Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1... Các khoản đầu tư tài chính dài hạn.. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 10.. Phải trả dài hạn người bán 2.. Chi phí tài chính Trong đó
Trang 1CTY CP PIN QUY MIỀN NAM
I Tài sản ngắn hạn 373,051,766,043 359,986,967,757
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 39,779,452,435 31,689,622,704
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn - 74,894,199,001
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 113,525,661,319 77,073,045,342
4 Hàng tồn kho 218,936,673,270 174,661,110,480
5 Tài sản ngắn hạn khác 809,979,018 1,668,990,230
II Tài sản dài hạn 69,301,939,491 87,801,703,103
1 Các khoản phải thu dài hạn -
-2 Tài sản cố định 66,125,616,333 62,421,451,288
- Tài sản cố định hữu hình 65,958,201,870 58,810,368,964
- Tài sản cố định vô hình - 1,513,666,995
- Tài sản cố định thuê tài chính -
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 167,414,463 2,097,415,329
3 Bất động sản đầu tư -
-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 102,000,000 123,000,000
5 Tài sản dài hạn khác 3,074,323,158 25,257,251,815
442,353,705,534 447,788,670,860
1 Nợ ngắn hạn 244,751,203,117 140,250,573,509
2 Nợ dài hạn 1,913,254,859 1,542,896,084
1 Vốn chủ sở hữu 195,022,656,895 302,537,302,508
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 120,000,000,000 165,000,000,000
- Thặng dư vốn cổ phần 17,370,000,000 62,370,000,000
- Chênh lệnh đánh giá lại tài sản
- Chênh lệnh tỷ giá hối đoái
- Các quỹ 31,358,600,253 46,486,672,920
- Lợi nhuận chưa phân phối 26,294,056,642 41,424,311,844
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 666,590,663 3,457,898,759
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 666,590,663 3,457,898,759
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
442,353,705,534 447,788,670,860
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
QUÝ III NĂM 2008
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Page 1 of 8
Trang 2II KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH: ĐVT: VNĐ
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 319,104,315,891 965,031,281,806
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 454,219,190 527,248,390
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 318,650,096,701 964,504,033,416
4 Giá vốn hàng bán 248,879,409,456 796,664,776,370
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 69,770,687,245 167,839,257,046
6 Doanh thu hoạt động tài chính 3,893,266,201 7,774,528,650
7 Chi phí tài chính 18,801,031,193 53,734,942,604
8 Chi phí bán hàng 14,730,676,585 36,426,338,959
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 4,252,823,327 14,279,269,484
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 35,879,422,341 71,173,234,649
11 Thu nhập khác 9,435,636 210,316,340
12 Chi phí khác - 24,717,653
13 Lợi nhuận khác 9,435,636 185,598,687
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 35,888,857,977 71,358,833,336
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 5,024,440,117 9,990,236,667
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 30,864,417,860 61,368,596,669
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1,980 4,524
Lập biểu Kế toán tr ưởng
Nguyễn Văn Diệp Lê Hữu Nghị
Lập ngày 18 tháng 10 năm 2008
P Tổng giám đốc
Trương Võ Văn Chính
Page 2 of 8
Trang 3Tên Doanh Nghiệp :
Mã Số Thuế :
Đơn vị tính: Đồng MÃ SỐ THUYẾT MINH SỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
111 V.01 31,689,622,704 39,779,452,435 112
129
133 134
139 (505,721,493) (505,721,493)
141 V.04 174,661,110,480 218,936,673,270 149
151 152
3 Thuế & các khoản phải thu nhà nước
5 Tài sản ngắn hạn khác
5 Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ( * )
V Tài sản ngắn hạn khác
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
TÀI SẢN 1
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 )
1 Phải thu của khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
III Các khoản phải thu ngắn hạn
359,986,967,757 373,051,766,043
I Tiền và các khoản tương đương tiền
100
1 Tiền
2 Các khoản tượng đượng tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
Quý 03 năm 2008
Tại ngày 30 tháng 09 Năm 2008
Mẫu số B 01a - DN CÔNG TY CP PIN ẮCQUY MIỀN NAM
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)
0300405462 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
( Dạng đầy đủ )
Trang 4210 0 0
211 212
219
221 V.08 58,810,368,964 65,958,201,870
223 (136,493,070,428) (125,568,839,899)
225 226
229 (16,669,932,256) (16,580,893,021)
241 242
251 252
259
MÃ SỐ THUYẾT
V Tài sản dài hạn khác
Nguyên giá
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
2 Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
3 Tài sản cố định vô hình
69,301,939,491 (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260 )
3 Đầu tư dài hạn khác
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
1
1 Chí phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
4 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang
III Bất động sản đầu tư
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3 Phải thu dài hạn nội bộ
4 Phải thu dài hạn khác
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
I Các khoản phải thu dài hạn
1 Phải thu dài hạn của khách hàng
B TÀI SẢN DÀI HẠN
Trang 5310 140,250,573,509 244,751,203,117
311 V.15 38,481,411,535 172,995,730,692
317 318
320
331
337
413
415 416
419
421
433
(300 = 310 + 320 )
2 Nguồn kinh phí
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
8 Quỹ dự phòng tài chính
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4 Cổ phiếu ngân quỹ
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7 Quỹ đầu tư phát triển
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB
II Nguồn kinh phí , quỹ khác
1 Quỹ khen thưởng và phúc lợi
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7 Dự phòng phải trả dài hạn
(400 = 410 + 420)
B VỐN CHỦ SỞ HỮU
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cổ phần
3 Vốn khác của chủ sở hữu
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
II Nợ dài hạn
1 Phải trả dài hạn người bán
2 Phải trả dài hạn nội bộ
3 Phải trả dài hạn khác
4 Vay và nợ dài hạn
5 Thuế Thu nhập hoãn lại phải trả
1 Vay và nợ ngắn hạn
2 Phải trả cho người bán
3 Người mua trả tiền trước
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5 Phải trả người lao động
6 Chi phí phải trả
7 Phải trả nội bộ
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựn
I Nợ ngắn hạn
A NỢ PHẢI TRẢ
Trang 6
- TSCĐ nhận giữ hộ
- Vật tư nhận giũ hộ
-29,063.45 197,666.95
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nguyễn Phước Thành Lê Hữu Nghị Trương Võ Văn Chính
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
4 Nợ khó đòi đã xử lý
P.Tổng Giám Đốc
1 Tài sản thuê ngoài
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Lập ngày 17 tháng 10 năm 2008
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
thức ghi trong ngoặc đơn ( ).
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình
5 Ngoại tệ các lọai
3 Hàng hóa nhận bán hộ , nhận ký gửi, ký cược
TÀI SẢN
Trang 7Tên Doanh Nghiệp: CTY CP PIN ẮCQUY MIỀN NAM
Mã số thuế :
NĂM NAY
NĂM TRƯỚC
NĂM NAY
NĂM TRƯỚC
01 VI.25 319,104,315,891 265,239,446,493 965,031,281,806 661,914,861,029
10 318,650,096,701 265,239,446,493 964,504,033,416 661,914,861,029
11 VI.27 248,879,409,456 221,015,747,672 796,664,776,370 564,247,423,494
20 69,770,687,245 44,223,698,821 167,839,257,046 97,667,437,535
21 VI.26 3,893,266,201 7,774,528,650 1,035,481,627
22 VI.28 18,801,031,193 12,175,586,862 53,734,942,604 24,874,741,782
23 1,020,595,481 2,176,846,515 5,152,677,347 6,172,144,891
24 14,730,676,585 12,792,308,533 36,426,338,959 32,503,792,963
25 4,252,823,327 5,147,631,470 14,279,269,484 11,652,547,655
30 35,879,422,341 14,108,171,956 71,173,234,649 29,671,836,762
50 35,888,857,977 14,115,410,654 71,358,833,336 33,187,582,590
51 VI.30 5,024,440,117 1,976,157,492 9,990,236,667 4,646,261,563
52 VI.30
60 30,864,417,860 12,139,253,162 61,368,596,669 28,541,321,027
Người lập biểu Kế toán trưởng
Nguyễn Phước Thành Lê Hữu Nghị
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
Trương Võ Văn Chính
P.Tổng Giám Đốc
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế :
( 50 = 30 +40 )
15 Chi phí Thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí Thuế TNDN hoãn lại
Ngày 17 tháng 10 năm 2008
17 Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh
nghiệp : 60 = 50 - 51-52 )
SỐ
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
MẪU SỐ B 02a-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC )
0300405462
1
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Qúy 03 năm 2008
Đơn vị tính: Đồng THUY
ẾT MINH
Quý 03 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
13 Lợi nhuận khác : ( 40 = 31 - 32 )
12 Chi phí khác
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
Trong đó : Lãi vay phải trả
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh:= 20 + (21-22)-(24+25)
11 Thu nhập khác
Trang 8Tên Doanh nghiệp :
Mã số thuế :
Đơn vị tính : Đồng
01 1,038,528,103,608 666,685,997,230
02 (711,782,351,464) (590,664,299,296)
03 (57,990,979,336) (44,523,318,448)
04 (5,152,677,347) (6,172,144,891)
05 (7,628,851,966) (2,275,534,817)
07 (106,120,295,891) (42,269,437,281)
21 (29,604,762,538) (7,861,069,605)
24
26
30 (104,519,961,539) (4,167,043,612)
34 (460,738,774,743) (360,980,183,968) 35
36 (12,000,000,000) (15,769,982,550)
40 (84,258,001,414) 35,788,060,712
50 (8,089,829,731) 15,178,576,314
61
70 VII.34 31,689,622,704 39,946,959,707
Người lập biểu Kế Toán Trưởng P.Tổng Giám Đốc
Nguyễn Phước Thành Lê Hữu Nghị
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Aûnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 50+60+61 )
Lập biểu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Trương Võ Văn Chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,nhận vốn góp của chủ
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu , mua lại cổ
3 Tiền vay ngắn hạn , dài hạn nhận được
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức , lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40 )
2.Tiền thu từ thanh lý , nhượng bán TSCĐ và các tài sản
3 Tiền chi cho vay , mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay , bán lại các công cụ nợ của đơn
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay , cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III LƯU CHUYỂN TIỀN TƯ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3 Tiền chi trả cho người lao động
4 Tiền chi trả lãi vay
5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ họat động kinh doanh
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi để mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tài sản
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
( Theo phương pháp trực tiếp )
Quý 03 năm 2008
số
Thuyết minh
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
1
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
1 Tiền thu từ bán hàng , cung cấp dịch vụ và doanh thu
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
Mẫu B 03a / DN CÔNG TY CP PIN ẮCQUY MIỀN NAM (Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)
0300405462
Trang 9Trang 1
CÔNG TY CP PIN ẮC QUY MN (PINACO)
321 TRẦN HƯNG ĐẠO, Q1, TP HCM
ĐT : 9.203.059 ; FAX: 9.203.060
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Qúy 03/2008
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam là Công ty Cổ Phần được thành lập theo Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 4103002690, đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 9 năm 2004 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp Tên giao dịch bằng tiếng Anh của Công ty là “Dry Cell and Storage Battery Joint-stock Company” Tên viết tắt của Công ty là
“PINACO”
Vốn điều lệ của Công ty là 165.000.000.000 VNĐ, được chia thành 16.500.000 cổ phần, với mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 VNĐ
Công ty là thành viên của Tổng Công ty Hoá Chất Việt Nam do Tổng Công ty sở hữu 8.396.410 cổ phần tương đương 83.964.100.000 VNĐ, chiếm 50,89% vốn điều lệ
Trụ sở chính của Công ty đặt tại 321 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1 TP.Hồ Chí Minh
Công ty có các đơn vị trực thuộc gồm:
* Khối sản xuất :
- Xí nghiệp Pin Con Ó đóng tại 752 đường Hậu Giang, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
- Xí nghiệp Ắc Quy Sài Gòn đóng tại khu Công Nghiệp Tân Tạo
- Xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai đóng tại Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
*.Khối kinh doanh :
- Chi nhánh Hà Nội đóng tại số 2 đường Đặng Thái Thân, Quận Hoàn Kiếm TP Hà Nội
- Chi nhánh Đà Nẵng, đóng tại số 212 đường Điện Biên Phủ, Q Thanh Khê, TP Đà Nẵng 2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất công nghiệp
3- Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm pin, ắc quy và vật tư, thiết bị cho sản xuất kinh doanh pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng Kinh doanh bất động sản(trừ môi giới,định giá và sàn giao dịch bất động sản)
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán
- Bắt đầu từ ngày 01/07/2008 và kết thúc vào ngày 30/09/2008
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Việt Nam Đồng
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Trang 10Trang 2
Cho đến ngày lập báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc Công ty đã được biết về hai mươi sáu (26) chuẩn mực Kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo các văn bản sau:
- Quyết định 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 ban hành và công bố bốn (4) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 1), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002
- Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 2), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003
- Quyết định 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 3), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005
- Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 4), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 20/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006
- Quyết định 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 ban hành và công bố bốn (4) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 5), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 21/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006
Tuân thủ các quyết định và thông tư về các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam nói trên, Ban Giám đốc Công ty đã lựa chọn Hệ thống Kế toán Việt Nam, các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam có thể áp dụng được đối với hoạt động kinh doanh của Công ty để lập báo cáo tài chính
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chứng từ
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc xác định các khoản tiền : tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán Công ty áp dụng chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 – “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái” đã được Bộ Tài Chính ban hành theo quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 để chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho : theo giá thực tế nhập kho bao gồm giá mua, thuế nhập khẩu và các chi phí vận chuyển, bốc xếp có liên quan
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ : theo giá bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : kê khai thường xuyên
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : không
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
a Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ : theo nguyên giá bao gồm giá mua và các chi phí phát sinh có liên quan
- Phương pháp khấu hao TSCĐ : tính theo phương pháp đường thẳng dựa vào tỷ lệ khấu hao quy định tại quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính
b Tài sản cố định vô hình
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ : theo nguyên giá là giá thụ đắc bao gồm các chi phí liên quan phát sinh để sở hữu tài sản
- Phương pháp khấu hao TSCĐ : tính theo phương pháp đường thẳng