Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1... Các khoản đầu tư tài chính dài hạn II.. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 10.. Cổ tức , lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyển tiền
Trang 1CTY CP PIN QUY MIỀN NAM
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 39,779,452,435 43,289,740,163
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn - 66,716,666,667
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 113,525,661,319 97,814,365,137
4 Hàng tồn kho 218,936,673,270 157,186,912,007
5 Tài sản ngắn hạn khác 809,979,018 1,946,037,433
II Tài sản dài hạn 69,301,939,491 87,776,971,861
1 Các khoản phải thu dài hạn -
-2 Tài sản cố định 66,125,616,333 62,094,291,962
- Tài sản cố định hữu hình 65,958,201,870 59,352,597,130
- Tài sản cố định vô hình -
- Tài sản cố định thuê tài chính -
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 167,414,463 2,741,694,832
3 Bất động sản đầu tư
-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 102,000,000 123,000,000
5 Tài sản dài hạn khác 3,074,323,158 25,559,679,899
442,353,705,534 454,730,693,268
1 Nợ ngắn hạn 244,751,203,117 153,206,779,253
2 Nợ dài hạn 1,913,254,859 1,637,543,396
1 Vốn chủ sở hữu 195,022,656,895 298,483,765,124
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 120,000,000,000 150,000,000,000
- Thặng dư vốn cổ phần 17,370,000,000 62,370,000,000
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệnh đánh giá lại tài sản
- Chênh lệnh tỷ giá hối đoái
- Các quỹ 31,358,600,253 38,878,235,029
- Lợi nhuận chưa phân phối 26,294,056,642 47,235,530,095
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 666,590,663 1,402,605,495
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 666,590,663 1,402,605,495
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
442,353,705,534 454,730,693,268
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
QUÝ II NĂM 2008
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Page 1 of 8
Trang 2II KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH: ĐVT: VNĐ
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 348,523,687,689 645,926,965,915
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 73,029,200 73,029,200
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 348,450,658,489 645,853,936,715
4 Giá vốn hàng bán 278,023,650,280 547,785,366,914
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 70,427,008,209 98,068,569,801
6 Doanh thu hoạt động tài chính 2,840,277,114 3,881,262,449
7 Chi phí tài chính 30,701,527,032 34,933,911,411
8 Chi phí bán hàng 12,736,151,296 21,695,662,374
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 7,913,923,367 10,026,446,157
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 21,915,683,628 35,293,812,308
11 Thu nhập khác 24,773,747 200,880,704
12 Chi phí khác 24,717,653 24,717,653
13 Lợi nhuận khác 56,094 176,163,051
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 21,915,739,722 35,469,975,359
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3,068,203,561 4,965,796,550
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18,847,536,161 30,504,178,809
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1,435 2,427
Lập biểu Kế toán tr ưởng
Nguyễn Văn Diệp Lê Hữu Nghị
Lập ngày 24 tháng 07 năm 2008
Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Kim Thảo
Page 2 of 8
Trang 3Tên Doanh Nghiệp :
Mã Số Thuế :
Đơn vị tính: Đồng MÃ SỐ THUYẾT MINH SỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
112
129
133 134
139 (505,721,493) (505,721,493)
141 V.04 157,186,912,007 218,936,673,270 149
151 152
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ( * )
V Tài sản ngắn hạn khác
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế & các khoản phải thu nhà nước
5 Tài sản ngắn hạn khác
1 Phải thu của khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5 Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
TÀI SẢN 1
A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 )
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
III Các khoản phải thu ngắn hạn
366,953,721,407 373,051,766,043
I Tiền và các khoản tương đương tiền
100
1 Tiền
2 Các khoản tượng đượng tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
Quý 02 năm 2008
Tại ngày 30 tháng 06 Năm 2008
Mẫu số B 01a - DN CÔNG TY CP PIN ẮCQUY MIỀN NAM
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)
0300405462 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
( Dạng đầy đủ )
Trang 4210 0 0
211 212
219
223 (132,821,581,172) (125,568,839,899)
225 226
229 (16,580,893,021) (16,580,893,021)
241 242
251 252
259
MÃ SỐ
THUYẾT
V Tài sản dài hạn khác
Nguyên giá
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
2 Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
3 Tài sản cố định vô hình
69,301,939,491 (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260 )
3 Đầu tư dài hạn khác
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*)
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
1
1 Chí phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3 Phải thu dài hạn nội bộ
4 Phải thu dài hạn khác
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang
III Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế (*)
I Các khoản phải thu dài hạn
1 Phải thu dài hạn của khách hàng
B TÀI SẢN DÀI HẠN
Trang 5310 153,206,779,253 244,751,203,117
317 318
320
331
337
413 414 415 416
419
421
433
(300 = 310 + 320 )
2 Nguồn kinh phí
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
4 Cổ phiếu ngân quỹ
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB
II Nguồn kinh phí , quỹ khác
1 Quỹ khen thưởng và phúc lợi
7 Quỹ đầu tư phát triển
8 Quỹ dự phòng tài chính
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7 Dự phòng phải trả dài hạn
(400 = 410 + 420)
B VỐN CHỦ SỞ HỮU
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cổ phần
3 Vốn khác của chủ sở hữu
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
II Nợ dài hạn
1 Phải trả dài hạn người bán
2 Phải trả dài hạn nội bộ
3 Phải trả dài hạn khác
4 Vay và nợ dài hạn
5 Thuế Thu nhập hoãn lại phải trả
1 Vay và nợ ngắn hạn
2 Phải trả cho người bán
3 Người mua trả tiền trước
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5 Phải trả người lao động
6 Chi phí phải trả
7 Phải trả nội bộ
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
I Nợ ngắn hạn
A NỢ PHẢI TRẢ
Trang 6
- Vật tư nhận giũ hộ
-227,722.18 197,666.95
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nguyễn Phước Thành Lê Hữu Nghị
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
4 Nợ khó đòi đã xử lý
Tổng Giám Đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Lập ngày 24 tháng 07 năm 2008
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
thức ghi trong ngoặc đơn ( ).
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình
1 Tài sản thuê ngoài
TÀI SẢN
5 Ngoại tệ các lọai
3 Hàng hóa nhận bán hộ , nhận ký gửi, ký cược
Trang 7Tên Doanh Nghiệp:
Mã số thuế :
NĂM NAY
NĂM TRƯỚC
NĂM NAY
NĂM TRƯỚC
01 VI.25 348,523,687,689 221,762,681,909 645,926,965,915 396,675,414,536
10 348,450,658,489 221,762,681,909 645,853,936,715 396,675,414,536
11 VI.27 278,023,650,280 191,273,660,734 547,785,366,914 343,231,675,822
20 70,427,008,209 30,489,021,175 98,068,569,801 53,443,738,714
21 VI.26 2,840,277,114 620,605,736 3,881,262,449 1,153,999,783
22 VI.28 30,701,527,032 5,819,879,531 34,933,911,411 12,817,673,076
24 12,736,151,296 12,462,412,217 21,695,662,374 19,711,484,429
30 21,915,683,628 8,833,260,026 35,293,812,308 15,563,664,807
50 21,915,739,722 12,116,119,283 35,469,975,359 19,072,171,757
51 VI.30 3,068,203,561 1,696,256,725 4,965,796,550 2,670,104,071
52 VI.30
60 18,847,536,161 10,419,862,558 30,504,178,809 16,402,067,686
Tổng Giám Đốc
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế : ( 50 = 30 +40 )
15 Chi phí Thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí Thuế TNDN hoãn lại
1
17 Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp : 60 = 50 - 51-52 )
13 Lợi nhuận khác : ( 40 = 31 - 32 )
Ngày 24 tháng 07 năm 2008
1, Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
11 Thu nhập khác
MẪU SỐ B 02a-DN
ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC )
0300405462
12 Chi phí khác
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
Trong đó : Lãi vay phải trả
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh:= 20 +
(21-22)-(24+25)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Qúy 02 năm 2008
Đơn vị tính: Đồng THUYẾT
MINH
Quý 02 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
SỐ
Trang 8Tên Doanh nghiệp :
Mã số thuế :
Đơn vị tính : Đồng
01 671,724,365,609 395,203,939,680
02 (455,912,988,292) (358,022,643,140)
03 (41,665,960,997) (32,204,888,348)
04 (4,132,081,866) (3,995,298,376)
05 (5,093,398,599) (977,138,474)
07 (54,330,265,087) (17,620,773,218)
20 126,449,978,944 (17,080,882,390)
21 (24,872,795,218) (6,667,631,847)
24
26
30 (91,493,795,218) (2,937,605,854)
33 229,485,364,067 228,381,806,319
34 (335,931,260,065) (204,497,303,759) 35
36 - (10,638,482,550)
40 (31,445,895,998) 13,210,020,010
50 3,510,287,728 (6,808,468,234)
60 39,779,452,435 24,768,383,393 61
70 VII.34 43,289,740,163 17,959,915,159
Nguyễn Phước Thành Lê Hữu Nghị
Người lập biểu Kế Toán Trưởng Tổng Giám Đốc
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Aûnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 50+60+61 )
Lập biểu ngày 24 tháng 07 năm 2008
3 Tiền vay ngắn hạn , dài hạn nhận được
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức , lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III LƯU CHUYỂN TIỀN TƯ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,nhận vốn góp của chủ sở
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu , mua lại cổ
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40 )
2.Tiền thu từ thanh lý , nhượng bán TSCĐ và các tài sản
3 Tiền chi cho vay , mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay , bán lại các công cụ nợ của đơn vị
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay , cổ tức và lợi nhuận được chia
3 Tiền chi trả cho người lao động
4 Tiền chi trả lãi vay
5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ họat động kinh doanh
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi để mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tài sản
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
( Theo phương pháp trực tiếp )
Quý 02 năm 2008
số
Thuyết minh
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này 1
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH
1 Tiền thu từ bán hàng , cung cấp dịch vụ và doanh thu
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
Mẫu B 03a / DN CÔNG TY CP PIN ẮCQUY MIỀN NAM (Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bô Trưởng BTC)
0300405462
Trang 9Trang 1
CÔNG TY CP PIN ẮC QUY MN (PINACO)
321 TRẦN HƯNG ĐẠO, Q1, TP HCM
ĐT : 9.203.059 ; FAX: 9.203.060
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Qúy 02/2008
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam là Công ty Cổ Phần được thành lập theo Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 4103002690, đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 9 năm 2004 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp Tên giao dịch bằng tiếng Anh của Công ty là
“Dry Cell and Storage Battery Joint-stock Company” Tên viết tắt của Công ty là “PINACO” Vốn điều lệ của Công ty là 150.000.000.000 VNĐ, được chia thành 15.000.000 cổ phần, với mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 VNĐ
Công ty là thành viên của Tổng Công ty Hoá Chất Việt Nam do Tổng Công ty sở hữu 7.633.070 cổ phần tương đương 76.330.700.000 VNĐ, chiếm 50,89% vốn điều lệ
Trụ sở chính của Công ty đặt tại 321 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1 TP.Hồ Chí Minh
Công ty có các đơn vị trực thuộc gồm:
* Khối sản xuất :
- Xí nghiệp Pin Con Ó đóng tại 752 đường Hậu Giang, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
- Xí nghiệp Ắc Quy Sài Gòn đóng tại khu Công Nghiệp Tân Tạo
- Xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai đóng tại Khu Công Nghiệp Biên Hoà 1
*.Khối kinh doanh :
- Chi nhánh Hà Nội đóng tại số 2 đường Đặng Thái Thân, Quận Hoàn Kiếm TP Hà Nội
- Chi nhánh Đà Nẵng, đóng tại số 212 đường Điện Biên Phủ, Q Thanh Khê, TP Đà Nẵng 2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất công nghiệp
3- Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm pin, ắc quy và vật tư, thiết bị cho sản xuất kinh doanh pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng Kinh doanh bất động sản(trừ môi giới,định giá và sàn giao dịch bất
động sản)
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán
- Bắt đầu từ ngày 01/04/2008 và kết thúc vào ngày 30/06/2008
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Việt Nam Đồng
- III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Cho đến ngày lập báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc Công ty đã được biết về hai mươi sáu (26) chuẩn mực Kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo các văn bản sau:
Trang 10Trang 2
- Quyết định 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 ban hành và công bố bốn (4) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 1), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002
- Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 2), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003
- Quyết định 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 3), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005
- Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 ban hành và công bố sáu (6) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 4), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 20/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006
- Quyết định 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 ban hành và công bố bốn (4) Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (đợt 5), hướng dẫn chi tiết thi hành quyết định này cũng được Bộ Tài chính ban hành qua Thông tư 21/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006
Tuân thủ các quyết định và thông tư về các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam nói trên, Ban Giám đốc Công ty đã lựa chọn Hệ thống Kế toán Việt Nam, các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam có thể áp dụng được đối với hoạt động kinh doanh của Công ty để lập báo cáo tài chính
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chứng từ
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc xác định các khoản tiền : tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán Công ty áp dụng chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 – “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái” đã được Bộ Tài Chính ban hành theo quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 để chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán 2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho : theo giá thực tế nhập kho bao gồm giá mua, thuế nhập khẩu và các chi phí vận chuyển, bốc xếp có liên quan
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ : theo giá bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : kê khai thường xuyên
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : không
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
a Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ : theo nguyên giá bao gồm giá mua và các chi phí phát sinh có liên quan
- Phương pháp khấu hao TSCĐ : tính theo phương pháp đường thẳng dựa vào tỷ lệ khấu hao quy định tại quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính
b Tài sản cố định vô hình
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ : theo nguyên giá là giá thụ đắc bao gồm các chi phí liên quan phát sinh để sở hữu tài sản
- Phương pháp khấu hao TSCĐ : tính theo phương pháp đường thẳng
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại : Lợi thế thương mại phát sinh qua việc đánh giá doanh nghiệp trong quá trình cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước được phân bổ bình quân vào chi phí sản xuất kinh doanh trong 5 năm