không dùng đến Menu File:

a Tạo thư mục mới

b Đổi tên tập tin

c Lựa chọn toàn bộ tập tin trong thư mục hiện hành.

d Xóa thư mục

Đáp án: c.

Câu 48: Trong HĐH Windows ‘2000, thao tác nào sau đây phải dùng đến Menu Edit?

a Lựa chọn toàn bộ thư mục và tập tin.

b Đổi tên tập tin

c Cho phép hiển thị cả phần mở rộng của tập tin

d Tạo lối tắt cho thư mục hoặc tập tin

Đáp án: a.

Câu 49: Trong HĐH Windows ‘2000, muốn đổi tên tập tin thì việc đầu tiên phải làm là:

a Nhắp chọn thực đơn File

b Nhắp chọn tập tin cần đổi tên.

c Nhắp chọn thực đơn Edit

d Nhắp chọn thực đơn View

Đáp án: b.

Trang 8

Câu 50: Trong HĐH Windows ‘2000, chức năng sao chép trong Menu Edit được dùng để:

a Sao chép tập tin

b Sao lưu tập tin

c Cắt dán tập tin

d Di chuyển tập tin đến thư mục khác

Đáp án: a.

Câu 51: Trong HĐH Windows ‘2000, các tập tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:

a Có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin

b Có thể được hồi phục khi mở My Computer

c Không thể hồi phục chúng được nữa.

d Chỉ có tập văn bản ( *.doc ) là có thể hồi phục

Đáp án: c.

Câu 52: Trong HĐH Windows ‘2000, trước khi muốn xoá một thư mục hoặc tập tin khỏi thùng

rác, điều cần quan tâm nhất lúc này là:

a Thư mục hoặc tập tin đó không bao giờ sử dụng lại nữa.

b Thư mục hoặc tập tin đó ở trong thùng rác ít nhất một tuần

c Thư mục hoặc tập tin đó có dung lượng lớn hơn 210 MB

d Thư mục hoặc tập tin đó có thuộc tính ẩn

Đáp án: a.

Câu 53: Trong HĐH Windows ‘2000, các biểu tượng đã bị xoá đang nằm trong thùng rác thì

có khôi phục lại được không?:

a Khôi phục được.

b Không khôi phục được

c Chỉ khôi phục được tập tin, không khôi phục được thư mục

c Chỉ khôi phục được thư mục, không khôi phục được tập tin

Đáp án: a.

Câu 54: Trong HĐH Windows ‘2000, có thể khôi phục các tập tin bị xoá sau khi nhấn phím

Delete bằng cách:

a Mở My Documents

b Mở My Computer

c Mở Recycle Bin.

d Mở Internet Explorer

Đáp án: c.

Câu 55: Trong cửa sổ Recycle Bin của HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào dưới đây là sai:

a Chức năng Empty Recycle Bin để xoá tất cả các tập tin khỏi thùng rác

b Chức năng Empty Recycle Bin để khôi phục tất cả các tập tin đang có trong thùng rác Chúng sẽ được trả về vị trí trước khi xoá.

c Chức năng Restore All để khôi phục tất cả các tập tin đang có trong thùng rác Chúng

sẽ được trả về vị trí trước khi xoá

d Muốn hồi phục duy nhất tập tin Anh_Dep.bmp thì thao tác đầu tiên là kích chọn tập tin Anh-Dep.bmp

Đáp án: b.

Câu 56: Trong HĐH Windows ‘2000, để thực hiện chương trình chống phân mảnh đĩa cứng, trong hộp thoại Disk Defragmenter ta chọn chức năng:

a Defragment.

b Analyze

Trang 9

c Pause.

d View Report

Đáp án: a.

Câu 57: Trong HĐH Windows ‘2000, để xem dung lượng nhớ của một đối tượng, sau khi kích

phải chuột vào đối tượng ta chọn:

a Properties \ General.

b Properties \ Custom

c Properties \ Summary

d Properties \ Sharing

Đáp án: a.

Câu 58: Trong HĐH Windows ‘2000, để thay đổi cách hiển thị ngày, tháng, quy cách số, ký hiệu tiền tệ, …., ta chọn biểu tượng nào trong cửa sổ Control Panel:

a Biểu tượng System

b Biểu tượng Regional Options.

c Biểu tượng Add New Hardware

d Biểu tượng Accessibility Options

Đáp án: b.

Câu 59: Trong HĐH Windows ‘2000, biểu tượng Accessibility Options trong cửa sổ Control Panel có chức năng:

a Cài đặt phần cứng như Card mạng, Card màn hình …

b Thiết lập các thông số cấu hình cho bàn phím, màn hình, chuột,…

c Cài đặt các thông số mạng máy tính

d Thêm hoặc gỡ bỏ các chương trình được cài đặt trên máy tính

Đáp án: b.

Câu 60: Trong HĐH Windows ‘2000, để xác lập thuộc tính chỉ đọc cho một thư mục, chức năng nào trong hộp thoại Properties của thư mục này bắt buộc phải chọn?

a Chức năng Hidden

b Chức năng Read – Only.

c Chức năng Archive

d Chức năng Full Access

Đáp án: b.

Câu 61: Trong HĐH Windows ‘2000, để xác lập thuộc tính ẩn cho một đối tượng trên máy tính, trong hộp thoại Properties của đối tượng này chức năng nào sau đây bắt buộc phải được

chọn?

a Chức năng Hidden.

b Chức năng Read – Only

c Chức năng Archive

d Chức năng Full Access

Đáp án: a.

Câu 62: Trong HĐH Windows ‘2000, mục nào trong các mục sau cho phép cài đặt máy in?

a Start \ Settings \ Printers.

b Start \ Settings \ Control Panel \ Systems

c Start \ Control Panel \ Systems

d Start \ Programs \ Install Printers

Đáp án: a.

Câu 63: Trong HĐH Windows ‘2000, muốn xem định dạng bảng FAT của ổ đĩa cứng, sau khi bấm phải chuột vào ổ đĩa và chọn Properties, ta chọn thẻ:

a General.

b Tools

Trang 10

c Hardware.

d Sharing

Đáp án: a.

Câu 64: Trong HĐH Windows ‘2000, để hiển thị các đối tượng có thuộc tính ẩn, chức năng nào sau đây trong Tools \ Folder Options \ View phải được chọn?

a Display the full path in the title bar

b Show hidden files and folders.

c Display the full path in the title bar

d Do not show hidden files and folders

Đáp án: b.

Câu 65: Trong HĐH Windows ‘2000, để hiển thị phần mở rộng của các tập tin, chức năng nào sau đây trong Tools \ Folder Options \ View không được phép chọn?

a Display the full path in the title bar

b Show hidden files and folders

c Display the full path in the title bar

d Hide file extensions for known file types.

Đáp án: d.

Câu 66: Trong HĐH Windows ‘2000, muốn gỡ bỏ một chương trình đã cài vào máy tính, trong cửa sổ Control Panel ta chọn chức năng nào sau đây?

a Add/Remove Hardware

b Add/Remove Programs.

c Administrative Tools

d System

Đáp án: b.

Câu 67: Trong HĐH Windows ‘2000, phát biểu nào sau đây là đúng?

a Tập tin có thể chứa thư mục

b Thư mục có thể chứa thư mục con và tập tin.

c Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tập tin

d Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:, không quản lý các thư mục con của C:, D:,

Đáp án: b.

Câu 68: Trong HĐH Windows ‘2000, cách tổ chức thư mục và tập tin không cho phép:

a Tạo một tập tin có chứa thư mục

b Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

c Trong một thư mục có cả tập tin và thư mục con

d Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic

Đáp án: a.

Câu 69: Chọn phương án sai cho phát biểu: “Trong HĐH Windows ‘2000, sau khi mở My Computer và kích phải chuột vào ổ đĩa C ta có thể:”

a Thực hiện đặt tên mới nếu chọn mục Rename.

b Xem dung lượng trống của ổ C nếu chọn mục Properties.

c Định dạng lại ổ đĩa C nếu chọn mục Format.

d Phóng to cửa sổ nếu chọn Maximize

Đáp án: d.

Câu 70: Trong HĐH Windows ‘2000, muốn chia sẻ một thư mục trên máy tính của bạn thành

thư mục dùng chung trên mạng cục bộ, ta kích chuột phải vào thư mục cần chia sẻ, chọn

Properties, sau đó chọn lệnh:

a Sharing.

Ngày đăng: 30/06/2016, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w